Gói thầu: Hạng mục SCL: Nhà ĐHSX Chi nhánh điện Như Thanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425950-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Hạng mục SCL: Nhà ĐHSX Chi nhánh điện Như Thanh
Số hiệu KHLCNT 20210425924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-11 11:46:00 đến ngày 2021-04-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,517,556,902 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà điều hành sản xuất
B Lát nền
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 442,5 m2
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại (từ tầng 2, trong nhà ra xe vận chuyển) 44,25 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 44,25 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (vận chuyển tiếp 5km) 4,425 100m2
5 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 gạch 600x600mm 442,5 m2
C Xây bịt tường NVS và cửa sổ các phòng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công thu hồi nhập kho 175,32 m2
2 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng 17,532 10m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,52 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 108,142 m2
D Sơn lại toàn bộ nhà
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.161,78 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường 1.161,78 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.269,922 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 453,639 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường 453,639 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 453,639 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 5,1653 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 12,3311 100m2
E Thay thế cửa (Cửa nhôm hệ xingfa)
1 Cửa đi D1' nhôm hệ: 2 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa,
kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm
53,76 m2
2 Cửa đi D2' nhôm hệ: 2 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm 16,8 m2
3 Cửa đi D3' nhôm hệ: 1 cánhá mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm 2,52 m2
4 Cửa đi D3 nhôm hệ NVS: 1 cánhá mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm 3,96 m2
5 Lắp dựng vách khung nhôm hệ ngăn NVS: 5,4 m2
6 Cửa số S1' nhôm hệ 2 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm 23,4 m2
7 Cửa số S2' nhôm hệ 2 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm 51,2 m2
8 Cửa số S4' nhôm hệ 2 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm 6,8 m2
9 Cửa số NVS S6': 1,0x2,0 (Cửa mở hất) cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm 4 m2
10 Cửa đi D4' nhôm hệ: 4 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm 7 m2
11 Hoa sắt cửa sổ phi 14x14 bao gồm sơn và lắp đặt 85,4 m2
12 Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ + lan can 13,32 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 13,32 1m2
F Đường điện ngầm mạng lan
1 UTP CAT6 Vinacap 305m / cuộn, loại 4 đôi 8 lõi loại 4 đôi 8 lõi 1 cuộn
2 Mạng tổng 1 bộ
3 Thiết bị wifi 14 bộ
4 Đục và trám vá tường 120 m2
G Mạng INTERNEST
1 Mua Morden Wifi gắn tường 13 cái
2 Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem ngoài 13 1 thiết bị
3 Bô ổ cắm mạng RJ45 Panasonic 2 cổng RJ45 Panasonic 2 cổng 13 cái
4 Switch Cisco SG95-16 port Gigabit SG95-16 port Gigabit 1 cái
5 Lắp đặt Switch Cisco SG95-16 port Gigabit Tiêu chuẩn IEEE 802.3 10BASE-T Ethernet, IEEE 802.3u 100BASE-TX Fast 1 1 thiết bị
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 13 hộp
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt 13 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 16mm 1,5 100 m
9 Cáp tin hiệu cấp từ TP (Cáp quang) 150 m
10 Lắp đặt dây cáp tín hiệu cấp từ TP (cáp quang) 15 10m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm 1,2 100m
12 Cáp tín hiệu đi âm tường, âm sàn SP D20 120 m
13 Lắp đặt dây cáp tín hiệu đi ống SP D20 12 10m
H Nhà vệ sinh
1 Phá dỡ nền gạch ốp lát 123,5288 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải 6,1765 m3
3 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch lát 300x300mm 26,9048 m2
4 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 gạch ốp 300x600mm 97,344 m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm C2 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm 0,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm 0,3 100m
10 Phểu thu sàn INOX D100 8 cái
11 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm 12 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm 15 cái
15 Lắp đặt cút + tê D21 + 27 30 cái
16 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh NVS Nam, nữ tầng 1,2 4 công
17 Lắp đặt xí bệt INAX 4 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX 4 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nữ 4 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX 4 bộ
21 Lắp đặt gương soi INAX 4 cái
22 Van xả cảm ứng tiểu nam INAX OKUV-32SM sử dụng điện AC 220v-50/60Hz 4 cái
23 Vòi chậu INAX LFV-1202S-1+ xi phông + dây cấp 4 cái
24 Vòi chậu tiểu nữ Viglacera SD701 4 cái
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen INAX BFV-1103S 4 cái
26 Vòi sịt xí + tiểu nữ INAX CFV-102A 8 cái
I Nhà ăn nhà nghỉ ca
J Phần mái tôn nhà ăn
1 Gia công xà gồ thép 0,2798 tấn
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m 0,2249 tấn
3 Gia công cột bằng thép hình 0,0905 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 1,2204 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1,125 100m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 17 m2
7 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 5,452 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,352 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 1 1m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,2 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 5,852 m3
12 Ốp đá Granit màu đỏ ruby vào biển tên + cột cổng 34,4 m2
13 Tên cơ quan phun chữ chìm màu xanh theo nhận diện thương hiệu hoàn chỉnh 1 bộ
14 Cửa cồng hộp Inox 304 (cửa hai cánh) 119,18 kg
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 180 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.276E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.55E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.124.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->