Gói thầu: Gói NPC-XTBQ - 01: Xây lắp đường dây 110kV và đấu nối từ TBA 220kV Bắc Quang đi 110kV Bắc Quang, Bình Vàng, Sông Lô 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói NPC-XTBQ - 01: Xây lắp đường dây 110kV và đấu nối từ TBA 220kV Bắc Quang đi 110kV Bắc Quang, Bình Vàng, Sông Lô 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 18:57:00 đến ngày 2021-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,753,786,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 154.036 | m |
| 2 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.404 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CÐ-110-10.7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 553 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CN-110-11.12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 837 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CNK-110-11.12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 6 | Ống nối dây cho dây dẫn ACSR240 ON-DD-240 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 103 | Ống |
| 7 | Tclam 240/240 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27 | Cái |
| 8 | Kẹp cực dây AC240 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27 | Cái |
| B | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Dây chống sét, dây cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Dây chống sét Phlox75 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13.690 | m |
| 2 | Chống rung dây CR2-9 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 147 | Bộ |
| 3 | Chuỗi néo dây Phlox75 CNS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 84 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo dây Phlox75 CNS-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây Phlox75 CĐS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | Bộ |
| 6 | Ống nối dây Phlox75 On-Phlox | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Ống nối |
| 7 | Cáp quang OPGW70/24 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14.590 | m |
| 8 | Chống rung dây chống sét cáp quang CR-CQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 145 | Bộ |
| 9 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 12 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Hộp |
| 13 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 14 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic OP-NMB | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 15 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 175 | Cái |
| 16 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| C | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.4.Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Cột thép đỡ 1 mạch 38m loại A Đ112-38A | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột thép néo 2 mạch 27m loại C N122-27C | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Cột thép néo 2 mạch 36m loại C N122-36C | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột thép néo 2 mạch 41m loại C N122-41C | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột thép đỡ 4 mạch 39m loại B Đ142-39B | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | Cột |
| 6 | Cột thép đỡ 4 mạch 44m loại B Đ142-44B | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột thép đỡ 4 mạch 47m loại B Đ142-47B | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột thép đỡ 4 mạch 52m loại B Đ142-52B | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Cột thép néo 4 mạch 39m loại B K142-39B | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 10 | Cột thép néo 4 mạch 39m loại C K142-39C | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cột |
| 11 | Cột thép néo rẽ 4 mạch 39m loại CR (K142-39CR) | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột thép néo 4 mạch 43m loại B K142-43B | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 13 | Cột thép néo 4 mạch 43m loại C K142-43C | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 14 | Cột thép néo 4 mạch 48m loại B K142-48B | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột thép néo 4 mạch 48m loại C K142-48C | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 16 | Bu lông neo loại BL36-250 | Bao gồm cung cấp Bu lông neo và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cặp |
| 17 | Bu lông neo loại BL48-250 | Bao gồm cung cấp Bu lông neo và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 160 | Cặp |
| 18 | Bu lông neo loại BL56 | Bao gồm cung cấp Bu lông neo và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | Chiếc |
| 19 | Bu lông neo loại BL64 | Bao gồm cung cấp Bu lông neo và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 176 | Chiếc |
| 20 | Bu lông neo loại BL72 | Bao gồm cung cấp Bu lông neo và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 320 | Chiếc |
| D | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1 Thi công xây dựng móng, tiếp địa tại hiện trường | |||
| 1 | Móng trụ 4T34-42 cột thép cho vị trí 1.1A (bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T34-42 cột thép cho vị trí 1.1B(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T34-42 cột thép cho vị trí 1.2 (bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T42-48 cột thép cho vị trí 1.3(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T36-42 cột thép cho vị trí 1.4(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T42-48 cột thép cho vị trí 1.5(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ lệch 4T36-30 cột thép cho vị trí 1.6(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T42-48 cột thép cho vị trí 1.7(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T28-30 cột thép cho vị trí 1.8(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T42-48 cột thép cho vị trí 1.9(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T42-48 cột thép cho vị trí 1.10(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4T42-48 cột thép cho vị trí 1.11(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T36-42 cột thép cho vị trí 1.12(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4T36-42 cột thép cho vị trí 1.13(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4T28-30 cột thép cho vị trí 1.14(bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ lệch 2T36-42/2T47-42 cột thép cho vị trí 1.15 (bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng và xây rãnh thoát nước mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4T42-48 cột thép cho vị trí 1.16(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ lệch 4T32-30 cột thép cho vị trí 1.17(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T30-30 cột thép cho vị trí 1.18(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T42-48 cột thép cho vị trí 1.19(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4T28-30 cột thép cho vị trí 1.20(bao gồm làm đường tạm để thi công,san gạt mặt móng và xây rãnh thoát nước mặt móng ) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 4T28-30 cột thép cho vị trí 1.21(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4T42-48 cột thép cho vị trí 1.22(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ lệch 2T36-42/2T47-42 cột thép cho vị trí 1.23(bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng và xây rãnh thoát nước mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4T28-30 cột thép cho vị trí 1.24(bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng và xây rãnh thoát nước mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ lệch 2T36-42/2T47-42 cột thép cho vị trí 1.251.24(bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng và xây rãnh thoát nước mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ lệch 4T34-34 cột thép cho vị trí 1.26(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng trụ 4T42-48 cột thép cho vị trí 1.27(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng trụ 4T42-48 cột thép cho vị trí 1.28(bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng và xây rãnh thoát nước mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng trụ lệch 2T36-42/2T66-42 cột thép cho vị trí 1.29(bao gồm làm đường tạm để thi công, kè móng đắp bờ vây ngăn nước ) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ 4T42-48 cột thép cho vị trí 1.30 (bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ lệch 4T36-30 cột thép cho vị trí 1.31 (bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng trụ lệch 4T36-30 cột thép cho vị trí 1.32 (bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng trụ lệch 2T36-42/2T47-42 cột thép cho vị trí 1.33 (bao gồm san gạt mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng trụ 4T28-30 cột thép cho vị trí 1.34( bao gồm san gạt mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng trụ 4T42-48 cột thép cho vị trí 1.35 (bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng trụ 4T28-30 cột thép cho vị trí 1.36 (bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng trụ 4T28-30 cột thép cho vị trí 1.37 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng trụ 4T28-30 cột thép cho vị trí 1.38(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng trụ lệch 2T42-48/2T52-48 cột thép cho vị trí 1.39(bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng trụ 4T42-48 cột thép cho vị trí 1.40 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Móng trụ 4T28-30 cột thép cho vị trí 1.41(bao gồm làm đường tạm để thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng trụ 4T36-42 cột thép cho vị trí 1.42 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Móng trụ 4T28-30 cột thép cho vị trí 1.43(bao gồm san gạt mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Móng trụ lệch 1T42-48/3T52-48 cột thép cho vị trí 1.44 (bao gồm làm đường tạm để thi công, san gạt mặt móng) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Móng trụ lệch 2T28-30/2T38-30 cột thép cho vị trí 1.45 (bao gồm san gạt mặt móng, xây rãnh thoát nước) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Móng trụ lệch 2T30-30/2T40-30 cột thép cho vị trí 1.46(bao gồm san gạt mặt móng, xây rãnh thoát nước ) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 48 | Móng trụ lệch 2T42-48/2T52-48 cột thép cho vị trí 1.47 (bao gồm san gạt mặt móng, xây rãnh thoát nước ) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 49 | Móng trụ 4T28-30 cột thép cho vị trí 1.48 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Móng trụ 4T36-42 cột thép cho vị trí 1.49 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 51 | Móng trụ lệch 2T36-42/2T47-42 cột thép cho vị trí 1.50(bao gồm san gạt mặt móng, xây rãnh thoát nước ) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 52 | Móng trụ 4T42-48 cột thép cho vị trí 1.51(bao gồm san gạt mặt móng, xây rãnh thoát nước ) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 53 | Móng trụ lệch 3T42-48/1T52-48 cột thép cho vị trí 1.52(bao gồm làm đường thi công, san gạt mặt móng ) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 54 | Móng trụ 4T28-24 cột thép cho vị trí 74A(bao gồm làm đường thi công, san gạt mặt móng ) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 55 | Móng trụ 4T42-48 cột thép cho vị trí 1.53(bao gồm làm đường thi công, san gạt mặt móng ) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 56 | Móng trụ lệch 4T34-36 cột thép cho vị trí 76A(bao gồm làm đường thi công, san gạt mặt móng ) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 57 | Móng trụ 1T34-36/3T45-36 cột thép cho vị trí 183A(bao gồm làm đường thi công, san gạt mặt móng ) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 58 | Tiếp địa cột đường dây RS-4 (bao gồm mua than bùn ) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đào rãnh đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 59 | Tiếp địa cột đường dây RS-4A | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đào rãnh đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Tiếp địa cột đường dây RS-6(bao gồm mua than bùn ) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đào rãnh đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 29 | Bộ |
| 61 | Tiếp địa cột đường dây RS-6A | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đào rãnh đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | Bộ |
| 62 | Biển báo số thứ tự cột, BB-STT | Bao gồm thi công lắp đặt biển báo số thứ tự cộ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 57 | Cái |
| 63 | Biển báo an toàn BB-AT | Bao gồm thi công lắp đặt biển báo an toàn.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 57 | Cái |
| 64 | Biển báo vượt đường 110kV | Bao gồm thi công lắp đặt biển báo vượt đường 110kV.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 65 | Biển báo vượt đường trung áp | Bao gồm thi công lắp đặt biển báo vượt đường trung áp.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 66 | Biển báo vượt đường giao thông | Bao gồm thi công lắp đặt biển báo vượt đường giao thông.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| E | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2 Tháo dỡ và thu hồi vật tư tuyến 110kV hiện trạng | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR150 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi để tận dụng lại.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 676 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR185/29 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6.739 | m |
| 3 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 75 | Bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) CÐ-110-8.7 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) CN-110-9.12 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 63 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) CÐ-110-8.7(TD) | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi để tận dụng lại.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) CN-110-9.12(TD) | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi để tận dụng lại.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 8 | Ống nối dây cho dây dẫn ACSR185 ON-DD-240 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Ống |
| 9 | Dây chống sét TK50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.246 | m |
| 10 | Chống rung dây CR2-9 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 11 | Chuỗi néo dây TK50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Chuỗi đỡ dây TK50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Cáp quang OPGW57/24 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 750,8 | m |
| 14 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Chuỗi |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 20m BTLT-20 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 17 | Cột đỡ 1 mạch cao 22m ĐB22-11-1 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 18 | Cột néo 1 mạch cao 20m NB20-12-1 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 19 | Cột néo 1 mạch cao 20m N111-20 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 20 | Cột néo 1 mạch cao 25m NB25-12-1 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Phá dỡ móng cột BTLT | Bao gồm thi công phá dỡ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 22 | Phá dỡ móng cột đỡ 1 mạch | Bao gồm thi công phá dỡ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 23 | Phá dỡ móng cột néo 1 mạch | Bao gồm thi công phá dỡ.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| F | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3. Lắp đặt vật tư cung cấp /II.3.1.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây, lấy độ võng dây dẫn dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 154.036 | m |
| 2 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Bao gồm thi công lắp tạ chống rung dây dẫn CR4-22 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.404 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CÐ-110-10.7 | Bao gồm thi công lắp tạ chống rung dây dẫn CR4-22 theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 553 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CN-110-11.12 | Bao gồm thi công lắp chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CN-110-11.12 .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 837 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CNK-110-11.12 | Bao gồm thi công lắp chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) CNK-110-11.12.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 6 | Ống nối dây cho dây dẫn ACSR240 ON-DD-240 | Bao gồm thi công ống nối dây cho dây dẫn ACSR240.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 103 | Ống |
| G | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3. Lắp đặt vật tư cung cấp/II.3.2.Lắp đặt dây chống sét, cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt kéo rải căng dây cáp quang dây chống sét Phlox75 | Bao gồm thi công lắp đặt kéo rải căng dây cáp quang dây chống sét Phlox75 theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13.690 | m |
| 2 | Lắp chống rung dây CR2-9 | Bao gồm thi công lắp chống rung dây CR2-9 theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 147 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chuỗi néo dây Phlox75 CNS | Bao gồm thi công lắp chuỗi néo dây Phlox75 CNS theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 84 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chuỗi néo dây Phlox75 CNS-1 | Bao gồm thi công lắp đặt chuỗi néo dây Phlox75 CNS-1 theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chuỗi đỡ dây Phlox75 CĐS | Bao gồm thi công lắp đặt chuỗi đỡ dây Phlox75 CĐS theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nối dây Phlox75 | Bao gồm thi công lắp đặt chuỗi đỡ dây Phlox75 CĐS theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Ống nối |
| 7 | Lắp đặt cáp quang OPGW70/24 | Bao gồm thi công lắp đặt cáp quang OPGW70/24 theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14.590 | m |
| 8 | Lắp đặt chống rung dây chống sét cáp quang CR-CQ | Bao gồm thi công lắp đặt chống rung dây chống sét cáp quang CR-CQ theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 145 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Bao gồm thi công lắp đặt chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt chuỗi néo cáp quang CN-CQ | Bao gồm thi công lắp đặt chuỗi néo cáp quang CN-CQ theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt chuỗi néo cáp quang CN-CQ-1 | Bao gồm thi công lắp đặt chuỗi néo cáp quang CN-CQ-1 theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 12 | Lắp đặt,hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Bao gồm thi công lắp đặt,hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt,hàn nối hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Bao gồm thi công lắp đặt,hàn nối hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt,hàn nối hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic OP-NMB | Bao gồm thi công lắp đặt,hàn nối hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic OP-NMB theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 15 | Lắp kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Bao gồm thi công lắp kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 175 | Cái |
| 16 | Lắp kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Bao gồm thi công lắp kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| H | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3. Lắp đặt vật tư cung cấp/II.3.2.Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép đỡ 1 mạch 38m loại A Đ112-38A | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch 27m loại C N122-27C | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch 36m loại C N122-36C | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch 41m loại C N122-41C | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột thép đỡ 4 mạch 39m loại B Đ142-39B | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột thép đỡ 4 mạch 44m loại B Đ142-44B | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột thép đỡ 4 mạch 47m loại B Đ142-47B | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột thép đỡ 4 mạch 52m loại B Đ142-52B | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Lắp dựng cột thép néo 4 mạch 39m loại B K142-39B | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 10 | Lắp dựng cột thép néo 4 mạch 39m loại C K142-39C | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cột |
| 11 | Lắp dựng cột thép néo rẽ 4 mạch 39m loại CR (K142-39CR) | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Lắp dựng cột thép néo 4 mạch 43m loại B K142-43B | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 13 | Lắp dựng cột thép néo 4 mạch 43m loại C K142-43C | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 14 | Lắp dựng cột thép néo 4 mạch 48m loại B K142-48B | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Lắp dựng cột thép néo 4 mạch 48m loại C K142-48C | Bao gồm thi công lắp đặt cột thép theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 16 | Lắp đặt Bu lông neo loại F36-250 (BL36-250) | Bao gồm thi công lắp đặt Bulong theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Bu lông neo loại F48-250 (BL48-250) | Bao gồm thi công lắp đặt Bulong theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 160 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Bu lông neo loại BL56 | Bao gồm thi công lắp đặt Bulong theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Bu lông neo loại BL64 | Bao gồm thi công lắp đặt Bulong theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 176 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt bu lông neo loại BL72 | Bao gồm thi công lắp đặt Bulong theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 320 | Bộ |
| I | III.Thí nghiệm tiếp địa cột thép và cáp quang | |||
| 1 | Điện trở tiếp địa cột thép | Bao gồm thi công thí nghiệm điện trở tiếp địa cột thép .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 57 | cột |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm thi công Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Sợi |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm thi công kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.99E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình ĐZ cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
140.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi