Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp đường và HTTN (đường Trần Quang Diệu, Trần Khánh Chiếu, Nguyễn Hùng Sơn, Bạch Đằng và Nguyễn Văn Trỗi)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432693-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nâng cấp đường và HTTN (đường Trần Quang Diệu, Trần Khánh Chiếu, Nguyễn Hùng Sơn, Bạch Đằng và Nguyễn Văn Trỗi)
Số hiệu KHLCNT 20210342261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Nguồn thu sử dụng đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 06:36:00 đến ngày 2021-04-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,816,671,578 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đường Giao thông
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,7816 m3
2 Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6518 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3996 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,2529 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,6033 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6452 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,7244 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 356,571 m3
9 Ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0652 100m2
10 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133,328 m3
11 Lát gạch terrazzo KT: 40x40x3cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.988,07 m2
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 245,1 m2
B HẠNG MỤC: Hệ thống thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4953 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,185 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4372 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,0115 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6088 tấn
6 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1133 tấn
7 Ván khuôn thép hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4858 100m2
8 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,941 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,9003 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9506 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9976 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,7948 m3
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400 - H10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400 - H10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D400 - H10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400 - H10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75 1 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 mối nối
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600 - H10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600 - H30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600 - H10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600 - H10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 mối nối
23 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính bằng 70%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7095 100m3
24 Sản xuất thép hình, thép tấm lưới chắn rác TL Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,442 tấn
25 Nhúng kẽm lưới chắn rác (TT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.442 kg
26 Cung cấp bản lề Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 cái
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 322 1cấu kiện
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,22 100m
29 Cung cấp co ống PVC thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9 100m
31 Cung cấp tê 200 thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.145E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất hợp đồng thi công công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa nóng và hệ thống thoát nước có cống bê tông li tâm) - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là ≥ 2.670.000.000 đồng (Hai tỉ sáu trăm bảy mươi triệu đồng) * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Ghi chú: Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->