Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 11:15:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,139,935,553 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,46 | m2 |
| 2 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 381,26 | m2 |
| 3 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,938 | m2 |
| 4 | Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 342,2823 | m2 |
| 5 | Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,728 | m2 |
| 6 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 781,36 | m2 |
| 7 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 756,6 | m2 |
| 8 | Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 743,8718 | m2 |
| 9 | Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,456 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4417 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch lát nền nhà WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0257 | m2 |
| 13 | Băm nhám lớp láng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,936 | m2 |
| 14 | Vệ sinh đánh giấy giáp cửa cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,56 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển các vật liệu phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,53 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,368 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 WC tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,66 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 WC tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,32 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 844,1164 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,938 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.804,0078 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 756,6 | m2 |
| 24 | Đánh Sika nền WC tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6278 | m2 |
| 25 | Bê tông nền WC tầng 2+3 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5051 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3419 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6838 | m2 |
| 28 | Trần tôn WC khung xương thép dập tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8139 | m2 |
| 29 | Trần tôn WC khung xương thép dập tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6278 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | 1m2 cấu kiện |
| 31 | Cửa đi, cửa sổ Pa nô kính gỗ nhóm III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 32 | Sơn lại toàn bộ cửa cũ (Sơn 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,56 | m2 |
| 33 | Vệ sinh, sơn lại hoa sắt cửa cũ ( Sơn 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,4 | m2 |
| 34 | Láng lại sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,936 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 36 | Đèn led ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| B | NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 437,08 | m2 |
| 2 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,938 | m2 |
| 3 | Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 342,2823 | m2 |
| 4 | Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,728 | m2 |
| 5 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 893 | m2 |
| 6 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 756,6 | m2 |
| 7 | Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 743,8718 | m2 |
| 8 | Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,456 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4417 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch lát nền nhà WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0257 | m2 |
| 12 | Băm nhám lớp láng sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,936 | m2 |
| 13 | Vệ sinh đánh giấy giáp cửa cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,8 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển các vật liệu phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,53 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,368 | 100m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 870,0903 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,938 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.818,3278 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 756,6 | m2 |
| 21 | Đánh Sika nền WC tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6278 | m2 |
| 22 | Bê tông nền WC tầng 2+3 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5051 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3419 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6838 | m2 |
| 25 | Trần tôn WC khung xương thép hộp tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8139 | m2 |
| 26 | Trần tôn WC khung xương thép hộp tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6278 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | 1m2 cấu kiện |
| 28 | Cửa đi, cửa sổ Pa nô kính gỗ nhóm III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 29 | Sơn lại toàn bộ cửa cũ (Sơn 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,8 | m2 |
| 30 | Vệ sinh, sơn lại hoa sắt cửa cũ ( Sơn 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,16 | m2 |
| 31 | Láng lại sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,936 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 33 | Bản lề cửa sổ S2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 689,278 | m2 |
| 2 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,04 | m2 |
| 3 | Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,1159 | m2 |
| 4 | Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,696 | m2 |
| 5 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.433,065 | m2 |
| 6 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 543,562 | m2 |
| 7 | Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 678,752 | m2 |
| 8 | Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,0246 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch lát nền nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372,812 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch lát nền nhà tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 608,5764 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch lát nền nhà WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2827 | m2 |
| 13 | Băm nhám lớp láng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,032 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển các vật liệu phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2752 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2104 | 100m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.128,0899 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,04 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.155,817 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 543,562 | m2 |
| 24 | Đánh Sika nền WC tầng 2+3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4658 | m2 |
| 25 | Bê tông nền tầng 2+3 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3786 | m3 |
| 26 | Lát nền gạch Ceramic KT 600x600 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372,812 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch Ceramic KT 600x600 tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 608,5764 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7609 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 tầng 2 + 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5218 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,0246 | m2 |
| 31 | Vách kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,0246 | m2 |
| 32 | Láng lại sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,032 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | 100m |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi