Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427217-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210400107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 11:15:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,139,935,553 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1 Phá lớp vữa trát tường WC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 167,46 m2
2 Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 381,26 m2
3 Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 371,938 m2
4 Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 342,2823 m2
5 Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,728 m2
6 Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 781,36 m2
7 Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 756,6 m2
8 Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 743,8718 m2
9 Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 181,456 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,24 m2
11 Tháo dỡ trần WC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,4417 m2
12 Tháo dỡ gạch lát nền nhà WC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,0257 m2
13 Băm nhám lớp láng mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,936 m2
14 Vệ sinh đánh giấy giáp cửa cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 196,56 m2
15 Bốc xếp vận chuyển các vật liệu phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ct
16 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,53 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,368 100m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 WC tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,66 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 WC tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,32 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 844,1164 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 371,938 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.804,0078 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 756,6 m2
24 Đánh Sika nền WC tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,6278 m2
25 Bê tông nền WC tầng 2+3 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5051 m3
26 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,3419 m2
27 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,6838 m2
28 Trần tôn WC khung xương thép dập tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,8139 m2
29 Trần tôn WC khung xương thép dập tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,6278 m2
30 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,24 1m2 cấu kiện
31 Cửa đi, cửa sổ Pa nô kính gỗ nhóm III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,24 m2
32 Sơn lại toàn bộ cửa cũ (Sơn 2 mặt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 196,56 m2
33 Vệ sinh, sơn lại hoa sắt cửa cũ ( Sơn 2 mặt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,4 m2
34 Láng lại sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,936 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 100m
36 Đèn led ốp trần nổi 18W, D225 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
B NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1 Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 437,08 m2
2 Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 371,938 m2
3 Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 342,2823 m2
4 Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,728 m2
5 Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 893 m2
6 Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 756,6 m2
7 Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 743,8718 m2
8 Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 181,456 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,4 m2
10 Tháo dỡ trần WC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,4417 m2
11 Tháo dỡ gạch lát nền nhà WC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,0257 m2
12 Băm nhám lớp láng sê nô mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,936 m2
13 Vệ sinh đánh giấy giáp cửa cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 199,8 m2
14 Bốc xếp vận chuyển các vật liệu phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ct
15 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,53 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,368 100m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 870,0903 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 371,938 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.818,3278 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 756,6 m2
21 Đánh Sika nền WC tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,6278 m2
22 Bê tông nền WC tầng 2+3 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5051 m3
23 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,3419 m2
24 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,6838 m2
25 Trần tôn WC khung xương thép hộp tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,8139 m2
26 Trần tôn WC khung xương thép hộp tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,6278 m2
27 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,88 1m2 cấu kiện
28 Cửa đi, cửa sổ Pa nô kính gỗ nhóm III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,88 m2
29 Sơn lại toàn bộ cửa cũ (Sơn 2 mặt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 199,8 m2
30 Vệ sinh, sơn lại hoa sắt cửa cũ ( Sơn 2 mặt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,16 m2
31 Láng lại sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,936 m2
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 100m
33 Bản lề cửa sổ S2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
C NHÀ HIỆU BỘ
1 Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 689,278 m2
2 Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,04 m2
3 Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 336,1159 m2
4 Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,696 m2
5 Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.433,065 m2
6 Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 543,562 m2
7 Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 678,752 m2
8 Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m2
9 Tháo dỡ vách kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,0246 m2
10 Tháo dỡ gạch lát nền nhà tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 372,812 m2
11 Tháo dỡ gạch lát nền nhà tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 608,5764 m2
12 Tháo dỡ gạch lát nền nhà WC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,2827 m2
13 Băm nhám lớp láng mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,032 m2
14 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
15 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
17 Bốc xếp vận chuyển các vật liệu phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ct
18 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2752 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2104 100m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.128,0899 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,04 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.155,817 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 543,562 m2
24 Đánh Sika nền WC tầng 2+3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,4658 m2
25 Bê tông nền tầng 2+3 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3786 m3
26 Lát nền gạch Ceramic KT 600x600 tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 372,812 m2
27 Lát nền gạch Ceramic KT 600x600 tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 608,5764 m2
28 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,7609 m2
29 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 tầng 2 + 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,5218 m2
30 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,0246 m2
31 Vách kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn dày 6,38ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,0246 m2
32 Láng lại sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,032 m2
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,73 100m
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
35 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
36 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
37 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
38 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
39 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
40 Lắp đặt xí xổm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
41 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
42 Lắp đặt vòi xịt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->