Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 10:23:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,253,423,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ A (NHÀ HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 559,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 10% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,6016 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 10% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,2008 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 10% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,902 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà ( 90% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.193,4144 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà ( 90% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 595,8072 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần ( 90% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 701,118 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,78 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,604 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5188 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1765 | 100m2 |
| 17 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 717,65 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,46 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhựa khuôn nhôm hệ việt pháp + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,12 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhựa khuôn nhôm hệ việt pháp + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,34 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,34 | m2 |
| 22 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,34 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2812 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,8828 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,2008 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,255 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.186,6702 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 662,008 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6534 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,78 | m2 |
| B | NHÀ B (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,632 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tay vịn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,852 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 30% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,12 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 30% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,4054 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà ( 70% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 665,28 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà ( 70% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 355,6126 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần ( 100% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 732,268 | m2 |
| 10 | Mài bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,59 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền các phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 488,942 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch ốp lát bậc sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,188 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện + Thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4237 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4237 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0544 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0152 | 100m2 |
| 19 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 601,52 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,72 | m2 |
| 21 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | 100m |
| 23 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 25 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 27 | Cửa khuôn thép pa nô kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,632 | 1m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,852 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,12 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,4054 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.682,668 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 508,018 | m2 |
| 34 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,59 | 1m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,188 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600*600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 488,942 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,1198 | m2 |
| 38 | Lát gạch bậc 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5 | m2 |
| 39 | CU/XPLE/PVC (2x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 40 | CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 44 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 45 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 46 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 49 | Công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 50 | Công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 53 | Automat 1 pha 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Automat 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 59 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 5-8ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 60 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 61 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 62 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cuộn |
| 63 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.375 | cái |
| 64 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 535 | cái |
| 65 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 66 | Ống GEL nhựa dẹt 39*18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 67 | Ống GEL nhựa dẹt 30*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 68 | Ống GEL nhựa dẹt 24*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 69 | Ống GEL nhựa dẹt 16*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 70 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 71 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 72 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 73 | Hộp đựng bình hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 74 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| C | NHÀ C | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,94 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tay vịn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,896 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 35% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 672,5199 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 35% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,7685 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà ( 65% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.248,9655 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà ( 65% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 627,2844 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần ( 100% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.623,138 | m2 |
| 10 | Mài bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,36 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2528 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2528 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3405 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4804 | 100m2 |
| 16 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.148,04 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,15 | m2 |
| 18 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 20 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 22 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,84 | m2 |
| 24 | Cửa khuôn thép pa nô kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,84 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,94 | 1m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,896 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 672,5199 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,7685 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.544,6234 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 965,0529 | m2 |
| 31 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,36 | 1m2 |
| D | NHÀ D (NHÀ LỚP HỌC 2 TÀNG 10 PHÒNG) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,24 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,92 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tay vịn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 30% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432,606 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 30% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,7725 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà ( 70% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.009,414 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà ( 70% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 512,8025 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần ( 100% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.282,648 | m2 |
| 11 | Mài bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,94 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,76 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, thiết bị vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2523 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2523 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,884 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9061 | 100m2 |
| 18 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 990,61 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,99 | m2 |
| 20 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,162 | 100m |
| 22 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 23 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 24 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,52 | m2 |
| 26 | Cửa khuôn thép pa nô kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,52 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,24 | m2 |
| 28 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,24 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 30 | Cửa sắt xếp bịt tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,92 | 1m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432,606 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,7725 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.724,668 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 732,575 | m2 |
| 37 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,94 | 1m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,38 | m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6428 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300X300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,76 | m2 |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 45 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi