Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210426789-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210365703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 10:23:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,253,423,795 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ A (NHÀ HIỆU BỘ)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,03 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,72 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 559,8 m
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 10% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,6016 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 10% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,2008 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 10% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,902 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà ( 90% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.193,4144 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà ( 90% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 595,8072 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần ( 90% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 701,118 m2
11 Phá dỡ gạch lát vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,78 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,604 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0841 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0841 100m3
15 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5188 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,1765 100m2
17 Bạt dứa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 717,65 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,46 m2
19 Cửa đi nhựa khuôn nhôm hệ việt pháp + phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,12 m2
20 Cửa sổ nhựa khuôn nhôm hệ việt pháp + phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,34 m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,34 m2
22 Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,34 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2812 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,8828 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,2008 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 158,255 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.186,6702 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 662,008 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,89 m2
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6534 m3
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,78 m2
B NHÀ B (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG)
1 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,72 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,36 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,632 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn tay vịn cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,852 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 30% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 285,12 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 30% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,4054 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà ( 70% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 665,28 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà ( 70% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 355,6126 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần ( 100% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 732,268 m2
10 Mài bậc cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,59 m2
11 Phá dỡ gạch lát nền các phòng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 488,942 m2
12 Phá dỡ gạch ốp lát bậc sân khấu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,5 m2
13 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,188 m3
14 Tháo dỡ hệ thống điện + Thoát nước mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4237 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4237 100m3
17 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0544 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,0152 100m2
19 Bạt dứa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 601,52 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,72 m2
21 Rọ chắn rác + phễu thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,664 100m
23 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
24 Đai vít neo giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
25 Keo dán ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,36 m2
27 Cửa khuôn thép pa nô kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,36 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,632 1m2
29 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,852 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 285,12 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,4054 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.682,668 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 508,018 m2
34 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,59 1m2
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,188 m3
36 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600*600 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 488,942 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,1198 m2
38 Lát gạch bậc 500x500mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,5 m2
39 CU/XPLE/PVC (2x16)mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
40 CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.000 m
44 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
45 Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
46 Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
47 Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
48 Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
49 Công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
50 Công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
51 Công tắc xoay chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
53 Automat 1 pha 75A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Automat 1 pha 40A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
55 Automat 1 pha 25A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
56 Automat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
57 Automat 1 pha 16A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
58 Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
59 Tủ điện tầng T1,T2 ( 5-8ATM ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
60 Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
61 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
62 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 cuộn
63 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.375 cái
64 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 535 cái
65 Hộp nối dây KT ≤40cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
66 Ống GEL nhựa dẹt 39*18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
67 Ống GEL nhựa dẹt 30*14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
68 Ống GEL nhựa dẹt 24*14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
69 Ống GEL nhựa dẹt 16*14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
70 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
71 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bình
72 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bình
73 Hộp đựng bình hỏa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
74 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
75 Cáp thép D=6mm : treo cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
C NHÀ C
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,15 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,84 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 241,94 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn tay vịn cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,896 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 35% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 672,5199 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 35% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 337,7685 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà ( 65% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.248,9655 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà ( 65% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 627,2844 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần ( 100% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.623,138 m2
10 Mài bậc cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,36 m2
11 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2528 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2528 100m3
14 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,3405 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,4804 100m2
16 Bạt dứa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.148,04 m2
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,15 m2
18 Rọ chắn rác + phễu thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,18 100m
20 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
21 Đai vít neo giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
22 Keo dán ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,84 m2
24 Cửa khuôn thép pa nô kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,84 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 241,94 1m2
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,896 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 672,5199 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 337,7685 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.544,6234 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 965,0529 m2
31 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,36 1m2
D NHÀ D (NHÀ LỚP HỌC 2 TÀNG 10 PHÒNG)
1 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176,99 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 181,52 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,24 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,92 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn tay vịn cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 30% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 432,606 m2
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 30% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 219,7725 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà ( 70% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.009,414 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà ( 70% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 512,8025 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần ( 100% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.282,648 m2
11 Mài bậc cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,94 m2
12 Phá dỡ gạch lát vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,76 m2
13 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, thiết bị vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2523 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2523 100m3
16 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,884 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,9061 100m2
18 Bạt dứa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 990,61 m2
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176,99 m2
20 Rọ chắn rác + phễu thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,162 100m
22 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
23 Đai vít neo giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96 cái
24 Keo dán ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 hộp
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 181,52 m2
26 Cửa khuôn thép pa nô kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 181,52 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,24 m2
28 Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,24 m2
29 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,4 m2
30 Cửa sắt xếp bịt tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,4 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,92 1m2
32 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 432,606 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 219,7725 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.724,668 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 732,575 m2
37 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,94 1m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,38 m2
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6428 m3
40 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300X300mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,76 m2
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
42 Lắp đặt xí xổm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
43 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
45 Vòi đồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
48 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
49 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
50 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->