Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409947-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210154963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 10:57:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,451,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V 38 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm 38 gốc
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm 5 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm 5 gốc
5 Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm 10 bụi
6 Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm 12 bụi
7 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm 1 bụi
8 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm 1 bụi
9 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm 2 bụi
B VỈA HÈ
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 29,986 100m3
2 Cung cấp đất dính 2.504,644 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 37,387 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 328,751 m3
5 Lát gạch Terazzo KT (40x40x3)cm 3.307,008 m2
C BÓ VỈA
1 Ván khuôn thép 8,347 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 53,659 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 178,566 m3
D BÓ HÈ
1 Ván khuôn thép 12,211 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 45,79 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 45,79 m3
E BỒN CÂY
1 Ván khuôn thép bồn hoa 4,15 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 11,97 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 23,94 m3
F PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 7,453 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 79,317 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 21,025 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 lớp dưới dày 18cm, K>=0,98 12,615 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 70,283 100m2
6 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 70,283 100m2
7 Vải địa kỹ thuật ART 25-25KN/m 94,502 100m2
8 Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 3,8-4,1cm 87,334 100m
9 Cừ tràm L=3,7m, ĐK 3,8-4,1cm nẹp đầu cừ 296,4 m
10 Thép D6 buộc đầu cừ tràm 47,082 kg
11 Vải địa kỹ thuật ART 12-12KN/m 4,446 100m2
G PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 3,146 1m3
2 Đắp đất hoàn trả hiện trạng 2,106 m3
3 Ván khuôn móng 0,104 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,04 m3
5 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác ( cả cột) 11 Bộ
6 Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn ( cả cột) 2 Bộ
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 347,424 m2
H PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 2,47 100m3
2 Ván khuôn móng cột 0,563 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 25,386 m3
4 Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn >=4cm 73,332 100m
5 Ván khuôn thân hố ga 7,455 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 105,806 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính cốt thép ≤10mm 0,901 tấn
8 Ván khuôn đan hố ga 0,665 100m2
9 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 9,343 m3
10 Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 125KN 52 bộ
11 Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200 104 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KN 52 bộ
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,68 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 13,052 m3
15 Ván khuôn hố thu 1,968 100m2
16 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 15,361 100m3
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK = 600mm 147 1 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm 126 mối nối
19 Lắp đặt gối cống- Đường kính ≤600mm 294 cái
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mm -H10 190 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mm -H30 14 1 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm 175 mối nối
23 Lắp đặt gối cống ĐK=800mm 408 cái
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =1000mm -H10 6 1 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =1000mm -H30 1 1 đoạn ống
26 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm 5 mối nối
27 Lắp gối cống , ĐK ≤1000mm 9 cái
28 Ván khuôn 4,183 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 24,79 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 61,146 m3
31 Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn >=4cm 165,24 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao: hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình; đối với trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80%; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình; - Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,8 tỷ đồng, trong đó phần đường thảm nhựa/ láng nhựa ≥ 4,0tỷ và phần hạ tầng (Hệ thống thoát nước dọc tuyến cống BTLT và Vĩa hè lát gạch terazzo) ≥ 4,8tỷ;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->