Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp khối lượng hoàn thiện Công trình: Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Đồng Tháp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368855-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp khối lượng hoàn thiện Công trình: Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Đồng Tháp
Số hiệu KHLCNT 20210368851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 14:00:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,827,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).- Kinh nghiệm chung về thi công: Số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 5 năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu từ hạng II trở lên.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp II trở lên (trụ sở văn phòng - nhà làm việc, nhà cao tầng, khách sạn, ...).b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp từ 25 tỷ đồng trở lên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 25 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc dân dụng và công nghiệp); Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện) hạng II trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 8 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 3 năm; Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 4 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường): 2 năm; Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc dân dụng và công nghiệp); Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần kiến trúc hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kiến trúc sư; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần kiến trúc hoàn thiện): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc hoàn thiện ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp – thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước cho công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 3 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách công tác quyết toán công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách công tác quyết toán ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Để cẩu các máy móc thi công, vật tư, thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Để trộn vữa, bê tông.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc BTCT lực ép ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Để ép cọc BTCT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước công suất ≥ 2 HP
- Đặc điểm thiết bị Để cấp, thoát nước cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng lồng sức nâng ≥ 1 tấn; chiều cao nâng ≥ 50 m
- Đặc điểm thiết bị Để đưa người, vật tư, thiết bị lên cao.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Để cắt gạch, bê tông…
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy mài công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Để đưa người, vật tư, thiết bị lên cao.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy hàn thép công suất ≥ 10 kW
- Đặc điểm thiết bị Để liên kết các vật liệu bằng kim loại.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Để đầm nén nền.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc công suất ≥ 3 HP
- Đặc điểm thiết bị Để đầm nén nền.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Để đầm lèn các khấu kiện bê tông.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt cốt thép công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Để cắt vật liệu bằng kim loại.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy duỗi thép, bẻ đai
- Đặc điểm thiết bị Để uốn nắn sắt, thép.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí công suất ≥ 5 HP
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp khí nén cho các thiết bị vận hành bằng khí
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Để cung cấp điện trong quá trình thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 khung và 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Để chống đỡ và làm sàn thao tác…
- Số lượng tối thiểu 2500
17-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Để khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Để khảo sát, đo đạc công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy kinh vĩ (hoặc thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Để khảo sát, đo đạc công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG HOÀN THIỆN
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,3311100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,1928100m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 (bao gồm công tác SXLD, tháo dỡ ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8461m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 (bao gồm công tác SXLD, tháo dỡ ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,4741m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 (bao gồm công tác SXLD, tháo dỡ ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,6149m3
6Rải nilong lót móng công trìnhTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,0794100m2
7SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,372tấn
8SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7864tấn
9SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,12tấn
10Sản xuất thép tấm đầu cọcTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1889tấn
11Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12mối nối
12Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 30x30Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,8100m
13Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thépTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,324m3
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 350Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40,5112m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9182m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,2428m3
17Bê tông cột đổ bằng cần cẩu, tiết diện cột Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,7519m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (bao gồm công tác SXLD, tháo dỡ ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,2783m3
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng cần cẩu, cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38,1963m3
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng cần cẩu, cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7526m3
21Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 350 (bao gồm công tác SXLD, tháo dỡ ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,8567m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (bao gồm công tác SXLD, tháo dỡ ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,087m3
23Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0503tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0032tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4574tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0026tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1789tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1792tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5933tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,6091tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,01tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1406tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8541tấn
34Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật tư, tận dụng lại cát đào móng còn thừa)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,8311100m3
35Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,6005m3
36Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31,6261m3
37Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,6084m3
38Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,999m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,4484m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,2289m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT541,7472m2
42Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.230,9689m2
43Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT115,3842m2
44Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT374,742m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT432,2452m2
46Trát sê nô, lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT144,0684m2
47Trát trần, vữa xi măng Mác 75Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT242,9175m2
48Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.337,821m2
49Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, tường trong nhàTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11.647,5m2
50Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.576,491m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13.851,5m2
52Cung cấp, lắp đặt trần Primer khung chìm + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT260,4283m2
53Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.307,1775m2
54Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao đổ khuôn + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT97,216m2
55Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung chìm + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.955,6717m2
56Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao hút ẩm khung chìm + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT301,945m2
57Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung chìm + phụ kiện (sảnh tiếp tân)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT547,242m2
58Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung chìm + phụ kiện (sảnh tiếp tân)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT398,515m2
59Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x600mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT861,9445m2
60Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x250mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,923m2
61Ốp tường đá granit tự nhiên thang máyTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51,111m2
62Ốp đá granit tự nhiên vào cột - sử dụng keo dán (cột vuông)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT442,084m2
63Ốp đá nhân tạo vào tường - có chốt bằng InoxTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT116,065m2
64Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng InoxTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32,0625m2
65Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loạiTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT49,524m2
66Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn tiểu nam bằng sứTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27bộ
67Cung cấp, lắp đặt vách ngăn, cửa bằng tấm MFC dày 18 ly + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT216bộ
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.515,6875m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.788,255m2
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT82,4041m3
71Cung cấp, lắp đặt lưới thép đường kính 4mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.413,805m2
72Cung cấp, lắp lớp xốp cách nhiệt 50kg/m3 dày 50Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.413,805m2
73Lát gạch lá nem, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.392,1563m2
74Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70,89m2
75Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,35m2
76Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT288,025m2
77Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.979,2984m2
78Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 800x800mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3.268,9388m2
79Lát đá granit nền, sàn, vữa mác 75Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64,71m2
80Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấpTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50,0635m2
81Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thangTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT334,4501m2
82Cung cấp, lắp đặt lan can inox cầu thang + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT170,0485m2
83Cung cấp, lắp đặt thanh inox đường kính 60mm, đường kính 21mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT215,143mét
84Làm mặt sàn gỗ ván dầy 2cmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,806m2
85Cung cấp, lắp đặt sàn gỗ công nghiệp 90x1200Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT95,58m2
86Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung gỗ tự nhiên (gỗ nhóm 2), cánh gỗ tự nhiên dán veneer, phun PU 3 lớp hoàn thiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT159,61m2
87Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung gỗ tự nhiên (gỗ nhóm 2) cánh gỗ tự nhiên dán veneer, phun PU 3 lớp hoàn thiện, kính dày 8mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT59,4m2
88Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung gỗ tự nhiên (gỗ nhóm 2) cánh gỗ tự nhiên dán veneer, phun PU 3 lớp hoàn thiện, thiết kế trang âmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,08m2
89Cung cấp, lắp đặt cửa khung nhôm hệ TS-1000, kính cường lực dày 8mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT37,62m2
90Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ TS-1000, kính cường lực dày 8mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT248,385m2
91Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép chịu lửa sơn tĩnh điện chống cháy cấp 2 + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42,336m2
92Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ TS-380, kính cường lực dày 10mm + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT99,74m2
93Cung cấp, lắp đặt khung nhôm Stick HD2,0; kính cường lực dày 10mm + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT681,82m2
94Cung cấp, lắp đặt cửa đi bản lề sàn, kính chống rung dày 19mm + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,2m2
95Cung cấp, lắp đặt vách kính, kính cường lực dày 12,76mm + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,8m2
96Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm Stick HD2,0; kính hộp 24mm + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT207,3645m2
97Cung cấp, lắp đặt cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 10mm + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,07m2
98Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm Stick HD2,0; kính cường lực dày 10mm + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55,4425m2
99Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm 2 cánh mở quay, kính hộp 24mm + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,08m2
100Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm Stick HD2,0; kính hộp 24mm + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT79,36m2
101Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ TS-1000; kính cường lực dày 8mm + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT81,44m2
102Cung cấp, lắp đặt lam nhôm KT200x100x1,8mm + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.788,185m2
103Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ stick HD 2.0 58x100x1,8mm, kính hộp 24mm + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.069,2m2
104Cung cấp, lắp đặt lan can inox tay vịn gỗ, kính cường lực dày 10mm (2 lớp), thanh inox định hình dày 10ly + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT448,1492m2
105Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang xoắn kính cường lực dày 12mm (1 lớp), trụ Inox dày 6mm ốp gỗ + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,7m2
106Cung cấp, lắp đặt kính cường lực dày 10mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT626,385m2
107Lợp mái bằng tấm alumium dày 3mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,01100m2
108Sản xuất giằng mái đónTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,6778tấn
109Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thépTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,6778tấn
110Cung cấp, lắp đặt thép Þ150mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.366kg
111Cung cấp, lắp đặt thép Þ135mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT391,13kg
112Cung cấp, lắp đặt thép Þ108mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT718,6kg
113Cung cấp, lắp đặt thép Þ90mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT497,55kg
114Cung cấp, lắp đặt thép Þ34/42mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35,22kg
115Cung cấp thép H50x100x2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT128,36kg
116Cung cấp thép tấm dày 6mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,07kg
117Cung cấp thép tấm dày 10mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT533,8kg
118Cung cấp, lắp đặt bulong Þ20mm, L=920mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
119Cung cấp, lắp đặt cáp thép Þ18mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,4mét
120Cung cấp, lắp đặt hộp alumium bao cheTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27mét
121Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT111,4604m2
122Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,0151tấn
123Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thépTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,0151tấn
124Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép H75x150x3Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,3126tấn
125Cung cấp thép H75x150x3Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.312,6kg
126Cung cấp thép tấm dày 8-10mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.609kg
127Cung cấp thép L70x70x7mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT47,3kg
128Cung cấp thép Þ8mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72kg
129Cung cấp thép Þ20mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT318kg
130Cung cấp, lắp đặt bulong Þ30mm, L=150mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48bộ
131Cung cấp, lắp đặt bulong Þ25mm, L=1000mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT244bộ
132Cung cấp, lắp đặt bulong Þ20mm, L=100mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32bộ
133Cung cấp, lắp đặt bulong Þ16mm, L = 120 = 120Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT140bộ
134Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT446,342m2
135Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,1149tấn
136Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thépTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,5214tấn
137Cung cấp thép H50x100x2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.075,82kg
138Cung cấp thép H40x80x2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT330,73kg
139Cung cấp, lắp đặt bulong Þ10mm, L=350Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.032bộ
140Cung cấp, lắp đặt bulong Þ10mm, L=80Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT495bộ
141Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT308,912m2
142Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT340,1105m2
143Cung cấp, lắp đặt tấm cemboar dày 2cmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT195,23m2
144Cung cấp, lắp đặt gỗ tiêu âm remak hole 12mm, mặt phủ verneer + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT136,835m2
145Cung cấp, lắp đặt gỗ tiêu âm remak linear 12mm, mặt phủ verneer + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT113,295m2
146Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,865m2
147Quét nước xi măng 2 nướcTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,785m2
148Phun thẩm thấu hổn hợp sơn chống thấm cho hố pít thang máyTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT83,355m2
149Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
150Cung cấp, lắp đặt logo bằng inox + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
151Cung cấp, lắp đặt bảng khẩu hiệu phòng họp lớn bằng inox, mica + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
152Cung cấp, lắp đặt tay vịn inox khu vệ sinh đường kính 34mm + phụ kiệnTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,6mét
153Cung cấp, lắp đặt kính khu WCTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41,895m2
154Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT356,85mét
155Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1029tấn
156Lắp bộ chữ bảng hiệu và logo bằng inoxTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
B HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN LẮP ĐẶT )
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm (bao gồm phụ kiện co, tê, nối, giảm, …)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 25mm (bao gồm phụ kiện co, tê, nối, giảm, …)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,71100m
3Lắp đặt van ren, đường kính van d=Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (bao gồm phụ kiện co, tê, nối, …)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56100m
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56cái
7Lắp đặt hộp giấyTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56cái
8Lắp đặt lavabo (bao gồm vòi rửa loại 1 vòi chức năng phun rửa tự động)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38bộ
9Lắp đặt gương soi 7 mónTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi xả chức năng phun rửa tự động)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29bộ
11Lắp đặt bồn cầuTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT63bộ
12Lắp đặt van góc đường kính van 21mm (cho xí, lavabo)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT94cái
13Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi (vệ sinh + tầng 3)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18bộ
14Lắp đặt van phao cơ đường kính van 60mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
15Lắp đặt Crêpin (Cluple), đường kính 80mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
16Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
17Lắp đặt van, đường kính van 60mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
18Lắp đặt van, đường kính van 80mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
19Lắp đặt khâu nối, chống rung Þ80Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
20Lắp đặt khâu nối, chống rung Þ60Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
21Lắp đặt van áp lực đường kính D42Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
22Lắp đặt lọc y, đường kính 80mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
23Lắp đặt van, đường kính van 25mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
24Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm (bao gồm phụ kiện co, tê, nối, giảm, …)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
25Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm (bao gồm phụ kiện co, tê, nối, giảm, …)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,65100m
26Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm (bao gồm phụ kiện co, tê, nối, giảm, …)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
27Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm (bao gồm phụ kiện co, tê, nối, giảm, …)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,322100m
28CCLĐ vĩ gang thoát nước (550x350x50)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15bộ
29Joint cao suTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT67cái
30CCLĐ phụ kiện (bu lông D10, bu lông nở D10, ty treo phi 10, tắc kê nhựa đinh vít, cổ dê,.....)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
31Lắp đặt phễu thu sàn D100mm WCTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
32Lắp đặt phễu thu sàn D114mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
33Lắp đặt cầu thu nước mưa đường kính 114mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
34Lắp đặt cầu thu nước mưa đường kính 168mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168mm (bao gồm phụ kiện co, tê, Y, nối, giảm, …)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,95100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mm (bao gồm phụ kiện co, tê, Y, nối, giảm, …)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,1100m
37Lắp đặt mặt bích đường kính 114mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36cái
38Lắp đặt mặt bích đường kính 90mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
39Lắp đặt mặt bích đường kính 60mTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
40Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính 114mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
41Lắp đặt tê cong kiểm tra, đường kính 168/114mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
42CCLĐ phụ kiện (bu lông D10, bu lông nở D10, ty treo phi 10, tắc kê nhựa đinh vít, cổ dê,.....)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0605100m3
2Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,417100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,32m3
4Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (bao gồm công tác SXLD, tháo dỡ ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,176m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 (bao gồm công tác SXLD, tháo dỡ ván khuôn)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7328m3
6Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máyTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
8Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dàyTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,0777m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT63,9758m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT KHỐI NHÀ CHÍNH
1Lắp đặt cáp điện CXV/XLPE/DSTA/PVC (2x4Cx240)mm² +1x120(E)mm²Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT214mét
2Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D230Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT214mét
3Lắp đặt đèn led 3x18W dài 0,6 métTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT217bộ
4Lắp đặt đèn led 2x18W dài 1,2 mét, có chóa tán sángTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34bộ
5Lắp đặt đèn downlight âm trần D90 -12WTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT307bộ
6Quạt hút âm trần - 50WTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27cái
7Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 - 18WTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT57bộ
8Lắp đặt đèn ốp trần có chóa D600, bóng led- 18WTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT53bộ
9Lắp đặt đèn lon áp trần D100, bóng led 12WTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT116bộ
10Lắp đặt đèn bánh tiêu áp trần D200 - 18WTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT117bộ
11Lắp đặt đèn cao áp 100W có dây treoTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
12Lắp đặt đèn chùm trang trí - 60WTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
13Lắp đặt đèn led âm trần 12WTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT76bộ
14Lắp đặt đèn led treo tường 18WTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT85bộ
15Lắp đặt đèn áp trần hộp 150x150x150 - bóng led 20WTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24bộ
16Lắp đặt ổ cắm điện ngầm, 250v - 16a - 2 cực kèm cực tiếp đất, loại đôi, gắn tườngTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT195cái
17Lắp đặt ổ cắm điện ngầm, 250v - 16a - 2 cực kèm cực tiếp đất, loại đôi, âm sànTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT212cái
18Lắp đặt công tắc đèn 250v - 10a - 1 cực (2 dây), loại hộp 1 công tắc (Mặt nạ + hộp đế âm)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT169cái
19Lắp đặt công tắc đèn 250v - 10a - 1 cực (2 dây), loại hộp 2 công tắc ( Mặt nạ + hộp đế âm)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT169cái
20Lắp đặt công tắc đèn 250v - 10a - 1 cực (2 dây), loại hộp 3 công tắc ( Mặt nạ + hộp đế âm)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT169cái
21Lắp đặt MCCB 3P - 415V -630A-25kATheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
22Lắp đặt MCCB 3P - 415V -75A-18kATheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
23Lắp đặt MCCB 3P - 415V -63A-18kATheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12bộ
24Lắp đặt MCCB 3P - 415V -50A-18kATheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
25Lắp đặt MCCB 3P - 415V -40A-18kATheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
26Lắp đặt MCCB 3P - 415v -32A-18kATheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
27Lắp đặt MCCB 3P - 415v -25A-25kATheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
28Lắp đặt RCBO 2P - 20A - 30mA -6KATheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80bộ
29Lắp đặt MCB 1P - 250V - 20A-6KATheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
30Lắp đặt MCB 1P - 250V - 16A-6KATheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT110cái
31Lắp đặt tủ điện chính tầng trệt (vỏ tủ 600x1000 +busbar + phụ kiện, đèn báo pha, cầu chì…)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
32Lắp đặt tủ điện khu vực các tầng ( vỏ tủ 600x1000 +busbar + phụ kiện, đèn báo pha, cầu chì…)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10bộ
33Lắp đặt cáp điện CXV/XLPE/DSTA/PVC 4x50 mm² +1x16(E) mm² (cáp nguồn cấp đến các phòng)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT200mét
34Lắp đặt cáp điện CXV/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm² +1x16(E) mm² (cáp nguồn cấp đến các phòng)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT300mét
35Lắp đặt cáp điện CXV/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm² +1x10(E) mm² (cáp nguồn cấp đến các phòng)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT990mét
36Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm² +1x6(E) mm² (cáp nguồn cấp đến MCB phòng)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.760mét
37Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1Cx3mm2 +1x3 mm² (cáp nguồn cấp ổ cắm)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5.520mét
38Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1Cx1,5mm2 (cáp nguồn cấp đến đèn quạt)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6.750mét
39Lắp đặt ống PVC luồn dây điện Þ20Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.622,2mét
40Lắp đặt cáp Trunking 200x100Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT550mét
41Phụ kiện hệ thống điện (ty treo phi 10, thép V50x50x5, bulong phi 10, đầu cos D50-16, đầu cos D10....)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tiên đạo bán kính bao phủ 75m (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng 70mm2Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT150mét
3Đóng cọc tiếp đất D16x2400Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cọc
4Ống D60 luồn cáp thoát sétTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,05100m
5Ống D34 luồn cáp thoát sétTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1100m
6Lắp đặt hộp + kẹp kiểm tra điện trở đấtTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2hộp
7Cung cấp, lắp đặt giá đỡ kim thu sétTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
8Hộp kiểm tra thoát sét, bộ đếm sétTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
9Phụ kiện hệ thống chống sét (co, tắc kê, tăng đơ, cáp giằng,...)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
F HỆ THỐNG ÂM THANH
1CCLĐ Tủ điều khiển âm thanh trọn bộ (bao gồm amply khuếch đại tín hiệu)Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
2CCLĐ Loa âm trần 6WTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT93cái
3CCLĐ Loa tường 18WTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
4Lắp đặt tín hiệu 2 lõi AWG 18Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.700mét
5Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 20mmTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.700mét
6CCLĐ vật tư phụ + Phụ kiện hệ thống âm thanhTheo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).- Kinh nghiệm chung về thi công: Số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 5 năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu từ hạng II trở lên.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp II trở lên (trụ sở văn phòng - nhà làm việc, nhà cao tầng, khách sạn, ...).b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp từ 25 tỷ đồng trở lên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 25 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc dân dụng và công nghiệp); Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện) hạng II trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 8 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 3 năm; Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.83
2 Phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 4 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường): 2 năm; Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.42
3 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng 2 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc dân dụng và công nghiệp); Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần kiến trúc hoàn thiện 1 Trình độ chuyên môn: Kiến trúc sư; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần kiến trúc hoàn thiện): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc hoàn thiện ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.53
5 Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.53
6 Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp – thoát nước. 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước cho công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.53
7 Phụ trách công tác quyết toán 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 3 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách công tác quyết toán công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách công tác quyết toán ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi sức nâng ≥ 10T Để cẩu các máy móc thi công, vật tư, thiết bị…1
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Để trộn vữa, bê tông.2
3 Máy ép cọc BTCT lực ép ≥ 200T Để ép cọc BTCT.1
4 Máy bơm nước công suất ≥ 2 HP Để cấp, thoát nước cho công trình2
5 Máy vận thăng lồng sức nâng ≥ 1 tấn; chiều cao nâng ≥ 50 m Để đưa người, vật tư, thiết bị lên cao.1
6 Máy cắt gạch, đá công suất ≥ 1,5 kW Để cắt gạch, bê tông…5
7 Máy mài công suất ≥ 1,5 kW Để đưa người, vật tư, thiết bị lên cao.5
8 Máy hàn thép công suất ≥ 10 kW Để liên kết các vật liệu bằng kim loại.3
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 5 kW Để đầm nén nền.2
10 Máy đầm cóc công suất ≥ 3 HP Để đầm nén nền.2
11 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Để đầm lèn các khấu kiện bê tông.3
12 Máy cắt cốt thép công suất ≥ 5 kW Để cắt vật liệu bằng kim loại.2
13 Máy duỗi thép, bẻ đai Để uốn nắn sắt, thép.2
14 Máy nén khí công suất ≥ 5 HP Cung cấp khí nén cho các thiết bị vận hành bằng khí1
15 Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 10 kVA Để cung cấp điện trong quá trình thi công.1
16 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 khung và 02 chéo) Để chống đỡ và làm sàn thao tác…2500
17 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5HP Để khoan bê tông4
18 Máy toàn đạc Để khảo sát, đo đạc công trình.1
19 Máy kinh vĩ (hoặc thủy bình) Để khảo sát, đo đạc công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->