Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp khối lượng hoàn thiện Công trình: Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp khối lượng hoàn thiện Công trình: Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 14:00:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,827,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).- Kinh nghiệm chung về thi công: Số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 5 năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu từ hạng II trở lên.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp II trở lên (trụ sở văn phòng - nhà làm việc, nhà cao tầng, khách sạn, ...).b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp từ 25 tỷ đồng trở lên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 25 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc dân dụng và công nghiệp); Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện) hạng II trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 8 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 3 năm; Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 4 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường): 2 năm; Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc dân dụng và công nghiệp); Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần kiến trúc hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kiến trúc sư; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần kiến trúc hoàn thiện): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc hoàn thiện ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp – thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước cho công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 3 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách công tác quyết toán công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách công tác quyết toán ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để cẩu các máy móc thi công, vật tư, thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để trộn vữa, bê tông. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc BTCT lực ép ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để ép cọc BTCT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước công suất ≥ 2 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để cấp, thoát nước cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng lồng sức nâng ≥ 1 tấn; chiều cao nâng ≥ 50 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để đưa người, vật tư, thiết bị lên cao. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để cắt gạch, bê tông… |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy mài công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để đưa người, vật tư, thiết bị lên cao. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy hàn thép công suất ≥ 10 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để liên kết các vật liệu bằng kim loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để đầm nén nền. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc công suất ≥ 3 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để đầm nén nền. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để đầm lèn các khấu kiện bê tông. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt cốt thép công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để cắt vật liệu bằng kim loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy duỗi thép, bẻ đai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để uốn nắn sắt, thép. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí công suất ≥ 5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp khí nén cho các thiết bị vận hành bằng khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để cung cấp điện trong quá trình thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 khung và 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để chống đỡ và làm sàn thao tác… |
| - Số lượng tối thiểu | 2500 |
| 17-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để khảo sát, đo đạc công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy kinh vĩ (hoặc thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để khảo sát, đo đạc công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,3311 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,1928 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 (bao gồm công tác SXLD, tháo dỡ ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8461 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 (bao gồm công tác SXLD, tháo dỡ ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,4741 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 (bao gồm công tác SXLD, tháo dỡ ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,6149 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót móng công trình | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,0794 | 100m2 |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,7864 | tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1889 | tấn |
| 11 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 30x30 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 13 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40,5112 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9182 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,2428 | m3 |
| 17 | Bê tông cột đổ bằng cần cẩu, tiết diện cột | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,7519 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (bao gồm công tác SXLD, tháo dỡ ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,2783 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng cần cẩu, cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,1963 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng cần cẩu, cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,7526 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 350 (bao gồm công tác SXLD, tháo dỡ ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,8567 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (bao gồm công tác SXLD, tháo dỡ ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4574 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1789 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1792 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5933 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,6091 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1406 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8541 | tấn |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật tư, tận dụng lại cát đào móng còn thừa) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,8311 | 100m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,6005 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,6261 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,6084 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,999 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,4484 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,2289 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 541,7472 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.230,9689 | m2 |
| 43 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 115,3842 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 374,742 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 432,2452 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 144,0684 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 242,9175 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.337,821 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, tường trong nhà | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11.647,5 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.576,491 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13.851,5 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt trần Primer khung chìm + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 260,4283 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.307,1775 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao đổ khuôn + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 97,216 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung chìm + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.955,6717 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao hút ẩm khung chìm + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 301,945 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung chìm + phụ kiện (sảnh tiếp tân) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 547,242 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung chìm + phụ kiện (sảnh tiếp tân) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 398,515 | m2 |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x600mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 861,9445 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x250mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,923 | m2 |
| 61 | Ốp tường đá granit tự nhiên thang máy | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51,111 | m2 |
| 62 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột - sử dụng keo dán (cột vuông) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 442,084 | m2 |
| 63 | Ốp đá nhân tạo vào tường - có chốt bằng Inox | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 116,065 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,0625 | m2 |
| 65 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49,524 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn tiểu nam bằng sứ | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | bộ |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn, cửa bằng tấm MFC dày 18 ly + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 216 | bộ |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.515,6875 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.788,255 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 82,4041 | m3 |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép đường kính 4mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.413,805 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp lớp xốp cách nhiệt 50kg/m3 dày 50 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.413,805 | m2 |
| 73 | Lát gạch lá nem, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.392,1563 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70,89 | m2 |
| 75 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,35 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 288,025 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.979,2984 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 800x800mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.268,9388 | m2 |
| 79 | Lát đá granit nền, sàn, vữa mác 75 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64,71 | m2 |
| 80 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50,0635 | m2 |
| 81 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 334,4501 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox cầu thang + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 170,0485 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt thanh inox đường kính 60mm, đường kính 21mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 215,143 | mét |
| 84 | Làm mặt sàn gỗ ván dầy 2cm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,806 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt sàn gỗ công nghiệp 90x1200 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 95,58 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung gỗ tự nhiên (gỗ nhóm 2), cánh gỗ tự nhiên dán veneer, phun PU 3 lớp hoàn thiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 159,61 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung gỗ tự nhiên (gỗ nhóm 2) cánh gỗ tự nhiên dán veneer, phun PU 3 lớp hoàn thiện, kính dày 8mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung gỗ tự nhiên (gỗ nhóm 2) cánh gỗ tự nhiên dán veneer, phun PU 3 lớp hoàn thiện, thiết kế trang âm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt cửa khung nhôm hệ TS-1000, kính cường lực dày 8mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,62 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ TS-1000, kính cường lực dày 8mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 248,385 | m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung thép chịu lửa sơn tĩnh điện chống cháy cấp 2 + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42,336 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ TS-380, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 99,74 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm Stick HD2,0; kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 681,82 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi bản lề sàn, kính chống rung dày 19mm + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt vách kính, kính cường lực dày 12,76mm + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm Stick HD2,0; kính hộp 24mm + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 207,3645 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,07 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm Stick HD2,0; kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55,4425 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm 2 cánh mở quay, kính hộp 24mm + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm Stick HD2,0; kính hộp 24mm + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 79,36 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ TS-1000; kính cường lực dày 8mm + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 81,44 | m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm KT200x100x1,8mm + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.788,185 | m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ stick HD 2.0 58x100x1,8mm, kính hộp 24mm + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.069,2 | m2 |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox tay vịn gỗ, kính cường lực dày 10mm (2 lớp), thanh inox định hình dày 10ly + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 448,1492 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang xoắn kính cường lực dày 12mm (1 lớp), trụ Inox dày 6mm ốp gỗ + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,7 | m2 |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt kính cường lực dày 10mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 626,385 | m2 |
| 107 | Lợp mái bằng tấm alumium dày 3mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,01 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất giằng mái đón | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,6778 | tấn |
| 109 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,6778 | tấn |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt thép Þ150mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.366 | kg |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt thép Þ135mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 391,13 | kg |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt thép Þ108mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 718,6 | kg |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt thép Þ90mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 497,55 | kg |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt thép Þ34/42mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,22 | kg |
| 115 | Cung cấp thép H50x100x2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 128,36 | kg |
| 116 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,07 | kg |
| 117 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 533,8 | kg |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt bulong Þ20mm, L=920mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt cáp thép Þ18mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,4 | mét |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt hộp alumium bao che | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | mét |
| 121 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 111,4604 | m2 |
| 122 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,0151 | tấn |
| 123 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,0151 | tấn |
| 124 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép H75x150x3 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,3126 | tấn |
| 125 | Cung cấp thép H75x150x3 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.312,6 | kg |
| 126 | Cung cấp thép tấm dày 8-10mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.609 | kg |
| 127 | Cung cấp thép L70x70x7mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,3 | kg |
| 128 | Cung cấp thép Þ8mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | kg |
| 129 | Cung cấp thép Þ20mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 318 | kg |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt bulong Þ30mm, L=150mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bộ |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt bulong Þ25mm, L=1000mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 244 | bộ |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt bulong Þ20mm, L=100mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt bulong Þ16mm, L = 120 = 120 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 140 | bộ |
| 134 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 446,342 | m2 |
| 135 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,1149 | tấn |
| 136 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,5214 | tấn |
| 137 | Cung cấp thép H50x100x2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.075,82 | kg |
| 138 | Cung cấp thép H40x80x2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 330,73 | kg |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt bulong Þ10mm, L=350 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.032 | bộ |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt bulong Þ10mm, L=80 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 495 | bộ |
| 141 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 308,912 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 340,1105 | m2 |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt tấm cemboar dày 2cm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 195,23 | m2 |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt gỗ tiêu âm remak hole 12mm, mặt phủ verneer + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 136,835 | m2 |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt gỗ tiêu âm remak linear 12mm, mặt phủ verneer + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 113,295 | m2 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,865 | m2 |
| 147 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,785 | m2 |
| 148 | Phun thẩm thấu hổn hợp sơn chống thấm cho hố pít thang máy | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83,355 | m2 |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt logo bằng inox + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt bảng khẩu hiệu phòng họp lớn bằng inox, mica + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn inox khu vệ sinh đường kính 34mm + phụ kiện | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,6 | mét |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt kính khu WC | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,895 | m2 |
| 154 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 356,85 | mét |
| 155 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1029 | tấn |
| 156 | Lắp bộ chữ bảng hiệu và logo bằng inox | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| B | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN LẮP ĐẶT ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm (bao gồm phụ kiện co, tê, nối, giảm, …) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 25mm (bao gồm phụ kiện co, tê, nối, giảm, …) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (bao gồm phụ kiện co, tê, nối, …) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp giấy | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt lavabo (bao gồm vòi rửa loại 1 vòi chức năng phun rửa tự động) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi 7 món | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi xả chức năng phun rửa tự động) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bồn cầu | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 63 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van góc đường kính van 21mm (cho xí, lavabo) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 94 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi (vệ sinh + tầng 3) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van 60mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Crêpin (Cluple), đường kính 80mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van, đường kính van 60mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van, đường kính van 80mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối, chống rung Þ80 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối, chống rung Þ60 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van áp lực đường kính D42 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt lọc y, đường kính 80mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van, đường kính van 25mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm (bao gồm phụ kiện co, tê, nối, giảm, …) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm (bao gồm phụ kiện co, tê, nối, giảm, …) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm (bao gồm phụ kiện co, tê, nối, giảm, …) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm (bao gồm phụ kiện co, tê, nối, giảm, …) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,322 | 100m |
| 28 | CCLĐ vĩ gang thoát nước (550x350x50) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 29 | Joint cao su | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 67 | cái |
| 30 | CCLĐ phụ kiện (bu lông D10, bu lông nở D10, ty treo phi 10, tắc kê nhựa đinh vít, cổ dê,.....) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 31 | Lắp đặt phễu thu sàn D100mm WC | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu sàn D114mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu thu nước mưa đường kính 114mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu thu nước mưa đường kính 168mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168mm (bao gồm phụ kiện co, tê, Y, nối, giảm, …) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mm (bao gồm phụ kiện co, tê, Y, nối, giảm, …) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt mặt bích đường kính 114m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt mặt bích đường kính 90m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt mặt bích đường kính 60m | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính 114mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê cong kiểm tra, đường kính 168/114mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | CCLĐ phụ kiện (bu lông D10, bu lông nở D10, ty treo phi 10, tắc kê nhựa đinh vít, cổ dê,.....) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0605 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (bao gồm công tác SXLD, tháo dỡ ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 (bao gồm công tác SXLD, tháo dỡ ván khuôn) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7328 | m3 |
| 6 | Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,0777 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 63,9758 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CXV/XLPE/DSTA/PVC (2x4Cx240)mm² +1x120(E)mm² | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 214 | mét |
| 2 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D230 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 214 | mét |
| 3 | Lắp đặt đèn led 3x18W dài 0,6 mét | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 217 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led 2x18W dài 1,2 mét, có chóa tán sáng | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D90 -12W | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 307 | bộ |
| 6 | Quạt hút âm trần - 50W | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 - 18W | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần có chóa D600, bóng led- 18W | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn lon áp trần D100, bóng led 12W | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 116 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn bánh tiêu áp trần D200 - 18W | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 117 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn cao áp 100W có dây treo | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chùm trang trí - 60W | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led treo tường 18W | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn áp trần hộp 150x150x150 - bóng led 20W | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện ngầm, 250v - 16a - 2 cực kèm cực tiếp đất, loại đôi, gắn tường | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 195 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm điện ngầm, 250v - 16a - 2 cực kèm cực tiếp đất, loại đôi, âm sàn | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 212 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đèn 250v - 10a - 1 cực (2 dây), loại hộp 1 công tắc (Mặt nạ + hộp đế âm) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 169 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đèn 250v - 10a - 1 cực (2 dây), loại hộp 2 công tắc ( Mặt nạ + hộp đế âm) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 169 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đèn 250v - 10a - 1 cực (2 dây), loại hộp 3 công tắc ( Mặt nạ + hộp đế âm) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 169 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P - 415V -630A-25kA | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P - 415V -75A-18kA | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P - 415V -63A-18kA | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P - 415V -50A-18kA | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt MCCB 3P - 415V -40A-18kA | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt MCCB 3P - 415v -32A-18kA | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt MCCB 3P - 415v -25A-25kA | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A - 30mA -6KA | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | bộ |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P - 250V - 20A-6KA | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P - 250V - 16A-6KA | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 110 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện chính tầng trệt (vỏ tủ 600x1000 +busbar + phụ kiện, đèn báo pha, cầu chì…) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện khu vực các tầng ( vỏ tủ 600x1000 +busbar + phụ kiện, đèn báo pha, cầu chì…) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cáp điện CXV/XLPE/DSTA/PVC 4x50 mm² +1x16(E) mm² (cáp nguồn cấp đến các phòng) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | mét |
| 34 | Lắp đặt cáp điện CXV/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm² +1x16(E) mm² (cáp nguồn cấp đến các phòng) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | mét |
| 35 | Lắp đặt cáp điện CXV/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm² +1x10(E) mm² (cáp nguồn cấp đến các phòng) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 990 | mét |
| 36 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm² +1x6(E) mm² (cáp nguồn cấp đến MCB phòng) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.760 | mét |
| 37 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1Cx3mm2 +1x3 mm² (cáp nguồn cấp ổ cắm) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5.520 | mét |
| 38 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1Cx1,5mm2 (cáp nguồn cấp đến đèn quạt) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6.750 | mét |
| 39 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện Þ20 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.622,2 | mét |
| 40 | Lắp đặt cáp Trunking 200x100 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 550 | mét |
| 41 | Phụ kiện hệ thống điện (ty treo phi 10, thép V50x50x5, bulong phi 10, đầu cos D50-16, đầu cos D10....) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo bán kính bao phủ 75m (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng 70mm2 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 150 | mét |
| 3 | Đóng cọc tiếp đất D16x2400 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Ống D60 luồn cáp thoát sét | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Ống D34 luồn cáp thoát sét | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hộp + kẹp kiểm tra điện trở đất | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ kim thu sét | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra thoát sét, bộ đếm sét | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Phụ kiện hệ thống chống sét (co, tắc kê, tăng đơ, cáp giằng,...) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| F | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | CCLĐ Tủ điều khiển âm thanh trọn bộ (bao gồm amply khuếch đại tín hiệu) | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | CCLĐ Loa âm trần 6W | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 93 | cái |
| 3 | CCLĐ Loa tường 18W | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt tín hiệu 2 lõi AWG 18 | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.700 | mét |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 20mm | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.700 | mét |
| 6 | CCLĐ vật tư phụ + Phụ kiện hệ thống âm thanh | Theo Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).- Kinh nghiệm chung về thi công: Số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 5 năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu từ hạng II trở lên.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp II trở lên (trụ sở văn phòng - nhà làm việc, nhà cao tầng, khách sạn, ...).b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp từ 25 tỷ đồng trở lên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 25 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc dân dụng và công nghiệp); Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện) hạng II trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 8 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 3 năm; Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 8 | 3 |
| 2 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 4 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường): 2 năm; Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng | 2 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc dân dụng và công nghiệp); Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần kiến trúc hoàn thiện | 1 | Trình độ chuyên môn: Kiến trúc sư; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần kiến trúc hoàn thiện): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc hoàn thiện ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp – thoát nước. | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước cho công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách công tác quyết toán | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 3 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách công tác quyết toán công trình dân dụng): 3 năm; Đã phụ trách công tác quyết toán ít nhất 1 công trình cấp II (công trình dân dụng) cao từ 7 tầng trở lên và đính kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi sức nâng ≥ 10T | Để cẩu các máy móc thi công, vật tư, thiết bị… | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Để trộn vữa, bê tông. | 2 |
| 3 | Máy ép cọc BTCT lực ép ≥ 200T | Để ép cọc BTCT. | 1 |
| 4 | Máy bơm nước công suất ≥ 2 HP | Để cấp, thoát nước cho công trình | 2 |
| 5 | Máy vận thăng lồng sức nâng ≥ 1 tấn; chiều cao nâng ≥ 50 m | Để đưa người, vật tư, thiết bị lên cao. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá công suất ≥ 1,5 kW | Để cắt gạch, bê tông… | 5 |
| 7 | Máy mài công suất ≥ 1,5 kW | Để đưa người, vật tư, thiết bị lên cao. | 5 |
| 8 | Máy hàn thép công suất ≥ 10 kW | Để liên kết các vật liệu bằng kim loại. | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn công suất ≥ 5 kW | Để đầm nén nền. | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc công suất ≥ 3 HP | Để đầm nén nền. | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Để đầm lèn các khấu kiện bê tông. | 3 |
| 12 | Máy cắt cốt thép công suất ≥ 5 kW | Để cắt vật liệu bằng kim loại. | 2 |
| 13 | Máy duỗi thép, bẻ đai | Để uốn nắn sắt, thép. | 2 |
| 14 | Máy nén khí công suất ≥ 5 HP | Cung cấp khí nén cho các thiết bị vận hành bằng khí | 1 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 10 kVA | Để cung cấp điện trong quá trình thi công. | 1 |
| 16 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 khung và 02 chéo) | Để chống đỡ và làm sàn thao tác… | 2500 |
| 17 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5HP | Để khoan bê tông | 4 |
| 18 | Máy toàn đạc | Để khảo sát, đo đạc công trình. | 1 |
| 19 | Máy kinh vĩ (hoặc thủy bình) | Để khảo sát, đo đạc công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi