Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp đường và HTTN một số tuyến đường phường Rạch Sỏi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434164-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp đường và HTTN một số tuyến đường phường Rạch Sỏi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Nguồn thu sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 14:11:00 đến ngày 2021-04-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,385,853,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,700,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,687 | 100m |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,358 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,657 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,863 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,318 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,01 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,215 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,215 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,356 | 100m2 |
| 10 | Lát gạch terrazzo KT: 40x40x3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.020,955 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,332 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,38 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,167 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,934 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,97 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,952 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,447 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,162 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,873 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,179 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 367 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400 - H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400 - H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400 - H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400 - H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600 - H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600 - H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800 - H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800 - H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800 - H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000 - H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,454 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 29 | Cung cấp co ống PVC thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tạm tính 70% đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,489 | 100m3 |
| 31 | Sản xuất thép hình, thép tấm lưới chắn rác TL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,087 | tấn |
| 32 | Nhúng kẽm lưới chắn rác (TT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 921,9 | kg |
| 33 | Cung cấp bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | bộ |
| 34 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 35 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,562 | 100m |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 37 | Gia cố cao su trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,384 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 43 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (nhổ cọc - TT 50% nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,024 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm: + Tương tự về bản chất hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước có cống bê tông ly tâm) + Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu là ≥ 1.700.000.000 đồng (Một tỷ bảy trăm triệu đồng). * Ghi chú: - Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi