Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo giao thông phục vụ thi công)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo giao thông phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:13:00 đến ngày 2021-04-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,715,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HÈ PHỐ VÀ ATGT | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ con nêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | m3 |
| 2 | Đào cấp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,47 | m3 |
| 3 | Đào bạt lề thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,89 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,949 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4097 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bó vỉa + đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,02 | m3 |
| 7 | Đào khuôn hè thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3895 | m3 |
| 8 | Đào khuôn hè bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2465 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8168 | 100m3 |
| 11 | Đắp phụ lề, hè K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7759 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9876 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6413 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6266 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6266 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7806 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4347 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6632 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6632 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1074 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1074 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1074 | 100tấn |
| 8 | Đào khuôn đường thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,475 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1703 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9485 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2475 | 100m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9743 | 100m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9485 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,495 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường BTN C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,495 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0795 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0795 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0795 | 100tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8444 | m3 |
| 20 | Lót nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2202 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | 100m2 |
| 22 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m |
| 23 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 24 | Thi công khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| D | HÈ PHỐ BLOCK | |||
| 1 | Tháo dỡ viên block cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.041 | cái |
| 3 | Đệm vữa xi măng viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,575 | m2 |
| 4 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,37 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3196 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,41 | m3 |
| 7 | Mua+ Lắp đặt viên block loại 1 cường độ cao 30x12,5x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.347 | m |
| 8 | Mua+ Lắp đặt viên block loại 2 18x53x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196 | m |
| 9 | Mua + Lắp đặt viên block loại 3 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 10 | Mua + Lắp đặt viên block loại 4 12,5x40x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | m |
| 11 | Lắp đặt viên block 26x23x100cm (tận dụng lại từ tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486 | m |
| 12 | Lắp đặt viên block của thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 13 | Bê tông block cửa thu, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4852 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,61 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,297 | 100m2 |
| 18 | Lát vỉa hè gạch lục giác cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.598,69 | m2 |
| 19 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7796 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,262 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | tấm |
| 2 | Tấm sóng 3320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | tấm |
| 3 | Cột thép D141,3x4,5x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407 | cột |
| 4 | Nắp bịt thép (bịt đầu cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407 | cái |
| 5 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407 | cái |
| 6 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407 | cái |
| 7 | Bulong M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.070 | cái |
| 8 | Bulong M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407 | cái |
| 9 | Bê tông móng cột tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,57 | m3 |
| 10 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,58 | m3 |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183,98 | m |
| 12 | Thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,12 | kg |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,94 | m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3525 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3525 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển BTN nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100tấn |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,25 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,25 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 22 | Lắp đặt biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Mua biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 26 | Mua biển vuông, biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m2 |
| 27 | Mua biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 28 | Mua cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 29 | Đào hố móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 31 | Di chuyển trồng lại biển báo các loại, cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | công |
| 32 | Bê tông móng rào chắn, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 35 | Thép ống mạ kẽm D141,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 36 | Bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m2 |
| 38 | Thép ống mạ kẽm D108 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m |
| 39 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m2 |
| 40 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 41 | Lắp dựng thanh ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m |
| F | HẠNG MỤC: CÂY XANH VÀ ĐƯỜNG DẠO | |||
| G | Chặt cây, dọn dẹp mặt bằng | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | gốc |
| 4 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | gốc |
| 6 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | gốc |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | gốc |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 12 | Ca xe vận chuyển cây đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | ca |
| 13 | Xe thang cao 12m (vận dụng định mức duy trì cây xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | ca |
| 14 | Cần cẩu ô tô 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 15 | Đắp đất bù gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m3 |
| H | Cây bóng mát dọc lề, hè | |||
| 1 | Cây Long não DG1.2=0.1-0.12; H>=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cây |
| 2 | Cây mảng nền Dâm bụt thái, H≥30cm, mật độ 9c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,39 | m2 |
| 3 | Xây gạch bê tông M.10 xây vữa XM.75# bó mép bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Trồng cây bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835 | cây |
| 5 | Chiều tím, H>20cm, mật độ 25c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,34 | m2 |
| 6 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,86 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp 2 mảng nền cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,024 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng ô trồng cây, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,31 | m3 |
| 9 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,44 | m3 |
| 10 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,7392 | m3 |
| 11 | Bón phân cây bóng mát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | kg |
| I | Dải bồn hoa, cây xanh | |||
| 1 | Cây Long não DG1.2=0.1-0.12; H>=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cây |
| 2 | Cây Bàng đài loan DG1.2=0.1-0.12; H>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 3 | Cây Giáng hương DH1.2=0.16-0.18; H>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 4 | Cây Sao đen DG1.2=0.1-0.12; H>=3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 5 | Cây Móng bò Hồng Kông DG1.2=0.1-0.12; H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 6 | Cây Sang DG1.2=0.1-0.12; H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 7 | Chà là cảnh Hlt=(0.5-0.6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 8 | Dâm bụt bụi đỏ hoa kép (Dt=0.8-1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 9 | Hoa giấy bụi H>=80cm (3 cây/bụi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Bụi |
| 10 | Mai vạn phúc (Dt=0.5-0.6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 11 | Cây cọ trơn Hlt>2.5m, (D1.2=0.18-0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cây |
| 12 | Cây cọ cảnh (H=0.8-1.0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 13 | Cau bụi cảnh H=1.5-1.8m, 3-5 thân/khóm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Khóm |
| 14 | Tường vi (Dg=0.07-0.09)m, H>1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cây |
| 15 | Hồng lộc H=(1.5-1.6)m, Dt=(1-1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 16 | Ngâu H=(0.8-1.0)m, Dt=(0.8-0.9)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây |
| 17 | Tùng tháp H=(1.5-1.6)m, Dt=(1.0-1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 18 | Đại hoa đỏ (Dg=0.12-0.15)m, H>2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 19 | Thảm mắt nai H>20cm, 25cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,15 | m2 |
| 20 | Huỳnh anh H>20cm, 16cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m2 |
| 21 | Huỳnh liên vàng H>35cm, 7cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,86 | m2 |
| 22 | Dâm bụt thái H>30cm, 9cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,33 | m2 |
| 23 | Bạch trinh biển H>20cm, 16cây/m2 - Trừ hố thu, gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,67 | m2 |
| 24 | Hoàng phước vũ H>20cm, 12cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,59 | m2 |
| 25 | Ngọc bút H>25cm, 12cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,5 | m2 |
| 26 | Chuỗi Ngọc H>15cm, 25cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,36 | m2 |
| 27 | Lan rẻ quạt H>25cm, 25cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,15 | m2 |
| 28 | Kim đồng H>25cm, 12cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,36 | m2 |
| 29 | Cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.804,93 | m2 |
| 30 | Đào đất dải bồn hoa, cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1778 | 100m3 |
| 31 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,97 | m3 |
| 32 | Đắp đất ôn trồng cây (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,57 | m3 |
| 33 | San đất màu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9988 | 100m3 |
| 34 | San đất màu thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,97 | m3 |
| 35 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.769,823 | m3 |
| 36 | Quét vôi gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | 1cây |
| 37 | Xây gạch bê tông M.10 xây vữa XM.75# bó mép bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| J | Đường dạo | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,326 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0513 | 100m2 |
| 3 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0326 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5549 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0113 | 10m |
| 6 | Gỗ khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.703,26 | m2 |
| K | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Bộ ghế ngồi trong công viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 2 | Gia công khung dàn bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3735 | tấn |
| 3 | Gia công khung dàn bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | tấn |
| 4 | Dây thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | kg |
| 5 | Thép tròn D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | kg |
| 6 | Lắp dựng khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5541 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | 1m2 |
| 8 | Bê tông móng chân cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4788 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4788 | 100m3 |
| L | Máy tập | |||
| 1 | Xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tay vai đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đạp xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đi bộ lắc tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Kéo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Toàn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lưng eo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Chèo thuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đạp chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| N | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Nạo vét bùn rác lắng đọng hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ dỉnh rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,87 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6984 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 9 | Bê tông đỉnh rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,47 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9677 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đỉnh rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1696 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | 1cấu kiện |
| 14 | Chít vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m2 |
| 15 | Nhân công bốc xếp thu hồi tấm đan trả đơn vị quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Ca xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 19 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0234 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3003 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9884 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | tấn |
| 26 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 27 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 1m2 |
| 30 | Đào hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6158 | 100m3 |
| 31 | Đào móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,396 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1704 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m |
| 35 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,86 | m3 |
| 36 | Lắp đặt khối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | 1cấu kiện |
| 37 | Chít vữa M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m2 |
| 38 | Bê tông khối rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,76 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5182 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7301 | tấn |
| 41 | Bê tông rãnh, hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,33 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,044 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3882 | tấn |
| 44 | Bê tông đỉnh rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép đỉnh rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 47 | Bê tông tường kè, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | 1cấu kiện |
| 50 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,98 | m3 |
| 51 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3322 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6901 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4371 | tấn |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100tấn |
| 56 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100tấn |
| 57 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100tấn |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 59 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 61 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 64 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1783 | tấn |
| 65 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 67 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 1m2 |
| 68 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m |
| 69 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0024 | 100m3 |
| 71 | Đào móng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,06 | m3 |
| 72 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5724 | 100m3 |
| 73 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0275 | 100m |
| 74 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,38 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 đoạn ống |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 77 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | cái |
| 78 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | mối nối |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (hè đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1 đoạn ống |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 81 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | cái |
| 82 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | mối nối |
| 83 | Đắp cát bù đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | m3 |
| 85 | Rải giấy ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | 100m2 |
| 86 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 87 | Giảm trừ đắp cát K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,0814 | 100m3 |
| 88 | Giảm trừ đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,074 | 100m3 |
| 89 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5932 | 100m3 |
| 90 | Đắp trả hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | 100m3 |
| 91 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 92 | Lắp đặt khối móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 93 | Bê tông khối hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4757 | tấn |
| 96 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tường, hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1626 | 100m2 |
| 100 | Cốt thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 101 | Lắp dựng mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | tấn |
| 102 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 103 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 104 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4719 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | tấn |
| 106 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 107 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 110 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | tấn |
| 111 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 112 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 113 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 115 | Bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 117 | Đục tường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 118 | Phá dỡ đỉnh hố hiện trạng BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 119 | Phá dỡ tường đá, tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 120 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 121 | Đắp trả hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 122 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tường, hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3369 | 100m2 |
| 125 | Cốt thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 126 | Lắp dựng mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 127 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 128 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 129 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | tấn |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | tấn |
| 131 | Lắp đặt khối móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 132 | Bê tông khối hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 135 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 136 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 139 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 140 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1m2 |
| 143 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0516 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0516 | 100m3 |
| O | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,19 | m3 |
| 3 | Phá dỡ rãnh, cống hiện trạng BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7657 | 100m3 |
| 5 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,77 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt khối móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông khối hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3515 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tường, hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,93 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3416 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | tấn |
| 15 | Lắp dựng mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3876 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 18 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5049 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5422 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5478 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | tấn |
| 24 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4076 | tấn |
| 25 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 27 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m |
| 29 | Bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | cái |
| 34 | Đắp cát bù đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9188 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9188 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.560 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật(KT 80x140)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| 13 | Lắp đặt tấm đan phục vụ thi công (50 tấm/100m luân chuyển 7,4lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi