Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo giao thông phục vụ thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425052-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo giao thông phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20210418707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 14:13:00 đến ngày 2021-04-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,715,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HÈ PHỐ VÀ ATGT
B NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ con nêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,61 m3
2 Đào cấp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,47 m3
3 Đào bạt lề thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,89 m3
4 Đào nền đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,949 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4097 100m3
6 Đào móng bó vỉa + đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,02 m3
7 Đào khuôn hè thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3895 m3
8 Đào khuôn hè bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,824 100m3
9 Đào khuôn đường thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2465 m3
10 Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8168 100m3
11 Đắp phụ lề, hè K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7759 100m3
12 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9876 100m3
13 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6413 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6266 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6266 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7806 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4347 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6632 100m2
4 Rải thảm mặt đường BTN C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6632 100m2
5 Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1074 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1074 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1074 100tấn
8 Đào khuôn đường thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,475 m3
9 Đào khuôn đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1703 100m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9485 100m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2475 100m3
12 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9743 100m3
13 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9485 100m3
14 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,495 100m2
15 Rải thảm mặt đường BTN C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,495 100m2
16 Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0795 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0795 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0795 100tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8444 m3
20 Lót nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2202 100m2
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 100m2
22 Thi công khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,56 m
23 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
24 Thi công khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
D HÈ PHỐ BLOCK
1 Tháo dỡ viên block cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 941 cấu kiện
2 Lắp đặt viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.041 cái
3 Đệm vữa xi măng viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.039,575 m2
4 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,37 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3196 100m2
6 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,41 m3
7 Mua+ Lắp đặt viên block loại 1 cường độ cao 30x12,5x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.347 m
8 Mua+ Lắp đặt viên block loại 2 18x53x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.196 m
9 Mua + Lắp đặt viên block loại 3 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 m
10 Mua + Lắp đặt viên block loại 4 12,5x40x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7 m
11 Lắp đặt viên block 26x23x100cm (tận dụng lại từ tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.486 m
12 Lắp đặt viên block của thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
13 Bê tông block cửa thu, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m3
14 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4852 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
16 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,61 m3
17 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,297 100m2
18 Lát vỉa hè gạch lục giác cường độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.598,69 m2
19 Đệm cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7796 100m3
20 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,262 m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Tấm đầu, tấm cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 tấm
2 Tấm sóng 3320x310x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 388 tấm
3 Cột thép D141,3x4,5x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 407 cột
4 Nắp bịt thép (bịt đầu cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 407 cái
5 Tấm thép đệm 300x70x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 407 cái
6 Mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 407 cái
7 Bulong M16x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.070 cái
8 Bulong M19x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 407 cái
9 Bê tông móng cột tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,57 m3
10 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,58 m3
11 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.183,98 m
12 Thép neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,12 kg
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,94 m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3525 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3525 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100tấn
17 Vận chuyển BTN nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100tấn
18 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100tấn
19 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,25 m2
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,25 m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
22 Lắp đặt biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt biển vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Mua biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 biển
26 Mua biển vuông, biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m2
27 Mua biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
28 Mua cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
29 Đào hố móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
30 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
31 Di chuyển trồng lại biển báo các loại, cột H Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,65 công
32 Bê tông móng rào chắn, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 m3
33 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 tấn
35 Thép ống mạ kẽm D141,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m
36 Bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 m2
38 Thép ống mạ kẽm D108 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m
39 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,442 m2
40 Đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
41 Lắp dựng thanh ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m
F HẠNG MỤC: CÂY XANH VÀ ĐƯỜNG DẠO
G Chặt cây, dọn dẹp mặt bằng
1 Nhân công dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 gốc
4 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 gốc
6 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 gốc
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cây
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 gốc
10 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
11 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc
12 Ca xe vận chuyển cây đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 ca
13 Xe thang cao 12m (vận dụng định mức duy trì cây xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 ca
14 Cần cẩu ô tô 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
15 Đắp đất bù gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 100m3
H Cây bóng mát dọc lề, hè
1 Cây Long não DG1.2=0.1-0.12; H>=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cây
2 Cây mảng nền Dâm bụt thái, H≥30cm, mật độ 9c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,39 m2
3 Xây gạch bê tông M.10 xây vữa XM.75# bó mép bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
4 Trồng cây bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 835 cây
5 Chiều tím, H>20cm, mật độ 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.341,34 m2
6 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,86 m3
7 Đào đất cấp 2 mảng nền cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,024 100m3
8 Đắp đất hố móng ô trồng cây, đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,31 m3
9 Đắp đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,44 m3
10 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,7392 m3
11 Bón phân cây bóng mát cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 kg
I Dải bồn hoa, cây xanh
1 Cây Long não DG1.2=0.1-0.12; H>=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cây
2 Cây Bàng đài loan DG1.2=0.1-0.12; H>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cây
3 Cây Giáng hương DH1.2=0.16-0.18; H>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
4 Cây Sao đen DG1.2=0.1-0.12; H>=3.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
5 Cây Móng bò Hồng Kông DG1.2=0.1-0.12; H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
6 Cây Sang DG1.2=0.1-0.12; H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
7 Chà là cảnh Hlt=(0.5-0.6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
8 Dâm bụt bụi đỏ hoa kép (Dt=0.8-1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cây
9 Hoa giấy bụi H>=80cm (3 cây/bụi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 Bụi
10 Mai vạn phúc (Dt=0.5-0.6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
11 Cây cọ trơn Hlt>2.5m, (D1.2=0.18-0.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cây
12 Cây cọ cảnh (H=0.8-1.0)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cây
13 Cau bụi cảnh H=1.5-1.8m, 3-5 thân/khóm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Khóm
14 Tường vi (Dg=0.07-0.09)m, H>1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cây
15 Hồng lộc H=(1.5-1.6)m, Dt=(1-1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
16 Ngâu H=(0.8-1.0)m, Dt=(0.8-0.9)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cây
17 Tùng tháp H=(1.5-1.6)m, Dt=(1.0-1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
18 Đại hoa đỏ (Dg=0.12-0.15)m, H>2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
19 Thảm mắt nai H>20cm, 25cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,15 m2
20 Huỳnh anh H>20cm, 16cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,76 m2
21 Huỳnh liên vàng H>35cm, 7cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,86 m2
22 Dâm bụt thái H>30cm, 9cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,33 m2
23 Bạch trinh biển H>20cm, 16cây/m2 - Trừ hố thu, gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,67 m2
24 Hoàng phước vũ H>20cm, 12cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,59 m2
25 Ngọc bút H>25cm, 12cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,5 m2
26 Chuỗi Ngọc H>15cm, 25cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,36 m2
27 Lan rẻ quạt H>25cm, 25cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,15 m2
28 Kim đồng H>25cm, 12cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,36 m2
29 Cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.804,93 m2
30 Đào đất dải bồn hoa, cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1778 100m3
31 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,97 m3
32 Đắp đất ôn trồng cây (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,57 m3
33 San đất màu bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9988 100m3
34 San đất màu thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,97 m3
35 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.769,823 m3
36 Quét vôi gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 1cây
37 Xây gạch bê tông M.10 xây vữa XM.75# bó mép bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
J Đường dạo
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,326 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0513 100m2
3 Rải nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0326 100m2
4 Đắp cát K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5549 100m3
5 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0113 10m
6 Gỗ khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
7 Đánh bóng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.703,26 m2
K Công trình phụ trợ
1 Bộ ghế ngồi trong công viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
2 Gia công khung dàn bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3735 tấn
3 Gia công khung dàn bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1806 tấn
4 Dây thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 kg
5 Thép tròn D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 kg
6 Lắp dựng khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5541 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 1m2
8 Bê tông móng chân cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m2
10 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4788 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4788 100m3
L Máy tập
1 Xoay eo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tay vai đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Đạp xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Đi bộ lắc tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Xà kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Kéo tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Toàn thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lưng eo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Chèo thuyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Đạp chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
N THOÁT NƯỚC DỌC
1 Nạo vét bùn rác lắng đọng hệ thống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m3
2 Phá dỡ dỉnh rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,87 m3
3 Đệm móng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 100m2
6 Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 m3
7 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6984 100m2
8 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 tấn
9 Bê tông đỉnh rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,47 m3
10 Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9677 100m2
11 Lắp dựng cốt thép đỉnh rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1696 tấn
12 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 cấu kiện
13 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 307 1cấu kiện
14 Chít vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 m2
15 Nhân công bốc xếp thu hồi tấm đan trả đơn vị quản lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
16 Ca xe vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
17 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 1cấu kiện
18 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
19 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0234 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3003 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9884 tấn
22 Lắp đặt ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
23 Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
24 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2054 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1048 tấn
26 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 tấn
27 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 1m2
30 Đào hố móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6158 100m3
31 Đào móng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,396 m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1704 100m3
34 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 100m
35 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,86 m3
36 Lắp đặt khối rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 395 1cấu kiện
37 Chít vữa M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 326 m2
38 Bê tông khối rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,76 m3
39 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5182 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7301 tấn
41 Bê tông rãnh, hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,33 m3
42 Ván khuôn gỗ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,044 100m2
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3882 tấn
44 Bê tông đỉnh rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
45 Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
46 Lắp dựng cốt thép đỉnh rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1309 tấn
47 Bê tông tường kè, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
48 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m2
49 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 395 1cấu kiện
50 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,98 m3
51 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3322 tấn
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6901 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4371 tấn
54 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m2
55 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100tấn
56 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100tấn
57 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100tấn
58 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m2
59 Móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
60 Lắp đặt ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
61 Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
62 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2397 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 tấn
64 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1783 tấn
65 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
66 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
67 Sơn lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 1m2
68 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 m
69 Đào mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 100m3
70 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0024 100m3
71 Đào móng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,06 m3
72 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5724 100m3
73 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0275 100m
74 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,38 m3
75 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 1 đoạn ống
76 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đoạn ống
77 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 cái
78 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 mối nối
79 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (hè đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 1 đoạn ống
80 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 đoạn ống
81 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 cái
82 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 mối nối
83 Đắp cát bù đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,61 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,468 m3
85 Rải giấy ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,34 100m2
86 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
87 Giảm trừ đắp cát K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,0814 100m3
88 Giảm trừ đắp cát K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,074 100m3
89 Đào móng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5932 100m3
90 Đắp trả hố móng K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1947 100m3
91 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
92 Lắp đặt khối móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1cấu kiện
93 Bê tông khối hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m3
94 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2672 100m2
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4757 tấn
96 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
97 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 100m2
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tường, hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,15 m3
99 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1626 100m2
100 Cốt thép bậc thang hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 tấn
101 Lắp dựng mũ hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1277 tấn
102 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1cấu kiện
103 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
104 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4719 tấn
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1729 tấn
106 Lắp đặt ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1cấu kiện
107 Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m3
108 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1883 100m2
109 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0955 tấn
110 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1401 tấn
111 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
112 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
113 Sơn lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 1m2
114 Lắp đặt ống nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m
115 Bê tông, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
116 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
117 Đục tường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
118 Phá dỡ đỉnh hố hiện trạng BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
119 Phá dỡ tường đá, tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
120 Đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m3
121 Đắp trả hố móng K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100m3
122 Đệm đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tường, hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 m3
124 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3369 100m2
125 Cốt thép bậc thang hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
126 Lắp dựng mũ hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 tấn
127 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
128 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
129 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1953 tấn
130 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0869 tấn
131 Lắp đặt khối móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
132 Bê tông khối hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
133 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
134 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 tấn
135 Lắp đặt ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
136 Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
137 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 100m2
138 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
139 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 tấn
140 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
142 Sơn lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 1m2
143 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0516 100m3
144 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0516 100m3
O THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2076 100m3
2 Đào móng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,19 m3
3 Phá dỡ rãnh, cống hiện trạng BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m3
4 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7657 100m3
5 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,77 m3
6 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
8 Lắp đặt khối móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1cấu kiện
9 Bê tông khối hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,78 m3
10 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3515 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tường, hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,93 m3
13 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3416 100m2
14 Cốt thép bậc thang hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2666 tấn
15 Lắp dựng mũ hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3876 tấn
16 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1cấu kiện
17 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
18 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5049 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5422 tấn
20 Lắp đặt ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1cấu kiện
21 Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 m3
22 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5478 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2778 tấn
24 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4076 tấn
25 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
26 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
27 Sơn lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 1m2
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m
29 Bê tông, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
30 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 1 đoạn ống
32 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 mối nối
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 cái
34 Đắp cát bù đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9188 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9188 100m3
P HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,24 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.560 m
6 Cờ hiệu tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật(KT 80x140)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 công
13 Lắp đặt tấm đan phục vụ thi công (50 tấm/100m luân chuyển 7,4lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->