Gói thầu: Thi công các công trình Sửa chữa lớn Kiến trúc 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408909-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Thi công các công trình Sửa chữa lớn Kiến trúc 2021
Số hiệu KHLCNT 20210406071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Bình Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 15:14:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,509,861,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình 1: Sửa chữa lớn Nhà làm việc Điện lực Bắc Tân Uyên
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
và Bản vẽ đính
kèm
417,522 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 417,522 m2
3 Quét dung dịch kết dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 417,522 m2
4 Bê tông đá mi, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 29,363 m3
5 Quét lớp tạo màng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 442,405 1m2
6 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 113,96 1m2
7 Quét lớp màng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 113,96 1m2
8 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,805 tấn
9 Lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 17,512 m2
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 22,68 m3
11 Vận chuyển vật liệu lên cao sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 29,363 m3
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 10 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 10 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 10 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1.253,104 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 125,31 m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1.253,104 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1.253,104 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường vị trí bệ khung vách kính bị thấm và những vị trí nứt tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 41,58 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 8,9 m2
21 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 41,58 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 41,58 m2
23 Vệ sinh bề mặt tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2.191,86 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2.191,86 m2
25 Vệ sinh và dán decal hoàn thiện lại Logo ngành điện và tên đơn vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 bộ
26 Vệ sinh bề mặt vách kính khung nhôm, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 359,88 m2
27 Vệ sinh trét lại ron keo silicon vách kính khung nhôm, cửa sổ để ngăn nước thấm vào bên trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 584,7 m
28 Vệ sinh bề mặt alu mái đón Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 29,25 m2
29 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2,16 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2,16 m2
B Công trình 2: Sửa chữa lớn tầng 6 - Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Bình Dương – Giai đoạn 1
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
và Bản vẽ đính
kèm
63,6 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 85 m2
3 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 85 1m2
4 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 34,98 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 117,224 m2
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 3,18 m3
7 Vận chuyển vật liệu các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 khoản
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,2 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2,244 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2,72 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 13,2 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 69,02 1m2
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 117,224 1m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 25,72 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 117,224 1m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 25,72 m2
17 CCLĐ cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng mờ dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện, khóa…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1,98 m2
18 CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,16 m2
19 Vệ sinh dán decal kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 16,24 m2
20 Cắt tường và dặm vá lại để lắp đặt dây cấp nguồn cho 02 máy lạnh, các đầu outlet mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 khoản
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 5 hộp
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 cái
24 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 4 cái
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 62 m
26 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 95 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 4 m
28 Tháo dỡ và lắp lại đèn chiếu sáng trong quá trình thay laphong Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 khoản
29 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 250 m
30 CCLĐ dây HDMI lắp vào máy chiếu (dây dài 15m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 sợi
31 CCLĐ Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2 cái
32 CCLĐ các outlet mạng Cat5e 02 đầu cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 10 cái
33 CCLĐ Bộ phát wifi, có kèm Power adaptor Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2 bộ
34 CCLĐ Tủ Rack Cabinet 10U-D500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 tủ
35 Di dời và lắp đặt lại máy lạnh gắn tường hiện hữu (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 3 bộ
36 CCLĐ máy lạnh gắn tường (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2 bộ
37 CCLĐ Amply Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 bộ
38 CCLĐ Loa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 bộ
39 CCLĐ Micro Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 bộ
40 CCLĐ Đế để micro Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2 cái
41 CCLĐ Giá treo loa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 cái
42 CCLĐ dây cáp loa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 30 m
43 CCLĐ tủ để amply (Kệ bằng sắt sơn tĩnh điện có bánh xe, Cao : 59 cm, Ngang : 55 cm, Sâu : 40 cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 cái
44 Tháo dỡ máy chiếu gắn trần tại vị trí Hội trường tầng 10 và lắp lại tại tầng 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 bộ
45 Tháo dỡ màn chiếu chiếu tại vị trí Hội trường tầng 10 và lắp lại tại tầng 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 bộ
46 CCLĐ Giá treo máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 bộ
47 Lắp lại phông màn sân khấu bằng vải (tháo tận dụng lại của bộ phông màn ở tầng 10 nhà điều hành giai đoạn 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 18,72 m2
48 CCLĐ Bộ sao vàng + búa liềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 bộ
49 CCLĐ Bục đặt tượng và tượng Bác Hồ bằng thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 bộ
50 CCLĐ Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 bộ
51 CCLĐ Bàn đại biểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 bộ
52 CCLĐ Bàn đại biểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2 bộ
53 CCLĐ Ghế đào tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 42 bộ
54 CCLĐ bộ Logo ngành điện và dòng chữ "EVN thấp sáng niềm tin" bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 bộ
55 CCLĐ bộ chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 bộ
56 CCLĐ Quạt lửng (lắp ở phòng phục vụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 cái
C Công trình 3: Sửa chữa lớn hàng rào Điện lực Tân Uyên
1 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
và Bản vẽ đính
kèm
25,44 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,039 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1,484 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 5,12 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,256 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,027 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,142 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,025 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,427 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,24 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 4,197 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,022 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,103 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,848 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,608 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2,666 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 33,32 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,006 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,103 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,784 m3
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 11,76 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 4,88 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 33,32 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 16,64 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 49,96 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,145 tấn
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,056 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 10,6 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 10,6 m2
30 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 40,56 m2
31 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,057 tấn
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1,69 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 7,04 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,352 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,037 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,248 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,045 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,587 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,33 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 5,771 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,035 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,164 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1,352 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1,276 m3
45 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 3,792 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 18,96 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 5,056 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 126,4 m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,02 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,327 tấn
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2,528 m3
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 33,18 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 15,84 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước (tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 126,4 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước (cột, dầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 49,02 m2
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,231 tấn
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,089 tấn
58 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 16,9 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 16,9 m2
60 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,17 tấn
61 Phá bỏ lớp trát đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 18 cái
62 Khoan lỗ để cấy thép chờ đầu cột bằng sika Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 18 cái
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,045 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,008 tấn
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,296 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2,047 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 51,18 m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,016 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,27 tấn
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2,084 m3
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 26,05 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 10,2 m2
73 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 28,36 m2
74 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 35,942 m2
75 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 192,21 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 5,64 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 51,18 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 36,25 m2
79 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 192,21 1m2
80 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 5,64 1m2
81 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 64,302 1m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 87,43 m2
83 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 256,512 1m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 5,64 1m2
85 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,38 tấn
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,146 tấn
87 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 27,85 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 27,85 m2
D Công trình 4: Sửa chữa lớn hàng rào kho VTTB thu hồi PCBD tại Dĩ An
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
và Bản vẽ đính
kèm
133 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 96,3 m2
3 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị đổ bê tông nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 36 m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 5,4 m3
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 96,3 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 133 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 133 m2
8 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 61,6 m2
9 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,137 tấn
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,525 tấn
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,201 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 38,5 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 38,5 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 154 m2
15 Quét nước xi măng trộn Sika Latex Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 154 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,264 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2,64 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 22 m2
21 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 62,4 m2
22 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,139 tấn
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,532 tấn
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,204 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 39 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 39 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 156 m2
28 Quét nước xi măng trộn Sika Latex Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 156 m2
29 Phát dọn cây (hàng tre) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 khoản
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 124 m2
31 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 24,8 m2
32 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,055 tấn
33 Gia cố đầu cột để xây nâng cao thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 15 cái
34 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,6 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2,8 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,032 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,055 tấn
38 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,62 m3
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 12 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 56 m2
41 Quét nước xi măng trộn Sika Latex Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 186 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,212 tấn
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,081 tấn
44 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 15,5 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 15,5 m2
E Công trình 5: Sửa chữa lớn kho vật tư Điện lực Thủ Dầu Một
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật
theo Chương V
và Bản vẽ đính
kèm
24 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 41,249 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,668 m3
4 Khoan cột cấy thép đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 9 cột
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,145 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,029 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1,128 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,144 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,067 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,011 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,515 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 6,091 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,073 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,008 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,6 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 152,28 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 28,2 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 7,938 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 7,902 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 14,178 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 202,56 m2
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,205 tấn
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,079 tấn
24 Lắp dựng chông sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 15 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 30 m2
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 11,44 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,144 tấn
28 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 12,48 m2 cấu kiện
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 24,96 1m2
30 Chống dột vị trí quả cầu thông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 6 vị trí
31 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 1m
32 Tháo dỡ vách tole trổ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1,65 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,033 tấn
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 4 m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2,57 m3
37 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,925 m3
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 4,625 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 2,257 m3
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 0,836 tấn
41 Lắp đặt tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 9,25 m2
42 Thay các bộ đèn chiếu sáng kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 6 bộ
43 Dọn dẹp, vận chuyển đất đá thừa bỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 1 khoản
44 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 39 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm 39 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.265E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.52958492E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.057.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->