Gói thầu: Thi công các công trình Sửa chữa lớn Kiến trúc 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Thi công các công trình Sửa chữa lớn Kiến trúc 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Bình Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 15:14:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,509,861,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình 1: Sửa chữa lớn Nhà làm việc Điện lực Bắc Tân Uyên | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm |
417,522 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 417,522 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch kết dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 417,522 | m2 |
| 4 | Bê tông đá mi, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 29,363 | m3 |
| 5 | Quét lớp tạo màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 442,405 | 1m2 |
| 6 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 113,96 | 1m2 |
| 7 | Quét lớp màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 113,96 | 1m2 |
| 8 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,805 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 17,512 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 22,68 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 29,363 | m3 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 10 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 10 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 10 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1.253,104 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 125,31 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1.253,104 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1.253,104 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường vị trí bệ khung vách kính bị thấm và những vị trí nứt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 41,58 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 8,9 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 41,58 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 41,58 | m2 |
| 23 | Vệ sinh bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2.191,86 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2.191,86 | m2 |
| 25 | Vệ sinh và dán decal hoàn thiện lại Logo ngành điện và tên đơn vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 26 | Vệ sinh bề mặt vách kính khung nhôm, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 359,88 | m2 |
| 27 | Vệ sinh trét lại ron keo silicon vách kính khung nhôm, cửa sổ để ngăn nước thấm vào bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 584,7 | m |
| 28 | Vệ sinh bề mặt alu mái đón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 29,25 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2,16 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2,16 | m2 |
| B | Công trình 2: Sửa chữa lớn tầng 6 - Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Bình Dương – Giai đoạn 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm |
63,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 85 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 85 | 1m2 |
| 4 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 34,98 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 117,224 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 3,18 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | khoản |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,2 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2,244 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2,72 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 13,2 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 69,02 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 117,224 | 1m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 25,72 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 117,224 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 25,72 | m2 |
| 17 | CCLĐ cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng mờ dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện, khóa…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1,98 | m2 |
| 18 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,16 | m2 |
| 19 | Vệ sinh dán decal kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 16,24 | m2 |
| 20 | Cắt tường và dặm vá lại để lắp đặt dây cấp nguồn cho 02 máy lạnh, các đầu outlet mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | khoản |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 62 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 95 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 4 | m |
| 28 | Tháo dỡ và lắp lại đèn chiếu sáng trong quá trình thay laphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | khoản |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 250 | m |
| 30 | CCLĐ dây HDMI lắp vào máy chiếu (dây dài 15m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | sợi |
| 31 | CCLĐ Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 32 | CCLĐ các outlet mạng Cat5e 02 đầu cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 33 | CCLĐ Bộ phát wifi, có kèm Power adaptor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 34 | CCLĐ Tủ Rack Cabinet 10U-D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| 35 | Di dời và lắp đặt lại máy lạnh gắn tường hiện hữu (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 36 | CCLĐ máy lạnh gắn tường (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 37 | CCLĐ Amply | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 38 | CCLĐ Loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 39 | CCLĐ Micro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 40 | CCLĐ Đế để micro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 41 | CCLĐ Giá treo loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 42 | CCLĐ dây cáp loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 30 | m |
| 43 | CCLĐ tủ để amply (Kệ bằng sắt sơn tĩnh điện có bánh xe, Cao : 59 cm, Ngang : 55 cm, Sâu : 40 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 44 | Tháo dỡ máy chiếu gắn trần tại vị trí Hội trường tầng 10 và lắp lại tại tầng 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ màn chiếu chiếu tại vị trí Hội trường tầng 10 và lắp lại tại tầng 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 46 | CCLĐ Giá treo máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 47 | Lắp lại phông màn sân khấu bằng vải (tháo tận dụng lại của bộ phông màn ở tầng 10 nhà điều hành giai đoạn 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 18,72 | m2 |
| 48 | CCLĐ Bộ sao vàng + búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 49 | CCLĐ Bục đặt tượng và tượng Bác Hồ bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 50 | CCLĐ Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 51 | CCLĐ Bàn đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 52 | CCLĐ Bàn đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 53 | CCLĐ Ghế đào tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 42 | bộ |
| 54 | CCLĐ bộ Logo ngành điện và dòng chữ "EVN thấp sáng niềm tin" bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 55 | CCLĐ bộ chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 56 | CCLĐ Quạt lửng (lắp ở phòng phục vụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| C | Công trình 3: Sửa chữa lớn hàng rào Điện lực Tân Uyên | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm |
25,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,039 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1,484 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 5,12 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,256 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,027 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,142 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,025 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,427 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,24 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 4,197 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,022 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,103 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,848 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,608 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2,666 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 33,32 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,006 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,103 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,784 | m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 11,76 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 4,88 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 33,32 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 16,64 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 49,96 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,145 | tấn |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,056 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 10,6 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 10,6 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 40,56 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,057 | tấn |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1,69 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 7,04 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,352 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,037 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,248 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,045 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,587 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,33 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 5,771 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,035 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,164 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1,352 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1,276 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 3,792 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 18,96 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 5,056 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 126,4 | m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,02 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,327 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2,528 | m3 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 33,18 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 15,84 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước (tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 126,4 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước (cột, dầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 49,02 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,231 | tấn |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,089 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 16,9 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 16,9 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,17 | tấn |
| 61 | Phá bỏ lớp trát đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 18 | cái |
| 62 | Khoan lỗ để cấy thép chờ đầu cột bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 18 | cái |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,045 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,008 | tấn |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,296 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2,047 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 51,18 | m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,016 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,27 | tấn |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2,084 | m3 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 26,05 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 10,2 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 28,36 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 35,942 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 192,21 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 5,64 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 51,18 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 36,25 | m2 |
| 79 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 192,21 | 1m2 |
| 80 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 5,64 | 1m2 |
| 81 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 64,302 | 1m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 87,43 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 256,512 | 1m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 5,64 | 1m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,38 | tấn |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,146 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 27,85 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 27,85 | m2 |
| D | Công trình 4: Sửa chữa lớn hàng rào kho VTTB thu hồi PCBD tại Dĩ An | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm |
133 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 96,3 | m2 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị đổ bê tông nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 36 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 5,4 | m3 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 96,3 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 133 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 133 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 61,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,137 | tấn |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,525 | tấn |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,201 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 38,5 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 38,5 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 154 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng trộn Sika Latex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 154 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,264 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2,64 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 22 | m2 |
| 21 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 62,4 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,139 | tấn |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,532 | tấn |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,204 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 39 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 39 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 156 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng trộn Sika Latex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 156 | m2 |
| 29 | Phát dọn cây (hàng tre) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | khoản |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 124 | m2 |
| 31 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 24,8 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,055 | tấn |
| 33 | Gia cố đầu cột để xây nâng cao thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 15 | cái |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,6 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2,8 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,032 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,055 | tấn |
| 38 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,62 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 12 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 56 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng trộn Sika Latex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 186 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,212 | tấn |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,081 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 15,5 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 15,5 | m2 |
| E | Công trình 5: Sửa chữa lớn kho vật tư Điện lực Thủ Dầu Một | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm |
24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 41,249 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,668 | m3 |
| 4 | Khoan cột cấy thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 9 | cột |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,145 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,029 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1,128 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,144 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,067 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,011 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,515 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 6,091 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,073 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,008 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,6 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 152,28 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 28,2 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 7,938 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 7,902 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 14,178 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 202,56 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,205 | tấn |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,079 | tấn |
| 24 | Lắp dựng chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 15 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 30 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 11,44 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,144 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 12,48 | m2 cấu kiện |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 24,96 | 1m2 |
| 30 | Chống dột vị trí quả cầu thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 6 | vị trí |
| 31 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | 1m |
| 32 | Tháo dỡ vách tole trổ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1,65 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,033 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 4 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2,57 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,925 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 4,625 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2,257 | m3 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,836 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 9,25 | m2 |
| 42 | Thay các bộ đèn chiếu sáng kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 43 | Dọn dẹp, vận chuyển đất đá thừa bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | khoản |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 39 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 39 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.265E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.52958492E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.057.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi