Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp công trình Bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ (đường huyện, đường xã) trên địa bàn huyện năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp công trình Bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ (đường huyện, đường xã) trên địa bàn huyện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 06:58:00 đến ngày 2021-04-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,861,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG HUYỆN | |||
| B | CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tuần đường 37km (9 tháng) | Chương V | 3,6 | Km/năm |
| C | CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường (20% của 37km) | Chương V | 7,4 | Lần/Km |
| D | CÓ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | |||
| E | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| F | VÁ Ổ GÀ, LÚN LÕM CỤC BỘ | |||
| 1 | Cắt mép bê tông nhựa mặt đường cũ | Chương V | 20,31 | 10m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V | 107,16 | m2 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, C3 | Chương V | 10,72 | m3 |
| 4 | Đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Chương V | 23,58 | m3 |
| G | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đào khuôn đường, máy đào | Chương V | 0,7 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, C3 | Chương V | 17,5 | m3 |
| 3 | Đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp giấy dầu | Chương V | 4,37 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2 | Chương V | 94,58 | m3 |
| H | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V | 760,19 | 10md |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V | 1.140,29 | 10md |
| 3 | Sửa rãnh dọc bằng BTXM M200, đá 1x2 | Chương V | 6,16 | m3 |
| I | PHÁT QUANG | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ (2 lần) | Chương V | 80,66 | km/lần |
| J | THÔNG CỐNG | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V | 287,3 | md |
| K | SƠN SỬA CỌC KM | |||
| 1 | Sơn cọc H bằng bê tông | Chương V | 71,55 | m2 |
| 2 | Sơn cột Km bằng bê tông | Chương V | 27,52 | m2 |
| L | CẮM CỌC H | |||
| 1 | Bê tông cọc H vữa M200 đá 1x2 | Chương V | 2,11 | m3 |
| 2 | Bê tông móng vữa M150, đá 2x4 | Chương V | 2,75 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ĐK | Chương V | 0,1441 | tấn |
| 4 | Sơn cọc H bằng bê tông | Chương V | 24,3 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cọc H | Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 6 | Đào móng C3 | Chương V | 5,18 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 2,43 | m3 |
| M | LÀM MỚI MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cắt mép nhựa mặt đường cũ | Chương V | 7,1 | 10md |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V | 283,25 | m2 |
| 3 | Đào khuôn đường, máy đào | Chương V | 0,57 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 2,83 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp giấy dầu | Chương V | 2,83 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 5,63 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, dày 22cm | Chương V | 62,32 | m3 |
| N | SỬA CHỮA ĐƯỜNG ĐH1.PS | |||
| O | Vị trí: Km0+200 - Km0+230 (phải tuyến) | |||
| P | Kè chắn taluy âm | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Lớp dăm đệm móng dày 10cm | Chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 300m. | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Bê tông xi măng mác M200 đá 2x4 móng tường chắn | Chương V | 7,2 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng mác M200 đá 2x4 thân tường chắn | Chương V | 16,2 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt ván khuôn móng tường chắn | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt ván khuôn thân tường chắn | Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc độ chặt y/c K95 | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 9 | Tầng lọc ngược | Chương V | 12 | Cái |
| Q | Gia cố lề | |||
| 1 | Lớp dăm đệm móng dày 5cm | Chương V | 1,13 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề mác 250 đá 1x2 dày 15cm | Chương V | 3,11 | m3 |
| R | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng cột mác M200 đá 1x2 | Chương V | 1,06 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp dựng trụ cọc tiêu | Chương V | 15 | cái |
| S | Tấm đan nhà dân | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Chương V | 4 | Tấm |
| T | Vị trí XL số 2: Kè rọ đá Km15+793,50 | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x0,5)m | Chương V | 11 | rọ |
| U | SỬA CHỮA ĐƯỜNG ĐH3.PS | |||
| V | Vị trí XL số 3: Km1+700 (trái tuyến) | |||
| W | Kè tường chắn | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn mác M200 đá 2x4 | Chương V | 8,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân tường chắn mác M200 đá 2x4 | Chương V | 18,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân tường chắn | Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc độ chặt y/c K95 | Chương V | 8,16 | 100m3 |
| 7 | Tầng lọc ngược | Chương V | 7 | cái |
| 8 | Bê tông đá 1x2 mác M250 dày 15cm gia cố lề | Chương V | 1,65 | m3 |
| 9 | Lớp dăm đệm dày 5cm | Chương V | 0,55 | m3 |
| X | Gia cố mái ta luy đầu cống HL | |||
| 1 | Đào đất hố móng chân khay bằng thủ công đất cấp 3 | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái taluy bằng đầm cóc độ chặt y/c K95 | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M200 đá 1x2 | Chương V | 2,96 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái M200 đá 1x2 dày 10cm | Chương V | 6,11 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2 | Chương V | 3,46 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố lề M250 đá 1x2 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Dăm đệm móng gia cố mái dài 5cm | Chương V | 8,09 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chân khay gia cố mái | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Tầng lọc ngược | Chương V | 7 | Cái |
| Y | Cọc tiêu (trái+ phải) | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công đất C3 | Chương V | 0,77 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp dựng trụ cọc tiêu | Chương V | 28 | cái |
| Z | Vị trí : Km3+850 | |||
| AA | Gia cố mái ta luy đầu cống HL | |||
| 1 | Đào đất hố móng chân khay bằng thủ công đất cấp 3 | Chương V | 0,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất mái taluy bằng đầm cóc độ chặt y/c K95 | Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M200 đá 1x2 | Chương V | 1,34 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái M200 đá 1x2 dày 10cm | Chương V | 5,21 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố lề M250 đá 1x2 | Chương V | 0,41 | m3 |
| 6 | Dăm đệm móng gia cố mái dày 5cm | Chương V | 3,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay gia cố mái | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Tầng lọc ngược | Chương V | 6 | Cái |
| AB | Cọc tiêu (trái+ phải) | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công đất C3 | Chương V | 4,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V | 1,41 | m3 |
| 3 | BTCT cọc tiêu | Chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp dựng trụ cọc tiêu | Chương V | 30 | cái |
| AC | Vị trí : Km5+250 | |||
| AD | Cọc tiêu (trái+ phải) | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công đất C3 | Chương V | 1,46 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V | 5,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng trụ tường hộ lan | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 4 | BTCT cọc tiêu | Chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp dựng trụ cọc tiêu | Chương V | 21 | cái |
| AE | ĐÀO XÚC ĐẤT, ĐÁ SẠT LỞ | |||
| 1 | Đào xúc đất sạt lở bằng máy đào | Chương V | 29,445 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Chương V | 29,445 | 100m3 |
| AF | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ (ĐX) | |||
| 1 | Tuần đường 75,50km (9 tháng) | Chương V | 7,4 | Km/năm |
| 2 | Phát quang cây cỏ (2 lần) | Chương V | 76,69 | km/lần |
| 3 | Vét mương dọc bằng thủ công | Chương V | 550 | 10md |
| 4 | Vét mương dọc bằng máy | Chương V | 888 | 10md |
| 5 | Thông cống ngang đường | Chương V | 64 | md |
| 6 | Đào đất bạt mái tauy nền đường | Chương V | 10,88 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly | Chương V | 10,8 | 100m3 |
| 8 | Bê tông gia cố mái taluy đầu cầu M200 sỏi 1x2 dày 15cm | Chương V | 20,97 | m3 |
| 9 | Bê tông bản dẫn đầu, bọc neo cầu M200 sỏi 1x2 | Chương V | 2,24 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố lề M250 đá 1x2 dày 15cm | Chương V | 2,25 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố mái, bản dẫn, gia cố lề | Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 12 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x0,5)m | Chương V | 5 | rọ |
| 13 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x1)m | Chương V | 50 | rọ |
| 14 | Đào đất hố móng bằng nhân công | Chương V | 10,24 | m3 |
| 15 | Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc độ chặt y/c K95 | Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 16 | Lớp cát đệm dày 5cm | Chương V | 6,56 | m3 |
| 17 | Gia công lắp đặt thép F | Chương V | 0,05 | Tấn |
| 18 | Gia công lắp đặt thép F>18mm | Chương V | 0,2 | Tấn |
| 19 | Sơn trụ cầu mố M1, M2 1 lớp lót 1 lớp màu | Chương V | 93,6 | m2 |
| 20 | Vệ sinh giàn thép cầu treo | Chương V | 119,93 | m2 |
| 21 | Sơn chống gỉ và sơn phủ toàn bộ cầu treo | Chương V | 119,93 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, Bôi mỡ bảo dưỡng cáp treo | Chương V | 2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công bảo trì các tuyến đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi