Gói thầu: Gói 03: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA Diễn Đoài 5 thuộc xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428752-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA Diễn Đoài 5 thuộc xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210428686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 16:27:00 đến ngày 2021-04-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 507,453,869 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng thay thế
1 Cột BH7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 67 Cột
2 Móng M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 41 Móng
3 Móng M1-TR Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 Móng
4 Móng M1-BT-TR Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 Móng
5 Móng M1-BT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Móng
6 Cáp vặn xoắn VX 2x35 (Vật tư PCNA cấp) VX 2x35 2.418 m
7 Khóa néo cáp KN 2*35 (Vật tư PCNA cấp) KN 2*35 54 Bộ
8 Khóa néo cáp KN 4*35 (Vật tư PCNA cấp) KN 4*35 4 Bộ
9 Khóa néo cáp KN 4*70 (Vật tư PCNA cấp) KN 4*70 8 Bộ
10 Khóa treo cáp KT 4*35 (Vật tư PCNA cấp) KT 4*35 39 Bộ
11 Khóa treo cáp KT 4*70 (Vật tư PCNA cấp) KT 4*70 5 Bộ
12 Cổ dề 2 néo đơn CDV2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 79 Bộ
13 Cổ dề 4 néo đơn CDV4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Bộ
14 Ghíp 1 bu lông (Vật tư PCNA cấp) G1 126 Bộ
15 Ghíp 2 bu lông (Vật tư PCNA cấp) G2 170 Bộ
16 Băng dính (Vật tư PCNA cấp) BD 30 cuộn
17 Đai thép + Khóa đai (Vật tư PCNA cấp) ĐT+KĐ 86 bộ
18 Tháo lắp hộp H1 H1 13 Cái
19 Tháo lắp hộp H2 H2 43 Cái
20 Tháo lắp hộp H4 H4 28 Cái
21 Tháo lắp hộp H3 H3fa 2 Cái
22 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp CT CVX 4x25 VX 4x25 10 m
23 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp CT CVX 2x16 VX 2x16 420 m
24 Tháo lắp lấy độ võng CVX 4X70 226 m
B Khối lượng thu hồi
1 Xương cột BTTĐ 7,5m (Còn 6,5m) BTTĐ 67 Cột
2 Cáp vặn xoắn VX2x35 1.552 m
3 Dây nhôm A10 A10 866 m
4 Dây nhôm bọc AV25 AV 25 866 m
5 Xà 2 sứ X1T2 25 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.52E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->