Gói thầu: Gói thầu số 23 ( xây dựng): Chợ tại ô đất có kí hiệu II-TM-1 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp); nội dung công việc theo Quyết định số 383 QĐ-UBND ngày 01 02 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372752-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 23 ( xây dựng): Chợ tại ô đất có kí hiệu II-TM-1 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp); nội dung công việc theo Quyết định số 383 QĐ-UBND ngày 01 02 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210236305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 08:48:00 đến ngày 2021-04-23 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,215,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU BÁN ĐỒ KHÔ, KHU BÁN ĐỒ ƯỚT
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,7883 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,0871 100m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  19,808 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36,6088 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,106 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,1556 tấn
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  63,9165 m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,86 100m3
9 Cung cấp đất đắp nền: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.104,8 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,7156 100m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  837,8948 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,8878 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,9402 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,6822 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,7535 tấn
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,432 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,578 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,0648 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,9962 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,5441 tấn
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40,648 m3
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,2296 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,4071 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,2922 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,216 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,8358 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,9229 tấn
29 Lợp Tôn múi mạ màu xanh dày 0.45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,0321 100m2
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30,2408 m3
31 Gia công hệ khung dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  260,7737 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  260,7737 tấn
33 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,676 tấn
34 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,676 tấn
35 Gia công cột bằng thép tấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,206 tấn
36 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,206 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6.035,912 m2
38 CCLD Bulong neo thẳng cột AB20, chiều dài neo 561mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  152 cái
39 CCLD Bulong neo AB27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  128 cái
40 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40,8614 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40,8614 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4.928,586 m2
43 Lợp mái che Tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  77,5389 100m2
44 Lợp mái tôn lấy sáng Poly Carbonate dày 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,6474 100m2
45 Lợp mái bằng tấm Alu màu trắng xám Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,9878 100m2
C KIẾN TRÚC:
1 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,7812 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  96,0184 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26,012 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,5 m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,586 m3
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 cao 2200, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  151,84 m2
7 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  45 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  446,04 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  952,14 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  306,96 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  65,6 m2
12 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  249,56 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  99,38 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  952,14 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  306,96 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.259,1 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  99,38 m2
18 CCLĐ lưới chắn côn trùng bằng inox 304, khổ 1x1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  173,76 m2
D SẢN XUẤT KHUNG CỬA SẮT, NHÔM:
1 Sản xuất cửa đi khung sắt hộp 90x30x1.2 (không kính) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  172,16 m2
2 Sản xuất cửa sổ khung sắt hộp 90x30x1.2,có hoa sắt bảo vệ cửa (không kính) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40,32 m2
3 Cắt và gắn kính trắng dày 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  108,8576 m2
4 Sản xuất vách kính khung sắt 30x60x1.4, kính trắng dày 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  34,56 m2
5 Sản xuất cửa đi khung nhôm hộp 76x44, kính mờ dày 5mm, sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,72 m2
6 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hộp 38x76, kính mờ dày 5mm, sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,88 m2
7 SX Vách ngăn Compact dày 12mm màu ghi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  72,34 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  256,64 m2
9 Sản xuất cửa cuốn khung sắt, có moto Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  200 m2
10 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  200 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  63,744 m2
12 CCLĐ máng xối bằng inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  520,784 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36,5344 100m2
E PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt các MCCB 3 pha, C/63 Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
2 Lắp đặt các MCCB 3 pha, C/100 Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
4 Lắp đặt các MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
5 Lắp đặt các MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
6 Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
7 Lắp đặt công tắc âm 1 chiều Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
8 Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 hộp
9 Lắp đặt Tủ điện âm 12 modules + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 hộp
10 Lắp đặt các loại đèn Led đơn 18W-1,2m, T8 máng siêu mỏng gắn tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn Led công nghiệp Baylight 200W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn Led downlight D115, 9W, ánh sáng vàng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 bộ
13 Lắp đặt Đèn Led trang trí âm trần D400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 bộ
14 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + cầu chì Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50 cái
15 Lắp đặt quạt hút toilet D300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14 cái
16 Lắp đặt quạt đảo gắn trần + Dilmer quạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
17 Lắp đặt dây đơn 1.5 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  850 m
18 Lắp đặt dây đơn 2.5 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  790 m
19 Lắp đặt dây đơn 4 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.000 m
20 Lắp đặt dây đơn 6 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  840 m
21 Lắp đặt cáp đồng CXV 4x 25mm2 PEx 10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 m
22 Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 + PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  900 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.190 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  420 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 m
26 Lắp đăt máng cáp 200x200 dày 1ly5, sỡn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  386 m
F THỐNG KÊ CẤP NƯỚC CHỢ
1 Ống nhựa PVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,06 100m
2 Ống nhựa PVC D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,18 100m
3 Ống nhựa PVC D27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,33 100m
4 Lắp đặt Co D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
5 Lắp đặt Co D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
6 Lắp đặt Co D27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
7 Lắp đặt Co D21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26 cái
8 Lắp đặt Co D42x34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
9 Lắp đặt Co D34x27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
10 Lắp đặt Co D27x21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
11 Lắp đặt T D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
12 Lắp đặt T D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
13 Lắp đặt T D27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28 cái
15 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
16 Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
17 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
18 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
19 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
20 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xịt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 bộ
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bể
23 Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
24 Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
25 Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 100m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,02 100m
G THỐNG KÊ THOÁT NƯỚC CHỢ
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
2 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40 cái
3 Ống nhựa PVC D114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,4 100m
4 Ống nhựa PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,7 100m
5 Ống nhựa PVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,24 100m
6 Lắp đặt Co lơi D114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
7 Lắp đặt Co lơi D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22 cái
8 Lắp đặt Co lơi D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
9 Lắp đặt T cong D114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22 cái
10 Lắp đặt T cong D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
11 Lắp đặt Y D114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
12 Lắp đặt Y D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
13 Lắp đặt ống thông nhau Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
14 Ống nhựa PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,6 100m
15 Lắp đặt co lơi D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40 cái
H BỂ TỰ HOẠI - 2 bể
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2037 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0203 100m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,032 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,5208 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0394 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0258 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2748 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,9886 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36,4242 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,12 m2
12 Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
I NHÀ ĐIỀU HÀNH (BAN QUẢN LÝ CHỢ)
J PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,8586 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,6428 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,8466 100m3
4 Cung cấp đất đắp nền: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,2149 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,462 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,242 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,429 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0393 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,792 tấn
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,3465 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,7952 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,63 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,0475 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,0765 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1086 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,9366 tấn
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,5419 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,4575 100m2
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,419 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,1755 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,45 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,2991 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,4959 100m2
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,622 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,5231 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0324 tấn
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,3468 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,274 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0613 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,187 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2013 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,9946 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0282 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,5091 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,9376 m3
K PHẦN KIẾN TRÚC:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,811 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,4352 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,3171 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  41,124 m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,6641 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  216,4421 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  444,9721 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,65 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  89,23 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  67,15 m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  34,68 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  132,6928 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  444,921 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  211,71 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  132,6928 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  656,631 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24,78 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 màu kem, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  213,65 m2
19 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22,3155 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,909 m2
21 Công tác ốp gạch Granite chân tường kích thước 600x100mm , vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,38 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 cao 2200, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  107,69 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  53,2 m
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50,6 m
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  146,99 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  56,2 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  76,64 m2
28 SX cửa đi khung sắt (không kính) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,2 m2
29 SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm khoen móc, bản lề …) sơn tĩnh điện màu trắng. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,4 m2
30 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hộp 38x76, kính mờ dày 5mm, sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,72 m2
31 SX cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ (không kính) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  31,92 m2
32 SXLD kính trắng dày 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  25,1794 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  58,24 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,436 m2
35 Vách kính khung nhôm, kính an toàn màu trắng dày 8mm, sơn tĩnh điện màu trắng xám Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  97,25 m2
36 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  97,25 m2
37 CCLĐ khóa cửa đi + bộ phụ kiện đi kèm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 bộ
38 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,4702 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,4702 tấn
40 Lợp mái che tường bằng Tấm Smart board Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,146 100m2
41 Lợp mái Tole sông vuông, mạ màu trắng xám dày 0.45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,0714 100m2
42 Lợp mái bằng tấm Alu màu trắng sáng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,9513 100m2
43 Gia công hệ khung dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,734 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,734 tấn
45 CC lan can cầu thang sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,1685 m2
46 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,1685 m2
47 CCLD tay vịn lan can bằng gỗ 40x60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,165 md
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,6564 100m2
L HỆ THỐNG CẤP-THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bể
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
3 Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xả Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 bộ
4 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
5 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 bộ
8 Lắp đặt van khóa đường kính van 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
9 Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
10 Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
11 Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,07 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,25 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,05 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,11 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,18 100m
18 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
19 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,4 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,7 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,24 100m
23 Lắp đặt Co D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
24 Lắp đặt Co D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
25 Lắp đặt Co D27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
26 Lắp đặt Co D21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
27 Lắp đặt Co D42x34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
28 Lắp đặt Co D34x27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
29 Lắp đặt Co D27x21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
30 Lắp đặt T D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
31 Lắp đặt T D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
32 Lắp đặt T D27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
33 Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
34 Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
35 Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13 cái
37 Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co PPR d25x20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
38 Lắp đặt Co nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co PPR d32x25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê PPR d32x25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê PPR d25x20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
41 Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co PPR d20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê PPR d20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
43 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
44 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
45 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
46 Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
47 Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
48 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
49 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
50 Lắp đặt ống thông nhau Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
51 Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
52 Lắp đặt tê công nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,13 cái
53 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13 cái
M BỂ TỰ HOẠI : SL 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1019 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0102 100m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,016 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2604 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0197 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0129 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1374 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,4943 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,2121 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,06 m2
12 Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
N PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đèn Downlight 14W, ánh sáng trắng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  31 bộ
2 Lắp đèn Downlight âm trần, ánh sáng trắng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn Led 3x9W-0.6M, T8, hộp âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  29 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + cầu chì Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  25 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt xoay trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
7 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  400 m
8 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  300 m
9 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  80 m
10 Lắp đặt dây cáp đồng XLPE/PVC 4x11mm2 Ex11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  700 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 m
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc+ mặt nạ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
14 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 hộp
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + cầu chì + mặt nạ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
16 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
O NHÀ BẢO VỆ
P KẾT CẤU+KIẾN TRÚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0925 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0841 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,6272 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,8512 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0567 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0581 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0432 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,2576 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0384 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,096 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,768 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0162 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0897 tấn
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1164 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1752 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,451 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0765 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,4124 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1528 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1632 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,528 m3
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0214 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,218 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0069 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0156 tấn
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,57 m3
27 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,144 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,3992 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,389 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  42,48 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  58,004 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  19,11 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,28 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  58,004 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  42,48 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  34,39 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  42,48 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  90,874 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,76 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,992 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,54 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,12 m2
44 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700, sơn trắng, kính mờ dày 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,47 m2
45 Sản xuất cửa đi khung sắt bao gồm khung sắt (chưa bao gồm kính) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,76 m2
46 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ 700 sơn màu trắng, kính mờ dày 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,24 m2
47 SXLD kính trắng dày 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,644 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,47 m2
49 Cung cấp khóa cửa đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,528 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,5412 100m2
Q PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 bộ
2 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 hộp
3 Lắp đặt MCB-2P -25A-4.5KA+ đế gắn MCB Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
4 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50 m
5 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  160 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  120 m
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
R PHẦN NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,01 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,01 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
6 Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
7 Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
9 Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
10 Lắp đặt ống thông nhau Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
11 Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
12 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
13 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
14 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
15 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
16 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
17 Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,08 100m
S BỂ TỰ HOẠI:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1019 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,112 100m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,016 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2604 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0197 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0129 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1374 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,4943 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,2121 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,61 m2
12 Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
T ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ BT ĐÁ 1X2
U SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,2496 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.062,48 m3
V BÓ VỈA:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,5888 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  47,1008 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0589 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  117,752 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,7752 100m2
W CÂY XANH THẢM CỎ
1 Trồng cây bàng, Htb=4.5m và D=10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  29 cây
2 Trồng cây Sao đen Htb=10cm và D=15cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  49 cây
3 Trồng cỏ lá gừng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  33,097 100m2
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,9646 100m3
5 Cung cấp đất đắp tôn nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  204,1705 m3
6 Cung cấp đất trồng cỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  99,291 m3
X HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU
Y I. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,6114 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0388 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,5726 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,22 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,25 100m
6 Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
7 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d34mm, chiều dày 4,2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d42mm, chiều dày 4,2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
10 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d34mm, chiều dày 4,2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
11 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d42mm, chiều dày 4,2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
12 Lắp đặt Co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính côn, cút 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
Z II.VÒI TƯỚI CÂY:
1 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,168 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0588 m3
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 bộ
AA III. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA + THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,6798 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0752 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,1842 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50,414 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  27,75 đ/ông
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  56 cái
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28 m/nối
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,35 100m
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,5264 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,6513 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  44,084 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,3598 m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  393 cái
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,2458 tấn
15 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  73,359 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  734,02 m2
17 CCLĐ lưới chắn rác cho hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23 cái
AB HỘP ĐỒNG HỒ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1568 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,3952 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,664 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1371 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0032 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0104 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
AC BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,912 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,119 100m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,096 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50,568 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  76,432 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  44,2979 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,0568 100m2
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,7449 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,4048 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
11 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,9205 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  25,8752 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  237,784 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22,272 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  115,28 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  235,66 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  473,444 m2
18 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  104,8 m
19 SXLD thang inox 304 thăm bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
AD HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
AE CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,12 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0751 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,98 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,4 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 m3
6 Lắp đèn pha led 100W/220VAC-50HZ, IP=66 (gắn trên trụ cao 6m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 bộ
7 Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 7m dày 4mm + cần đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cột
8 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x400x250mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 tủ
9 Lắp đặt MCB-2P -50A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
10 Lắp đặt MCB-2P -32A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
11 Lắp đặt MCB-2P -20A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
12 Lắp đặt MCB-2P -16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
13 Domino đấu dây chân trụ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 bộ
14 Cầu chì ống 5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 bộ
15 Rải cáp CXV 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,2 100m
16 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,2 100m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  220 m
19 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cọc
20 Kẹp cọc nối đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20
21 Kéo dải dây đồng trần M25 làm dây nối đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  220 m
AF Mương cáp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,414 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  81,15 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,6025 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0837 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0103 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,3294 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,4992 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,512 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,0256 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1304 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1928 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,84 m2
AG CẤP ĐIỆN
1 T điện phân phối tổng MSB KT 1200x800x600mm, tủ ngoài trời Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 tủ
2 Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ
4 Lắp đặt MCCB-3P -400A-25KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
5 Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
6 Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
7 Lắp đặt MCCB-3P -50A-16KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
8 Lắp đặt MCB-2P -50A-16KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
9 Rải cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 1C-150mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,9 100m
10 Rải cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 1C-70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,3 100m
11 Rải cáp Cu/XLPE/FR/PVC 4x25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,85 100m
12 Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 35mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,85 100m
13 Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,85 100m
14 Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,75 100m
15 Rải cáp Cu/XLPE/PVC 2C x 10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,9 100m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,95 100m
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,85 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,65 100m
AH TIẾP ĐỊA CHO TỦ ĐIỆN (3 BÃI)
1 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cọc
2 Kẹp cọc nối đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
3 Kéo dải dây đồng trần M25 làm dây nối đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  120 m
4 Đầu cos tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
5 Mối hàn Cadwell Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 bộ
AI HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
AJ Lắp đặt ổ cắm data Lan - Tel âm tường + Bõ
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 40, đoạn ống dài 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.100 m
3 Cáp mạng UTP Cat 5 - 4pair Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 100m
4 Lắp đặt line phone 2(2x0.075) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.200 m
5 Tủ phối dây MDF Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 hộp
6 Modul phát Wifi 3G/4G Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
7 Switch 12 port Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
8 Tổng đài điện thoại 30 trung kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm data Lan - Tel âm tường + Bõ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
AK HỆ THỐNG CAMERA
1 Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.920 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  400 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  960 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  90 m
5 Hộp nối dây 120x120x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 hộp
6 Lắp đặt MCB 1P-20A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.782269E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.564538E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có tối thiểu 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 19.000.000.000 đồng (trong đó có ít nhất 02 hợp đồng thi công có hạng mục xây dựng khối nhà gồm móng bằng BTCT, vì kèo thép, xà gồ thép có diện tích 4.400m2 trở lên và hạng mục cây xanh, cấp thoát nước, điện). + E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng); tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình và Hóa đơn giá trị gia tăng của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 57.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 57.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->