Gói thầu: Gói thầu số 23 ( xây dựng): Chợ tại ô đất có kí hiệu II-TM-1 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp); nội dung công việc theo Quyết định số 383 QĐ-UBND ngày 01 02 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23 ( xây dựng): Chợ tại ô đất có kí hiệu II-TM-1 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp); nội dung công việc theo Quyết định số 383 QĐ-UBND ngày 01 02 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 08:48:00 đến ngày 2021-04-23 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,215,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU BÁN ĐỒ KHÔ, KHU BÁN ĐỒ ƯỚT | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7883 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0871 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,808 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6088 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1556 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,9165 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất đắp nền: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.104,8 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7156 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 837,8948 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8878 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9402 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6822 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7535 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,578 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0648 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9962 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5441 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,648 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2296 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4071 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2922 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,216 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8358 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9229 | tấn |
| 29 | Lợp Tôn múi mạ màu xanh dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0321 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2408 | m3 |
| 31 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,7737 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,7737 | tấn |
| 33 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,676 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,676 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.035,912 | m2 |
| 38 | CCLD Bulong neo thẳng cột AB20, chiều dài neo 561mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 39 | CCLD Bulong neo AB27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8614 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8614 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.928,586 | m2 |
| 43 | Lợp mái che Tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,5389 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái tôn lấy sáng Poly Carbonate dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6474 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái bằng tấm Alu màu trắng xám | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9878 | 100m2 |
| C | KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7812 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,0184 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,012 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,586 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 cao 2200, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,84 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 446,04 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 952,14 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306,96 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6 | m2 |
| 12 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,56 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,38 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 952,14 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306,96 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.259,1 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,38 | m2 |
| 18 | CCLĐ lưới chắn côn trùng bằng inox 304, khổ 1x1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,76 | m2 |
| D | SẢN XUẤT KHUNG CỬA SẮT, NHÔM: | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi khung sắt hộp 90x30x1.2 (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,16 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ khung sắt hộp 90x30x1.2,có hoa sắt bảo vệ cửa (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 3 | Cắt và gắn kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,8576 | m2 |
| 4 | Sản xuất vách kính khung sắt 30x60x1.4, kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hộp 76x44, kính mờ dày 5mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hộp 38x76, kính mờ dày 5mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 7 | SX Vách ngăn Compact dày 12mm màu ghi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,34 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,64 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa cuốn khung sắt, có moto | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,744 | m2 |
| 12 | CCLĐ máng xối bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520,784 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5344 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, C/63 Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, C/100 Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện âm 12 modules + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn Led đơn 18W-1,2m, T8 máng siêu mỏng gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn Led công nghiệp Baylight 200W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn Led downlight D115, 9W, ánh sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn Led trang trí âm trần D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + cầu chì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt hút toilet D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần + Dilmer quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 790 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 6 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng CXV 4x 25mm2 PEx 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 + PE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.190 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 26 | Lắp đăt máng cáp 200x200 dày 1ly5, sỡn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 386 | m |
| F | THỐNG KÊ CẤP NƯỚC CHỢ | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co D42x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co D34x27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co D27x21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt T D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt T D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt T D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 23 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| G | THỐNG KÊ THOÁT NƯỚC CHỢ | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Co lơi D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co lơi D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co lơi D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt T cong D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt T cong D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co lơi D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| H | BỂ TỰ HOẠI - 2 bể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2037 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5208 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2748 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9886 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4242 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | NHÀ ĐIỀU HÀNH (BAN QUẢN LÝ CHỢ) | |||
| J | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8586 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6428 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8466 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2149 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,462 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,429 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0393 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3465 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7952 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0475 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0765 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1086 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9366 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5419 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4575 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,419 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1755 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2991 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4959 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,622 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5231 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3468 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,274 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2013 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9946 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5091 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9376 | m3 |
| K | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,811 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4352 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3171 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,124 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6641 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,4421 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 444,9721 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,65 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,23 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,15 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,68 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,6928 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 444,921 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,71 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,6928 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 656,631 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,78 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 màu kem, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,65 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3155 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,909 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch Granite chân tường kích thước 600x100mm , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,38 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 cao 2200, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,69 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6 | m |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,99 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,2 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,64 | m2 |
| 28 | SX cửa đi khung sắt (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 29 | SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm khoen móc, bản lề …) sơn tĩnh điện màu trắng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hộp 38x76, kính mờ dày 5mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 31 | SX cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,92 | m2 |
| 32 | SXLD kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1794 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,24 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,436 | m2 |
| 35 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn màu trắng dày 8mm, sơn tĩnh điện màu trắng xám | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,25 | m2 |
| 36 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,25 | m2 |
| 37 | CCLĐ khóa cửa đi + bộ phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4702 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4702 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng Tấm Smart board | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái Tole sông vuông, mạ màu trắng xám dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0714 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái bằng tấm Alu màu trắng sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9513 | 100m2 |
| 43 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,734 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,734 | tấn |
| 45 | CC lan can cầu thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1685 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1685 | m2 |
| 47 | CCLD tay vịn lan can bằng gỗ 40x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,165 | md |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6564 | 100m2 |
| L | HỆ THỐNG CẤP-THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van khóa đường kính van 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Co D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co D42x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co D34x27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co D27x21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt T D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt T D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt T D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co PPR d25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co PPR d32x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê PPR d32x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê PPR d25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co PPR d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê PPR d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê công nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | cái |
| 53 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| M | BỂ TỰ HOẠI : SL 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1374 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4943 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2121 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn Downlight 14W, ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Downlight âm trần, ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led 3x9W-0.6M, T8, hộp âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + cầu chì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt xoay trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng XLPE/PVC 4x11mm2 Ex11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc+ mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + cầu chì + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| O | NHÀ BẢO VỆ | |||
| P | KẾT CẤU+KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0925 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6272 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8512 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0567 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0897 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1164 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1752 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,451 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0765 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4124 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1528 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1632 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,528 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3992 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,389 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,48 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,004 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,11 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,28 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,004 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,48 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,39 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,48 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,874 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,76 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,992 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700, sơn trắng, kính mờ dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi khung sắt bao gồm khung sắt (chưa bao gồm kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ 700 sơn màu trắng, kính mờ dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 47 | SXLD kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,47 | m2 |
| 49 | Cung cấp khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5412 | 100m2 |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P -25A-4.5KA+ đế gắn MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| R | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| S | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1374 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4943 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2121 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| T | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ BT ĐÁ 1X2 | |||
| U | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2496 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.062,48 | m3 |
| V | BÓ VỈA: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5888 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1008 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7752 | 100m2 |
| W | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cây bàng, Htb=4.5m và D=10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cây |
| 2 | Trồng cây Sao đen Htb=10cm và D=15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cây |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,097 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9646 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,1705 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,291 | m3 |
| X | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| Y | I. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6114 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5726 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d34mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d42mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d34mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d42mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính côn, cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Z | II.VÒI TƯỚI CÂY: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | m3 |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| AA | III. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA + THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6798 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1842 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,414 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,75 | đ/ông |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m/nối |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | 100m |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5264 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6513 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,084 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3598 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 393 | cái |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2458 | tấn |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,359 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 734,02 | m2 |
| 17 | CCLĐ lưới chắn rác cho hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| AB | HỘP ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1568 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3952 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1371 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AC | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,912 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,119 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,096 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,568 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,432 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2979 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0568 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7449 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4048 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9205 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8752 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,784 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,272 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,28 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235,66 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 473,444 | m2 |
| 18 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,8 | m |
| 19 | SXLD thang inox 304 thăm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| AD | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| AE | CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 6 | Lắp đèn pha led 100W/220VAC-50HZ, IP=66 (gắn trên trụ cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 7m dày 4mm + cần đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 8 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x400x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt MCB-2P -50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-2P -32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-2P -20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-2P -16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 14 | Cầu chì ống 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 15 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 19 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cọc |
| 20 | Kẹp cọc nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | |
| 21 | Kéo dải dây đồng trần M25 làm dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| AF | Mương cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,414 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6025 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0837 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0103 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3294 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4992 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1304 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1928 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| AG | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | T điện phân phối tổng MSB KT 1200x800x600mm, tủ ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P -400A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB-3P -50A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-2P -50A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Rải cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 1C-150mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 10 | Rải cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 1C-70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 11 | Rải cáp Cu/XLPE/FR/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 12 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 13 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 14 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 15 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 2C x 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| AH | TIẾP ĐỊA CHO TỦ ĐIỆN (3 BÃI) | |||
| 1 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Kéo dải dây đồng trần M25 làm dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 4 | Đầu cos tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Mối hàn Cadwell | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| AI | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| AJ | Lắp đặt ổ cắm data Lan - Tel âm tường + Bõ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 40, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 3 | Cáp mạng UTP Cat 5 - 4pair | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt line phone 2(2x0.075) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 5 | Tủ phối dây MDF | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 6 | Modul phát Wifi 3G/4G | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Switch 12 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tổng đài điện thoại 30 trung kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm data Lan - Tel âm tường + Bõ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| AK | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.920 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 5 | Hộp nối dây 120x120x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.782269E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.564538E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có tối thiểu 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 19.000.000.000 đồng (trong đó có ít nhất 02 hợp đồng thi công có hạng mục xây dựng khối nhà gồm móng bằng BTCT, vì kèo thép, xà gồ thép có diện tích 4.400m2 trở lên và hạng mục cây xanh, cấp thoát nước, điện). + E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng); tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình và Hóa đơn giá trị gia tăng của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 57.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
57.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi