Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 21:37:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,784,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,2694 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,608 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,9286 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0784 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,7014 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,1075 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 41,2992 | m3 | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,8007 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 14,1442 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 53,3781 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 12,0729 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,14 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3008 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5465 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,54 | m3 | |
| B | PHẦN NỀN( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,9654 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,7161 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,4484 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0454 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 27,2163 | m3 | |
| 6 | Bảng chống lóa | 28,8 | m2 | |
| C | PHẦN THÂN( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3534 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,3596 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cột | 2,1946 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,3373 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0981 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3728 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, thanh chớp | 0,4884 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,5912 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8861 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,0235 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,4809 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 40,9077 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,1266 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 56,9416 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 5,6942 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép | 5,9883 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,1155 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2539 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0457 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1923 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,5389 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2342 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1607 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2888 | 100m2 | |
| D | PHẦN TƯỜNG XÂY( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,9193 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 118,0254 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 12,0644 | m3 | |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 20,1007 | m3 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 1,6076 | m3 | |
| E | PHẦN MÁI( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 32,4109 | m3 | |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | 1,1379 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1379 | tấn | |
| 4 | Lợp tôn mái, tôn dày 0.40mm | 3,8327 | 100m2 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 51,9254 | m2 | |
| 6 | Quét chống thấm bằng SIKA SEAD STOP 107 | 51,9254 | m2 | |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 206,744 | m2 | |
| 2 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 206,26 | m | |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 408,28 | m | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 807,4227 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 651,244 | m2 | |
| 6 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 74,14 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | 582,101 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 133,8354 | m2 | |
| 9 | Quét chống thấm bằng SIKA SEAD STOP 107 | 34,7004 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | 496,6834 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 35,037 | m2 | |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 98,048 | m2 | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 100x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 6,128 | m2 | |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 200x500mm, vữa XM M75, PCB40 | 7,8 | m2 | |
| 15 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | 34,3488 | m2 | |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 | 38,2776 | m2 | |
| 17 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.014,1667 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.441,3204 | m2 | |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt hoa inox cầu thang + lan can | 339,35 | kg | |
| 20 | Trụ cái inox cầu thang | 1 | trụ | |
| 21 | Sản xuất cửa sắt chống cháy sơn tĩnh điện màu vân gỗ | 146,0745 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện | 137,06 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung sắt sơn tĩnh điện | 9,0145 | m2 | |
| 24 | Khóa cửa Việt Tiệp | 23 | bộ | |
| 25 | Chốt cửa sổ | 34 | Cái | |
| 26 | Bản lề cửa (3 cái/1 bộ) | 229 | cái | |
| 27 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh | 8,64 | m2 | |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,8841 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | 64,44 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,5376 | 1m2 | |
| 31 | Sản xuất thang sắt lên mái | 0,0286 | tấn | |
| G | PHẦN TƯỜNG RÀO SAU NHÀ( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 11,7648 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,4706 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 4,552 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0741 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,3507 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1368 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5048 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0424 | 100m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 8,5439 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 157,3304 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 157,3304 | m2 | |
| H | BỒN HOA + SÂN BÊ TÔNG( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 9,2216 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,9747 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 8,7775 | m3 | |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 77,436 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,0207 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,6148 | m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,127 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,041 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,1436 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,7936 | m2 | |
| 11 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 32,5 | m3 | |
| I | DÀN GIÁO( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | 6,5966 | 100m2 | |
| J | BỂ TỰ HOẠI ( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 18,7412 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,8924 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn sàn bể (cấu kiện đổ tại chỗ) | 0,088 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4943 | m3 | |
| 5 | Cốt thép sàn bể đường kính cốt thép | 0,0856 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | 0,002 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0343 | m3 | |
| 8 | Cốt thép tấm đan. | 0,003 | tấn | |
| 9 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | 3,3089 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | 28,44 | m2 | |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 100 | 4,9928 | m2 | |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước tường bể | 28,44 | m2 | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | 1 | cái | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1874 | 100m3 | |
| K | HỘC MÁY BƠM( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng | 0,337 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,2059 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | 0,0035 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0754 | m3 | |
| 5 | Cốt thép tấm đan | 0,0027 | tấn | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,744 | m2 | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | 1 | cái | |
| L | PHẦN THIẾT BỊ+CẤP NƯỚC( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt mini | 4 | bộ | |
| 3 | Vòi xịt mini | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa D20 | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | 4 | bộ | |
| 8 | Máy bơm 0.7kw | 1 | cái | |
| 9 | Giá treo khăn | 4 | cái | |
| 10 | Móc treo giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 0,8 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | 25 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút đầu ren trong D25-25 | 15 | cái | |
| 15 | Lắp đặt lơ ren ngoài ống D15 | 24 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D25-25 | 25 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR D40 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê đầu ren trong D25-25 | 4 | cái | |
| 19 | Rắc co PPR D25-25 | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt măng sông D25-25 | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren D25 | 13 | cái | |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | 26 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | 0,12 | 100m | |
| 24 | Crephin D32 | 1 | cái | |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC ( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | 0,28 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,12 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,65 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,29 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D50 | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút 135độ (chếch) nhựa PVC D34 | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút 135độ (chếch) nhựa PVC D50 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút 135độ (chếch) nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút 135độ (chếch) nhựa PVC D100 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa PVC D50 | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa PVC D100 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PVC D50-34 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-50 | 2 | cái | |
| 18 | Bộ xả thông tắc 60-50 | 3 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt măng sông PVC D50 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt măng sông PVC D100 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 24 | Quả cầu chắn rác D110 | 8 | cái | |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 13,1536 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,9321 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0709 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7674 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép | 0,0417 | tấn | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,2812 | m3 | |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 5,3359 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,707 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 7,14 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | 40,707 | m2 | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 50 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,13 | 100m | |
| O | PHẦN ĐIỆN( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x6mm2 | 50 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 7 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 96 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 245 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | 485 | m | |
| 6 | Lắp đặt automat 1P-150A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt automat 1P-63A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt automat 1P-30A | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt automat 1P-20A | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn LED 2 bóng 1x18w-1,2m có lưới tán quang | 28 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1x18w-0.6m có lưới tán quang | 18 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | 14 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 44 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 18 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc hai cực | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D=300 1x22w | 23 | bộ | |
| 19 | Tủ điện phòng | 10 | bộ | |
| 20 | Tủ điện tổng | 2 | bộ | |
| 21 | Triết áp quạt | 14 | bộ | |
| 22 | Con sơn sứ đỡ cáp | 2 | cái | |
| 23 | Băng dính thái lan | 16 | cuộn | |
| 24 | Lắp đặt ống bảo hộ D21 | 583 | m | |
| P | CHỐNG SÉT( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 16 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất rãnh chống sét K=0,85( lấy từ đất san nền ) | 16 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 4 | ống sứ quả bầu D200 | 4 | quả | |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 4 | cọc | |
| 6 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 | 105 | m | |
| 7 | Kéo rải dây thép tiếp đất sắt tròn D12 | 26 | m | |
| 8 | Chân bật sắt tròn D12 | 12 | cái | |
| Q | PCCC( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 2 bình | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| R | PHẦN PHÁ DỠ( CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 02 LỚP HỌC ĐÃ CÓ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 153,527 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,9926 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,4657 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | 107,8428 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,422 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22 | m2 | |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 8,1408 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 181,388 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 164,1194 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát nền 400x400mm | 107,8428 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 0,2889 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | 0,2889 | 100m3/1km | |
| S | PHẦN CẢI TẠO( CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 02 LỚP HỌC ĐÃ CÓ) | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Kích thước gạch 500x500mm, XM PCB40 | 107,8428 | m2 | |
| 2 | Đắp gờ, chỉ, vữa XM M75, PCB40 (80x80x1400) | 1,4 | m | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 7,7879 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0366 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2352 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1898 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5659 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 186,652 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 165,3804 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,592 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 16,016 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 186,652 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 201,9884 | m2 | |
| 14 | Cửa khung thép sơn tĩnh điện | 22 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện | 22 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,1408 | 1m2 | |
| 17 | Khóa cửa chốt ngang ( Việt tiệp) | 4 | bộ | |
| 18 | Chốt cửa sổ | 8 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt trần tôn | 100,6224 | m2 | |
| 20 | Gia công vì kèo, xà gồ thép hộp 40*80*2(trọng lượng 1m= 3.62kg) | 0,391 | tấn | |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,391 | tấn | |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp 40*80*2(trọng lượng 1m= 3.62kg) | 0,5944 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5944 | tấn | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | 1,6499 | 100m2 | |
| T | PHẦN ĐIỆN( CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 02 LỚP HỌC ĐÃ CÓ) | |||
| 1 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | 3 | công | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp nổi D=300 1x22w | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 5 | Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB | 2 | cái | |
| 6 | Triết áp quạt | 4 | cái | |
| 7 | Con sơn sứ đỡ cáp | 1 | cái | |
| 8 | Hộp nối dây | 2 | 0.0 | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 92 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 100 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 217 | m | |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,4422 | 100m2 | |
| U | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG ĐÃ CÓ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 74,88 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,787 | 100m2 | |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,536 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,536 | m2 | |
| 5 | Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện | 37,44 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện | 37,44 | m2 | |
| 7 | Chốt cửa sổ | 36 | Cái | |
| 8 | Bản lề cửa (15 cái/1 bộ) | 180 | cái | |
| V | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 207,708 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép | 0,9287 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,954 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 70,0421 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14,8996 | m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | 0,2411 | 100m3 | |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 37,062 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ thép hộp 60x30x2(2.40kg/m) | 0,1224 | tấn | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,9837 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,7148 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,9 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 1,4654 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | 1,4654 | 100m3/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.677187E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.135437E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng là 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.649.354.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.298.708.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.649.354.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.298.708.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi