Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429480-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20210429105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 21:37:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,784,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 2,2694 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 12,608 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,9286 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0784 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,7014 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,1075 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 41,2992 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,8007 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 14,1442 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 53,3781 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 12,0729 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,14 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3008 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,5465 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 12,54 m3
B PHẦN NỀN( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI)
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,9654 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,7161 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 1,4484 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0454 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 27,2163 m3
6 Bảng chống lóa 28,8 m2
C PHẦN THÂN( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI)
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3534 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,3596 tấn
3 Ván khuôn cột 2,1946 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 13,3373 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0981 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,3728 tấn
7 Ván khuôn lanh tô, thanh chớp 0,4884 100m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,5912 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,8861 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 4,0235 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 3,4809 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 40,9077 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 4,1266 100m2
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 56,9416 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái 5,6942 100m2
16 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép 5,9883 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,1155 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2539 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,0457 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1923 100m2
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,5389 m3
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2342 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,1607 tấn
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2888 100m2
D PHẦN TƯỜNG XÂY( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI)
1 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 1,9193 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày 118,0254 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 12,0644 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 20,1007 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 1,6076 m3
E PHẦN MÁI( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI)
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 32,4109 m3
2 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 1,1379 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép 1,1379 tấn
4 Lợp tôn mái, tôn dày 0.40mm 3,8327 100m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 51,9254 m2
6 Quét chống thấm bằng SIKA SEAD STOP 107 51,9254 m2
F PHẦN HOÀN THIỆN( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI)
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 206,744 m2
2 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 206,26 m
3 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 408,28 m
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 807,4227 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 651,244 m2
6 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 74,14 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 582,101 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 133,8354 m2
9 Quét chống thấm bằng SIKA SEAD STOP 107 34,7004 m2
10 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 496,6834 m2
11 Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 35,037 m2
12 Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 98,048 m2
13 Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 100x300mm, vữa XM M75, PCB40 6,128 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 200x500mm, vữa XM M75, PCB40 7,8 m2
15 Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp 34,3488 m2
16 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 38,2776 m2
17 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.014,1667 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.441,3204 m2
19 Sản xuất và lắp đặt hoa inox cầu thang + lan can 339,35 kg
20 Trụ cái inox cầu thang 1 trụ
21 Sản xuất cửa sắt chống cháy sơn tĩnh điện màu vân gỗ 146,0745 m2
22 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện 137,06 m2
23 Lắp dựng vách kính khung sắt sơn tĩnh điện 9,0145 m2
24 Khóa cửa Việt Tiệp 23 bộ
25 Chốt cửa sổ 34 Cái
26 Bản lề cửa (3 cái/1 bộ) 229 cái
27 Vách ngăn composite nhà vệ sinh 8,64 m2
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt 2,8841 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 64,44 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 30,5376 1m2
31 Sản xuất thang sắt lên mái 0,0286 tấn
G PHẦN TƯỜNG RÀO SAU NHÀ( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 11,7648 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,4706 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 4,552 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0741 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,3507 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1368 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,5048 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0424 100m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 8,5439 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 157,3304 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 157,3304 m2
H BỒN HOA + SÂN BÊ TÔNG( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 9,2216 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,9747 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 8,7775 m3
4 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 77,436 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,0207 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 1,6148 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 0,127 1m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,041 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 0,1436 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 0,7936 m2
11 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 32,5 m3
I DÀN GIÁO( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao 6,5966 100m2
J BỂ TỰ HOẠI ( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 18,7412 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,8924 m3
3 Ván khuôn sàn bể (cấu kiện đổ tại chỗ) 0,088 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,4943 m3
5 Cốt thép sàn bể đường kính cốt thép 0,0856 tấn
6 Ván khuôn tấm đan 0,002 100m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,0343 m3
8 Cốt thép tấm đan. 0,003 tấn
9 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 3,3089 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 28,44 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 100 4,9928 m2
12 Quét nước ximăng 2 nước tường bể 28,44 m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện 1 cái
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,1874 100m3
K HỘC MÁY BƠM( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI)
1 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng 0,337 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 0,2059 m3
3 Ván khuôn tấm đan nắp bể 0,0035 100m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,0754 m3
5 Cốt thép tấm đan 0,0027 tấn
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 3,744 m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện 1 cái
L PHẦN THIẾT BỊ+CẤP NƯỚC( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI)
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt mini 4 bộ
3 Vòi xịt mini 4 cái
4 Lắp đặt vòi rửa D20 4 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ 6 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa LAVABO 4 bộ
8 Máy bơm 0.7kw 1 cái
9 Giá treo khăn 4 cái
10 Móc treo giấy vệ sinh 4 cái
11 Lắp đặt gương soi 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn 0,8 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm 25 cái
14 Lắp đặt cút đầu ren trong D25-25 15 cái
15 Lắp đặt lơ ren ngoài ống D15 24 cái
16 Lắp đặt tê PPR D25-25 25 cái
17 Lắp đặt Tê PPR D40 4 cái
18 Lắp đặt tê đầu ren trong D25-25 4 cái
19 Rắc co PPR D25-25 4 cái
20 Lắp đặt măng sông D25-25 4 cái
21 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren D25 13 cái
22 Lắp nút bịt nhựa PPR D40 26 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm 0,12 100m
24 Crephin D32 1 cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC ( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm 0,28 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,65 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm 0,29 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC D50 16 cái
8 Lắp đặt cút 135độ (chếch) nhựa PVC D34 8 cái
9 Lắp đặt cút 135độ (chếch) nhựa PVC D50 6 cái
10 Lắp đặt cút 135độ (chếch) nhựa PVC D90 12 cái
11 Lắp đặt cút 135độ (chếch) nhựa PVC D100 2 cái
12 Lắp đặt Y nhựa PVC D50 3 cái
13 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 2 cái
14 Lắp đặt Y nhựa PVC D100 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PVC D50-34 1 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PVC D60-50 2 cái
18 Bộ xả thông tắc 60-50 3 bộ
19 Lắp đặt măng sông PVC D50 1 cái
20 Lắp đặt măng sông PVC D100 1 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm 2 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm 3 cái
23 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm 8 cái
24 Quả cầu chắn rác D110 8 cái
N RÃNH THOÁT NƯỚC( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 13,1536 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,9321 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0709 100m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,7674 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép 0,0417 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 0,2812 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 5,3359 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 40,707 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 7,14 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước 40,707 m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 50 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm 0,13 100m
O PHẦN ĐIỆN( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI)
1 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x6mm2 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 7 m
3 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 96 m
4 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 245 m
5 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 485 m
6 Lắp đặt automat 1P-150A 1 cái
7 Lắp đặt automat 1P-63A 1 cái
8 Lắp đặt automat 1P-30A 8 cái
9 Lắp đặt automat 1P-20A 4 cái
10 Lắp đặt đèn LED 2 bóng 1x18w-1,2m có lưới tán quang 28 bộ
11 Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1x18w-0.6m có lưới tán quang 18 bộ
12 Lắp đặt quạt trần 14 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 44 cái
14 Lắp đặt công tắc 4 hạt 6 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt 18 cái
17 Lắp đặt công tắc hai cực 2 cái
18 Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D=300 1x22w 23 bộ
19 Tủ điện phòng 10 bộ
20 Tủ điện tổng 2 bộ
21 Triết áp quạt 14 bộ
22 Con sơn sứ đỡ cáp 2 cái
23 Băng dính thái lan 16 cuộn
24 Lắp đặt ống bảo hộ D21 583 m
P CHỐNG SÉT( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 16 1m3
2 Đắp đất rãnh chống sét K=0,85( lấy từ đất san nền ) 16 m3
3 Lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 1m 4 cái
4 ống sứ quả bầu D200 4 quả
5 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m 4 cọc
6 Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 105 m
7 Kéo rải dây thép tiếp đất sắt tròn D12 26 m
8 Chân bật sắt tròn D12 12 cái
Q PCCC( NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI)
1 Lắp đặt bình bột chữa cháy 6 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 2 bình 2 bộ
3 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy 2 bộ
R PHẦN PHÁ DỠ( CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 02 LỚP HỌC ĐÃ CÓ)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 153,527 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,9926 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 3,4657 m3
4 Tháo dỡ trần nhựa 107,8428 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,422 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 22 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép 8,1408 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 181,388 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 164,1194 m2
10 Phá dỡ nền gạch lát nền 400x400mm 107,8428 m2
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m 0,2889 100m3
12 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km 0,2889 100m3/1km
S PHẦN CẢI TẠO( CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 02 LỚP HỌC ĐÃ CÓ)
1 Lát nền, sàn gạch ceramic - Kích thước gạch 500x500mm, XM PCB40 107,8428 m2
2 Đắp gờ, chỉ, vữa XM M75, PCB40 (80x80x1400) 1,4 m
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 7,7879 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0366 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2352 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1898 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,5659 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 186,652 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 165,3804 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 20,592 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 16,016 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 186,652 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 201,9884 m2
14 Cửa khung thép sơn tĩnh điện 22 m2
15 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện 22 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,1408 1m2
17 Khóa cửa chốt ngang ( Việt tiệp) 4 bộ
18 Chốt cửa sổ 8 bộ
19 Lắp đặt trần tôn 100,6224 m2
20 Gia công vì kèo, xà gồ thép hộp 40*80*2(trọng lượng 1m= 3.62kg) 0,391 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,391 tấn
22 Gia công xà gồ thép hộp 40*80*2(trọng lượng 1m= 3.62kg) 0,5944 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép 0,5944 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm 1,6499 100m2
T PHẦN ĐIỆN( CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 02 LỚP HỌC ĐÃ CÓ)
1 Công tháo dỡ hệ thống điện cũ 3 công
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 8 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp nổi D=300 1x22w 3 bộ
4 Lắp đặt quạt trần 4 cái
5 Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB 2 cái
6 Triết áp quạt 4 cái
7 Con sơn sứ đỡ cáp 1 cái
8 Hộp nối dây 2 0.0
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt 4 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 92 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 25 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm 217 m
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,4422 100m2
U CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG ĐÃ CÓ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 74,88 m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,787 100m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 19,536 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 19,536 m2
5 Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện 37,44 m2
6 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện 37,44 m2
7 Chốt cửa sổ 36 Cái
8 Bản lề cửa (15 cái/1 bộ) 180 cái
V PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 207,708 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép 0,9287 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 20,954 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 70,0421 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 14,8996 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV 0,2411 100m3
7 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m 37,062 m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ thép hộp 60x30x2(2.40kg/m) 0,1224 tấn
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,9837 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,7148 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 15,9 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m 1,4654 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km 1,4654 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.677187E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.135437E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng là 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.649.354.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.298.708.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.649.354.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.298.708.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->