Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 15:12:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,167,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo vỉa hè, thoát nước | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp 4 gạch, phế thải, bó vỉa cũ | Chương V của E-HSMT | 3,3722 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Như trên | 3,3722 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Như trên | 5,0319 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp 3 đổ thải | Như trên | 5,0319 | 100m3 |
| 5 | Mua đá lát màu xanh rêu chống trơn KT 400x400x40mm | Như trên | 4.518,3865 | m2 |
| 6 | Lát đá vỉa hè vữa XM mác 75 không tính vật liệu đá lát | Như trên | 4.473,65 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền hè đường, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 247,45 | m3 |
| 8 | Mua đá bó vỉa màu ghi sáng KT 23x26x100cm | Như trên | 1.306,875 | m |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng đá màu ghi sáng, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 không tính vật liệu đá bó vỉa | Như trên | 1.275 | m |
| 10 | Mua đá bó vỉa màu ghi sáng KT 23x26x50cm | Như trên | 142,475 | m |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng đá màu ghi sáng, bó vỉa cong 23x26x50cm, vữa XM mác 75 không tính vật liệu đá bó vỉa | Như trên | 139 | m |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 36,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép Ván khuôn móng bó vỉa | Như trên | 2,8279 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Như trên | 13,216 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Như trên | 3,304 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,4371 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng hố trồng cây, đá 2x4, chiều rộng | Như trên | 9,29 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng hố trồng cây | Như trên | 0,9288 | 100m2 |
| 19 | Mua đá bo hố trồng cây màu ghi sáng KT 10x15x100cm | Như trên | 476,01 | m |
| 20 | Lắp đặt bo hố trồng cây, đường bằng tấm đá ghi sáng không tính vật liệu bó vỉa đá | Như trên | 464,4 | m |
| 21 | Mua đất màu hố trồng cây | Như trên | 22,6626 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,2118 | 100m3 |
| 23 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Như trên | 113 | cây |
| 24 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Như trên | 113 | gốc cây |
| 25 | Mua, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định cây trên hè Cây Bàng Đài Loan đường kính >25cm; cao >=80m | Như trên | 129 | cây |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 18,0819 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Như trên | 152,72 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 152,72 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 5,952 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 2,5404 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 483,76 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 2.198,9 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 84,75 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gối đỡ | Như trên | 9,8916 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà gối đỡ, đường kính cốt thép | Như trên | 0,4008 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn, sản xuất Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 126,1 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép tấm nắp rãnh | Như trên | 15,0953 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 7,566 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như trên | 2.406 | cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn ống dài 1,2 m, quy cách ống B800x800mm dưới lòng đường | Như trên | 20 | 1 đoạn ống |
| 41 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Như trên | 18 | mối nối |
| 42 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 8,737 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 hoàn trả mặt đường BT cắt qua, mỗi bên trung bình 40cm | Như trên | 18,56 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Như trên | 4,64 | m3 |
| 45 | Mua bê tông nhựa Atphal nhựa chặt C12 dày 7cm hàm lượng nhựa 5%- hoàn trả 2 vị trí qua đường cuối tuyến | Như trên | 9,3674 | tấn |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C | Như trên | 0,552 | 100m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Như trên | 0,552 | 100m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,0828 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 2,5566 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Như trên | 11,83 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 11,83 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2886 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Như trên | 41,83 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 139,64 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 6,43 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cổ ga | Như trên | 0,7933 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn, sản xuất Bê tông tấm nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 6,34 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép tấm nắp hố ga | Như trên | 0,584 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 2,5174 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 2,5174 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,3168 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như trên | 88 | cấu kiện |
| 63 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,9476 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đổ thải đất đào móng, đất cấp 3 sau khi tận dụng đắp | Như trên | 10,9539 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 4,09 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,1663 | 100m2 |
| 67 | Xây BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như trên | 5,96 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 47,39 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,94 | m3 |
| 70 | Ván khuôn hố thu | Như trên | 0,504 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính | Như trên | 0,2008 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn, sản xuất Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,62 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép tấm đan, | Như trên | 0,2495 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,1378 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như trên | 42 | cấu kiện |
| 76 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mm chịu tải 25 tấn | 42 | cái | |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 1,26 | tấn |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D100 | Như trên | 4,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Như trên | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Như trên | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Như trên | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Như trên | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt đầu nối gắn bích đường kính 100mm | Như trên | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D110 | Như trên | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 86 | Ty van, chụp mũ van D100 | Như trên | 5 | 0.0 |
| 87 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,3225 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 0,945 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Như trên | 0,1415 | 100m2 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch | Như trên | 412,2526 | m3 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Như trên | 221,487 | m3 |
| 92 | Đào xúc đất xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Như trên | 6,3374 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải | 6,3374 | 100m3 | |
| 94 | Đào xúc đất đất bùn đáy rãnh, hố ga | Như trên | 2,1746 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải | Như trên | 2,1746 | 100m3 |
| 96 | Bơm nước đọng trong hố ga và rãnh | Như trên | 20 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có các hạng mục thi công tương tự gói thầu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.716.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.148.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi