Gói thầu: Gói 03: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Hùng Sơn 1, TBA Lạng Sơn 1 và TBA Lạng Sơn 2 do Điện lực Anh Sơn quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429703-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Hùng Sơn 1, TBA Lạng Sơn 1 và TBA Lạng Sơn 2 do Điện lực Anh Sơn quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210429698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc - Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 08:13:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,152,043,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thay thế
1 Cột bê tông BH8,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 Cột
2 Cột bê tông BH7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 127 Cột
3 Móng cột đơn M1-BH7,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 107 Móng
4 Móng cột đơn M1-BH8,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Móng
5 Móng cột đơn bê tông tường rào M1-BT- TR-BH7,5. Phá dỡ và hoàn trả nền đường bê tông M150 đá 2x4 = 0,338m3/1 móng. Phá dỡ và hoàn trả tường rào, xây gạch 2 lỗ, có nung, vữa xi măng M75 = 0,168m3/1 móng; vữa trát tường rào dày 1,5cm M75 = 3,36m2/1 móng (Kích thước tường rào (m): CxRxD=1,6x1,3x0,1. Trát vữa 2 mặt tường rào. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Móng
6 Móng cột đôi Mk-BH7,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 Móng
7 Móng cột đôi Mk-BH8,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Móng
8 Móng cột đôi bê tông Mk-BT-BH7,5. Phá dỡ và hoàn trả nền đường bê tông M150 đá 2x4 = 0,512m3/1 móng (Kích thước phá dỡ và hoàn trả nền bê tông (m): DxRxDày=1,6x 1,6x0,2) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
9 Cáp vặn xoắn 4*70 (Vật tư PCNA cấp) CVX4x70 4.807 m
10 Cáp vặn xoắn 4*50 (Vật tư PCNA cấp) CVX4x50 909 m
11 Cáp vặn xoắn 4*35 (Vật tư PCNA cấp) CVX4x35 578 m
12 Cáp vặn xoắn 2*35 (Vật tư PCNA cấp) CVX2x35 632 m
13 Cổ dề 2 néo cột vuông đơn CD2V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 296 Bộ
14 Cổ dề 4 néo cột vuông đơn CD4V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 Bộ
15 Cổ dề 2 néo kép cột vuông đôi CD4V-kB Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 Bộ
16 Ghíp nối 1 bulong 25-95 Tap 16-70 (Vật tư PCNA cấp) GN1 362 Cái
17 Ghíp nối 2 bulong 25-95 Tap 25-95 (Vật tư PCNA cấp) GN2 494 Cái
18 Tháo lắp hộp công tơ H1 (Thay cột) TL.H1 37 Hộp
19 Tháo lắp hộp công tơ H2 (Thay cột) TL.H2 48 Hộp
20 Tháo lắp hộp công tơ H4 (Thay cột) TL.H4 14 Hộp
21 Tháo lắp hộp công tơ H3f (Thay cột) TL.H3f 8 Hộp
22 Tháo lắp tụ bù (Thay cột) TL.TB 3 Tụ
23 Tháo lắp dây nguồn VX2*16 xuống hộp công tơ (5m/1 hộp) (Thay cột) TL.CVX2*16 495 m
24 Tháo lắp dây nguồn VX4*25 xuống hộp công tơ (5m/1 hộp) (Thay cột) TL.CVX4*25 40 m
25 Đai + Khóa đai (làm mới), 01 bộ gồm: 02 dây đai + 02 khóa (Vật tư PCNA cấp) (Thay cột) ĐT&KĐ 107 Bộ
26 Khóa hãm CVX KH 4*70 (Vật tư PCNA cấp) KH 4*70 69 Cái
27 Khóa treo CVX KT 4*70 (Vật tư PCNA cấp) KT 4*70 113 Cái
28 Khóa hãm CVX KH 4*50 (Vật tư PCNA cấp) KH 4*50 30 Cái
29 Khóa treo CVX KT 4*50 (Vật tư PCNA cấp) KT 4*50 38 Cái
30 Khóa hãm CVX KH 4*35 (Vật tư PCNA cấp) KH 4*35 63 Cái
31 Khóa treo CVX KT 4*35 (Vật tư PCNA cấp) KT 4*35 38 Cái
32 Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al 70 (Vật tư PCNA cấp) Cu-Al 70 12 Cái
33 Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al 50 (Vật tư PCNA cấp) Cu-Al 50 4 Cái
34 Tháo lắp lại CVX4*70 (Thay cột) TL.CVX4*70 1.439 m
35 Tháo lắp lại CVX4*50 (Thay cột) TL.CVX4*50 1.566 m
36 Tháo lắp lại CVX4*35 (Thay cột) TL.CVX4*35 1.115 m
37 Tháo lắp lại CVX2*35 (Thay cột) TL.CVX2*35 1.639 m
B Phần thu hồi
1 Xương cột BTTĐ 7m (Cắt gốc còn 6m) BTTĐ 7m 121 Bộ
2 Xương cột BH 8,5 (Cắt gốc còn 7,5m) BH 8,5 7 Bộ
3 Xà sắt 2 sứ X1T2 X1T2 6 Bộ
4 Xà sắt 4 sứ X1T4 X1T4 58 Bộ
5 Dây AV50 AV50 10.272 m
6 Dây AV35 AV35 3.424 m
7 Dây AV25 AV25 1.007 m
8 Dây AV16 AV16 125 m
9 Dây A10 A10 632 m
10 Dây VX4*70 VX4*70 1.383 m
11 Dây VX4*50 VX4*50 909 m
12 Dây VX4*35 VX4*35 453 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.729E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.45E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->