Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; hệ thống thoát nước và hệ thống chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420369-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; hệ thống thoát nước và hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210417509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Tiền sử dụng đất năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 10:20:00 đến ngày 2021-04-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,300,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1279 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5686 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8442 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7277 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1176 100m3
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Rk=20KN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,471 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối 0-4 loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,413 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -cấp phối 0-4 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6956 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6014 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4202 100m2
11 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4202 100m2
B HẠNG MỤC 2: VỈA HÈ, CÂY XANH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3719 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,177 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1503 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,027 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,146 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5777 100m2
7 Rải nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8959 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,96 m3
9 Lát gạch xi măng (gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 689,595 m2
10 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 (chưa kể cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cây
11 Cung cấp cây Phượng Vỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cây
12 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, sử dụng nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cây/90 ngày
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2485 100m3
2 Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6448 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,11 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4944 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 tấn
8 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,218 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,798 100m2
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm - không kể vật liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - chưa tính vật liệu ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 1 đoạn ống
12 Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=800, VH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 m
13 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5595 10 tấn/1km
14 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5595 10 tấn/1km
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 mối nối
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,576 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,576 m3
19 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,561 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, hố ga, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7772 100m2
22 Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0235 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0466 tấn
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0627 tấn
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3179 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3179 tấn
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,689 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0345 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
33 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,794 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m2
35 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 tấn
36 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1049 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,563 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2715 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 tấn
41 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1172 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0569 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0569 tấn
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m
46 Cung cấp nắp gang hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0098 100m3
D HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0677 100m2
7 SX lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 tấn
8 Lắp đặt CB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 m
10 Boulon móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Domino 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
13 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
14 Lắp dựng trụ đèn STK 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cột
15 Lắp cần đèn đơn STK Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cần đèn
16 Lắp đèn đường Led 90W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Rải cáp ngầm CXV 2x6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100m
18 Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
19 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
20 Cáp đồng trần 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đầu cáp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...). (toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->