Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 16:15:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,231,774,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 153,400,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 14m - MBT14 (Máy) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 48 | Móng |
| 2 | Móng bê tông cột 14m ghép sát chống nhiểm mặn - MBT14-2-cm (Đào máy) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 13 | Móng |
| 3 | Móng cột 16m - MBT16 (Máy) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 24 | Móng |
| 4 | Móng bê tông cột 16m ghép sát chống nhiễm mặn MBTC16-2cm(M) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9 | Móng |
| 5 | Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch đi dưới lòng đường | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 36 | mét |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọc | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf - Có phụ gia Silicafume | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 74 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 920kgf - Có phụ gia Silicafume | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 42 | Cột |
| 10 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 13 | Bộ |
| 12 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 107 | Bộ |
| 15 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20KL2/3 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 16 | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 17 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14 | Bộ |
| 18 | Bộ thanh giằng cột BTLT 16m ghép sát - G16 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 19 | Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ xà 2/3 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAP | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 21 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32: (1.256,64 mét) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1.157,3654 | kg |
| 22 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 185/24: (2.217,48 mét) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1.563,3234 | kg |
| 23 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm² | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14.192,28 | mét |
| 24 | Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-DSTA-3x300mm²-24kV | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 65,28 | mét |
| 25 | Cáp Duplex Du-CV-2x6 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 32,64 | mét |
| 26 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 71 | bộ |
| 27 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14 | bộ |
| 28 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T-120-G | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | bộ |
| 29 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T185-G-2 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | bộ |
| 30 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T240-G-2 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 17 | bộ |
| 31 | Bộ cách điện đứng SĐU-35kV | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 429 | bộ |
| 32 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 54 | chuỗi |
| 33 | Kẹp quai giả sử dụng cho các vị trí đấu nối | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | bộ |
| 34 | Giáp buộc cổ sứ cho dây AC240 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 429 | cái |
| 35 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | bộ |
| 36 | Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | bộ |
| 37 | Kẹp IPC 95-35 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 48 | cái |
| 38 | Băng keo trung thế | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | cuộn |
| 39 | Cáp đồng bọc 600V-CV150 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 60 | mét |
| 40 | Cáp CVV2x6,0mm² | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 128 | mét |
| 41 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | mét |
| 42 | Đầu cáp O.D 24kV-3x240mm² | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | bộ |
| 43 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 35-50mm2 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 32 | cái |
| 44 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 15 | cái |
| 45 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 126 | mét |
| 46 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 36 | mét |
| 47 | Ống nối chịu lực cho dây ACX 240 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 30 | cái |
| 48 | Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 94 | bộ |
| 49 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-240/32 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1,232 | km |
| 50 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-185/24 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2,174 | km |
| 51 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-240mm² | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 13,914 | km |
| 52 | Kéo rải cáp ngầm 3 pha trong ống bảo vệ - CXV(CRV)/Sehh-DSTA-3x300mm²-24kV | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 64 | mét |
| 53 | DS 24KV 630A 3P O.D (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | bộ |
| 54 | LBS 24KV 630A OD (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | bộ |
| 55 | LTD 24kV-800A (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | bộ |
| 56 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 30 | bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO | |||
| 1 | Móng cột 14m - MBT14 (Máy) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 30 | Móng |
| 2 | Móng bê tông cột 14m ghép sát chống nhiểm mặn - MBT14-2-cm (Đào máy) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột 16m - MBT16 (Máy) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Móng |
| 4 | Móng bê tông cột 16m ghép sát chống nhiễm mặn MBTC16-2cm(M) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9 | Móng |
| 5 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole - M14bb (Máy) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Móng |
| 6 | Móng bê tông cột 14m ghép sát chống nhiễm mặn MBTC14-2cm(M) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9 | Móng |
| 7 | Bộ tiếp đất tạm biến áp - Loại 6 cọc cho loại cột không có tiếp địa trong thân cột | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 13 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọc | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf - Có phụ gia Silicafume | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 54 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 920kgf - Có phụ gia Silicafume | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 24 | Cột |
| 12 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | Bộ |
| 14 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 15 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 7 | Bộ |
| 16 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 17 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 29 | Bộ |
| 18 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20KL2/3 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14 | Bộ |
| 19 | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAP | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 21 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 22 | Bộ thanh giằng cột BTLT 16m ghép sát - G16 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 23 | Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc TBA ngồi | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 24 | Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ xà 2/3 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 25 | Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ xà 2,0m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 26 | Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ xà 2,4m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 27 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32: (635,46 mét) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 585,2587 | kg |
| 28 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 185/24: (2.075,70 mét) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1.463,3685 | kg |
| 29 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm² | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 10.039,86 | mét |
| 30 | Cáp Duplex Du-CV-2x6 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 277,44 | mét |
| 31 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 41 | bộ |
| 32 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 10 | bộ |
| 33 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T-120-G | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | bộ |
| 34 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T185-G-2 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | bộ |
| 35 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T240-G-2 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 26 | bộ |
| 36 | Bộ cách điện đứng SĐU-35kV | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 312 | bộ |
| 37 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 138 | chuỗi |
| 38 | Kẹp quai giả sử dụng cho các vị trí đấu nối | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 48 | bộ |
| 39 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | cái |
| 40 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 35-50mm2 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 272 | cái |
| 41 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | cái |
| 42 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 136 | bộ |
| 43 | Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 136 | bộ |
| 44 | Kẹp IPC 95-35 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 408 | cái |
| 45 | Băng keo trung thế | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | cuộn |
| 46 | Giáp buộc cổ sứ cho dây AC240 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 312 | cái |
| 47 | Cáp CVV2x6,0mm² | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1.088 | mét |
| 48 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 136 | mét |
| 49 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 63 | mét |
| 50 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-240/32 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 0,623 | km |
| 51 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-185/24 | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2,035 | km |
| 52 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-50mm² | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9,843 | km |
| 53 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) (Acấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | bộ |
| 54 | FuseLink 30K | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | cái |
| 55 | LTD 24kV-800A (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 56 | LBS 24KV 630A OD (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 57 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XDM | |||
| 1 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 10 | bộ |
| 2 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 47 | bộ |
| 3 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 78 | cái |
| D | PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 250KVA (2 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA - Sử dụng lại | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | máy |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Sử dụng lại | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | bộ |
| 4 | FuseLink 10K | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Sử dụng lại | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | bộ |
| 6 | Tủ phân phối 3 pha 250kVA (Trừ MCCB, TI và điện kế) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | bộ |
| 7 | MCCB 3 cực 600V -400A: 01 cái (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | cái |
| 8 | TI HT 400/5A O.D: 03 cái (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | cái |
| 9 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: 01 cái (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | cái |
| 10 | Chì ống 230V - 1A: 01 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | cái |
| 11 | Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 15 | Bộ cách điện đứng SĐU-24kV | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 16 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 6 cọc: | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 17 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² : 30m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 60 | mét |
| 18 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² : 3bộ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | bộ |
| 19 | Cáp đồng bọc 600V-CV240 : 24m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 48 | mét |
| 20 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 : 8m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | mét |
| 21 | Cáp CVV4x4mm² : 8m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | mét |
| 22 | Đầu cosse Cu 240mm² : 6 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 12 | cái |
| 23 | Đầu cosse Cu 120mm² : 2 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | cái |
| 24 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm² : 2 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | cái |
| 25 | Ống PVC Ø21 bảo vệ dây Cu25mm2 tiếp dất vỏ MBA và thùng điện năng kế: 2m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | mét |
| 26 | Ống PVC Ø114 : 20m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 40 | mét |
| 27 | Co PVC 114 : 9 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 432 | cái |
| 28 | Côdê 8x80mm giữ ống PVC Ø114 : 8 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | cái |
| 29 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21 : 2 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | cái |
| 30 | Keo dán ống PVC : 1 ống nhỏ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | cuộn |
| 31 | Băng keo trung thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | cuộn |
| 32 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bảng |
| E | PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 400KVA (1 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 400kVA - Sử dụng lại | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA :1 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Sử dụng lại | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | bộ |
| 4 | FuseLink 15K | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Sử dụng lại | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | bộ |
| 6 | Tủ phân phối 3 pha 320kVA (Trừ MCCB, TI và điện kế) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | bộ |
| 7 | MCCB 3 cực 600V -630A: 01 cái (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | TI HT 500/5A O.D: 03 cái (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | cái |
| 9 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: 01 cái (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | cái |
| 10 | Thùng điện kế (composite): 1 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ đà đỡ máy biến áp | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ xà đỡ Composite 2400 chống lắc lắp FCO- X.COM-24-FCO | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ cách điện đứng SĐU-24kV | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 6 cọc: | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² : 30m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 30 | mét |
| 16 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² : 3 bộ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | bộ |
| 17 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 : 3x3x6m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 54 | mét |
| 18 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 : 2x8m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | mét |
| 19 | Cáp CVV4x2,5mm² : 16m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | mét |
| 20 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 12m T.Hòa xuống ĐK | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 12 | mét |
| 21 | Đầu cosse Cu 120mm² : 6 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | cái |
| 22 | Đầu cosse Cu 95mm² : 2 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | cái |
| 23 | Đầu cosse Cu 2,5mm² : 16 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | cái |
| 24 | Cáp đồng trần M25mm² : 20m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4,48 | kg |
| 25 | Đầu cosse Cu 25mm² : 3 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | cái |
| 26 | Côdê Ø 114 kẹp ống PVC : 6 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | cái |
| 27 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21 : 2 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | cái |
| 28 | Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế: 16m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | mét |
| 29 | Co PVC 114 : 16 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | cái |
| 30 | Keo dán ống PVC : 1 ống nhỏ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | cuộn |
| 31 | Băng keo trung thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | cuộn |
| 32 | Hộp Silicon : 1 hộp | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | hộp |
| 33 | Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bảng |
| 34 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bảng |
| F | PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160KVA (1 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA - Sử dụng lại | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | máy |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Sử dụng lại | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | bộ |
| 4 | FuseLink 8K | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Sử dụng lại | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | bộ |
| 6 | Tủ phân phối 3 pha 160kVA (Trừ MCCB, TI và điện kế) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | bộ |
| 7 | MCCB 3 cực 600V -250A: 01 cái (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | TI HT 250/5A O.D: 03 cái (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | cái |
| 9 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: 01 cái (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | cái |
| 10 | Chì ống 230V - 1A: 01 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | cái |
| 11 | Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ đà đỡ máy biến áp | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Đà sắt đỡ cách điện, FCO, LA, tủ trạm 3 pha | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ cách điện đứng SĐU-24kV | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 6 cọc: | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² : 21m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 21 | mét |
| 17 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² : 3 bộ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | bộ |
| 18 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 : 24m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 24 | mét |
| 19 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 : 8 m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | mét |
| 20 | Cáp CVV4x4mm² : 8m T.Hòa xuống ĐK | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | mét |
| 21 | Đầu cosse Cu 120mm² : 6 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | cái |
| 22 | Đầu cosse Cu 70mm² : 2 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | cái |
| 23 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² : 2 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | cái |
| 24 | Ống PVC Ø114 : 20m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 20 | mét |
| 25 | Co PVC 114 : 9 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 9 | cái |
| 26 | Ống PVC Ø21 bảo vệ dây Cu25mm2 tiếp dất vỏ MBA và thùng điện năng kế: 2m | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | mét |
| 27 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21 : 2 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | cái |
| 28 | Côdê 8x80mm giữ ống PVC Ø114 : 8 cái | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | cái |
| 29 | Keo dán ống PVC : 1 ống nhỏ | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | cuộn |
| 30 | Băng keo trung thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | cuộn |
| 31 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5354E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.069E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.165.000.000 đồng). Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng xây lắp tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.330.000.000 đồng (2x7.165.000.000) = 14.330.000.000 đồng) với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.330.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi