Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423780-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210415942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 16:15:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,231,774,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 153,400,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1 Móng cột 14m - MBT14 (Máy) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 48 Móng
2 Móng bê tông cột 14m ghép sát chống nhiểm mặn - MBT14-2-cm (Đào máy) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 13 Móng
3 Móng cột 16m - MBT16 (Máy) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 24 Móng
4 Móng bê tông cột 16m ghép sát chống nhiễm mặn MBTC16-2cm(M) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 9 Móng
5 Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch đi dưới lòng đường Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 36 mét
6 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 14 Bộ
7 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọc Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 6 Bộ
8 Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf - Có phụ gia Silicafume Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 74 Cột
9 Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 920kgf - Có phụ gia Silicafume Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 42 Cột
10 Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 Bộ
11 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 13 Bộ
12 Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 Bộ
13 Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 4 Bộ
14 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 107 Bộ
15 Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20KL2/3 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 4 Bộ
16 Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 6 Bộ
17 Bộ ghép trụ BTLT 14m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 14 Bộ
18 Bộ thanh giằng cột BTLT 16m ghép sát - G16 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 9 Bộ
19 Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ xà 2/3 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 Bộ
20 Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAP Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 6 Bộ
21 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32: (1.256,64 mét) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1.157,3654 kg
22 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 185/24: (2.217,48 mét) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1.563,3234 kg
23 Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm² Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 14.192,28 mét
24 Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-DSTA-3x300mm²-24kV Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 65,28 mét
25 Cáp Duplex Du-CV-2x6 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 32,64 mét
26 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 71 bộ
27 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 14 bộ
28 Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T-120-G Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 bộ
29 Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T185-G-2 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 bộ
30 Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T240-G-2 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 17 bộ
31 Bộ cách điện đứng SĐU-35kV Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 429 bộ
32 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 54 chuỗi
33 Kẹp quai giả sử dụng cho các vị trí đấu nối Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 6 bộ
34 Giáp buộc cổ sứ cho dây AC240 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 429 cái
35 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 16 bộ
36 Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 16 bộ
37 Kẹp IPC 95-35 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 48 cái
38 Băng keo trung thế Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 8 cuộn
39 Cáp đồng bọc 600V-CV150 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 60 mét
40 Cáp CVV2x6,0mm² Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 128 mét
41 Cáp đồng bọc 600V-CV10 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 16 mét
42 Đầu cáp O.D 24kV-3x240mm² Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 6 bộ
43 Kẹp nối ép WR cỡ dây 35-50mm2 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 32 cái
44 Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 15 cái
45 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 126 mét
46 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 36 mét
47 Ống nối chịu lực cho dây ACX 240 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 30 cái
48 Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 94 bộ
49 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-240/32 Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1,232 km
50 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-185/24 Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2,174 km
51 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-240mm² Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 13,914 km
52 Kéo rải cáp ngầm 3 pha trong ống bảo vệ - CXV(CRV)/Sehh-DSTA-3x300mm²-24kV Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 64 mét
53 DS 24KV 630A 3P O.D (A cấp) Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 bộ
54 LBS 24KV 630A OD (A cấp) Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 bộ
55 LTD 24kV-800A (A cấp) Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 bộ
56 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 30 bộ
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO
1 Móng cột 14m - MBT14 (Máy) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 30 Móng
2 Móng bê tông cột 14m ghép sát chống nhiểm mặn - MBT14-2-cm (Đào máy) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 Móng
3 Móng cột 16m - MBT16 (Máy) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 6 Móng
4 Móng bê tông cột 16m ghép sát chống nhiễm mặn MBTC16-2cm(M) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 9 Móng
5 Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole - M14bb (Máy) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 4 Móng
6 Móng bê tông cột 14m ghép sát chống nhiễm mặn MBTC14-2cm(M) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 9 Móng
7 Bộ tiếp đất tạm biến áp - Loại 6 cọc cho loại cột không có tiếp địa trong thân cột Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 4 Bộ
8 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 13 Bộ
9 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọc Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 4 Bộ
10 Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf - Có phụ gia Silicafume Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 54 Cột
11 Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 920kgf - Có phụ gia Silicafume Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 24 Cột
12 Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 Bộ
13 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 16 Bộ
14 Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 5 Bộ
15 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 7 Bộ
16 Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 Bộ
17 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 29 Bộ
18 Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20KL2/3 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 14 Bộ
19 Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 Bộ
20 Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAP Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 Bộ
21 Bộ ghép trụ BTLT 14m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 9 Bộ
22 Bộ thanh giằng cột BTLT 16m ghép sát - G16 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 9 Bộ
23 Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc TBA ngồi Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 Bộ
24 Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ xà 2/3 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 5 Bộ
25 Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ xà 2,0m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 6 Bộ
26 Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ xà 2,4m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 Bộ
27 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32: (635,46 mét) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 585,2587 kg
28 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 185/24: (2.075,70 mét) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1.463,3685 kg
29 Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm² Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 10.039,86 mét
30 Cáp Duplex Du-CV-2x6 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 277,44 mét
31 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 41 bộ
32 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 10 bộ
33 Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T-120-G Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 bộ
34 Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T185-G-2 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 bộ
35 Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T240-G-2 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 26 bộ
36 Bộ cách điện đứng SĐU-35kV Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 312 bộ
37 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 138 chuỗi
38 Kẹp quai giả sử dụng cho các vị trí đấu nối Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 48 bộ
39 Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 6 cái
40 Kẹp nối ép WR cỡ dây 35-50mm2 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 272 cái
41 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 6 cái
42 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 136 bộ
43 Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 136 bộ
44 Kẹp IPC 95-35 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 408 cái
45 Băng keo trung thế Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 4 cuộn
46 Giáp buộc cổ sứ cho dây AC240 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 312 cái
47 Cáp CVV2x6,0mm² Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1.088 mét
48 Cáp đồng bọc 600V-CV10 Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 136 mét
49 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 63 mét
50 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-240/32 Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 0,623 km
51 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-185/24 Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2,035 km
52 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-50mm² Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 9,843 km
53 LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) (Acấp) Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 bộ
54 FuseLink 30K Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 cái
55 LTD 24kV-800A (A cấp) Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 6 Bộ
56 LBS 24KV 630A OD (A cấp) Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 Bộ
57 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 Bộ
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XDM
1 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 10 bộ
2 Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 47 bộ
3 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 cái
4 Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 78 cái
D PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 250KVA (2 TRẠM)
1 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA - Sử dụng lại Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 máy
2 Chụp bảo vệ MBA Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 máy
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Sử dụng lại Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 6 bộ
4 FuseLink 10K Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 6 cái
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Sử dụng lại Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 6 bộ
6 Tủ phân phối 3 pha 250kVA (Trừ MCCB, TI và điện kế) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 bộ
7 MCCB 3 cực 600V -400A: 01 cái (A cấp) Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 cái
8 TI HT 400/5A O.D: 03 cái (A cấp) Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 6 cái
9 Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: 01 cái (A cấp) Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 cái
10 Chì ống 230V - 1A: 01 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 cái
11 Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 Bộ
12 Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 Bộ
13 Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 Bộ
14 Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 4 Bộ
15 Bộ cách điện đứng SĐU-24kV Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 6 Bộ
16 Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 6 cọc: Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 Bộ
17 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² : 30m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 60 mét
18 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² : 3bộ Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 6 bộ
19 Cáp đồng bọc 600V-CV240 : 24m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 48 mét
20 Cáp đồng bọc 600V-CV120 : 8m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 16 mét
21 Cáp CVV4x4mm² : 8m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 16 mét
22 Đầu cosse Cu 240mm² : 6 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 12 cái
23 Đầu cosse Cu 120mm² : 2 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 4 cái
24 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm² : 2 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 4 cái
25 Ống PVC Ø21 bảo vệ dây Cu25mm2 tiếp dất vỏ MBA và thùng điện năng kế: 2m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 4 mét
26 Ống PVC Ø114 : 20m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 40 mét
27 Co PVC 114 : 9 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 432 cái
28 Côdê 8x80mm giữ ống PVC Ø114 : 8 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 16 cái
29 Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21 : 2 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 4 cái
30 Keo dán ống PVC : 1 ống nhỏ Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 cuộn
31 Băng keo trung thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 cuộn
32 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 Bảng
E PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 400KVA (1 TRẠM)
1 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 400kVA - Sử dụng lại Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 máy
2 Chụp bảo vệ MBA :1 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Sử dụng lại Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 bộ
4 FuseLink 15K Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 cái
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Sử dụng lại Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 bộ
6 Tủ phân phối 3 pha 320kVA (Trừ MCCB, TI và điện kế) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 bộ
7 MCCB 3 cực 600V -630A: 01 cái (A cấp) Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 cái
8 TI HT 500/5A O.D: 03 cái (A cấp) Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 cái
9 Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: 01 cái (A cấp) Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 cái
10 Thùng điện kế (composite): 1 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 Bộ
11 Bộ đà đỡ máy biến áp Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 Bộ
12 Bộ xà đỡ Composite 2400 chống lắc lắp FCO- X.COM-24-FCO Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 Bộ
13 Bộ cách điện đứng SĐU-24kV Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 Bộ
14 Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 6 cọc: Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 Bộ
15 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² : 30m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 30 mét
16 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² : 3 bộ Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 bộ
17 Cáp đồng bọc 600V-CV120 : 3x3x6m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 54 mét
18 Cáp đồng bọc 600V-CV95 : 2x8m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 16 mét
19 Cáp CVV4x2,5mm² : 16m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 16 mét
20 Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 12m T.Hòa xuống ĐK Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 12 mét
21 Đầu cosse Cu 120mm² : 6 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 6 cái
22 Đầu cosse Cu 95mm² : 2 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 cái
23 Đầu cosse Cu 2,5mm² : 16 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 16 cái
24 Cáp đồng trần M25mm² : 20m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 4,48 kg
25 Đầu cosse Cu 25mm² : 3 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 cái
26 Côdê Ø 114 kẹp ống PVC : 6 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 6 cái
27 Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21 : 2 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 cái
28 Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế: 16m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 16 mét
29 Co PVC 114 : 16 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 16 cái
30 Keo dán ống PVC : 1 ống nhỏ Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 cuộn
31 Băng keo trung thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 cuộn
32 Hộp Silicon : 1 hộp Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 hộp
33 Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 Bảng
34 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 Bảng
F PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160KVA (1 TRẠM)
1 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA - Sử dụng lại Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 máy
2 Chụp bảo vệ MBA Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 máy
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Sử dụng lại Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 bộ
4 FuseLink 8K Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 cái
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Sử dụng lại Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 bộ
6 Tủ phân phối 3 pha 160kVA (Trừ MCCB, TI và điện kế) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 bộ
7 MCCB 3 cực 600V -250A: 01 cái (A cấp) Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 cái
8 TI HT 250/5A O.D: 03 cái (A cấp) Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 cái
9 Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: 01 cái (A cấp) Thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 cái
10 Chì ống 230V - 1A: 01 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 cái
11 Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 Bộ
12 Bộ đà đỡ máy biến áp Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 Bộ
13 Đà sắt đỡ cách điện, FCO, LA, tủ trạm 3 pha Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 Bộ
14 Bộ cách điện đứng SĐU-24kV Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 Bộ
15 Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 6 cọc: Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 Bộ
16 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² : 21m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 21 mét
17 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² : 3 bộ Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 3 bộ
18 Cáp đồng bọc 600V-CV120 : 24m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 24 mét
19 Cáp đồng bọc 600V-CV70 : 8 m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 8 mét
20 Cáp CVV4x4mm² : 8m T.Hòa xuống ĐK Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 8 mét
21 Đầu cosse Cu 120mm² : 6 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 6 cái
22 Đầu cosse Cu 70mm² : 2 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 cái
23 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² : 2 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 cái
24 Ống PVC Ø114 : 20m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 20 mét
25 Co PVC 114 : 9 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 9 cái
26 Ống PVC Ø21 bảo vệ dây Cu25mm2 tiếp dất vỏ MBA và thùng điện năng kế: 2m Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 mét
27 Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21 : 2 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 2 cái
28 Côdê 8x80mm giữ ống PVC Ø114 : 8 cái Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 8 cái
29 Keo dán ống PVC : 1 ống nhỏ Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 cuộn
30 Băng keo trung thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 cuộn
31 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Cung cấp VT-TB và thi công lắp đặt đúng theo BVTK 1 Bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5354E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.069E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.165.000.000 đồng). Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng xây lắp tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.330.000.000 đồng (2x7.165.000.000) = 14.330.000.000 đồng) với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->