Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423259-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210119901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 14:46:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,850,691,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1 Cạo bỏ lớp sơn, vôi, trát vá (đối với các vị trí nhỏ) trên bề mặt tường cột, trụ trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,713 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,664 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn, vôi, trát vá (đối với các vị trí nhỏ) trên bề mặt tường cột, trụ trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,944 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,514 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,92 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,112 m2
7 Phá dỡ nền gạch nhà đa năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,488 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7 m2
9 Cạo rỉ hoa sắt cửa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m2
10 Phá dỡ vữa láng seno mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,639 m2
11 Tháo dỡ ống thoát nước mưa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4 m
12 Tháo dỡ nẹp ống, rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
13 Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng nhà đa năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tbo
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,67 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,203 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,203 m3
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,459 100m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,112 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,292 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,489 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,378 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT500x900mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,628 m2
23 Thi công trần bằng tấm trần nhôm Clip-in: 600 x 600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,468 m2
24 Sơn hoa cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m2
25 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m2
26 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m2
27 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
28 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính dán trắng dài 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m2
29 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dán trắng dài 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,577 100m2
31 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
32 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Nẹp ốp D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
35 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 (quét 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,988 m2
37 Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 (quét 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,651 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,98 m2
39 Lát gạch đất nung kích thước gạch KT400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,659 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,488 m2
41 Lắp đặt đèn LED trụ 80w; có chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
42 Lắp đặt đèn bóng LED ốp trần tròn D150x12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D500, công suất 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
45 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
46 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt tủ điện tầng âm tường 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2+E(1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
49 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
50 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
51 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
52 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
53 Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt ống luồn dây điện D20 đi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 625 m
57 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
58 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
60 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 m3
61 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,909 m2
62 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,94 m2
63 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà bị rêu mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,699 m2
64 Cạo bỏ lớp sơn, vôi, trát vá (đối với các vị trí nhỏ) trên bề mặt tường cột, trụ trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,6 m2
65 Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng, đường ống cấp thoát nước nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tbo
66 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,438 m3
67 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,438 m3
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,909 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,044 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,699 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,314 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,985 m2
73 Lắp đặt đèn LED downlight D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
74 Lắp đặt đèn Tube đơn 1x18w dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt dây Cu/PVC - (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
77 Lắp đặt ống ghen nhựa D20 đi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
78 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
79 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
80 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
81 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
82 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
86 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
88 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
89 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt côn thu PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt kép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt kép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt kép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Lắp nút bịt nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
98 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
101 Lắp đặt tê cong PVC 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt tê PVC D60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
109 Lắp đặt tê PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt tê PVC 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt cút PVC 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
113 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Lắp nút bịt nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
117 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
119 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
124 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
125 Vách ngăn compact HPL nhà vệ sinh dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,097 m2
126 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,34 m2
127 Phá lớp vữa trát chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,944 m2
128 Phá dỡ nền gạch khu bếp ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,825 m2
129 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,282 m2
130 Cạo nhám bề mặt tường để ốp gạch (phần tường trát cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,618 m2
131 Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng nhà bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tbo
132 Phá dỡ vữa seno mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,077 m2
133 Cạo bỏ lớp sơn, vôi, trát vá (đối với các vị trí nhỏ) trên bề mặt tường cột, trụ trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,14 m2
134 Cạo rỉ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,192 m2
135 Cạo rỉ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,409 m2
136 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,179 m2
137 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,441 m3
138 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,441 m3
139 Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,944 m2
140 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT600x600mm màu trắng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,825 m2
141 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9 m2
142 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600mm màu trắng phòng ăn đến dạ cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,528 m2
143 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh, của khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
144 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,24 m2
145 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
146 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,192 m2
147 Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,409 m2
148 Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 (quét 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,077 m2
149 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,168 m2
150 Lát gạch đất nung kích thước gạch KT400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,909 m2
151 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,26 m2
152 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,252 m2
153 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 100m2
154 Lắp đặt đèn LED tube 2x18w, dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
155 Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
156 Lắp đặt quạt trần + triết áp điều khiển + móc treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
157 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
158 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
160 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
162 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
163 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
164 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
165 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
166 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
167 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
168 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395 m
169 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395 m
170 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
174 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 m
175 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
176 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,76 m2
177 Tháo dỡ ống thoát nước mưa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
178 Tháo dỡ nẹp ống, rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
179 Tháo dỡ vách kính cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,91 m2
180 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,104 m2
181 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,934 m3
182 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,351 100m2
183 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
184 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
185 Lắp đặt chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
186 Nẹp ốp D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
187 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
188 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 100m2
189 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,27 m2
190 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,56 m2
191 Sản xuất và lắp dựng của sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,44 m2
192 Sản xuất và lắp dựng của sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,64 m2
193 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,58 m2
194 Phá lớp vữa trát tường hành lang góc nhà vệ sinh bị bong tróc, thấm mục. Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,763 m2
195 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 m3
196 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
197 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
198 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
199 Phá dỡ nền gạch lát nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,609 m2
200 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,004 m2
201 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,726 m2
202 Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng, ống cấp thoát nước nhà vệ sinh giáo viên tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tbo
203 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,884 m3
204 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,884 m3
205 Quét chống thấm phần tường bị bong tróc, thấm mục sau khi bóc bỏ lớp trát bằng Sika topseal 107 (quét 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,763 m2
206 Trát lại tường góc nhà vệ sinh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,763 m2
207 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu cùng màu với lớp sơn vôi xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,763 m2
208 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m2
209 Quét chống thấm sàn bằng Sika topseal 107 (quét 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,161 m2
210 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT300x300m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,609 m2
211 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,339 m2
212 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,726 m2
213 Lắp đặt đèn LED ốp trần D200-1x9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
214 Lắp đặt công đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
215 Lắp đặt công đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
216 Lắp đặt dây Cu/PVC - (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
217 Lắp đặt ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
218 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
219 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
220 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
221 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
222 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
223 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
224 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
225 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
226 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
227 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
228 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
229 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
230 Lắp đặt kép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
231 Lắp nút bịt nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
232 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
233 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
234 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
235 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
236 Lắp đặt tê cong 90 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
237 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
238 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
239 Lắp đặt cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
240 Lắp đặt cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
241 Lắp đặt tê PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
242 Lắp đặt tê PVC D60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
243 Lắp đặt tê PVC 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
244 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
245 Lắp đặt Y thăm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
246 Lắp đặt Y thăm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
247 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
248 Lắp nút bịt nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
249 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
250 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
251 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
252 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
253 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
254 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
255 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
256 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
257 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
258 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
259 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
260 Vách ngăn compact HPL nhà vệ sinh dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,168 m2
261 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính dán an toàn 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
262 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính dán an toàn 6.38m2, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
263 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,705 m2
264 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
265 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,898 m
266 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,747 100m2
267 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
268 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,379 m2
269 Lắp dựng thang sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,181 m2
270 Lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,518 m
271 Trụ gỗ đặc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
272 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,02 m2
273 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 m3
274 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,724 m2
275 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,648 m2
276 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
277 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
278 Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng, cấp thoát nước nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tbo
279 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,53 m3
280 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,53 m3
281 Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng Sika topseal 107 (quét 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,898 m2
282 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,724 m2
283 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột KT300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,256 m2
284 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,02 m2
285 Lắp đặt đèn ốp trần D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
286 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
287 Lắp đặt dây Cu/PVC - (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
288 Lắp đặt ống ghen nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
289 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
290 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
291 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
292 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
293 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
294 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
295 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
296 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
297 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
298 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
299 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
300 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
301 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
302 Lắp đặt kép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
303 Lắp nút bịt nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
304 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
305 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
306 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
307 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
308 Lắp đặt tê cong PVC 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
309 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
310 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
311 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
312 Lắp đặt cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
313 Lắp đặt cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
314 Lắp đặt tê PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
315 Lắp đặt tê PVC D60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
316 Lắp đặt cút PVC 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
317 Lắp đặt cút PVC 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
318 Lắp đặt tê PVC 135 D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
319 Lắp đặt côn thu PVC D110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
320 Lắp đặt Y thăm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
321 Lắp đặt Y thăm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
322 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
323 Lắp nút bịt nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
324 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
325 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
326 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
327 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
328 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
329 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
330 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
331 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
332 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
333 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
334 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
335 Vách ngăn compact HPL nhà vệ sinh dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
336 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,36 m2
337 Cạo rỉ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,928 m2
338 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
339 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,898 m
340 Tháo dỡ lan can hành lang (vận dụng mã hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,81 m2
341 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
342 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính dán an toàn 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
343 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
344 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,307 m2
345 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,181 m2
346 Lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,518 m
347 Trụ gỗ đặc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
348 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 m3
349 Thi công inox úp khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,041 kg
350 Phá dỡ nền gạch sân trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,8 m2
351 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m3
352 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m3
353 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m3
354 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m3
355 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
356 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m3
357 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m3
358 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,543 m3
359 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
360 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,944 m3
361 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 100m2
362 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,601 tấn
363 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 tấn
364 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 tấn
365 Sản xuất hệ dàn tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,411 tấn
366 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 tấn
367 Bu lông M25; L=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
368 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,369 m2
369 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 tấn
370 Lắp dựng hệ dàn tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,411 tấn
371 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 tấn
372 Lợp mái che nhà vòm bằng tấm nhựa thông minh polycarbonate đặc ruột dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,939 100m2
373 Máng inox hứng nước dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
374 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
375 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
376 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
377 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
378 Lắp đặt côn thu PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
379 Rọ chắn rác DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
380 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,466 m3
381 Lát gạch đất nung kích thước gạch KT400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,8 m2
382 Phá dỡ nền gạch sân trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
383 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
384 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
385 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
386 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
387 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
388 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
389 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
390 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
391 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
392 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,088 m3
393 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
394 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
395 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
396 Sản xuất inox nhà cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.535,148 kg
397 Lợp mái che nhà cầu bằng tấm nhựa thông minh polycarbonate đặc ruột dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m2
398 Máng inox hứng nước dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
399 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
400 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
401 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
402 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
403 Lắp đặt côn thu PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
404 Rọ chắn rác DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
405 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m3
406 Lát gạch đất nung kích thước gạch KT400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
407 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,901 m3
408 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,505 m3
409 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,407 m3
410 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,813 m3
411 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,813 m3
412 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,913 100m3
413 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m3
414 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 100m3
415 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 100m3
416 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 100m3
417 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,322 m3
418 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 100m2
419 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,228 m3
420 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 100m2
421 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
422 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 tấn
423 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,302 m3
424 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,712 m3
425 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
426 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 100m2
427 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 tấn
428 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,623 m3
429 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 100m2
430 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
431 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 tấn
432 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,047 m3
433 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035,41 m2
434 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035,41 m2
435 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,401 100m3
436 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,401 100m3
437 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,401 100m3
438 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,401 100m3
439 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,802 100m3
440 Đất tận dụng từ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,498 100m2
441 Mua đất đồi đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.038,42 m3
442 Thi công đá dăm lớp dưới sân đá bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 100m2
443 Lu lèn đất nện sân bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 100m3
444 Mua đất đắp sân bóng đạt độ chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,496 m3
445 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m3
446 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,95 m3
447 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo màu vàng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 493 m2
448 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,002 m3
449 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
450 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
451 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,297 m3
452 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,412 m3
453 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,568 m2
454 Láng granitô bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,655 m2
455 Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,283 m3
456 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m3
457 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,286 m3
458 Đệm cát đen móng rãnh dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,033 m3
459 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
460 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m3
461 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m3
462 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 100m2
463 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
464 Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thu nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,416 m3
465 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,592 m2
466 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m2
467 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
468 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
469 Tấm song thoát nước KT500x350mm; tấm compostie rộng 35cm chịu tải trọng 50KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,6 bộ
470 Đào rãnh cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
471 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 100m3
472 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 100m3
473 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m3
474 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m3
475 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m3
476 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
477 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m3
478 Gạch chỉ không nung KT 6.5x10.5x22mm xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.700 viên
479 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
480 Đào đất móng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
481 Đắp đất móng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 100m3
482 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
483 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
484 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
485 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
486 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
487 Lắp dựng khung móng cho cột thép 6M Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
488 Lắp dựng cột đèn cao 6m liền cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
489 Đèn chiếu sáng led pha 150W (đèn LED Rita SL20-150w cty Slighting hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
490 Lắp đặt các aptomat 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
491 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC -2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
492 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC -2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m
493 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,28 m2
494 Tháo dỡ đèn LED tube T8 dài 1.2m - 2x18w gắn trần và các phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
495 Tháo dỡ đèn ốp trần D150-12w (vận dụng mã hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
496 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,064 m3
497 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,064 m3
498 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m2
499 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
500 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
501 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
502 Lắp đặt đèn LED tube T8 dài 1.2m - 2x18w gắn trần và các phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
503 Lắp đặt đèn ốp trần D150-12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
504 Sản xuất và lắp dựng máng rửa tay bằng inox CR-14 KT500x2000x950mm (Chất liệu Inox 304, dày 1.0 mm; Chân trụ vuông 40 m; Ống giằng quanh chân Inox vuông 30 mm; 1 ô bồn, 1 bộ xả lọc rác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
505 Lắp đặt vòi rửa tay máng rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
506 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
507 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
508 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,9 m2
509 Cạo rỉ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
510 Sơn hoa cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
511 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
512 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính dán mờ dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
513 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
514 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
515 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,448 m3
516 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,576 m3
517 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,024 m3
518 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,024 m3
519 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,9 m2
520 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 tấn
521 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 m3
522 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 m3
523 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 m3
524 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,52 m2
525 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
526 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,914 m3
527 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,914 m3
528 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,914 m3
529 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
530 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,405 m3
531 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
532 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,573 m3
533 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,573 m3
534 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 gốc cây
535 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,988 m3
536 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,988 m3
537 Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
538 Chi phí bồi thường hỗ trợ, di dời hộ dân sang vị trí mới giải phòng mặt bằng nhà cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tạm tính
539 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
540 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
541 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
542 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
543 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
544 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m3
545 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
546 Bu lông M20, L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
547 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
548 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
549 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 tấn
550 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,487 m2
551 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
552 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
553 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 tấn
554 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 100m2
555 Máng thu nước rộng 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m
556 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
557 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
558 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,556 m3
559 Ván khuôn thép. Ván khuôn nền nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
560 Lát gạch đất nung kích thước gạch KT400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,071 m2
561 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
562 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
563 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
564 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
565 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
566 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m3
567 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
568 Bu lông M20, L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
569 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
570 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
571 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 tấn
572 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,487 m2
573 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
574 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
575 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 tấn
576 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 100m2
577 Máng thu nước rộng 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m
578 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
579 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
580 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 (đổ nâng cao nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,441 m3
581 Ván khuôn thép. Ván khuôn nền nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
582 Lát gạch nền nhà xe bằng gạch terrazo KT400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,071 m2
583 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 m3
584 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
585 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
586 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
587 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
588 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
589 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
590 Bu lông M20, L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
591 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
592 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
593 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
594 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,738 m2
595 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
596 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
597 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
598 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
599 Máng thu nước rộng 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
600 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
601 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
602 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,47 m3
603 Ván khuôn thép. Ván khuôn nền nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
604 Lát gạch nền nhà xe bằng gạch terrazo KT400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,85 m2
605 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m3
606 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
607 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
608 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
609 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
610 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
611 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m2
612 Bu lông M20, L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
613 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 tấn
614 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
615 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 tấn
616 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,561 m2
617 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 tấn
618 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
619 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 tấn
620 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,706 100m2
621 Máng thu nước rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m
622 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m
623 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
624 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,564 m3
625 Ván khuôn thép. Ván khuôn nền nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
626 Lát gạch nền nhà xe bằng gạch terrazo KT400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,394 m2
627 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 m3
628 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
629 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
630 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
631 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3
632 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
633 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
634 Bu lông M20, L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
635 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
636 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
637 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
638 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,481 m2
639 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
640 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
641 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
642 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 100m2
643 Máng thu nước rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
644 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m
645 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
646 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,933 m3
647 Ván khuôn thép. Ván khuôn nền nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
648 Lát gạch nền nhà xe bằng gạch terrazo KT400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,766 m2
649 Đất đắp tận dụng từ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
650 Mua đất đắp nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,4 m3
651 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m3
652 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m3
653 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo KT400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.708,7 m2
654 Sản xuất và lắp dựng cổng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,627 kg
655 Sản xuất và lắp đặt inox bịt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
656 Bánh xe chạy trên đường day Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
657 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.655E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III - Tài liệu chứng minh (bản công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng xây lắp, phụ lục giá của hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT, hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh về quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->