Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:46:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,850,691,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi, trát vá (đối với các vị trí nhỏ) trên bề mặt tường cột, trụ trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,713 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,664 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi, trát vá (đối với các vị trí nhỏ) trên bề mặt tường cột, trụ trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,944 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,514 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,92 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,112 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch nhà đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,488 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ hoa sắt cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ vữa láng seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,639 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | m |
| 12 | Tháo dỡ nẹp ống, rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng nhà đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tbo |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,67 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,203 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,203 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,459 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,112 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,292 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,489 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,378 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT500x900mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,628 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm Clip-in: 600 x 600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,468 | m2 |
| 24 | Sơn hoa cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính dán trắng dài 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dán trắng dài 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,577 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Nẹp ốp D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 35 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 (quét 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,988 | m2 |
| 37 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 (quét 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,651 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,98 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung kích thước gạch KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,659 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,488 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn LED trụ 80w; có chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn bóng LED ốp trần tròn D150x12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D500, công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện tầng âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2+E(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 49 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 50 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 51 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 52 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 53 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625 | m |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | m3 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,909 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,94 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà bị rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,699 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi, trát vá (đối với các vị trí nhỏ) trên bề mặt tường cột, trụ trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,6 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng, đường ống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tbo |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,438 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,438 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,909 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,044 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,699 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,314 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,985 | m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn LED downlight D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn Tube đơn 1x18w dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây Cu/PVC - (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 77 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 101 | Lắp đặt tê cong PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Vách ngăn compact HPL nhà vệ sinh dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,097 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,34 | m2 |
| 127 | Phá lớp vữa trát chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,944 | m2 |
| 128 | Phá dỡ nền gạch khu bếp ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,825 | m2 |
| 129 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,282 | m2 |
| 130 | Cạo nhám bề mặt tường để ốp gạch (phần tường trát cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,618 | m2 |
| 131 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tbo |
| 132 | Phá dỡ vữa seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,077 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi, trát vá (đối với các vị trí nhỏ) trên bề mặt tường cột, trụ trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,14 | m2 |
| 134 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,192 | m2 |
| 135 | Cạo rỉ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,409 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,179 | m2 |
| 137 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,441 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,441 | m3 |
| 139 | Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,944 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT600x600mm màu trắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,825 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600mm màu trắng phòng ăn đến dạ cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,528 | m2 |
| 143 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh, của khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 144 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 145 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 146 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,192 | m2 |
| 147 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,409 | m2 |
| 148 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 (quét 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,077 | m2 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,168 | m2 |
| 150 | Lát gạch đất nung kích thước gạch KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,909 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,26 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,252 | m2 |
| 153 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt đèn LED tube 2x18w, dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt trần + triết áp điều khiển + móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 162 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 163 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 164 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 165 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 166 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 167 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 168 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 169 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 170 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 176 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,76 | m2 |
| 177 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 178 | Tháo dỡ nẹp ống, rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 179 | Tháo dỡ vách kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m2 |
| 180 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,104 | m2 |
| 181 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,934 | m3 |
| 182 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,351 | 100m2 |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 186 | Nẹp ốp D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 187 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m2 |
| 189 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,27 | m2 |
| 190 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 191 | Sản xuất và lắp dựng của sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 192 | Sản xuất và lắp dựng của sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,64 | m2 |
| 193 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,58 | m2 |
| 194 | Phá lớp vữa trát tường hành lang góc nhà vệ sinh bị bong tróc, thấm mục. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,763 | m2 |
| 195 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 196 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 197 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 198 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 199 | Phá dỡ nền gạch lát nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,609 | m2 |
| 200 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,004 | m2 |
| 201 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,726 | m2 |
| 202 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng, ống cấp thoát nước nhà vệ sinh giáo viên tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tbo |
| 203 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,884 | m3 |
| 204 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,884 | m3 |
| 205 | Quét chống thấm phần tường bị bong tróc, thấm mục sau khi bóc bỏ lớp trát bằng Sika topseal 107 (quét 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,763 | m2 |
| 206 | Trát lại tường góc nhà vệ sinh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,763 | m2 |
| 207 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu cùng màu với lớp sơn vôi xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,763 | m2 |
| 208 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 209 | Quét chống thấm sàn bằng Sika topseal 107 (quét 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,161 | m2 |
| 210 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT300x300m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,609 | m2 |
| 211 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,339 | m2 |
| 212 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,726 | m2 |
| 213 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D200-1x9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 214 | Lắp đặt công đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt công đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt dây Cu/PVC - (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp nút bịt nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 236 | Lắp đặt tê cong 90 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt Y thăm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt Y thăm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 248 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 251 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 252 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 253 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 254 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 256 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 257 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 258 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 260 | Vách ngăn compact HPL nhà vệ sinh dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,168 | m2 |
| 261 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính dán an toàn 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 262 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính dán an toàn 6.38m2, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 263 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,705 | m2 |
| 264 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 265 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,898 | m |
| 266 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,747 | 100m2 |
| 267 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 268 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,379 | m2 |
| 269 | Lắp dựng thang sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,181 | m2 |
| 270 | Lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,518 | m |
| 271 | Trụ gỗ đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 272 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,02 | m2 |
| 273 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | m3 |
| 274 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,724 | m2 |
| 275 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,648 | m2 |
| 276 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 277 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 278 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng, cấp thoát nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tbo |
| 279 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | m3 |
| 280 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | m3 |
| 281 | Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng Sika topseal 107 (quét 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,898 | m2 |
| 282 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,724 | m2 |
| 283 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột KT300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,256 | m2 |
| 284 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,02 | m2 |
| 285 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 286 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 287 | Lắp đặt dây Cu/PVC - (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 288 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 292 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 295 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 297 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 298 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 299 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 300 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 302 | Lắp đặt kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 303 | Lắp nút bịt nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 308 | Lắp đặt tê cong PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 309 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 310 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 314 | Lắp đặt tê PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt tê PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 316 | Lắp đặt cút PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 317 | Lắp đặt cút PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 318 | Lắp đặt tê PVC 135 D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt côn thu PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 320 | Lắp đặt Y thăm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt Y thăm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 322 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 323 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 325 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 326 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 327 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 328 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 329 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 330 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 331 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 332 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 333 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 334 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 335 | Vách ngăn compact HPL nhà vệ sinh dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 336 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,36 | m2 |
| 337 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,928 | m2 |
| 338 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 339 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,898 | m |
| 340 | Tháo dỡ lan can hành lang (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,81 | m2 |
| 341 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 342 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính dán an toàn 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 343 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 344 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,307 | m2 |
| 345 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,181 | m2 |
| 346 | Lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,518 | m |
| 347 | Trụ gỗ đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 348 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | m3 |
| 349 | Thi công inox úp khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,041 | kg |
| 350 | Phá dỡ nền gạch sân trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m2 |
| 351 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| 352 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| 353 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| 354 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3 |
| 355 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 356 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 357 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 358 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,543 | m3 |
| 359 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 360 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,944 | m3 |
| 361 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100m2 |
| 362 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | tấn |
| 363 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | tấn |
| 364 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | tấn |
| 365 | Sản xuất hệ dàn tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,411 | tấn |
| 366 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | tấn |
| 367 | Bu lông M25; L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 368 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,369 | m2 |
| 369 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | tấn |
| 370 | Lắp dựng hệ dàn tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,411 | tấn |
| 371 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | tấn |
| 372 | Lợp mái che nhà vòm bằng tấm nhựa thông minh polycarbonate đặc ruột dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,939 | 100m2 |
| 373 | Máng inox hứng nước dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 374 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 375 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 376 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 377 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 378 | Lắp đặt côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 379 | Rọ chắn rác DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 380 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,466 | m3 |
| 381 | Lát gạch đất nung kích thước gạch KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m2 |
| 382 | Phá dỡ nền gạch sân trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 383 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 384 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 385 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 386 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 387 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 388 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 389 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 390 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 391 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 392 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,088 | m3 |
| 393 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 394 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 395 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 396 | Sản xuất inox nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.535,148 | kg |
| 397 | Lợp mái che nhà cầu bằng tấm nhựa thông minh polycarbonate đặc ruột dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m2 |
| 398 | Máng inox hứng nước dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 399 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 400 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 401 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 402 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 403 | Lắp đặt côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 404 | Rọ chắn rác DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 405 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 406 | Lát gạch đất nung kích thước gạch KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 407 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,901 | m3 |
| 408 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,505 | m3 |
| 409 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,407 | m3 |
| 410 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,813 | m3 |
| 411 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,813 | m3 |
| 412 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,913 | 100m3 |
| 413 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m3 |
| 414 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m3 |
| 415 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m3 |
| 416 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m3 |
| 417 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,322 | m3 |
| 418 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 419 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,228 | m3 |
| 420 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m2 |
| 421 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 422 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 423 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,302 | m3 |
| 424 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,712 | m3 |
| 425 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 426 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m2 |
| 427 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 428 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,623 | m3 |
| 429 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m2 |
| 430 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 431 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | tấn |
| 432 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,047 | m3 |
| 433 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,41 | m2 |
| 434 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,41 | m2 |
| 435 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,401 | 100m3 |
| 436 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,401 | 100m3 |
| 437 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,401 | 100m3 |
| 438 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,401 | 100m3 |
| 439 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,802 | 100m3 |
| 440 | Đất tận dụng từ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | 100m2 |
| 441 | Mua đất đồi đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.038,42 | m3 |
| 442 | Thi công đá dăm lớp dưới sân đá bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m2 |
| 443 | Lu lèn đất nện sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m3 |
| 444 | Mua đất đắp sân bóng đạt độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,496 | m3 |
| 445 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m3 |
| 446 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,95 | m3 |
| 447 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo màu vàng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493 | m2 |
| 448 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,002 | m3 |
| 449 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 450 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 451 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,297 | m3 |
| 452 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,412 | m3 |
| 453 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,568 | m2 |
| 454 | Láng granitô bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,655 | m2 |
| 455 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,283 | m3 |
| 456 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 457 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,286 | m3 |
| 458 | Đệm cát đen móng rãnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,033 | m3 |
| 459 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 460 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| 461 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 462 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m2 |
| 463 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 464 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thu nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,416 | m3 |
| 465 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,592 | m2 |
| 466 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 467 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 468 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 469 | Tấm song thoát nước KT500x350mm; tấm compostie rộng 35cm chịu tải trọng 50KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,6 | bộ |
| 470 | Đào rãnh cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 471 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m3 |
| 472 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m3 |
| 473 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 474 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 475 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 476 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 477 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 478 | Gạch chỉ không nung KT 6.5x10.5x22mm xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.700 | viên |
| 479 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 480 | Đào đất móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 481 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | 100m3 |
| 482 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 483 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 484 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 485 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 486 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 487 | Lắp dựng khung móng cho cột thép 6M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 488 | Lắp dựng cột đèn cao 6m liền cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 489 | Đèn chiếu sáng led pha 150W (đèn LED Rita SL20-150w cty Slighting hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 490 | Lắp đặt các aptomat 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 491 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC -2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 492 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC -2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 493 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 494 | Tháo dỡ đèn LED tube T8 dài 1.2m - 2x18w gắn trần và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 495 | Tháo dỡ đèn ốp trần D150-12w (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 496 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | m3 |
| 497 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | m3 |
| 498 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 499 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 500 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 501 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 502 | Lắp đặt đèn LED tube T8 dài 1.2m - 2x18w gắn trần và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 503 | Lắp đặt đèn ốp trần D150-12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 504 | Sản xuất và lắp dựng máng rửa tay bằng inox CR-14 KT500x2000x950mm (Chất liệu Inox 304, dày 1.0 mm; Chân trụ vuông 40 m; Ống giằng quanh chân Inox vuông 30 mm; 1 ô bồn, 1 bộ xả lọc rác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 505 | Lắp đặt vòi rửa tay máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 506 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 507 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 508 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9 | m2 |
| 509 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 510 | Sơn hoa cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 511 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 512 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính dán mờ dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 513 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 514 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, nhôm đày >=1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 515 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | m3 |
| 516 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m3 |
| 517 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,024 | m3 |
| 518 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,024 | m3 |
| 519 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9 | m2 |
| 520 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 521 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m3 |
| 522 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m3 |
| 523 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m3 |
| 524 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 525 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 526 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m3 |
| 527 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m3 |
| 528 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m3 |
| 529 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 530 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,405 | m3 |
| 531 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 532 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,573 | m3 |
| 533 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,573 | m3 |
| 534 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | gốc cây |
| 535 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m3 |
| 536 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m3 |
| 537 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 538 | Chi phí bồi thường hỗ trợ, di dời hộ dân sang vị trí mới giải phòng mặt bằng nhà cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tạm tính |
| 539 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 540 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 541 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 542 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 543 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 544 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 545 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 546 | Bu lông M20, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 547 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 548 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 549 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 550 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,487 | m2 |
| 551 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 552 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 553 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 554 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m2 |
| 555 | Máng thu nước rộng 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 556 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 557 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 558 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,556 | m3 |
| 559 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 560 | Lát gạch đất nung kích thước gạch KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,071 | m2 |
| 561 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 562 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 563 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 564 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 565 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 566 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 567 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 568 | Bu lông M20, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 569 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 570 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 571 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 572 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,487 | m2 |
| 573 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 574 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 575 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 576 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m2 |
| 577 | Máng thu nước rộng 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 578 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 579 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 580 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 (đổ nâng cao nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,441 | m3 |
| 581 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 582 | Lát gạch nền nhà xe bằng gạch terrazo KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,071 | m2 |
| 583 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 584 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 585 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 586 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 587 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 588 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 589 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 590 | Bu lông M20, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 591 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 592 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 593 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 594 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,738 | m2 |
| 595 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 596 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 597 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 598 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 599 | Máng thu nước rộng 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 600 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 601 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 602 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| 603 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 604 | Lát gạch nền nhà xe bằng gạch terrazo KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,85 | m2 |
| 605 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 606 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 607 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 608 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 609 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 610 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 611 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 612 | Bu lông M20, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 613 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | tấn |
| 614 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 615 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | tấn |
| 616 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,561 | m2 |
| 617 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | tấn |
| 618 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 619 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | tấn |
| 620 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | 100m2 |
| 621 | Máng thu nước rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 622 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m |
| 623 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 624 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,564 | m3 |
| 625 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 626 | Lát gạch nền nhà xe bằng gạch terrazo KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,394 | m2 |
| 627 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 628 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 629 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 630 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 631 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 632 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 633 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 634 | Bu lông M20, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 635 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 636 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 637 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 638 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,481 | m2 |
| 639 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 640 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 641 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 642 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m2 |
| 643 | Máng thu nước rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 644 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 645 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 646 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,933 | m3 |
| 647 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 648 | Lát gạch nền nhà xe bằng gạch terrazo KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,766 | m2 |
| 649 | Đất đắp tận dụng từ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 650 | Mua đất đắp nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,4 | m3 |
| 651 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m3 |
| 652 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m3 |
| 653 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.708,7 | m2 |
| 654 | Sản xuất và lắp dựng cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,627 | kg |
| 655 | Sản xuất và lắp đặt inox bịt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 656 | Bánh xe chạy trên đường day | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 657 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.655E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III - Tài liệu chứng minh (bản công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng xây lắp, phụ lục giá của hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT, hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh về quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi