Gói thầu: CUNG CẤP VTTB, THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ XỬ LÝ HÀNH LANG TUYẾN CÔNG TRÌNH NÂNG CẤP TỪ 2 MẠCH LÊN 3 MẠCH CẤP ĐIỆN KHU VỰC CỬA CẠN - GÀNH DẦU, HUYỆN PHÚ QUỐC NĂM 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | CUNG CẤP VTTB, THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ XỬ LÝ HÀNH LANG TUYẾN CÔNG TRÌNH NÂNG CẤP TỪ 2 MẠCH LÊN 3 MẠCH CẤP ĐIỆN KHU VỰC CỬA CẠN - GÀNH DẦU, HUYỆN PHÚ QUỐC NĂM 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay thương mại và vốn KHCB năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 14:26:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,594,225,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO | |||
| B | PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng bê tông trụ 16M Đơn | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | Bộ |
| 2 | Móng Bê Tông Trụ 16M Ghép Hở | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | Móng |
| 3 | Bộ chân sứ đỉnh đở thẳng + sứ đứng 24kV | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | Bộ |
| 4 | Bộ chân sứ đỉnh đở cong + Sứ đứng 24kV | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | Ống Ép AC 120 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 6 | Ống ép cho dây nhôm bọc ACXH 240mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp đầu sứ Dcs:38->45mm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.268 | Bộ |
| 8 | Khung U + Sứ Ống Chỉ - Bulon 16x350 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 85 | Bộ |
| 9 | Bảng số trụ trung thế + Biển báo nguy hiểm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 218 | Bộ |
| 10 | Dây ACXH 240 Cao 10-30 Kéo mới | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,12 | Km |
| 11 | + Nhân công | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,68 | Km |
| 12 | Bộ dừng dây trung hòa 5U | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | Bộ |
| 13 | Bộ Sứ Đứng 770mm+ Ty Sứ D20-380 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.476 | bộ |
| 14 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACXH 240 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 309 | bộ |
| 15 | Kẹp cáp cổ sứ Dcs:38->58mm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 280 | Bộ |
| 16 | Băng Keo Cao Thế | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Cuộn |
| 17 | Dây ACKP 120 Cao 10-30 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,37 | Km |
| 18 | + Nhân công | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,23 | Km |
| 19 | Kẹp IPC Trung thế 24kV tiết diện 70/300mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 20 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 21 | Kẹp WR 929 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 22 | Kẹp WR 909 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 23 | Kẹp Silipbolt Cu/Al 2/0 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 24 | Cáp đồng trần M-25mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,006 | km |
| 25 | + Nhân công | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0059 | km |
| 26 | Cáp CEV 25mm2 - 24kV | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 27 | LA 18kA - 10kV | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 28 | Bộ Tiếp Địa Đường Dây Trung Thế Trụ BTLT 16M | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 29 | Trụ BTLT 16M | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | Trụ |
| 30 | Trụ BTLT 16m đôi ghép hở | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | Bộ |
| 31 | Xà Kép XIT L75X75X8 -2.4M Lắp vào đà tháp U160 Kép | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 32 | Xà Đơn Đỡ Thẳng XIT L75 X 75 X 8 - 2M | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | Bộ |
| 33 | Xà Tháp Kép U 140X58X4,9 - 3M | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 117 | Bộ |
| 34 | Cáp nhôm trần A95mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,64 | KG |
| 35 | Xà Dừng 2.8M 3 Ốp Trụ PI Tim 2600: XIN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 36 | Xà Đơn Đa Năng XIT L75X75X8 -2.4M | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 241 | Bộ |
| 37 | Xà Kép XIN L75X75X8 -2,4M | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 94 | Bộ |
| 38 | Cổ Dê Phi 240 Bắt Xà | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | Bộ |
| 39 | Bulon 16x350 + LĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 377 | Bộ |
| 40 | Bulon VR 2Đ16x350 + LĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | Bộ |
| C | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ bao gồm công tháo đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Bộ chân sứ đỉnh đở thẳng + sứ đứng 24kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 109 | Bộ |
| 2 | Bộ chân sứ đỉnh đở cong + Sứ đứng 24kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 3 | Dây AX 240 Cao 10-30 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,68 | Km |
| 4 | Kẹp cáp đầu sứ Dcs:38->45mm | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 352 | Bộ |
| 5 | Khung U + Sứ Ống Chỉ - Bulon 16x300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 6 | Kẹp cáp cổ sứ Dcs:38->58mm | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 198 | Bộ |
| 7 | Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 419 | bộ |
| 8 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 240 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 123 | bộ |
| 9 | Bộ dừng dây trung hòa néo 3U | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 10 | Kẹp IPC 150/185 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | Bộ |
| 11 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 12 | Cáp CEV 25mm2 - 24kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | M |
| 13 | LA 18kA - 10kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | Bộ |
| 14 | Bộ FCO - 27Kv - 100A | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 15 | Trụ BTLT 14M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Trụ |
| 16 | Xà Đơn Đỡ Thẳng XIT L75 X 75 X 8 - 2M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 97 | Bộ |
| 17 | Xà Kép L75 X 75 X 8 - 2M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | Bộ |
| 18 | Xà Đơn Đa Năng XIT L75X75X8 -2.4M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 19 | Chằng Xuống Trụ 14M CX 14M - | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 20 | Xà Kép XIN L75X75X8 -2,4M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 21 | Bulon VR 2Đ16x300 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | Bộ |
| 22 | Bulon 16x300 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 438 | Bộ |
| D | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp đây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Bộ chân sứ đỉnh đở thẳng + sứ đứng 24kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 94 | Bộ |
| 2 | Bộ chân sứ đỉnh đở cong + Sứ đứng 24kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 3 | Dây AX 240 Cao 10-30 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,68 | Km |
| 4 | Kẹp cáp đầu sứ Dcs:38->45mm | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 352 | Bộ |
| 5 | Kẹp cáp cổ sứ Dcs:38->58mm | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 198 | Bộ |
| 6 | Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 419 | bộ |
| 7 | Kẹp IPC trung thế | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | Bộ |
| 8 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 9 | Cáp CEV 25mm2 - 24kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | m |
| 10 | LA 18kA - 10kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | Bộ |
| 11 | Bộ FCO - 27Kv - 100A | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 12 | Xà Đơn Đỡ Thẳng XIT L75 X 75 X 8 - 2M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 94 | Bộ |
| 13 | Xà Kép L75 X 75 X 8 - 2M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 14 | Xà Đơn Đa Năng XIT L75X75X8 -2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Xà Kép XIN L75X75X8 -2,4M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| E | THU HỒI | |||
| 1 | Bộ chân sứ đỉnh đở thẳng + sứ đứng 24kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 2 | Bộ chân sứ đỉnh đở cong + Sứ đứng 24kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 3 | Khung U + Sứ Ống Chỉ - Bulon 16x350 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 4 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 240 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 123 | bộ |
| 5 | Bộ dừng dây trung hòa | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 6 | Cáp CEV 25mm2 - 24kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | M |
| 7 | Trụ BTLT 14M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Trụ |
| 8 | Xà Đơn Đỡ Thẳng XIT L75 X 75 X 8 - 2M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Xà Kép L75 X 75 X 8 - 2M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 10 | Xà Đơn Đa Năng XIT L75X75X8 -2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Chằng Xuống Trụ 14M CX 14M - | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 12 | Bulon VR 2Đ16x300 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62 | Bộ |
| 13 | Bulon 16x300 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 441 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.178E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020. - Số lượng hợp đồng có ít nhất là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.416.000.000 đồng (2x7.416.000.000) = 14.832.000.000 đồng hoặc - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.416.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 14.832.000.000 đồng. *) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥7.416.000.000 đồng). Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.832.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi