Gói thầu: Thi công hạng mục PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430299-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200329417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 15:05:00 đến ngày 2021-04-23 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,946,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
3 Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
5 Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 Lắp đặt van ren đồng một chiều, đường kính van d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
9 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Lắp đặt rọ hút, đường kính , đường kính rọ d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt Y lọc rác đường kính d=100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Lắp đặt Y lọc rác đường kính d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cặp bích
15 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cặp bích
16 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 1 máy
17 Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
18 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
19 Lắp đặt bình tích áp lực 100 lít, Italia Mô tá kỹ thuật tại chương V 1
20 Bể nước mồi 100l Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bể
21 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
22 Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tá kỹ thuật tại chương V 45 m
25 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,18 100m
29 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
30 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
32 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
33 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25/15mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
34 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
35 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
36 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp mang sông, đường kính tê d=40/25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
37 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
38 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25/15mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
39 Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
40 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
41 Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
42 Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
43 Khoan rút lõi Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 lỗ
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,3982 m2
45 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
46 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,36 100m
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2 m3
48 Lắp đăt treo, đỡ ống các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 26 cái
49 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,26 100m
50 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,3 100m
51 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
52 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
53 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 cái
54 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=65mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 70 cái
55 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
56 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
57 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp mang sông, đường kính d=65/50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
58 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
59 Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van d=50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
60 Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính van d=65mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
61 Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính van d=50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
62 Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường vòi d=65mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
63 Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường vòi d=50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 26 cái
64 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường, kích thước hộp 600x800x180mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
65 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 600x900x180mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
66 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
67 Dụng cụ phá dỡ : Búa Tạ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
68 Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
69 Dụng cụ phá dỡ :Xà beng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
70 Lắp đặt vòi chữa cháy d65/20m - 16 bar Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
71 Lắp đặt vòi chữa cháy d50/20m - 16 bar Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
72 Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
73 lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
74 Nội quy tiêu lệnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
75 Lắp đặt bình chữa cháy MFZl8 Mô tá kỹ thuật tại chương V 126 cái
76 Kệ để bình chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 42 cái
77 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
78 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
79 Khoan rút lõi Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 Lỗ khoan
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 381,667 m2
81 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,26 100m
82 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4 100m
83 Đào đất đường ống Mô tá kỹ thuật tại chương V 416,16 m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,1616 100m3
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 hộp
86 Lắp đặt đầu báo cháy khói loại thường đã bao gồm đế đế Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,6 10 đầu
87 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,2 5 nút
88 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,2 5 đèn
89 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,2 5 chuông
90 Điện trở báo cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7 10 đầu
91 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 1 trung tâm
92 Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 1 bộ
93 Lắp đặt vỏ tổ hợp Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 850 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.560 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 10P x 0,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 250 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 5P x 0,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 360 m
98 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,2 5 đèn
99 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,8 5 đèn
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.410 m
101 Lắp đặt hộp chia 3, đường kính d=16mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 169 hộp
102 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A Mô tá kỹ thuật tại chương V 21 cái
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,08 100m
104 Măng sông nhựa D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 565.640 cái
105 Kẹp giữ ống 16mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.080 cái
B Chi phí mua sắm thiết bị
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P=30kw; Q=81M3/h; H=63m, Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
2 Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel: P=30kw; Q=81M3/h; H=63m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
3 Máy bơm chữa bù áp cơ điện: Q=3,6M3/h; H=76m; Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
4 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
5 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020):Thi công công trình PCCC( Xây dựng + Thiết bị)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->