Gói thầu: Gói số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432075-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Tầng 5 tòa nhà HĐND - UBND quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng.
Tên gói thầu Gói số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210407851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 09:22:00 đến ngày 2021-04-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,265,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 310,248 m3
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 7,2391 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 10,3416 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng đất núi, đắp thủ công Chương 5 E-HSMT 66,729 m3
5 Đắp lề đường bằng đất núi độ chặt K=0,95, đắp bằng máy Chương 5 E-HSMT 1,557 100m3
6 Vật liệu đất núi Chương 5 E-HSMT 316,6958 m3
B Mặt đường
1 Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương 5 E-HSMT 5,8285 100m3
2 Vật liệu đất núi Chương 5 E-HSMT 851,8877 m3
3 Cấp phối đá dăm loại II Chương 5 E-HSMT 3,8856 100m3
4 Cày xới mặt đường cũ Chương 5 E-HSMT 24,5018 100m2
5 Cấp phối đá dăm loại I Chương 5 E-HSMT 6,0819 100m3
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương 5 E-HSMT 40,312 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương 5 E-HSMT 40,312 100m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương 5 E-HSMT 30,15 m2
C Bó vỉa
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉa Chương 5 E-HSMT 9,7686 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 71,154 m3
3 Đào móng bó vỉa, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 43,8984 m3
4 Ván khuôn cho bê tông lót móng bó vỉa Chương 5 E-HSMT 1,206 100m2
5 Bê tông lót đế bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT 19,296 m3
6 Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm Chương 5 E-HSMT 385,92 m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp viên bó vỉa Chương 5 E-HSMT 1.206 cái
D Đan rãnh
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan rãnh Chương 5 E-HSMT 0,603 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 10,854 m3
3 Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm Chương 5 E-HSMT 361,8 m2
4 Lắp dựng viên đan rãnh bê tông đúc sẵn Chương 5 E-HSMT 2.412 cái
E Bó hè
1 Đào móng bó hè bằng thủ công, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 30,312 m3
2 Ván khuôn cho bê tông lót móng bó hè Chương 5 E-HSMT 0,7578 100m2
3 Bê tông lót móng bó hè đá 1x2, mác 150 Chương 5 E-HSMT 7,578 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 16,6716 m3
5 Trát tường bó hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 234,918 m2
F Lát hè
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Chương 5 E-HSMT 0,5923 m3
2 Làm lớp lót cát vàng gia cố xi măng dày 2cm, cát vàng gia cố 8% ximăng Chương 5 E-HSMT 0,1185 100m3
3 Lát gạch hè đường bằng gạch Tezzazzo Chương 5 E-HSMT 592,272 m2
G Ga thu nước mặt
1 Đào móng ga, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 219,5424 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng ga Chương 5 E-HSMT 0,396 100m2
3 Bê tông lót móng ga, đá 4x6, mác 150 Chương 5 E-HSMT 14,784 m3
4 Ván khuôn đáy ga, thành ga Chương 5 E-HSMT 6,5296 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy ga, thành ga, tấm đan Chương 5 E-HSMT 13,7412 tấn
6 Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 61,248 m3
7 Ván khuôn bê tông tấm đan Chương 5 E-HSMT 0,7524 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 8,5756 m3
9 Lắp đặt tấm đan Chương 5 E-HSMT 44 cái
10 Lắp ga gang ngăn mùi Chương 5 E-HSMT 44 cái
11 Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 73,04 m3
12 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 1,4608 100m3
H Cống ngang đường D400
1 Đào móng đặt cống, đào thủ công, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 63,0525 m3
2 Đào móng đặt cống, đào máy, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 1,47 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Chương 5 E-HSMT 7,035 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính Chương 5 E-HSMT 0,1575 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đế cống Chương 5 E-HSMT 0,42 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 3,9165 m3
7 Lắp dựng đế cống Chương 5 E-HSMT 315 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Chương 5 E-HSMT 0,525 đoạn ống
9 Gioăng cao su mối nối cống D400 Chương 5 E-HSMT 52,5 Cái
10 Đắp đất núi lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 1,848 100m3
11 Vật liệu đất núi Chương 5 E-HSMT 251,16 m3
I Cống dọc D600
1 Đào móng đặt cống, đào thủ công, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 455,996 m3
2 Đào móng đặt cống, đào máy, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 10,614 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Chương 5 E-HSMT 52,2 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính Chương 5 E-HSMT 1,624 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đế cống Chương 5 E-HSMT 3,48 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 36,714 m3
7 Lắp dựng đế cống Chương 5 E-HSMT 1.740 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Chương 5 E-HSMT 2,9 đoạn ống
9 Gioăng cao su mối nối cống D600 Chương 5 E-HSMT 290 Cái
10 Đắp đất núi lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 12,47 100m3
11 Vật liệu đất núi Chương 5 E-HSMT 1.684,668 m3
J Phần phá tường bao
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương 5 E-HSMT 877,296 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch Chương 5 E-HSMT 8,4361 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11cm Chương 5 E-HSMT 44,0332 m3
4 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,7002 100m3
K Hoàn trả trụ cổng, tường bao
1 Đào móng cột, trụ cổng, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 5,4144 m3
2 Đào đất móng tường bao, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 29,9851 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 E-HSMT 3,5741 m3
4 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 3,144 m3
5 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương 5 E-HSMT 20,0508 m3
6 Lấp đất chôn móng Chương 5 E-HSMT 8,6306 m3
7 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,2677 100m3
8 Xây cột trụ gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 8,712 m3
9 Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương 5 E-HSMT 64,1441 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 613,6728 m2
11 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 109,0848 m2
12 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 722,7576 m2
13 Di chuyển đường cấp nước toàn tuyến Chương 5 E-HSMT 1 công trình
L HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Chương 5 E-HSMT 37,44 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 E-HSMT 3,2 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 16,384 m3
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 1,1689 tấn
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5 E-HSMT 0,9472 100m2
6 Bu lông chân cột M18, L=300 Chương 5 E-HSMT 128 chiếc
7 Gia công, lắp dựng khung định vị bulong chôn trong đài móng Chương 5 E-HSMT 32 khung
8 Đào rãnh đặt ống luồn cáp điện, đào thủ công, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 108,8403 m3
9 Đào rãnh đặt ống luồn cáp điện, đào máy, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 2,5396 100m3
10 Lấp đất móng Chương 5 E-HSMT 17,856 m3
11 Lấp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 3,628 100m3
12 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Chương 5 E-HSMT 3,8238 100m3
13 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 3,8238 100m3
14 Thân cột thép bát giác tròn côn, H=6m, mạ kẽm đường kính 78 dày 3mm Chương 5 E-HSMT 32 cột
15 Lắp dựng cột thép Chương 5 E-HSMT 4,16 tấn
16 Vận chuyển cột tại hiện trường, cột thép H=6m Chương 5 E-HSMT 32 cột
17 Cần đèn CD-B01, cao 2m vươn 1,5m đơn Chương 5 E-HSMT 32 bộ
18 Đèn đường LED 150w Chương 5 E-HSMT 32 bộ
19 Tay bắt đèn cầu 1 bóng Chương 5 E-HSMT 32 tay
20 Lắp đặt đèn cầu cao 4,5m, xe thang 18m Chương 5 E-HSMT 32 bộ
21 Lắp đầu cáp Chương 5 E-HSMT 32 đầu cáp
22 Luồn cáp cửa cột Chương 5 E-HSMT 64 1 đầu cáp
23 Bảng điện cửa cột Chương 5 E-HSMT 32 bảng
24 Lắp bảng điện cửa cột Chương 5 E-HSMT 32 bảng
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5 E-HSMT 2 cái
26 Lắp cửa cột Chương 5 E-HSMT 32 1 cửa
27 Dây cáp ngầm 0,6/1kV – Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Chương 5 E-HSMT 1.080,34 md
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương 5 E-HSMT 1.080,34 m
29 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Chương 5 E-HSMT 256 md
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5 E-HSMT 256 m
31 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương 5 E-HSMT 2,56 100m
32 Ống cứng luồn dây điện HDPE D90 (PN12.5) Chương 5 E-HSMT 1.070,34 md
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 E-HSMT 1.070,34 m
34 Cút góc D90 Chương 5 E-HSMT 124 cái
35 Cút tê D90 Chương 5 E-HSMT 4 cái
36 Tủ điều kiển đèn trọn bộ Chương 5 E-HSMT 2 tủ
37 Lắp giá đỡ tủ Chương 5 E-HSMT 2 1 bộ
38 Rơ le đóng ngắt thời gian Chương 5 E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt biển báo cáp trên mặt hè toàn tuyến Chương 5 E-HSMT 48 cái
40 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm Chương 5 E-HSMT 16 m
41 Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6 dài 2,5m Chương 5 E-HSMT 32 cọc
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương 5 E-HSMT 32 m
43 Bật sắt D10 Chương 5 E-HSMT 32 cái
44 Giá đỡ dây dẫn sét thép dẹt 25x4; L=100 Chương 5 E-HSMT 32 cái
45 Bản mã 150x200x5 Chương 5 E-HSMT 64 cái
46 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 Chương 5 E-HSMT 64 cái
47 Bu lông vành đệm M12x25 Chương 5 E-HSMT 64 cái
48 Ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét Chương 5 E-HSMT 32 md
49 Chi phí kiểm định hệ thống chống sét Chương 5 E-HSMT 1 ctr
M DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN 
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 17,1 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5 E-HSMT 0,076 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 E-HSMT 1,9 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5 E-HSMT 0,4864 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 9,728 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 E-HSMT 5,472 m3
7 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,1159 100m3
8 Cột điện bê tông dự ứng lực BTLT 8-160-3.5 Chương 5 E-HSMT 19 cột
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương 5 E-HSMT 19 cột
N CHI KHÁC
1 Chi phí đấu nối Chương 5 E-HSMT 1 khoản
2 Chi phí sử dụng điện 1 năm Chương 5 E-HSMT 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.85E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->