Gói thầu: Gói số 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Tầng 5 tòa nhà HĐND - UBND quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 09:22:00 đến ngày 2021-04-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,265,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 310,248 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 7,2391 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 10,3416 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng đất núi, đắp thủ công | Chương 5 E-HSMT | 66,729 | m3 |
| 5 | Đắp lề đường bằng đất núi độ chặt K=0,95, đắp bằng máy | Chương 5 E-HSMT | 1,557 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 316,6958 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 E-HSMT | 5,8285 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 851,8877 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương 5 E-HSMT | 3,8856 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT | 24,5018 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Chương 5 E-HSMT | 6,0819 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 40,312 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 40,312 | 100m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT | 30,15 | m2 |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 9,7686 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 71,154 | m3 |
| 3 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 43,8984 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 1,206 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đế bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 19,296 | m3 |
| 6 | Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm | Chương 5 E-HSMT | 385,92 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 1.206 | cái |
| D | Đan rãnh | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 10,854 | m3 |
| 3 | Lớp vữa xi măng liên kết M75 dày 2cm | Chương 5 E-HSMT | 361,8 | m2 |
| 4 | Lắp dựng viên đan rãnh bê tông đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT | 2.412 | cái |
| E | Bó hè | |||
| 1 | Đào móng bó hè bằng thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 30,312 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng bó hè | Chương 5 E-HSMT | 0,7578 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bó hè đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 7,578 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 16,6716 | m3 |
| 5 | Trát tường bó hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 234,918 | m2 |
| F | Lát hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,5923 | m3 |
| 2 | Làm lớp lót cát vàng gia cố xi măng dày 2cm, cát vàng gia cố 8% ximăng | Chương 5 E-HSMT | 0,1185 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch hè đường bằng gạch Tezzazzo | Chương 5 E-HSMT | 592,272 | m2 |
| G | Ga thu nước mặt | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 219,5424 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng ga, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 14,784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy ga, thành ga | Chương 5 E-HSMT | 6,5296 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy ga, thành ga, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 13,7412 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 61,248 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,7524 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 8,5756 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 44 | cái |
| 10 | Lắp ga gang ngăn mùi | Chương 5 E-HSMT | 44 | cái |
| 11 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 73,04 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,4608 | 100m3 |
| H | Cống ngang đường D400 | |||
| 1 | Đào móng đặt cống, đào thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 63,0525 | m3 |
| 2 | Đào móng đặt cống, đào máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,47 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương 5 E-HSMT | 7,035 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,1575 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đế cống | Chương 5 E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,9165 | m3 |
| 7 | Lắp dựng đế cống | Chương 5 E-HSMT | 315 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT | 0,525 | đoạn ống |
| 9 | Gioăng cao su mối nối cống D400 | Chương 5 E-HSMT | 52,5 | Cái |
| 10 | Đắp đất núi lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 1,848 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 251,16 | m3 |
| I | Cống dọc D600 | |||
| 1 | Đào móng đặt cống, đào thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 455,996 | m3 |
| 2 | Đào móng đặt cống, đào máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 10,614 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương 5 E-HSMT | 52,2 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 1,624 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đế cống | Chương 5 E-HSMT | 3,48 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 36,714 | m3 |
| 7 | Lắp dựng đế cống | Chương 5 E-HSMT | 1.740 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT | 2,9 | đoạn ống |
| 9 | Gioăng cao su mối nối cống D600 | Chương 5 E-HSMT | 290 | Cái |
| 10 | Đắp đất núi lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 12,47 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 1.684,668 | m3 |
| J | Phần phá tường bao | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 877,296 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Chương 5 E-HSMT | 8,4361 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11cm | Chương 5 E-HSMT | 44,0332 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,7002 | 100m3 |
| K | Hoàn trả trụ cổng, tường bao | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ cổng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 5,4144 | m3 |
| 2 | Đào đất móng tường bao, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 29,9851 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 3,5741 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,144 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 20,0508 | m3 |
| 6 | Lấp đất chôn móng | Chương 5 E-HSMT | 8,6306 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,2677 | 100m3 |
| 8 | Xây cột trụ gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 8,712 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 64,1441 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 613,6728 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 109,0848 | m2 |
| 12 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 722,7576 | m2 |
| 13 | Di chuyển đường cấp nước toàn tuyến | Chương 5 E-HSMT | 1 | công trình |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 37,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 16,384 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,1689 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,9472 | 100m2 |
| 6 | Bu lông chân cột M18, L=300 | Chương 5 E-HSMT | 128 | chiếc |
| 7 | Gia công, lắp dựng khung định vị bulong chôn trong đài móng | Chương 5 E-HSMT | 32 | khung |
| 8 | Đào rãnh đặt ống luồn cáp điện, đào thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 108,8403 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đặt ống luồn cáp điện, đào máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 2,5396 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất móng | Chương 5 E-HSMT | 17,856 | m3 |
| 11 | Lấp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 3,628 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 3,8238 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 3,8238 | 100m3 |
| 14 | Thân cột thép bát giác tròn côn, H=6m, mạ kẽm đường kính 78 dày 3mm | Chương 5 E-HSMT | 32 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-HSMT | 4,16 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cột tại hiện trường, cột thép H=6m | Chương 5 E-HSMT | 32 | cột |
| 17 | Cần đèn CD-B01, cao 2m vươn 1,5m đơn | Chương 5 E-HSMT | 32 | bộ |
| 18 | Đèn đường LED 150w | Chương 5 E-HSMT | 32 | bộ |
| 19 | Tay bắt đèn cầu 1 bóng | Chương 5 E-HSMT | 32 | tay |
| 20 | Lắp đặt đèn cầu cao 4,5m, xe thang 18m | Chương 5 E-HSMT | 32 | bộ |
| 21 | Lắp đầu cáp | Chương 5 E-HSMT | 32 | đầu cáp |
| 22 | Luồn cáp cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 64 | 1 đầu cáp |
| 23 | Bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 32 | bảng |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 32 | bảng |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 32 | 1 cửa |
| 27 | Dây cáp ngầm 0,6/1kV – Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 1.080,34 | md |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương 5 E-HSMT | 1.080,34 | m |
| 29 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương 5 E-HSMT | 256 | md |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5 E-HSMT | 256 | m |
| 31 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT | 2,56 | 100m |
| 32 | Ống cứng luồn dây điện HDPE D90 (PN12.5) | Chương 5 E-HSMT | 1.070,34 | md |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 1.070,34 | m |
| 34 | Cút góc D90 | Chương 5 E-HSMT | 124 | cái |
| 35 | Cút tê D90 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Tủ điều kiển đèn trọn bộ | Chương 5 E-HSMT | 2 | tủ |
| 37 | Lắp giá đỡ tủ | Chương 5 E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 38 | Rơ le đóng ngắt thời gian | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt biển báo cáp trên mặt hè toàn tuyến | Chương 5 E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Chương 5 E-HSMT | 16 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6 dài 2,5m | Chương 5 E-HSMT | 32 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương 5 E-HSMT | 32 | m |
| 43 | Bật sắt D10 | Chương 5 E-HSMT | 32 | cái |
| 44 | Giá đỡ dây dẫn sét thép dẹt 25x4; L=100 | Chương 5 E-HSMT | 32 | cái |
| 45 | Bản mã 150x200x5 | Chương 5 E-HSMT | 64 | cái |
| 46 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương 5 E-HSMT | 64 | cái |
| 47 | Bu lông vành đệm M12x25 | Chương 5 E-HSMT | 64 | cái |
| 48 | Ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét | Chương 5 E-HSMT | 32 | md |
| 49 | Chi phí kiểm định hệ thống chống sét | Chương 5 E-HSMT | 1 | ctr |
| M | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 17,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,4864 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 9,728 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 5,472 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,1159 | 100m3 |
| 8 | Cột điện bê tông dự ứng lực BTLT 8-160-3.5 | Chương 5 E-HSMT | 19 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương 5 E-HSMT | 19 | cột |
| N | CHI KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đấu nối | Chương 5 E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí sử dụng điện 1 năm | Chương 5 E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi