Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210434512-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố số 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204.3757.979
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210407412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 15:00:00 đến ngày 2021-04-24 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,314,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Cắt bê tông xi măng, Phá dỡ Mô tả theo yêu cầu chương V 1,061 100m
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả theo yêu cầu chương V 258,48 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 139,23 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả theo yêu cầu chương V 3,977 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả theo yêu cầu chương V 3,977 100m3/1km
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 64,691 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 64,691 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 64,691 100m3/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 8,013 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả theo yêu cầu chương V 133,689 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 35,287 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,354 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả theo yêu cầu chương V 34,974 100m3
9 Mua đất đắp nền đường K90, báo giá tại chân công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 147,448 100m3
10 Mua đất đắp nền đường K95, báo giá tại chân công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 22,039 100m3
11 Mua đất đắp nền đường K98, báo giá tại chân công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 40,57 100m3
C MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo yêu cầu chương V 11,029 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo yêu cầu chương V 11,029 100m3
3 Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ Mô tả theo yêu cầu chương V 22,557 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả theo yêu cầu chương V 19,468 100m2
5 Tưới lớp Thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả theo yêu cầu chương V 93,036 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả theo yêu cầu chương V 93,036 100m2
7 Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5.0% Mô tả theo yêu cầu chương V 1.578,818 tấn
8 Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4.0% Mô tả theo yêu cầu chương V 187,448 tấn
D VỈA HÈ
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.240 m
2 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 114,5 m
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 2,709 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 41,99 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 22,349 m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (vạch màu vàng) Mô tả theo yêu cầu chương V 51,3 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (vạch màu trắng) Mô tả theo yêu cầu chương V 45,73 m2
3 Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏ Mô tả theo yêu cầu chương V 69 m
4 Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
5 Biển báo chữ nhật 1600x1000 (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) Mô tả theo yêu cầu chương V 4,8 m2
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhât 160x100cm Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
F THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 2,495 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,126 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 11,38 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 0,444 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 17,63 m3
6 Xây tường hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 75,7 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 276,59 m2
8 Ván khuôn mũ mố Mô tả theo yêu cầu chương V 0,966 100m2
9 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 7,64 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả theo yêu cầu chương V 0,367 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,588 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,39 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 1,794 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 1,794 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 7,344 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 96 1cấu kiện
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo yêu cầu chương V 0,156 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả theo yêu cầu chương V 0,016 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,064 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,343 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1cấu kiện
22 Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 40 tấn Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 cấu kiện
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,04 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 1,267 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,85 m3
26 Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,522 100m2
27 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,54 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả theo yêu cầu chương V 0,045 100m2
29 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,038 tấn
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,672 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 14 1cấu kiện
32 Gia công các kết cấu tấm phai Mô tả theo yêu cầu chương V 0,464 tấn
33 Lắp đặt tấm phai Mô tả theo yêu cầu chương V 0,464 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 16,884 1m2
35 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 15,231 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 7,861 100m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 124,26 m3
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 622,5 1 đoạn ống
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 53 1 đoạn ống
40 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 716 mối nối
41 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1.351 cái
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,271 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,407 m3
44 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 13,104 m2
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,104 100m2
46 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,16 tấn
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 1,613 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 42 1cấu kiện
49 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,034 100m3
50 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 0,504 100m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,94 m3
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,201 tấn
53 Song chắn rác gang cầu KT khung 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 42 bộ
54 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 3,287 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 3,287 100m3
56 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 3,287 100m3/1km
57 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 33,97 m3
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 50,95 m3
59 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 0,822 100m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 86,74 m3
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 394,27 m2
62 Ván khuôn mũ mố Mô tả theo yêu cầu chương V 2,74 100m2
63 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,299 tấn
64 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 20,27 m3
65 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 32,88 m3
66 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,866 tấn
67 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3,978 tấn
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả theo yêu cầu chương V 1,48 100m2
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 274 1cấu kiện
70 Mua đất đắp nền đường K95, báo giá tại chân công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 0,776 100m3
71 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 23,04 m3
72 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 0,123 100m2
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,15 m3
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả theo yêu cầu chương V 2,581 100m2
75 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,87 tấn
76 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,734 tấn
77 Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 18,655 m3
78 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn Mô tả theo yêu cầu chương V 41 1 đoạn cống
79 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,197 100m3
80 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả theo yêu cầu chương V 32,318 m2
81 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 11,311 m3
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 83,733 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.75E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên: (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng -. Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; ) Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->