Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố số 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204.3757.979 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 15:00:00 đến ngày 2021-04-24 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,314,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt bê tông xi măng, Phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,061 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 258,48 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 139,23 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,977 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,977 | 100m3/1km |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,691 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,691 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,691 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,013 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 133,689 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,287 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,354 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,974 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền đường K90, báo giá tại chân công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 147,448 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền đường K95, báo giá tại chân công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,039 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp nền đường K98, báo giá tại chân công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,57 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,029 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,029 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,557 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,468 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp Thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 93,036 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 93,036 | 100m2 |
| 7 | Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5.0% | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.578,818 | tấn |
| 8 | Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4.0% | Mô tả theo yêu cầu chương V | 187,448 | tấn |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.240 | m |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114,5 | m |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,709 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,99 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,349 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (vạch màu vàng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,3 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (vạch màu trắng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,73 | m2 |
| 3 | Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69 | m |
| 4 | Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật 1600x1000 (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhât 160x100cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,495 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,126 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,444 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,63 | m3 |
| 6 | Xây tường hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,7 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 276,59 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,966 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,64 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,367 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,588 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,39 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,794 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,794 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,344 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | 1cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,156 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,064 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,343 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 22 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 40 tấn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,04 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,267 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,85 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,522 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,54 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,045 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,038 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,672 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 32 | Gia công các kết cấu tấm phai | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,464 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm phai | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,464 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,884 | 1m2 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,231 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,861 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 124,26 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 622,5 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53 | 1 đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 716 | mối nối |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.351 | cái |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,271 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,407 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,104 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,104 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,613 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,034 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,504 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,94 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,201 | tấn |
| 53 | Song chắn rác gang cầu KT khung 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | bộ |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,287 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,287 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,287 | 100m3/1km |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,97 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,95 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,822 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 86,74 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 394,27 | m2 |
| 62 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,74 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,299 | tấn |
| 64 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,27 | m3 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,88 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,866 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,978 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,48 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 274 | 1cấu kiện |
| 70 | Mua đất đắp nền đường K95, báo giá tại chân công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,776 | 100m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,04 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,123 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,15 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,581 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,87 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,734 | tấn |
| 77 | Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,655 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41 | 1 đoạn cống |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,197 | 100m3 |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,318 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,311 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83,733 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên: (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng -. Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; ) Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi