Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 23:23:00 đến ngày 2021-04-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,003,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5504 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5504 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6418 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4642 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3902 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4534 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6511 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.724,1017 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2626 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9309 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8229 | 100m2 |
| 15 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.062,8 | m |
| 16 | Cắt khe 1x4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | 10m |
| 17 | Cắt khe 2x4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,11 | 10m |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,29 | m2 |
| B | Vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,664 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9594 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557 | cấu kiện |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,8 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,17 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan cống dẫn nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan lưới chắn rác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Đổ bê tông móng đan rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5 | m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5 | m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.093,58 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.093,5 | m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,36 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,69 | m2 |
| 29 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,92 | m3 |
| 30 | Cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cây |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,19 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,96 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,63 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5956 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5347 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,14 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2254 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7936 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072 | cấu kiện |
| D | Cống hộp 0,8x0,8m ngang đường | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6762 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9856 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | 100m3 |
| E | Cấp nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đai thép 80x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 13 | Nước thử áp lực tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3622 | m3 |
| 14 | Nước xúc sả và thổi rửa trong 1h đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8567 | m3 |
| 15 | Máy bơm nước súc xả và thổi rửa tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,67 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D88,3 dày 2.5mm luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3317 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4365 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7455 | 100m |
| 11 | Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,4 | m |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | đầu cáp |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bảng |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đấu nguồn hoàn thiện (01 vị trí tủ ĐKCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 19 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cột |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1218 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,315 | m3 |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh cấp công trình và hoàn thành phần lớn hợp đồng như: Quyết định phê duyệt thiết kế, Biên bản nghiệm thu, quyết định quyết toán…)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi