Gói thầu: Xây dựng đường vành đai trung tâm hành chính huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407208-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Xây dựng đường vành đai trung tâm hành chính huyện
Số hiệu KHLCNT 20210406959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-04 09:35:00 đến ngày 2021-04-25 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,941,186,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 2.000 gốc cây
2 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 513,92 100m2
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 518,34 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 101,67 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 376,847 100m3
6 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 23,175 100m2
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 39,52 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 39,52 100m3
9 Mua đất cấp 3 để đắp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 36.715,22 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 376,84 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 367,155 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 367,155 100m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 367,155 100m3/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 390,9 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 338,9 100m2
3 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 338,9 100m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 17 cái
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 17 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 911,82 m2
C KÈ MÁI TALUY +MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 780,14 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 780 m3
3 Cung cấp đầu tôn sóng, L=0,7m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 2,8 m
4 Cung cấp tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm nhúng nóng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 626 m
5 Cung cấp trụ đỡ tôn sóng U150x100x4 H=1750mm dày 4mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 315 cái
6 Cung cấp bản đệm thép U150x100x4 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 315 cái
7 Cung cấp Bu lông liên kết D16 L=36mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 2.520 cái
8 Cung cấp Bu lông liên kết D20 L=280mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 315 cái
9 Cung cấp tiêu phản quang Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 157 cái
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,398 tấn
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 102,06 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 98,162 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 209,21 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 189,12 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 289,07 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 2,99 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 19,45 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,35 tấn
19 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 133 cái
D CỐNG HỘP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 19,13 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 205,36 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 48,13 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 22,93 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 15,94 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,44 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 33,75 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,79 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 276,54 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 9,71 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 27,672 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,28 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,16 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,344 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 10,26 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,513 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 14,05 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 16,04 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 1,47 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 4,5 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 1,074 tấn
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,185 100m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 30 cấu kiện
27 Phá dỡ cống hộp cuối tuyến Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 6,71 100m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 277,37 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 4,026 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 3,039 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 55,575 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 15,811 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,27 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,267 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,898 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 4,744 m3
39 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 15,422 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 2,47 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,194 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 1,322 100m2
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,112 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 88,676 m3
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 2,12 m3
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
49 Mua cống Þ1500 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 223 m
50 Mua Joint cống Þ1500 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 55 cái
51 Mua gối cống Þ1500 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 100 cái
52 Mua cống Þ800 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 54 m
53 Mua Joint cống Þ800 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 13 cái
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 70 cấu kiện
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,335 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
57 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,112 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 6,595 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.041178E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.082356E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình. + Hóa đơn thanh toán hợp lệ cho hợp đồng đang xét - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.858.831.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->