Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373647-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210371203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 16:26:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,071,605,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẠCH DƯỚI TỪ NGÃ 3 BÌNH HOA TỚI DS CẦU SẮT TRỤ 148 (MSTS: BDU-303795) - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1 Móng BTCT ghép M14BT2 Bảng 2 13 móng
2 Móng BTCT M14BT Bảng 2 58 móng
3 Trụ BTLT 14m_650kgf ghép đôi không ứng lực Bảng 2 13 bộ
4 Xà T-2400 trụ ghép Bảng 2 10 bộ
B MẠCH DƯỚI TỪ NGÃ 3 BÌNH HOA TỚI DS CẦU SẮT TRỤ 148 (MSTS: BDU-303795) - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 16.723 m
2 Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 16,395 km
3 Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo 126 chuỗi
4 Băng quấn Silicone 24kV 66 cuộn
5 Bulon 16x450 15 cây
6 Bulon 16x500 + 2 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 10 cây
7 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 53 cái
8 Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble 144 sợi
9 Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) 129 cái
10 Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) 129 cái
11 Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 303 sợi
12 Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 72 sợi
13 Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) 48 cái
14 Bảng nguy hiểm+ số trụ 114 bộ
15 Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/32 27 cái
16 Cosse ép Cu-Al 240mm² (2 lỗ) 6 cái
C MẠCH DƯỚI TỪ NGÃ 3 BÌNH HOA TỚI DS CẦU SẮT TRỤ 148 (MSTS: BDU-303795)- PHẦN THÁO GỠ
1 Trụ BTLT 14m_450kgf 13 trụ
2 Xà I-2000 9 bộ
3 Xà I-2400 9 bộ
4 Đà G-2400 1 bộ
5 Đà T-2000 3 bộ
6 Đà G-2000 1 bộ
7 Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 16,395 km
8 Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_120 mm2 5,465 km
9 Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm 66 cục
10 Cách điện treo thủy tinh 66 chuỗi
11 Kẹp căng dây AC 185-300mm2 69 cái
D MẠCH DƯỚI TỪ NGÃ 3 BÌNH HOA TỚI DS CẦU SẮT TRỤ 148 (MSTS: BDU-303795)- PHẦN LẮP LẠI
1 Đà I-2000 9 bộ
2 Đà G-2000 1 bộ
3 Đà T-2000 3 bộ
4 Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm 63 cái
5 Kéo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 5,465 km
E ĐƯỜNG DÂY 2 MẠCH TỪ TRỤ 148 ĐẾN TRỤ 76 (MSTS: BDU-303795)- PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1 Móng BTCT ghép M14BT2 Bảng 2 11 móng
2 Móng BTCT M14BT Bảng 2 42 móng
3 Trụ BTLT 14m_650kgf ghép đôi không ứng lực Bảng 2 11 bộ
4 Xà T-2400 trụ ghép Bảng 2 22 bộ
F ĐƯỜNG DÂY 2 MẠCH TỪ TRỤ 148 ĐẾN TRỤ 76 (MSTS: BDU-303795)- PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 25.416 m
2 Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 24,918 km
3 Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty 4 cục
4 Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo 222 chuỗi
5 Băng quấn Silicone 24kV 117 cuộn
6 Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble 234 sợi
7 Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) 24 cái
8 Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) 24 cái
9 Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 391 sợi
10 Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 132 sợi
11 Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) 78 cái
12 Bảng nguy hiểm + số trụ 76 bộ
13 Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/32 18 cái
G ĐƯỜNG DÂY 2 MẠCH TỪ TRỤ 148 ĐẾN TRỤ 76 (MSTS: BDU-303795)- PHẦN THÁO GỠ
1 Trụ BTLT 14m_450kgf 13 trụ
2 Xà I-2000 4 bộ
3 Xà I-2400 4 bộ
4 Đà G-2000 7 bộ
5 Đà G-2400 7 bộ
6 Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 12,459 km
7 Dây nhôm trần A_240/32 mm2 12,459 km
8 Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_120 mm2 4,153 km
9 Cách điện treo thủy tinh 90 chuỗi
10 Kẹp quai 4/0+hotline 24 cái
11 Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm 108 cục
12 Chân sứ đỉnh+bulon 16x250+02 londell vuông 18 cái
13 Kẹp căng dây AC185-300mm2 99 cái
H ĐƯỜNG DÂY 2 MẠCH TỪ TRỤ 148 ĐẾN TRỤ 76 (MSTS: BDU-303795)- PHẦN LẮP LẠI
1 Kéo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 4,153 km
2 Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm 62 cái
I TUYẾN TRỤC 473 BA ĐÌNH TỪ TRỤ 41 ĐẾN TRỤ 75 (MSTS: BDU-303795) - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1 Móng BTCT ghép M12BT2 Bảng 2 5 móng
2 Móng BTCT M12BT Bảng 2 10 móng
3 Trụ BTLT 12m_540kgf ghép đôi không ứng lực Bảng 2 5 bộ
4 Xà T-2400 trụ ghép Bảng 2 4 bộ
5 Đà GL2-2000  Bảng 2 1 bộ
J TUYẾN TRỤC 473 BA ĐÌNH TỪ TRỤ 41 ĐẾN TRỤ 75 (MSTS: BDU-303795) - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 5.095 m
2 Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 4,995 km
3 Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty 6 cục
4 Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo 42 chuỗi
5 Băng quấn Silicone 24kV 24 cuộn
6 Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble 66 sợi
7 Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) 17 cái
8 Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) 17 cái
9 Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 78 sợi
10 Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 42 sợi
11 Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) 36 cái
12 Bảng nguy hiểm + số trụ 37 bộ
13 Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/32 12 cái
K TUYẾN TRỤC 473 BA ĐÌNH TỪ TRỤ 41 ĐẾN TRỤ 75 (MSTS: BDU-303795) - PHẦN THÁO GỠ
1 Trụ BTLT 12m_350kgf 5 trụ
2 Đà IL2-2000 2 bộ
3 Đà G-2000 2 bộ
4 Dây nhôm trần lõi thép As 240/32 mm2 4,995 km
5 Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm 12 cục
6 Cách điện treo thủy tinh 18 chuỗi
7 Cách điện treo polymer 24kV 3 chuỗi
8 Kẹp quai 4/0+hotline 17 cái
9 Chân sứ đỉnh+bulon 16x250+02 londell vuông 2 cái
10 Kẹp căng dây AC185-300mm2 33 cái
L TUYẾN TRỤC 473 BA ĐÌNH TỪ TRỤ 41 ĐẾN TRỤ 75 (MSTS: BDU-303795) - PHẦN LẮP LẠI
1 Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm 12 cục
M NHÁNH RẼ BƠM 30/4 (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 33) (MSTS: BDU-301072) - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1 Móng BTCT ghép M12BT2 Bảng 2 5 móng
2 Móng BTCT M12BT Bảng 2 12 móng
3 Trụ BTLT 12m_540kgf ghép đôi không ứng lực Bảng 2 5 bộ
4 Xà T-2400 trụ ghép Bảng 2 4 bộ
N NHÁNH RẼ BƠM 30/4 (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 33) (MSTS: BDU-301072) - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 4.397,22 m
2 Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 4,311 km
3 Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo 24 chuỗi
4 Băng quấn Silicone 24kV 30 cuộn
5 Bulon 16x450 2 cây
6 Bulon 16x500 + 2 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 2 cây
7 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 8 cái
8 Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble 54 sợi
9 Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) 19 cái
10 Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) 19 cái
11 Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 87 sợi
12 Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 24 sợi
13 Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) 24 cái
14 Bảng nguy hiểm+ số trụ 35 bộ
15 Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/32 6 cái
O NHÁNH RẼ BƠM 30/4 (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 33) (MSTS: BDU-301072) - PHẦN THÁO GỠ
1 Trụ BTLT 12m_350kgf 9 trụ
2 Đà DS-2400 Composite 1 bộ
3 Đà IL2-2000 3 bộ
4 Đà T-2000 1 bộ
5 Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 4,311 km
6 Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm 12 cái
7 Cách điện treo polymer 24kV 6 km
8 Kẹp quai 4/0+hotline 19 cái
9 DS 24KV 1P 3 cái
10 RCL 24KV 1 cái
11 Kẹp căng dây AC185-300mm2 30 cái
P NHÁNH RẼ BƠM 30/4 (TỪ TRỤ 01 ĐẾN TRỤ 33) (MSTS: BDU-301072) - PHẦN LẮP LẠI
1 Đà DS-2400 Composite 1 bộ
2 Đà T-2000 1 bộ
3 Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm 12 cái
4 Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo 6 chuỗi
5 DS 24KV 1P 3 cái
6 RCL 24KV 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.510740789E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.021481578E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2 và giá trị ≥7.051.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.051.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->