Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356743-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210356637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 18:34:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,472,165,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG
1 Đào đất mở rộng mặt đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả tại chương V E-HSMT 0,3924 100m3
2 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 Mô tả tại chương V E-HSMT 9,6142 100m3
3 Trãi vải địa kỹ thuật không dệt Rk=12 KN/m, trãi 2 lớp phân cách nền đất và phân cách nền cát Mô tả tại chương V E-HSMT 2,028 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,2535 100m3
5 Trãi CPĐD (D=37,5mm) loại 1, K=0,98 Mô tả tại chương V E-HSMT 22,0591 100m3
6 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả tại chương V E-HSMT 86,861 100m2
7 Bê tông gờ bó vỉa, đá 1x2 M250 (đúc sẵn) Mô tả tại chương V E-HSMT 144,1359 m3
8 Gia công và lắp đặt ván khuôn thép gờ bó vỉa Mô tả tại chương V E-HSMT 5,1473 100m2
9 Cắt mặt đường bê tông nhựa bị hư, chiều dày lớp cắt = 7cm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,346 100m
10 Đào mặt đường bằng máy, đất cấp III Mô tả tại chương V E-HSMT 6,5232 100m3
11 Tưới nhựa đặc pha dầu thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 trên mặt đá 4x6 chèn đá dăm Mô tả tại chương V E-HSMT 86,921 100m2
12 Tưới nhựa đặt pha dầu dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 (tưới 2 lớp bù vênh và lớp BTN C19 dày 7cm) Mô tả tại chương V E-HSMT 70,4776 100m2
13 Trãi BTNN C19 bù vênh mặt đường hiện hữu dày TB 5cm (lớp bù vênh ) Mô tả tại chương V E-HSMT 35,2388 100m2
14 Trãi BTNN C19 dày 7cm (lưới dưới) Mô tả tại chương V E-HSMT 125,3378 100m2
15 Tưới nhựa đặt pha dầu dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 (lớp trên BTN C19) Mô tả tại chương V E-HSMT 129,3028 100m2
16 Trãi BTNN C12,5 toàn bộ mặt đường dày 5cm Mô tả tại chương V E-HSMT 129,3028 100m2
17 SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả tại chương V E-HSMT 3 cái
18 SXLĐ trụ đỡ biển báo bằng ống thép tráng kẽm D90 Mô tả tại chương V E-HSMT 3 cái
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả tại chương V E-HSMT 191,2 m2
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất hố móng cống bằng máy, đất cấp I Mô tả tại chương V E-HSMT 9,0351 100m3
2 Đắp cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả tại chương V E-HSMT 4,7989 100m3
3 Đắp cát nền đệm đầu cừ Mô tả tại chương V E-HSMT 25,216 m3
4 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,5m Mô tả tại chương V E-HSMT 216,72 100m
5 Bê tông lót móng cống đá 4x6 M100 Mô tả tại chương V E-HSMT 26,536 m3
6 Bê tông hố ga và cầu kiện đổ tại chỗ đá 1x2 M250 Mô tả tại chương V E-HSMT 32,216 m3
7 SX bêtông tấm đan và kết cấu đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả tại chương V E-HSMT 38,2336 m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (VH) Mô tả tại chương V E-HSMT 85 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (VH) Mô tả tại chương V E-HSMT 6 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (H93) Mô tả tại chương V E-HSMT 15 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (H93) Mô tả tại chương V E-HSMT 2 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả tại chương V E-HSMT 89 mối nối
13 - Thép tròn đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT 5,0157 tấn
14 - Thép tròn đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT 0,8331 tấn
15 - Thép tròn đường kính >18 mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1628 tấn
16 Cung cấp và lắp đặt thép hình hố ga (cấu kiện tại chỗ) Mô tả tại chương V E-HSMT 0,3717 tấn
17 Cung cấp và lắp đặt thép hình tấm đan (cấu kiện đúc sẵn) Mô tả tại chương V E-HSMT 0,5576 tấn
18 Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mm Mô tả tại chương V E-HSMT 22 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,272 100m
20 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga Mô tả tại chương V E-HSMT 2,7179 100m2
21 Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Mô tả tại chương V E-HSMT 3,1028 100m2
22 Lắp đặt tấm dal bằng thủ công Mô tả tại chương V E-HSMT 262 cái
23 Đóng cọc thép hình [200 chiều dài cọc Mô tả tại chương V E-HSMT 2,5024 100m
24 Nhổ cọc thép hình, làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn Mô tả tại chương V E-HSMT 2,5024 100m
25 Cung cấp và khấu hao cọc thép hình [200 Mô tả tại chương V E-HSMT 0,2871 tấn
26 Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm thép hình gia cố thành mương Mô tả tại chương V E-HSMT 7,0462 tấn
27 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả tại chương V E-HSMT 1,825 tấn
28 Cung cấp và khấu hao thép tấm dày 8mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,2951 tấn
29 Cung cấp và khấu hao thép hình [200 gia cố thành mương Mô tả tại chương V E-HSMT 0,0764 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là công trình đường giao thông cấp III, kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->