Gói thầu: Gói 7: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC) dự án Lắp MBA T2-40MVA TBA 110kV Giồng Trôm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 7: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC) dự án Lắp MBA T2-40MVA TBA 110kV Giồng Trôm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200891337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 11:49:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,662,489,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 709,800,000 VNĐ ((Bảy trăm lẻ chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba. | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH DO BÊN B CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV – 40MVA. Kèm: 1) Tủ điều khiển từ xa máy biến áp 2) Bộ tự động điều chỉnh điện áp (F90) 2) Các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây. 4) Cáp điều khiển, cáp nguồn và phụ kiện 5) 03 Bộ kẹp cực thiết bị phía 110KV cho dây ACSR 240/32mm2 6) 03 bộ kẹp cực thiết bị phía 22KV cho hộp đầu cáp 7) 01 bộ kẹp bắt dây nối đất trung tính đến dây cosse đồng 1x240 mm2 8) 01 bộ kẹp bắt dây trung tính 22kV đến 2 dây cosse đồng M2x240 mm2 9) 02 bộ kẹp bắt dây trung tính 11kV đến dây cosse đồng M1x240 mm2 10) 03 bộ chống sét Van-Class3 (3LA-18kV CL.3) |
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 22±2x2,5%/0,4kV - 100kVA, kèm các phụ kiện để dự trữ và lắp đặt. - Loại 2 cuộn dây, 3 pha, đặt ngoài trời - Công suất 100kVA -Tổ đấu dây Dyn11, điều chỉnh điện áp không tải - Uk%=4,5% | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Máy |
| 3 | Máy cắt điện 3 pha 123 -1250A-31.5kA/1s; kèm (Bình khí SF6 nạp lần đầu): - 06 Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm2 - 02 Kẹp nối dây tiếp đất - 01 Giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Máy |
| 4 | Máy cắt điện 3 pha 123 -1250A-31.5kA/1s; kèm (Bình khí SF6 nạp lần đầu): - 06 Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 240/32 mm2 - 02 Kẹp nối dây tiếp đất - 01 Giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Máy |
| 5 | Dao cách ly 3 pha 123kV >= 1250A - 31.5kA/1s; có một lưỡi tiếp đất; kèm phụ kiện: - 06 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm2 - 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất - 01 bộ giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 123kV >= 1250A - 31.5kA/1s; có hai lưỡi tiếp đất; kèm phụ kiện: - 06 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 240/32 mm2 - 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất - 01 bộ giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 7 | Biến dòng điện 1 pha 123kV - 31.5kA/1s; 200-400/1-1-1-1-1A kèm phụ kiện: - 02 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 240/32 mm2 - 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất - 01 bộ giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 8 | Biến dòng điện 1 pha 123kV - 31.5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A kèm phụ kiện: - 02 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm2 - 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất - 01 bộ giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 9 | Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV- 31.5kA/1s; kèm phụ kiện: - 01 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm2 - 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất - 01 bộ giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 10 | Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV- 31.5kA/1s; kèm phụ kiện: - 03 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 240/32 mm2 - 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất - 01 bộ giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 11 | Chống sét van 1 pha 96KV 10KA-CL.3 Kèm phụ kiện: - 01 Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 240/32 mm2 - 02 Bộ kẹp nối dây tiếp đất - 01 Giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 12 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-2500A-25kA/1s; cho lộ tổng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho lộ ra | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 4 | Tủ |
| 14 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho tụ bù | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ máy cắt phân đoạn 24kV-2500A-25kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 18 | Bộ Ắcquy 110VDC + kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt: Loại Niken - Cadmium, loại kín, 110VDC - 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 19 | Hộp MCB cho giàn accu: Bao gồm 02 MCB - 2P - 63A- 10kA kèm tiếp điểm phụ 01NO+01NC. Trọn bộ phụ kiện lắp đặt đấu nối | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 20 | Tủ nạp ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt: Ngõ vào 380VAC, ngõ ra : 110VAC, dòng điện nạp 75A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| C | PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN DO BÊN B CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR 240/32 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 90 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR 700/86 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 90 | m |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh chữ song song kiểu bulong từ 1 dây ACSR700/86 (tap) đến ống nhôm D80/70 (tap) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 6 | Bộ |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ ống nhôm D80/70 (run) đến 1 dây ACSR-240/32mm2 (tap) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 4 | Bộ |
| 5 | Trọn bộ cáp lực trung thế và phụ kiện đi kèm lô cáp. Khối lượng và chủng loại cáp tham khảo bao gồm nhưng không giới hạn như sau: - Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 24kV - 500mm2: 360 m; - Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện: 18 đầu; - Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện: 06 đầu; - Cáp ngầm 12/20(24)kV-Cu/CXV/S/DATA/24kV-1Cx150 mm2: 171 m; - Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện: 03 đầu; - Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện: 03 đầu; - Cáp đồng bọc 3 pha Cu/CXV/S/DATA/24kV - 3x50 mm2: 58 m; - Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện: 01 đầu; - Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện: 01 đầu. (Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Trọn bộ cáp nguồn hạ áp và phụ kiện đi kèm lô cáp. Khối lượng và chủng loại cáp tham khảo bao gồm nhưng không giới hạn như sau: - Cáp đồng bọc 0,6/1kV - CXV - (3x95+1x70) mm²: 50 m; - Cáp đồng bọc 0,6/1kV- CXV - (3x16+1x10) mm²: 40 m; - Cáp đồng bọc 0,6/1kV CXV- 2x4 mm²: 150 m; - Cáp đồng bọc 0,6/1kV CXV – 2x2,5 mm²: 300 m; - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV – CV2,5 mm²: 100 m; - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV – CV1,5 mm²: 100 m; - Cáp chống cháy 0,6/1kV CVV/FR – 2x25mm2: 50 m; - Cáp chống cháy 0,6/1kV CVV/FR – 2x4mm2: 400 m; - Cáp chống cháy 0,6/1kV CVV/FR – 2x2,5mm2: 600 m; (Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Trọn bộ cáp kiểm tra ruột đồng, cách điện PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu (loại CVVS) điện áp 0,6/1kV và phụ kiện đi kèm lô cáp. Khối lượng và chủng loại cáp tham khảo bao gồm nhưng không giới hạn như sau: - Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm²: 1440 m; - Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm²: 450 m; - Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1,5mm²: 840 m; - Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm²: 480 m; - Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x1,5mm²: 480 m; - Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x2,5mm²: 230 m; (Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Phụ kiện đi kèm lô cáp với khối lượng tham khảo gồm: - Đầu cosse đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 1,5mm²: 1000 cái; - Đầu cosse đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 2,5mm²: 500 cái; - Đầu cosse đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 4mm²: 500 cái; - Đầu cosse đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 10mm²: 2 cái; - Đầu cosse đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 16mm²: 6 cái; - Đầu cosse đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 25mm²: 20 cái; - Đầu cosse đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 70mm²: 2 cái; - Đầu cosse đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 95mm²: 6 cái; - Vòng đệm cáp (cable gland) các loại: 300 cái; - Nhãn cáp: 300 cái; - Băng nhãn in cỡ 5mm (nhãn dán ruột cáp): 01 cuộn; - Băng dính cách điện bằng nhựa: 10 cuộn; - Dây bó cáp bằng nhựa dài 200mm đến 400mm: 1000 sợi; - Keo dán ống PVC: 05 ống; - Ống nhựa cứng uPVC D114: 50 m; - Nối thẳng ống nhựa cứng uPVC Ø114: 5 cái; - Co 90 ống nhựa F114: 10 cái; - Ống nhựa cứng uPVC D90: 200 m; - Nối thẳng ống nhựa cứng uPVC Ø90: 20 cái; - Co 90 ống nhựa F90: 35 cái; - Ống nhựa cứng uPVC D27: 100 m; - Nối thẳng ống nhựa cứng uPVC Ø27: 20 cái - Co 90o ống nhựa cứng uPVC Ø27: 20 cái; - Nẹp Inox định vị ống uPVC Ø27 đi trên tường nhà: 100 cái; - Ống lồng in nhãn ruột cáp cỡ dây 4,2mm2: 01 hộp; - Ống lồng in nhãn ruột cáp cỡ dây 2,5mm2: 01 hộp; - Ống lồng in nhãn ruột cáp cỡ dây 3,2mm2: 01 hộp. (Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Trọn bộ vật liệu và phụ kiện để đấu nối hoàn thiện tiếp địa của toàn bộ các thiết bị lắp mới vào lưới đấu nối hiện hữu tại trạm. Chi tiết khối lượng bao gồm nhưng không giới hạn như sau: - Dây đồng trần C120: 150 m; - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm2: 135 m; - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm2: 150 m; - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm2: 165 m; - Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép cỡ dây đồng 120mm2: 55 bộ; - Mối hàn hoá nhiệt: 75 cái; - Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 240mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc: 04 cái; - Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây dđồng 120mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc: 115 cái; - Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây dđồng 50mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc: 56 cái; (Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Trọn bộ vật liệu và phụ kiện lắp đặt cho giàn tụ bù. Chi tiết khối lượng bao gồm nhưng không giới hạn như sau: - Cầu chì + lò xo: 21 bộ; - Sứ đứng 35 kV loại lắp thanh đồng: 09 bộ - Thanh đồng 80x6x500mm: 09 thanh; - Thanh đồng 80x6x1800mm: 06 thanh; - Kẹp cố định cáp: 7 bộ; - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm2: 08 m; - Dây đồng trần C50: 16 kg - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 50mm2 (trọn bộ cùng boulon): 90 cái; - Buolon M10 - 40 + Rongden Cỡ dây đồng 50mm2: 90 cái. (Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 11 | Trọn bộ vật tư và phụ kiện lắp đặt cho hệ thống chiếu sáng ngoài trời. Chi tiết khối lượng bao gồm nhưng không giới hạn như sau: - Đèn Led 30W - 220VAC kèm chóa đèn và phụ kiện: 04 bộ; - Cần đèn chiếu sáng gắn trên trụ BTLT 14m (Sắt ống mạ kẽm): 04 bộ; - Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x2,5mm2: 75 m; - Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x1,5mm2: 20 m; - Ống nhựa cứng PVC d34: 70 m; - Co lơi ống PVC D34: 08 cái; - Nối thẳng ống PVC d34: 18 cái; - Cút nối chữ T ống PVC F34: 05 cái; - Keo dán ống PVC: 02 ống; - Dây đai Inox định vị ống PVC D34 lắp vào cột BTLT: 05 bộ; - Hộp nối dây ngoài trời 220V-15A, kèm phụ kiện: 02 hộp; - MCCB 2P-10A-3kA Loại âm tường, kèm hộp âm tường: 01 bộ. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 12 | Trọn bộ thiết bị, vật liệu và dụng cụ PCCC cho hệ thống PCCC tại trạm. Chi tiết khối lượng bao gồm nhưng không giới hạn như sau: - Bể cát: 02 cái - Thùng đựng dụng cụ PCCC kích thước 900x400x 900: - 04 bình CO2 loại 5kg: 02 tủ; - Bình CO2 loại 24 kg loại xe đẩy: 02 bình; - Chai xịt bọt chống cháy: 05 bình; - Bình Asul 35Kg có xe đẩy: 02 bình; - Sơ đồ hệ thống cứu hoả và PCCC (Ao, kính): 02 bảng; - Xẻng: 04 cái; - Dây tín hiệu 2x1,5mm2 (chống nhiễu, chống cháy): 256 m; - Bảng cấm lửa: 02 cái; - Keo dán ống uPVC: 05 ống; - Đầu dò nhiệt chống nổ ngoài trời, kèm phụ kiện lắp đặt: 04 bộ - Hệ thống điều khiển báo cháy tự động trung tâm, loại 12 kênh (10 in; 02 out; 220VAC/24VDC), bao gồm accu, Card cho rơ le input Zoom: 01 hệ thống. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| D | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Móng máy biến áp 40MVA | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 2 | Móng + trụ MBA tự dùng - 100kVA | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ biến dòng điện 1 pha 123kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Móng |
| 5 | Móng trụ máy cắt 3 pha 123kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Móng |
| 6 | Móng tủ đấu dây ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Móng |
| 7 | Móng trụ chống sét van 1 pha 96kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Móng |
| 8 | Móng trụ dao cách ly 3 pha 123kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Móng |
| 9 | Móng + giàn giá đỡ tụ bù | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 10 | Mương cáp điều khiển - MC-300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 13 | Mét |
| 11 | Mương cáp điều khiển - MC-500 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 5 | Mét |
| 12 | Mương cáp điều khiển - MC-500A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 16 | Mét |
| 13 | Thép viền mương, giá cáp, tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Hộp cáp điều khiển 5.5m-HC-5.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 15 | Tái tạo đường ô tô trong trạm rộng 3,0m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 6 | Mét |
| 16 | Hệ thống thải dầu sự cố | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 11 | Mét |
| 17 | Phần hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Toàn bộ |
| E | PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 110kV (có bao gồm BCU) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển – bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV (CRP2) (có bao gồm BCU) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ bảo vệ thanh cái 110kV (có bao gồm relay 87B) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp Relay tự động điều chỉnh điện áp (F90) cho MBA hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Cái |
| 7 | Tủ đấu dây ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Tủ |
| F | PHẦN VẬT TƯ NHÀ THẦU THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo và thu hồi Cách điện đứng 123kV đỡ dây ACSR 410/51 (bao gồm giá đỡ cao 2,5m và 5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 4 | Bộ |
| 2 | - Tháo dỡ thu hồi Tủ phân phối AC hiện hữu; - Tháo dỡ thu hồi Tủ phân phối DC hiện hữu; - Tháo dỡ thu hồi Cáp cấp nguồn DC; Cáp nguồn Accu hiện hữu; Card truyền thông CMR02 license Basic. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | T.Bộ |
| G | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01 "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này) | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5494E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 16.564.000.000 đồng. Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 16.564.000.000 đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp VTTB và xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 16.564.000.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý: - Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô: 1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, biên bản thanh lý và giấy chuyển tiền; 2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. 3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. - Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT. + Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT. + Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 16.564.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi