Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trung tâm văn hóa thể thao thị trấn Bá Hiến. Hạng mục: San nền, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ (Giai đoạn II)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430101-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bá Hiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trung tâm văn hóa thể thao thị trấn Bá Hiến. Hạng mục: San nền, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ (Giai đoạn II)
Số hiệu KHLCNT 20210411541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 22:47:00 đến ngày 2021-04-26 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,910,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 03 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xé́t; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.000.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự kèm theo hóa đơn đã kê khai thuế cho khối lượng hoàn thành được nghiệm thu, thanh toán).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc giám sát công trình xây dựng, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ( máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG
1Đào móng trụ cổng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,698m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,339m3
3Bê tông lót móng trụ cổng M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,256m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,207100m2
5Bê tông móng trụ cổng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,64m3
6Lắp dựng cốt thép móng trụ cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,574tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,144100m2
8Bê tông cột M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,26m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,263m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,669100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,609tấn
12Bê tông cột M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,012m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,452m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,589100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,766m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,189tấn
17Xây mái cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,037m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,22m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64,487m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,57m2
21Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,228m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 158,3m
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,42m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,192m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước màuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 168,313m2
26SX, lắp dựng Biểu tượng thể thao và hoa sắt trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,024tấn
27SX, lắp dựng cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,12m2
28Sơn sắt thép, sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,481m2
29Biển tên "TRUNG TÂM VĂN HÓA THỊ TRẤN BÁ HIẾN"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
B TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 729,443m3
2Bê tông lót móng M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,804m3
3Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,951100m2
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 539,806m3
5Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,968m3
6Lắp dựng cốt thép giằng móng tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,321tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,267100m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,072m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,159m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,264m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.608,037m2
12Trát trụ cột tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 442,263m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.429,123m
14Gia công, lắp dựng hoa sắt tường rào và trang trí trụ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,727tấn
15Sơn sắt thép, sơn 1 nước lót 2 nước màuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 196,8851m2
16Sơn tường rào, sơn 1 nước lót 2 nước màuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.050,299m2
C SAN NỀN
1Đào xúc đất và vận chuyển đổ bỏ bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,947100m3
2Mua và vận chuyển đất cấp 3 về để đắp nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,802100m3
3San đầm đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85,821100m3
D SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1Khoan giếng cấp nước cho nhà vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1gói
2Máy bơm và đường ống cấp nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1gói
3Đắp cát lót sân bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 363,25m3
4Vải bạt xác rắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7.991,5m2
5Bê tông nền sân đường, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.089,75m3
6Ván khuôn gỗ sân bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,36100m2
7Thi công khe co sân bê tông (10x10m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.453m
8Đào móng hồn hoa - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,9721m3
9Bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,982m3
10Ván khuôn móng bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,379100m2
11Xây bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,385m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,736m2
13Sơn bồn hoa sơn 1 nước lót 2 nước màuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,736m2
14Đắp đất màu bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102,816m3
E HỆTHỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước- Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 169,7691m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,051m3
3Đắp cát lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,268m3
4Vải bạt xác rắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 285,365m2
5Bê tông lót móng rãnh M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,677m3
6Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,824100m2
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,923m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,22100m2
9Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,379m3
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 394,02m2
11Sản xuất, lắp dựng tấm đan rãnh nước bằng bê tông cốt thép kích thước 0,72*1*0,07(m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 365tấm
12Sản xuất, lắp dựng tấm đan hố ga bằng bê tông cốt thép kích thước 0,6*1,2*0,08 (m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 03 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xé́t; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.000.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự kèm theo hóa đơn đã kê khai thuế cho khối lượng hoàn thành được nghiệm thu, thanh toán).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc giám sát công trình xây dựng, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ( máy xúc) Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy lu Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy ủi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
5 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị1
6 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị1
7 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị1
8 Máy đầm dùi Bản Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị4
9 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị1
10 Máy cắt uốn sắt Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị1
11 Máy hàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị2
12 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->