Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trung tâm văn hóa thể thao thị trấn Bá Hiến. Hạng mục: San nền, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ (Giai đoạn II)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430101-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bá Hiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trung tâm văn hóa thể thao thị trấn Bá Hiến. Hạng mục: San nền, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ (Giai đoạn II) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 22:47:00 đến ngày 2021-04-26 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,910,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 03 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xé́t; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.000.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự kèm theo hóa đơn đã kê khai thuế cho khối lượng hoàn thành được nghiệm thu, thanh toán). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc giám sát công trình xây dựng, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ( máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,698 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,339 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ cổng M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng trụ cổng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,64 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,574 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,26 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,263 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,669 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,609 | tấn |
| 12 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,012 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,452 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,589 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,766 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,189 | tấn |
| 17 | Xây mái cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,037 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,22 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64,487 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,57 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,228 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 158,3 | m |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,42 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,192 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 168,313 | m2 |
| 26 | SX, lắp dựng Biểu tượng thể thao và hoa sắt trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,024 | tấn |
| 27 | SX, lắp dựng cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,12 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép, sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,48 | 1m2 |
| 29 | Biển tên "TRUNG TÂM VĂN HÓA THỊ TRẤN BÁ HIẾN" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 729,443 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,804 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,951 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 539,806 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,968 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,321 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,267 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,072 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,159 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,264 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.608,037 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 442,263 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.429,123 | m |
| 14 | Gia công, lắp dựng hoa sắt tường rào và trang trí trụ tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,727 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép, sơn 1 nước lót 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 196,885 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường rào, sơn 1 nước lót 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.050,299 | m2 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất và vận chuyển đổ bỏ bằng ô tô tự đổ- Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,947 | 100m3 |
| 2 | Mua và vận chuyển đất cấp 3 về để đắp nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,802 | 100m3 |
| 3 | San đầm đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,821 | 100m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Khoan giếng cấp nước cho nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | gói |
| 2 | Máy bơm và đường ống cấp nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | gói |
| 3 | Đắp cát lót sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 363,25 | m3 |
| 4 | Vải bạt xác rắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7.991,5 | m2 |
| 5 | Bê tông nền sân đường, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.089,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe co sân bê tông (10x10m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.453 | m |
| 8 | Đào móng hồn hoa - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,972 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,982 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,379 | 100m2 |
| 11 | Xây bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,385 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,736 | m2 |
| 13 | Sơn bồn hoa sơn 1 nước lót 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,736 | m2 |
| 14 | Đắp đất màu bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102,816 | m3 |
| E | HỆTHỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước- Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 169,769 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,051 | m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,268 | m3 |
| 4 | Vải bạt xác rắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 285,365 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rãnh M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,677 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,824 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,923 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 9 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,379 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 394,02 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tấm đan rãnh nước bằng bê tông cốt thép kích thước 0,72*1*0,07(m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 365 | tấm |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tấm đan hố ga bằng bê tông cốt thép kích thước 0,6*1,2*0,08 (m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 03 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xé́t; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.000.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự kèm theo hóa đơn đã kê khai thuế cho khối lượng hoàn thành được nghiệm thu, thanh toán). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc giám sát công trình xây dựng, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ( máy xúc) | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy ủi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Bản Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị | 4 |
| 9 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị | 1 |
| 11 | Máy hàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị ); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo Hóa đơn hoặc hình ảnh chụp về thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi