Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gôm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị, chi phí hạng mục chung và bảo hiểm công trình xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210413836-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gôm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị, chi phí hạng mục chung và bảo hiểm công trình xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20190935759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất cua dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 10:03:00 đến ngày 2021-04-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,185,873,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 543,000,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất -đất cấp I Theo quy định tại Chương V 0,22 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I Theo quy định tại Chương V 0,22 100m3
3 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại Chương V 430,218 100m3
4 Mua đất đắp Theo quy định tại Chương V 56.022,532 m3
5 Vận chuyển đất đắp Theo quy định tại Chương V 5.602,253 10m³
B GIAO THÔNG
1 Đào nền đường -đất cấp III Theo quy định tại Chương V 0,052 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại Chương V 19,762 100m3
3 Đắp đất, K = 0,95 Theo quy định tại Chương V 414,784 100m3
4 Đào đất không thích hợp-đất cấp I Theo quy định tại Chương V 134,777 100m3
5 Mua đất đắp K95 Theo quy định tại Chương V 57.041,552 m3
6 Mua đất đắp K98 Theo quy định tại Chương V 2.789,813 m3
7 Vận chuyển đất đắp Theo quy định tại Chương V 5.983,137 10m³
8 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I Theo quy định tại Chương V 134,777 100m3
9 San đất bãi thải Theo quy định tại Chương V 134,777 100m3
10 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm Theo quy định tại Chương V 9,14 100m3
11 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Theo quy định tại Chương V 12,324 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 Theo quy định tại Chương V 76,164 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo quy định tại Chương V 76,164 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Theo quy định tại Chương V 10,846 100tấn
15 Vận chuyển BTN Theo quy định tại Chương V 10,846 100tấn
16 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo (400x400x33)mm Theo quy định tại Chương V 7.346,73 m2
17 Đệm VXM dày 2cm Theo quy định tại Chương V 7.323,74 m2
18 Đệm cát gia cố xi măng 6% dày 5cm Theo quy định tại Chương V 3,673 100m3
19 Bốc xếp gạch lát vỉa hè Theo quy định tại Chương V 45,917 1000v
20 Bê tông bó vỉa M200 Theo quy định tại Chương V 75,71 m3
21 Đệm vữa xi măng M75 bó vỉa hè Theo quy định tại Chương V 447,36 m2
22 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 dày 10cm Theo quy định tại Chương V 53,34 m3
23 Ván khuôn bó vỉa Theo quy định tại Chương V 19,787 100m2
24 Ván khuôn móng Theo quy định tại Chương V 3,441 100m2
25 Lắp đặt bó vỉa Theo quy định tại Chương V 2.092 1cấu kiện
26 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm,VXM M75 Theo quy định tại Chương V 37,94 m3
27 Đệm vữa xi măng M75 khóa hè Theo quy định tại Chương V 3,449 m2
28 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 dày 10cm Theo quy định tại Chương V 32,92 m3
29 Ván khuôn móng Theo quy định tại Chương V 3,135 100m2
30 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V 172,436 m2
31 Đá dăm 4x6 đệm đáy móng Theo quy định tại Chương V 206,47 m3
32 Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 30,97 m3
33 Ván khuôn đan rãnh Theo quy định tại Chương V 1,881 100m2
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Theo quy định tại Chương V 430 cái
35 Cây xanh bóng mát (cây muồng Hoàng yến gốc 6-8cm H.4m) Theo quy định tại Chương V 136 cây
36 Trồng cây xanh Theo quy định tại Chương V 136 cây
37 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Theo quy định tại Chương V 136 cây
38 Đào đất trồng cây Theo quy định tại Chương V 28,2 1m3
39 Mua đất màu đắp hố trồng cây Theo quy định tại Chương V 28,2 m3
40 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, VXM M75 Theo quy định tại Chương V 20,26 m3
41 Trát hố trồng cây, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V 325,72 m2
42 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 dày 10cm Theo quy định tại Chương V 12,92 m3
43 Ván khuôn móng Theo quy định tại Chương V 0,272 100m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D800 (Ống chịu lực) Theo quy định tại Chương V 318 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D800 ( Ống chịu lực) Theo quy định tại Chương V 7 1 đoạn ống
3 Gioăng cao su nối cống D800 Theo quy định tại Chương V 325 cái
4 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Theo quy định tại Chương V 325 mối nối
5 Cắt ống BTCT D800 thừa Theo quy định tại Chương V 0,6 m
6 Vận chuyển ống cống bê tông Theo quy định tại Chương V 42,346 10 tấn
7 Bốc xếp ống cống Theo quy định tại Chương V 325 1 cấu kiện
8 Lớp cát đệm đầm chặt bằng đầm cóc, K = 0,95 Theo quy định tại Chương V 4,854 100m3
9 Cốt thép đế cống d Theo quy định tại Chương V 2,017 tấn
10 Ván khuôn gối cống Theo quy định tại Chương V 6,806 100m2
11 Bê tông gối cống đúc sẵn M200 1x2 Theo quy định tại Chương V 51,35 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại Chương V 650 1cấu kiện
13 Quét nhựa bitum nóng mang cống Theo quy định tại Chương V 1.717,88 m2
14 Đá dăm 4x6 đệm đáy móng Theo quy định tại Chương V 5,98 m3
15 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo quy định tại Chương V 8,96 m3
16 Ván khuôn móng Theo quy định tại Chương V 0,374 100m2
17 Bê tông thân ga M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 24,58 m3
18 Ván khuôn thân ga Theo quy định tại Chương V 2,074 100m2
19 Khung và lưới chắn rác bằng Composite KT 530x960mm 250kN Theo quy định tại Chương V 62 bộ
20 Lắp dựng khung và lưới chắn rác Theo quy định tại Chương V 62 cái
21 Bê tông chèn khung chắn rác M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 1,5 m3
22 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK D300mm (ống chịu lực) Theo quy định tại Chương V 155 1 đoạn ống
23 Cốt thép đế cống d Theo quy định tại Chương V 0,244 tấn
24 Ván khuôn gối cống Theo quy định tại Chương V 0,913 100m2
25 Bê tông gối cống đúc sẵn M200 1x2 Theo quy định tại Chương V 4,65 m3
26 Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤25kg Theo quy định tại Chương V 155 cái
27 Gioăng cao su nối cống D300 Theo quy định tại Chương V 155 cái
28 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK D300mm Theo quy định tại Chương V 155 mối nối
29 Vận chuyển ống cống bê tông Theo quy định tại Chương V 2,48 10 tấn
30 Bốc xếp ống cống Theo quy định tại Chương V 155 1 cấu kiện
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại Chương V 155 1cấu kiện
32 Quét nhựa bitum nóng cống Theo quy định tại Chương V 194,68 m2
33 Đá dăm 4x6 đệm đáy móng Theo quy định tại Chương V 21,02 m3
34 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 31,54 m3
35 Ván khuôn móng Theo quy định tại Chương V 55,8 100m2
36 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 92,71 m3
37 Ván khuôn ga Theo quy định tại Chương V 7,097 100m2
38 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 15,21 m3
39 Cốt thép tấm đan d>=10 Theo quy định tại Chương V 4,987 tấn
40 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại Chương V 0,632 100m2
41 Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 Theo quy định tại Chương V 4,92 m3
42 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại Chương V 0,492 100m2
43 Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mm Theo quy định tại Chương V 0,544 tấn
44 Sơn chống gỉ bậc thang Theo quy định tại Chương V 0,28 1m2
45 Đào móng, đất C2 Theo quy định tại Chương V 11,779 1m3
46 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Chương V 0,015 100m3
47 Khung và nắp ga Composite 250kN Theo quy định tại Chương V 41 bộ
48 Lắp dựng khung và nắp ga Composite Theo quy định tại Chương V 41 cái
49 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại Chương V 41 1cấu kiện
50 Đá dăm đệm 4x6 đáy ga thu Theo quy định tại Chương V 1,5 m3
51 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 2,24 m3
52 Ván khuôn móng Theo quy định tại Chương V 0,047 100m2
53 Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 10,92 m3
54 Ván khuôn thân Theo quy định tại Chương V 1,172 100m2
55 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,82 m3
56 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo quy định tại Chương V 0,196 tấn
57 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại Chương V 0,033 100m2
58 Bê tông đế cống đúc sẵn M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,12 m3
59 Cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V 0,006 tấn
60 Lắp dựng cốt thép chắn rác, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V 0,029 tấn
61 Cốt thép bậc thang, ĐK >18mm Theo quy định tại Chương V 0,122 tấn
62 Sơn cốt thép bậc thang Theo quy định tại Chương V 0,06 1m2
63 Đào đất xây dựng, đất C3 Theo quy định tại Chương V 0,067 100m3
64 Đắp đất trả K = 0,95 Theo quy định tại Chương V 0,022 100m3
65 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo quy định tại Chương V 8 1cấu kiện
66 Lắp đặt đế cống trọng lượng > 50kg Theo quy định tại Chương V 8 1cấu kiện
67 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK D300mm Theo quy định tại Chương V 8 1 đoạn ống
68 Cốt thép đế cống d Theo quy định tại Chương V 0,013 tấn
69 Ván khuôn gối cống Theo quy định tại Chương V 0,047 100m2
70 Bê tông gối cống đúc sẵn M200 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,24 m3
71 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Theo quy định tại Chương V 8 cái
72 Gioăng cao su nối cống D300 Theo quy định tại Chương V 8 cái
73 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK D300mm Theo quy định tại Chương V 8 mối nối
74 Vận chuyển ống cống bê tông Theo quy định tại Chương V 0,128 10 tấn
75 Bốc xếp ống cống Theo quy định tại Chương V 8 1 cấu kiện
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại Chương V 8 1cấu kiện
77 Quét nhựa bitum nóng mang cống Theo quy định tại Chương V 10,048 m2
D THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D300mm Theo quy định tại Chương V 269 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Theo quy định tại Chương V 14 1 đoạn ống
3 Gioăng cao su nối cống D300 Theo quy định tại Chương V 283 cái
4 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK D300mm Theo quy định tại Chương V 283 mối nối
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK D300mm ( Ống chịu lực) Theo quy định tại Chương V 12 1 đoạn ống
6 Gioăng cao su nối cống D300 Theo quy định tại Chương V 12 cái
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK D300mm Theo quy định tại Chương V 12 mối nối
8 Vận chuyển ống cống bê tông Theo quy định tại Chương V 4,72 10 tấn
9 Bốc xếp ống cống Theo quy định tại Chương V 295 1 cấu kiện
10 Đắp cát, K = 0,95 Theo quy định tại Chương V 1,357 100m3
11 Cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V 0,84 tấn
12 Ván khuôn đế cống Theo quy định tại Chương V 3,145 100m2
13 Bê tông bê tông gối cống M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 15,78 m3
14 Lắp đặt gối cống Theo quy định tại Chương V 534 cái
15 Quét nhựa bitum nóng cống Theo quy định tại Chương V 534 m2
16 Đá dăm 4x6 đệm đáy móng Theo quy định tại Chương V 4,73 m3
17 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo quy định tại Chương V 7,1 m3
18 Ván khuôn móng Theo quy định tại Chương V 0,218 100m2
19 Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 27,32 m3
20 Ván khuôn thân ga Theo quy định tại Chương V 1,6 100m2
21 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 1,81 m3
22 Cốt thép tấm đan d Theo quy định tại Chương V 0,17 tấn
23 Ván khuôn tấm đan: Theo quy định tại Chương V 0,081 100m2
24 Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 Theo quy định tại Chương V 3,72 m3
25 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại Chương V 0,385 100m2
26 Cốt thép bậc thang d>18 Theo quy định tại Chương V 0,242 tấn
27 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại Chương V 28 1cấu kiện
28 Lắp đặt Ống nhựa PVC thu nước thải từ nhà dân D100 (tính trung bình 30m/1 hộ) Theo quy định tại Chương V 31,5 100m
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V 1 cái
2 Lắp đặt BE, ĐK 110mm Theo quy định tại Chương V 2 cái
3 Lắp đặt đai khởi thủy DN160/110 Theo quy định tại Chương V 1 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm DN100 EB Theo quy định tại Chương V 2 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100mm Theo quy định tại Chương V 1 cái
6 Nối thẳng ren ngoài HDPE, ĐK 40mm Theo quy định tại Chương V 6 cái
7 Lắp đặt van ren HPDE, D= 50 mm Theo quy định tại Chương V 3 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 Theo quy định tại Chương V 9,25 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm. PN10 Theo quy định tại Chương V 9,41 100 m
10 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Theo quy định tại Chương V 1,11 100m
11 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm Theo quy định tại Chương V 0,33 100m
12 Cút HDPE 90 độ D110 Theo quy định tại Chương V 2 cái
13 Cút HDPE 90 độ D50 Theo quy định tại Chương V 4 cái
14 Tê thu HDPE D110-50mm Theo quy định tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê cân HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Theo quy định tại Chương V 3 cái
16 Tê cân 90độ HDPE D50 Theo quy định tại Chương V 4 cái
17 Chếch 135độ HDPE, ĐK 50mm Theo quy định tại Chương V 2 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Theo quy định tại Chương V 8 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo quy định tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo quy định tại Chương V 7 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo quy định tại Chương V 7 cái
22 Lắp đặt BU, ĐK 100mm Theo quy định tại Chương V 7 cái
23 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo quy định tại Chương V 7 cái
24 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo quy định tại Chương V 7 cặp bích
25 Lắp đặt cút chuyển hướng BB DN110 Theo quy định tại Chương V 7 cái
26 Măng sông 1 đầu ren ngoài DN110 Theo quy định tại Chương V 7 cái
27 Tê HDPE DN110 Theo quy định tại Chương V 7 cái
28 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Theo quy định tại Chương V 9,25 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Theo quy định tại Chương V 9,41 100m
30 Khử trùng ống nước, ĐK 50mm, ĐK 110mm Theo quy định tại Chương V 18,66 100m
31 Nước thử áp lực + thau xả Theo quy định tại Chương V 7,791 m3
32 Bê tông lót móng M150 Theo quy định tại Chương V 0,306 m3
33 Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,214 m3
34 Bê tông đổ bù M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,006 m3
35 Xây hố van bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V 0,994 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V 2,832 m2
37 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Theo quy định tại Chương V 0,236 m3
38 Ván khuôn đáy hố van Theo quy định tại Chương V 0,018 100m2
39 Ván khuôn, nắp đan Theo quy định tại Chương V 0,013 100m2
40 Cốt thép tấm đan D Theo quy định tại Chương V 0,01 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại Chương V 4 1cấu kiện
42 Đào móng băng, đất cấp 3 Theo quy định tại Chương V 1,833 1m3
43 Bê tông lót móng M150 Theo quy định tại Chương V 0,536 m3
44 Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,472 m3
45 Bê tông đổ bù M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,04 m3
46 Xây hố van bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V 1,668 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V 6,082 m2
48 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Theo quy định tại Chương V 0,176 m3
49 Ván khuôn đáy hố van Theo quy định tại Chương V 0,025 100m2
50 Ván khuôN, nắp đan Theo quy định tại Chương V 0,013 100m2
51 Cốt thép tấm đan D Theo quy định tại Chương V 0,009 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại Chương V 4 1cấu kiện
53 Đào móng băng, đất cấp 3 Theo quy định tại Chương V 3,544 1m3
54 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại Chương V 0,08 m3
55 Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,24 m3
56 Bu lông M14 Theo quy định tại Chương V 20 cái
57 Đai thép giữ ống Theo quy định tại Chương V 10 cái
58 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại Chương V 0,24 m3
59 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V 0,86 m3
60 Bu lông M16 - L150 Theo quy định tại Chương V 84 cái
61 Đai thép giữ ống DN110 Theo quy định tại Chương V 7 cái
62 Ống PVC DN110 Theo quy định tại Chương V 3,71 m
63 Ống thép DN110 Theo quy định tại Chương V 120,026 kg
64 Nắp gang D700 Theo quy định tại Chương V 7 cái
65 Đào đất thi công đường ống-đất cấp III Theo quy định tại Chương V 358,437 1m3
66 Lưới cảnh báo Theo quy định tại Chương V 426,3 m2
67 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V 1,295 100m3
68 Đào đất thi công đường ống -đất cấp III Theo quy định tại Chương V 36 1m3
69 Lưới cảnh báo Theo quy định tại Chương V 27 m2
70 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V 0,135 100m3
F ĐƯỜNG NGUYỄN DU
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại Chương V 5,578 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Chương V 4,827 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Chương V 91,72 100m3
4 Mua đất đắp K95 Theo quy định tại Chương V 13.277,323 m3
5 Mua đất đắp K98 Theo quy định tại Chương V 787,415 m3
6 Vận chuyển đất đắp Theo quy định tại Chương V 1.406,474 10m3
7 Đào đất không thích hợp, đất C1 Theo quy định tại Chương V 27,026 100m3
8 Điều chuyển đất C1 sang đắp, phạm vi ≤500m Theo quy định tại Chương V 15,886 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I Theo quy định tại Chương V 11,044 100m3
10 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm Theo quy định tại Chương V 2,231 100m3
11 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Theo quy định tại Chương V 2,789 100m3
12 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo quy định tại Chương V 15,592 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 Theo quy định tại Chương V 15,592 100m2
14 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo (400x400x33)mm Theo quy định tại Chương V 448,88 m2
15 Vữa XM M75 dày 2cm Theo quy định tại Chương V 448,88 m2
16 Đệm cát gia cố xi măng 6% dày 5cm Theo quy định tại Chương V 0,224 100m3
17 Bốc xếp gạch lát vỉa hè Theo quy định tại Chương V 2,806 1000v
18 Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 8,71 m3
19 Vữa XM M75 dày 2cm Theo quy định tại Chương V 51,48 m2
20 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V 6,14 m3
21 Ván khuôn bó vỉa Theo quy định tại Chương V 1,782 100m2
22 Ván khuôn móng Theo quy định tại Chương V 0,396 100m2
23 Lắp dựng bó vỉa đúc sẵn Theo quy định tại Chương V 198 1cấu kiện
24 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, VXM M75 Theo quy định tại Chương V 4,86 m3
25 Vữa XM M75 dày 2cm Theo quy định tại Chương V 110,55 m2
26 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V 4,22 m3
27 Ván khuôn móng Theo quy định tại Chương V 0,402 100m2
28 Trát khoá hè dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V 23,1 m2
29 Đào móng , đất C2 Theo quy định tại Chương V 10 1m3
30 Đắp đất màu hố trồng cây Theo quy định tại Chương V 10 m3
31 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, VXM M75 Theo quy định tại Chương V 2,98 m3
32 Trát hố trồng cây, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V 47,9 m2
33 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 dày 10cm Theo quy định tại Chương V 1,9 m3
34 Ván khuôn móng Theo quy định tại Chương V 0,04 100m2
35 Đá dăm 4x6 đệm đáy móng Theo quy định tại Chương V 19,27 m3
36 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm M75 Theo quy định tại Chương V 43,26 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V 246 m2
38 Bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 14,43 m3
39 Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 28,91 m3
40 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 11,48 m3
41 Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V 1,058 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V 1,603 tấn
43 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại Chương V 205 1cấu kiện
44 Ván khuôn đáy rãnh Theo quy định tại Chương V 0,615 100m2
45 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại Chương V 0,558 100m2
46 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại Chương V 1,64 100m2
47 Phá dỡ kết rãnh cũ BTXM Theo quy định tại Chương V 2,21 m3
48 VXM M100 chèn khe nối dày 2cm Theo quy định tại Chương V 83,64 m2
49 Đá dăm 4x6 đệm đáy móng Theo quy định tại Chương V 5,06 m3
50 Bê tông thân rãnh M200 đổ tại chỗ, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 14,72 m3
51 Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 5,29 m3
52 Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 6,21 m3
53 Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 8,79 m3
54 Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V 0,104 tấn
55 Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V 0,578 tấn
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V 0,586 tấn
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo quy định tại Chương V 1,23 tấn
58 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại Chương V 79 1cấu kiện
59 Ván khuôn đáy rãnh Theo quy định tại Chương V 2,07 100m2
60 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại Chương V 0,413 100m2
61 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại Chương V 1,64 100m2
62 Phá dỡ kết rãnh cũ BTXM Theo quy định tại Chương V 2,21 m3
63 VXM M100 chèn khe nối dày 2cm Theo quy định tại Chương V 6,32 m2
64 Đá dăm 4x6 đệm đáy móng Theo quy định tại Chương V 1,34 m3
65 Bê tông thân ga thu nước, M150, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 5,54 m3
66 Bê tông chèn khung chắn rác M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 11,48 m3
67 Ván khuôn thân Theo quy định tại Chương V 2,07 100m2
68 Khung và lưới chắn rác bằng Composite 250kN Theo quy định tại Chương V 11 bộ
69 Ống PVC D200 dày 5,9mm Theo quy định tại Chương V 12,6 m
70 Lắp đặt Khung và lưới chắn rác Theo quy định tại Chương V 11 cái
71 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại Chương V 2,96 m3
72 Bê tông đế ga, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 4,72 m3
73 Bê tông thân ga, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 9,5 m3
74 Ván khuôn thân ga Theo quy định tại Chương V 0,863 100m2
75 Bê tông mũ mố M150, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,59 m3
76 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại Chương V 0,215 100m2
77 Cốt thép bậc thang D>18 Theo quy định tại Chương V 0,09 tấn
78 Sơn chống gỉ cốt thép bậc thang Theo quy định tại Chương V 0,01 1m2
79 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 1,77 m3
80 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại Chương V 0,062 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V 0,03 tấn
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại Chương V 0,236 tấn
83 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại Chương V 11 1cấu kiện
84 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại Chương V 0,17 m3
85 Bê tông đế ga, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,25 m3
86 Ván khuôn đế ga Theo quy định tại Chương V 0,008 100m2
87 Bê tông thân ga M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,53 m3
88 Ván khuôn thân ga Theo quy định tại Chương V 0,07 100m2
89 Bê tông mũ mố M150, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,13 m3
90 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại Chương V 0,014 100m2
91 Cốt thép bậc thang D>18 Theo quy định tại Chương V 0,008 tấn
92 Sơn chống gỉ cốt thép bậc thang Theo quy định tại Chương V 0,01 1m2
93 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,06 m3
94 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại Chương V 0,003 100m2
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V 0,006 tấn
96 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại Chương V 1 1cấu kiện
G ĐIỆN TRUNG THẾ
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x95mm2-24kV Theo quy định tại Chương V 492 m
2 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 1x70mm2-24kV Theo quy định tại Chương V 60 m
3 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 1x95mm2-24kV Theo quy định tại Chương V 18 m
4 Rải cáp ngầm Theo quy định tại Chương V 4,92 100m
5 Kéo dây lấy độ võng Theo quy định tại Chương V 0,06 1 km dây
6 Đầu cáp ngoài trời 3M 3x95mm2-24kv Theo quy định tại Chương V 1 bộ
7 Làm đầu cáp khô Theo quy định tại Chương V 3 1 đầu cáp
8 Đầu cáp trong nhà 3M 3x95mm2-24kv Theo quy định tại Chương V 1 bộ
9 Làm đầu cáp khô Theo quy định tại Chương V 1 1 đầu cáp
10 Sứ báo hiệu cáp ngầm Theo quy định tại Chương V 21 cái
11 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo quy định tại Chương V 171,2 m2
12 Gạch chỉ Theo quy định tại Chương V 3.852 viên
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo quy định tại Chương V 1,712 100m2
14 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo quy định tại Chương V 3,852 1000v
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 Theo quy định tại Chương V 492 m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Theo quy định tại Chương V 4,92 100m
17 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo quy định tại Chương V 25,6 m2
18 Gạch chỉ Theo quy định tại Chương V 576 viên
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo quy định tại Chương V 0,256 100m2
20 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo quy định tại Chương V 0,576 1000v
21 Ống thép D130 (dày 3,9 mm) Theo quy định tại Chương V 64 m
22 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Theo quy định tại Chương V 0,64 100m
23 Măng sông ống thép Theo quy định tại Chương V 10 cái
24 Cột đấu nối LT-14c Theo quy định tại Chương V 1 cột
25 Lắp dựng cột đấu nối Theo quy định tại Chương V 1 1 cột
26 Gỗ kê Theo quy định tại Chương V 0,005 m3
27 Sơn Theo quy định tại Chương V 0,1 kg
28 Vận chuyển cọc, cột bê tông Theo quy định tại Chương V 0,11 10 tấn
29 Chụp silicol Theo quy định tại Chương V 9 cái
30 Sắt thép các loại Theo quy định tại Chương V 72,7 kg
31 Bulong M18x270 Theo quy định tại Chương V 4 cái
32 Bulong M20x100 Theo quy định tại Chương V 2 cái
33 Bulong M16x35 Theo quy định tại Chương V 2 cái
34 Lắp đặt xà Theo quy định tại Chương V 1 bộ
35 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ Theo quy định tại Chương V 0,075 tấn
36 Bốc dỡ Theo quy định tại Chương V 0,075 tấn
37 Sắt thép các loại Theo quy định tại Chương V 31,11 kg
38 Lắp đặt xà Theo quy định tại Chương V 1 bộ
39 Bốc dỡ Theo quy định tại Chương V 0,03 tấn
40 Sắt mạ các loại Theo quy định tại Chương V 11,55 kg
41 Lắp dây nối đất Theo quy định tại Chương V 0,116 100kg
42 Sắt mạ các loại Theo quy định tại Chương V 14 m
43 Lắp dây nối đất Theo quy định tại Chương V 0,14 100kg
44 Dây đồng mềm M70 Theo quy định tại Chương V 6 m
45 Ghíp nhôm cỡ dây 70 Theo quy định tại Chương V 12 bộ
46 Sắt thép các loại Theo quy định tại Chương V 127,76 kg
47 Bulong M18x390 Theo quy định tại Chương V 8 cái
48 Bulong M16x45 Theo quy định tại Chương V 16 cái
49 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển Theo quy định tại Chương V 0,016 tấn
50 Lắp đặt ghế Theo quy định tại Chương V 1 bộ
51 Công tác bu lông Theo quy định tại Chương V 0,13 tấn
52 Bốc dỡ Theo quy định tại Chương V 0,13 tấn
53 Sắt thép các loại Theo quy định tại Chương V 98,08 kg
54 Bu lông M18x250 Theo quy định tại Chương V 4 cái
55 Bu lông M16x40 Theo quy định tại Chương V 2 cái
56 Bu lông M16x35 Theo quy định tại Chương V 2 cái
57 Lắp đặt xà Theo quy định tại Chương V 1 bộ
58 Công tác bu lông Theo quy định tại Chương V 0,1 tấn
59 Bốc dỡ Theo quy định tại Chương V 0,1 tấn
60 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo quy định tại Chương V 65,46 kg
61 Bulong M14x50 Theo quy định tại Chương V 8 cái
62 Bulong M16x80 Theo quy định tại Chương V 8 cái
63 Lắp colie đỡ cáp Theo quy định tại Chương V 1 bộ
64 Bốc dỡ Theo quy định tại Chương V 0,07 tấn
65 Sắt thép các loại Theo quy định tại Chương V 29,52 kg
66 Bulong M18x370 Theo quy định tại Chương V 4 cái
67 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển Theo quy định tại Chương V 0,03 tấn
68 Lắp đặt thang trèo Theo quy định tại Chương V 1 bộ
69 Bốc dỡ Theo quy định tại Chương V 0,03 tấn
70 Sứ đứng VHD22kv Theo quy định tại Chương V 4 quả
71 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo quy định tại Chương V 0,4 10 sứ
72 Bulong M14x50 Theo quy định tại Chương V 0,005 tấn/km
73 Công tác cách điện các loại bốc dỡ Theo quy định tại Chương V 0,005 tấn
74 Ống nhựa HDPE D160/125 Theo quy định tại Chương V 1 m
75 Lắp đặt ống nhựa Theo quy định tại Chương V 0,01 100m
76 Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo quy định tại Chương V 4 cái
77 Dây đồng mềm nối đất M10 Theo quy định tại Chương V 14 m
78 Ống nhựa HDPE F32/25 Theo quy định tại Chương V 8 m
79 Bulong mạ M12x55 Theo quy định tại Chương V 4 cái
80 Kéo rải dây tiếp địa Theo quy định tại Chương V 14 m
81 Làm tiếp địa cho cột điện Theo quy định tại Chương V 1 1 bộ
82 Đầu cốt đồng S95 Theo quy định tại Chương V 18 cái
83 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định tại Chương V 1,8 10 đầu cốt
84 Tháo dỡ xà Theo quy định tại Chương V 1 bộ
85 Hạ cột bê tông ly tâm LT10m Theo quy định tại Chương V 1 1 cột
86 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 1x120mm2-0,6kV Theo quy định tại Chương V 18 m
87 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 1x185mm2-0,6kV Theo quy định tại Chương V 3 m
88 Rải cáp ngầm Theo quy định tại Chương V 0,21 100m
89 Trụ đỡ + mặt bích Theo quy định tại Chương V 1 cái
90 Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo quy định tại Chương V 10 cái
91 Dây tiếp địa trung tính M95 Theo quy định tại Chương V 5 m
92 Băng đồng tiếp địa 40x4 Theo quy định tại Chương V 45 m
93 Ống nhựa HDPE F32/25 Theo quy định tại Chương V 20 m
94 Bulong mạ M30x8 Theo quy định tại Chương V 10 cái
95 Kéo rải dây tiếp địa Theo quy định tại Chương V 5 m
96 Làm tiếp địa cho cột điện Theo quy định tại Chương V 1 1 bộ
97 Bốc dỡ Theo quy định tại Chương V 0,25 tấn
98 Đầu cốt đồng Theo quy định tại Chương V 8 cái
99 Ép đầu cốt Theo quy định tại Chương V 0,8 10 đầu cốt
100 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo quy định tại Chương V 77,16 kg
101 Lắp đặt chụp cực Theo quy định tại Chương V 1 bộ
102 Bốc dỡ, vận chuyển Theo quy định tại Chương V 0,05 tấn
103 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo quy định tại Chương V 18,23 kg
104 Lắp đặt hộp che Theo quy định tại Chương V 1 bộ
105 Bốc dỡ, vận chuyển Theo quy định tại Chương V 0,02 tấn
106 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo quy định tại Chương V 27,24 kg
107 Lắp đặt hộp che Theo quy định tại Chương V 1 bộ
108 Bốc dỡ, vận chuyển Theo quy định tại Chương V 0,03 tấn
109 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo quy định tại Chương V 53,68 kg
110 Lắp đặt hộp che Theo quy định tại Chương V 1 bộ
111 Bốc dỡ, vận chuyển Theo quy định tại Chương V 0,05 tấn
H ĐIỆN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 Theo quy định tại Chương V 1.074 m
2 Rải cáp ngầm Theo quy định tại Chương V 10,74 100m
3 Đầu cốt đồng M70 Theo quy định tại Chương V 69 cái
4 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định tại Chương V 6,9 10 đầu cốt
5 Đầu cốt đồng M50 Theo quy định tại Chương V 26 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định tại Chương V 2,6 10 đầu cốt
7 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo quy định tại Chương V 291,2 m2
8 Gạch chỉ Theo quy định tại Chương V 6.552 viên
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo quy định tại Chương V 2,912 100m2
10 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo quy định tại Chương V 6,552 1000v
11 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo quy định tại Chương V 38,8 m2
12 Gạch chỉ Theo quy định tại Chương V 873 viên
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo quy định tại Chương V 0,388 100m2
14 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo quy định tại Chương V 0,873 1000v
15 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo quy định tại Chương V 28 m2
16 Gạch chỉ Theo quy định tại Chương V 630 viên
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo quy định tại Chương V 0,28 100m2
18 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo quy định tại Chương V 0,63 1000v
19 Cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại Chương V 0,042 100m3
20 Cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Chương V 0,084 100m3
21 Ống nhựa HDPE D105/80 Theo quy định tại Chương V 982 m
22 Lắp ống nhựa Theo quy định tại Chương V 9,82 100m
23 Ống thép D113 Theo quy định tại Chương V 70 m
24 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Theo quy định tại Chương V 0,7 100m
25 Măng xông ống thép Theo quy định tại Chương V 5 cái
26 Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo quy định tại Chương V 28 cái
27 Dây đồng mềm nối đất M10 Theo quy định tại Chương V 98 m
28 Ống nhựa HDPE F32/25 Theo quy định tại Chương V 56 m
29 Bulong mạ M12x55 Theo quy định tại Chương V 28 cái
30 Kéo rải dây tiếp địa Theo quy định tại Chương V 98 m
31 Làm tiếp địa Theo quy định tại Chương V 14 1 bộ
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25m+1x16mm2 Theo quy định tại Chương V 1.046 m
2 Rải cáp ngầm Theo quy định tại Chương V 10,46 100m
3 Đầu cốt đồng M25 Theo quy định tại Chương V 171 cái
4 Đầu cốt đồng M16 Theo quy định tại Chương V 57 cái
5 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định tại Chương V 22,8 10 đầu cốt
6 Ống nhựa HDPE D65/50 Theo quy định tại Chương V 935 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo quy định tại Chương V 9,35 100m
8 Ống thép bảo vệ cáp D60 (dày 3,9mm, trọng lượng 7,47kg/m) Theo quy định tại Chương V 448,2 kg
9 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo quy định tại Chương V 0,6 100m
10 Măng sông ống thép Theo quy định tại Chương V 6 cái
11 Cột đèn bát giác liền cần đơn 9m Theo quy định tại Chương V 29 cột
12 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo quy định tại Chương V 29 1 cột
13 Attomat 1 pha 6A Theo quy định tại Chương V 29 cái
14 Lắp bảng điện cửa cột Theo quy định tại Chương V 29 bảng
15 Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 Theo quy định tại Chương V 334 m
16 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo quy định tại Chương V 29 1 đầu cáp
17 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo quy định tại Chương V 3,34 100m
18 Đèn cao áp + bóng LED 100W Theo quy định tại Chương V 29 bộ
19 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo quy định tại Chương V 29 bộ
20 Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo quy định tại Chương V 29 cái
21 Dây đồng mềm nối đất M10 Theo quy định tại Chương V 101,5 m
22 Ống nhựa HDPE F32/25 Theo quy định tại Chương V 58 m
23 Bulong mạ M12x55 Theo quy định tại Chương V 29 cái
24 Kéo rải dây tiếp địa Theo quy định tại Chương V 101,5 m
25 Làm tiếp địa Theo quy định tại Chương V 29 1 bộ
26 Dây đồng M10 (tiếp địa liên hoàn) Theo quy định tại Chương V 1.046 m
27 Rải dây đồng M10 Theo quy định tại Chương V 1.046 m
28 Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo quy định tại Chương V 2 cái
29 Dây đồng mềm nối đất M10 Theo quy định tại Chương V 7 m
30 Ống nhựa HDPE F32/25 Theo quy định tại Chương V 4 m
31 Bulong mạ M12x55 Theo quy định tại Chương V 2 cái
32 Kéo rải dây tiếp địa Theo quy định tại Chương V 7 m
33 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo quy định tại Chương V 1 1 bộ
34 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo quy định tại Chương V 224 m
35 Gạch chỉ Theo quy định tại Chương V 5.040 viên
36 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo quy định tại Chương V 2,24 100m2
37 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo quy định tại Chương V 5,04 1000v
38 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo quy định tại Chương V 14,4 m
39 Gạch chỉ Theo quy định tại Chương V 324 viên
40 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo quy định tại Chương V 0,144 100m2
41 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo quy định tại Chương V 0,324 1000v
J PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào rãnh cáp đất C2 Theo quy định tại Chương V 2,21 100m3
2 Lấp đất rãnh cáp Theo quy định tại Chương V 143,208 m3
3 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo quy định tại Chương V 0,778 100m3
4 Đắp cát Theo quy định tại Chương V 0,778 100m3
5 Đào rãnh cáp đất C2 Theo quy định tại Chương V 2,14 100m3
6 Lấp đất rãnh cáp Theo quy định tại Chương V 138,672 m3
7 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo quy định tại Chương V 30,816 100m3
8 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại Chương V 0,753 100m3
9 Đào đất hố dự phòng đất cấp 2 Theo quy định tại Chương V 6,92 1m3
10 Lấp đất rãnh cáp hệ số, độ chặt k=0,85 Theo quy định tại Chương V 2,7 m3
11 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V 0,59 m3
12 Xây gạch chỉ vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V 2,68 m3
13 Bê tông hố M200 đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,147 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V 0,013 tấn
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V 6,76 m2
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V 0,122 100m2
17 Xếp gạch chỉ phân cách cáp Theo quy định tại Chương V 5 viên
18 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo quy định tại Chương V 0,036 100m3
19 Đào đất hố dự phòng đất cấp 2 Theo quy định tại Chương V 6,9 1m3
20 Lấp đất rãnh cáp hệ số, độ chặt k=0,85 Theo quy định tại Chương V 2,72 m3
21 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V 0,59 m3
22 Xây gạch chỉ vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V 2,68 m3
23 Bê tông hố M200 đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,147 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V 0,013 tấn
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V 6,76 m2
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V 0,122 100m2
27 Xếp gạch chỉ phân cách cáp Theo quy định tại Chương V 5 viên
28 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo quy định tại Chương V 0,036 100m3
29 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,116 m3
30 Đào đất trụ báo hiệu cáp Theo quy định tại Chương V 0,273 1m3
31 Lấp đất rãnh cáp hệ số, độ chặt k=0,85 Theo quy định tại Chương V 0,158 m3
32 Bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,08 m3
33 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V 1,82 m3
34 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V 0,35 m3
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V 0,011 tấn
36 Ván khuôn móng Theo quy định tại Chương V 0,054 100m2
37 Đào móng , đất cấp III Theo quy định tại Chương V 22,18 1m3
38 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Chương V 0,145 100m3
39 Đào móng băng-đất cấp III Theo quy định tại Chương V 22,18 1m3
40 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Chương V 0,222 100m3
41 Biển an toàn + tên trạm Theo quy định tại Chương V 1 cái
42 Lắp đặt biển + tên trạm Theo quy định tại Chương V 1 cái
43 Đào đất đất C3 Theo quy định tại Chương V 5,31 1m3
44 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V 0,32 m3
45 Ván khuôn móng Theo quy định tại Chương V 0,05 100m2
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V 0,004 tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V 0,048 tấn
48 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 1,67 m3
49 Chèn khe hở bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,04 m3
50 Đắp trả móng đất K95 Theo quy định tại Chương V 0,028 100m3
51 Đào móng , đất cấp III Theo quy định tại Chương V 1,5 1m3
52 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,06 m3
53 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V 0,13 m3
54 Gạch dán trang trí 70x200mm Theo quy định tại Chương V 2,3 m2
55 Bu lông D12 Theo quy định tại Chương V 4 cái
56 Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 Theo quy định tại Chương V 3 m
57 Ván khuôn móng Theo quy định tại Chương V 0,013 100m2
58 Xây gạch bê tông nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V 1 m3
59 Đào móng , đất cấp III Theo quy định tại Chương V 0,04 1m3
60 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V 0,06 m3
61 Xây gạch bê tông nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V 0,34 m3
62 Gạch dán trang trí 70x200mm Theo quy định tại Chương V 1,5 m2
63 Bu lông D12 Theo quy định tại Chương V 4 cái
64 Ván khuôn móng Theo quy định tại Chương V 0,006 100m2
65 Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II Theo quy định tại Chương V 0,04 100m3
66 Lấp đất rãnh tiếp địa Theo quy định tại Chương V 0,04 100m3
67 Đào đất rãnh cáp đất C2 Theo quy định tại Chương V 203,838 1m3
68 Lấp đất rãnh cáp Theo quy định tại Chương V 1,31 100m3
69 Đắp cát rãnh cáp Theo quy định tại Chương V 0,728 100m3
70 Đào đất rãnh cáp đất C2 Theo quy định tại Chương V 27,162 1m3
71 Lấp đất rãnh cáp Theo quy định tại Chương V 17,46 m3
72 Đắp cát lấp rãnh cáp Theo quy định tại Chương V 0,097 100m3
73 Đào đất rãnh cáp đất C2 Theo quy định tại Chương V 27,162 1m3
74 Lấp đất rãnh cáp Theo quy định tại Chương V 6,93 m3
75 Đắp cát lấp rãnh cáp Theo quy định tại Chương V 0,636 100m3
76 Vận chuyển đất thừa phạm vi ≤300m-đất cấp II Theo quy định tại Chương V 0,935 100m3
77 Đào đất móng C2 Theo quy định tại Chương V 17,08 1m3
78 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Theo quy định tại Chương V 0,7 m3
79 Ván khuôn làm cốt pha Theo quy định tại Chương V 0,269 100m2
80 Bê tông cổ móng M200 đá 1x2 Theo quy định tại Chương V 2,38 m3
81 Trát mặt hè vữa XM M75 dày 2cm Theo quy định tại Chương V 11,62 m2
82 Bu lông mạ M12x250 Theo quy định tại Chương V 4 cái
83 Đắp đất hoàn trả, độ chặt k=0,95 Theo quy định tại Chương V 15,12 m3
84 Ống nhựa HDPE D35/20 Theo quy định tại Chương V 3.150 m
85 Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 2 Theo quy định tại Chương V 12,32 1m3
86 Lấp đất rãnh tiếp địa Theo quy định tại Chương V 12,32 m3
87 Đào đất rãnh cáp đất C2 Theo quy định tại Chương V 230,438 1m3
88 Lấp đất rãnh cáp Theo quy định tại Chương V 148,14 m3
89 Đắp cát rãnh cáp Theo quy định tại Chương V 0,823 100m3
90 Đào đất rãnh cáp đất C2 Theo quy định tại Chương V 23,276 1m3
91 Lấp đất rãnh cáp Theo quy định tại Chương V 5,94 m3
92 Đắp cát rãnh cáp Theo quy định tại Chương V 0,065 100m3
93 Đào đất móng cột C2 Theo quy định tại Chương V 20,416 1m3
94 Bêtông đúc móng M150 đá 2x4 Theo quy định tại Chương V 21,141 m3
95 Ván khuôn làm cốt pha Theo quy định tại Chương V 1,114 100m2
96 Lấp đất móng cột, độ chặt k=0,95 Theo quy định tại Chương V 10,208 m3
97 Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột Theo quy định tại Chương V 0,725 m2
98 Vận chuyển đất,-đất cấp II Theo quy định tại Chương V 0,068 100m3
99 Khung móng cột đèn Theo quy định tại Chương V 29 Bộ
100 Khung móng M16x650 Theo quy định tại Chương V 1 khung
101 Dây nối đất thép F10 - dài 2m mạ Theo quy định tại Chương V 2,46 kg
102 Cút nối 1200 cho ống PVC F76 Theo quy định tại Chương V 2 cái
103 Ống nhựa PVC F76 Theo quy định tại Chương V 2 m
104 Đào đất móng cột C2 Theo quy định tại Chương V 3,22 1m3
105 Bê tông đúc móng M150 đá 2x4 Theo quy định tại Chương V 0,32 m3
106 Ván khuôn làm cốt pha Theo quy định tại Chương V 0,027 100m2
107 Lấp đất móng cột, độ chặt k=0,95 Theo quy định tại Chương V 1,72 m3
108 Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột Theo quy định tại Chương V 0,01 m2
109 Gạch dán trang trí 70x200mm Theo quy định tại Chương V 0,84 m2
110 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo quy định tại Chương V 0,002 100m3
111 Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 2 Theo quy định tại Chương V 12,76 1m3
112 Lấp đất rãnh tiếp địa Theo quy định tại Chương V 12,76 m3
113 Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 2 Theo quy định tại Chương V 1,76 1m3
114 Lấp đất rãnh tiếp địa Theo quy định tại Chương V 1,76 m3
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi Theo quy định tại Chương V 1 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van Theo quy định tại Chương V 1 3 pha
3 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo quy định tại Chương V 1 1 máy
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế Theo quy định tại Chương V 1 1 tủ
5 Lắp đặt tủ điện trung thế Theo quy định tại Chương V 1 1 tủ
6 Lắp đặt chống sét van Theo quy định tại Chương V 1 3 pha
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo quy định tại Chương V 1 1 tủ
8 Lắp đặt tủ công tơ Theo quy định tại Chương V 14 1 tủ
9 Thí nghiệm cáp ngầm 24kV Theo quy định tại Chương V 1 sợi
10 Thí nghiệm cáp treo 24kV Theo quy định tại Chương V 1 sợi
11 Thí nghiệm đầu cáp Theo quy định tại Chương V 1 sợi
12 Thí nghiệm tiếp đất tủ điều khiển chiếu sáng Theo quy định tại Chương V 1 1 vị trí
13 Thí nghiệm tiếp đất cột đèn Theo quy định tại Chương V 13 1 vị trí
14 Thí nghiệm cáp 0,4kV Theo quy định tại Chương V 7 sợi
15 Thí nghiệm MBA Theo quy định tại Chương V 1 máy
16 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo quy định tại Chương V 1 mẫu
17 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo quy định tại Chương V 1 mẫu
18 Thí nghiệm chống sét van Theo quy định tại Chương V 1 bộ
19 Thí nghiệm chống sét van Theo quy định tại Chương V 2 bộ
20 Thí nghiệm biến dòng hạ thế Theo quy định tại Chương V 6 cái
21 Thí nghiệm Áptomat Theo quy định tại Chương V 2 cái
22 Thí nghiệm Ampemet Theo quy định tại Chương V 3 cái
23 Thí nghiệm Vonmet Theo quy định tại Chương V 1 cái
24 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo quy định tại Chương V 4 cái
25 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo quy định tại Chương V 1 bộ
26 Thí nghiệm chống sét hạ thế Theo quy định tại Chương V 3 bộ
L PHẦN THIẾT BỊ
1 Chống sét van Theo quy định tại Chương V 1 cái
2 Cầu chì tự rơi Theo quy định tại Chương V 1 cái
3 MBA 400kVA 22/0,4kV Theo quy định tại Chương V 1 cái
4 Tủ RMU 630A -24kV Theo quy định tại Chương V 1 tủ
5 Chống sét van Theo quy định tại Chương V 1 cái
6 Tủ điện hạ thế 600A Theo quy định tại Chương V 1 cái
7 Tủ công tơ 200A loại 9 công tơ Theo quy định tại Chương V 14 cái
8 Tủ điện chiếu sáng Theo quy định tại Chương V 1 cái
9 Vận chuyển MBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ công tơ Theo quy định tại Chương V 2 ca
M BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm công trình Theo quy định tại Chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4278E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0855E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: 01 Hợp đồng - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 25.335.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->