Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gôm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị, chi phí hạng mục chung và bảo hiểm công trình xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gôm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị, chi phí hạng mục chung và bảo hiểm công trình xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190935759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất cua dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 10:03:00 đến ngày 2021-04-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,185,873,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 543,000,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất -đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại Chương V | 430,218 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Theo quy định tại Chương V | 56.022,532 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp | Theo quy định tại Chương V | 5.602,253 | 10m³ |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp III | Theo quy định tại Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại Chương V | 19,762 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V | 414,784 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 134,777 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại Chương V | 57.041,552 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp K98 | Theo quy định tại Chương V | 2.789,813 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp | Theo quy định tại Chương V | 5.983,137 | 10m³ |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 134,777 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Chương V | 134,777 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Theo quy định tại Chương V | 9,14 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo quy định tại Chương V | 12,324 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 | Theo quy định tại Chương V | 76,164 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại Chương V | 76,164 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại Chương V | 10,846 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển BTN | Theo quy định tại Chương V | 10,846 | 100tấn |
| 16 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo (400x400x33)mm | Theo quy định tại Chương V | 7.346,73 | m2 |
| 17 | Đệm VXM dày 2cm | Theo quy định tại Chương V | 7.323,74 | m2 |
| 18 | Đệm cát gia cố xi măng 6% dày 5cm | Theo quy định tại Chương V | 3,673 | 100m3 |
| 19 | Bốc xếp gạch lát vỉa hè | Theo quy định tại Chương V | 45,917 | 1000v |
| 20 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo quy định tại Chương V | 75,71 | m3 |
| 21 | Đệm vữa xi măng M75 bó vỉa hè | Theo quy định tại Chương V | 447,36 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 53,34 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại Chương V | 19,787 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 3,441 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định tại Chương V | 2.092 | 1cấu kiện |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm,VXM M75 | Theo quy định tại Chương V | 37,94 | m3 |
| 27 | Đệm vữa xi măng M75 khóa hè | Theo quy định tại Chương V | 3,449 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 32,92 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 3,135 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 172,436 | m2 |
| 31 | Đá dăm 4x6 đệm đáy móng | Theo quy định tại Chương V | 206,47 | m3 |
| 32 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 30,97 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đan rãnh | Theo quy định tại Chương V | 1,881 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại Chương V | 430 | cái |
| 35 | Cây xanh bóng mát (cây muồng Hoàng yến gốc 6-8cm H.4m) | Theo quy định tại Chương V | 136 | cây |
| 36 | Trồng cây xanh | Theo quy định tại Chương V | 136 | cây |
| 37 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo quy định tại Chương V | 136 | cây |
| 38 | Đào đất trồng cây | Theo quy định tại Chương V | 28,2 | 1m3 |
| 39 | Mua đất màu đắp hố trồng cây | Theo quy định tại Chương V | 28,2 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, VXM M75 | Theo quy định tại Chương V | 20,26 | m3 |
| 41 | Trát hố trồng cây, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 325,72 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 12,92 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,272 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D800 (Ống chịu lực) | Theo quy định tại Chương V | 318 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D800 ( Ống chịu lực) | Theo quy định tại Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 3 | Gioăng cao su nối cống D800 | Theo quy định tại Chương V | 325 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Theo quy định tại Chương V | 325 | mối nối |
| 5 | Cắt ống BTCT D800 thừa | Theo quy định tại Chương V | 0,6 | m |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo quy định tại Chương V | 42,346 | 10 tấn |
| 7 | Bốc xếp ống cống | Theo quy định tại Chương V | 325 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lớp cát đệm đầm chặt bằng đầm cóc, K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V | 4,854 | 100m3 |
| 9 | Cốt thép đế cống d | Theo quy định tại Chương V | 2,017 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gối cống | Theo quy định tại Chương V | 6,806 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gối cống đúc sẵn M200 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 51,35 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Chương V | 650 | 1cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng mang cống | Theo quy định tại Chương V | 1.717,88 | m2 |
| 14 | Đá dăm 4x6 đệm đáy móng | Theo quy định tại Chương V | 5,98 | m3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo quy định tại Chương V | 8,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thân ga M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 24,58 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thân ga | Theo quy định tại Chương V | 2,074 | 100m2 |
| 19 | Khung và lưới chắn rác bằng Composite KT 530x960mm 250kN | Theo quy định tại Chương V | 62 | bộ |
| 20 | Lắp dựng khung và lưới chắn rác | Theo quy định tại Chương V | 62 | cái |
| 21 | Bê tông chèn khung chắn rác M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK D300mm (ống chịu lực) | Theo quy định tại Chương V | 155 | 1 đoạn ống |
| 23 | Cốt thép đế cống d | Theo quy định tại Chương V | 0,244 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gối cống | Theo quy định tại Chương V | 0,913 | 100m2 |
| 25 | Bê tông gối cống đúc sẵn M200 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 4,65 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại Chương V | 155 | cái |
| 27 | Gioăng cao su nối cống D300 | Theo quy định tại Chương V | 155 | cái |
| 28 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK D300mm | Theo quy định tại Chương V | 155 | mối nối |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo quy định tại Chương V | 2,48 | 10 tấn |
| 30 | Bốc xếp ống cống | Theo quy định tại Chương V | 155 | 1 cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Chương V | 155 | 1cấu kiện |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng cống | Theo quy định tại Chương V | 194,68 | m2 |
| 33 | Đá dăm 4x6 đệm đáy móng | Theo quy định tại Chương V | 21,02 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 31,54 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 55,8 | 100m2 |
| 36 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 92,71 | m3 |
| 37 | Ván khuôn ga | Theo quy định tại Chương V | 7,097 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 15,21 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan d>=10 | Theo quy định tại Chương V | 4,987 | tấn |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,632 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V | 4,92 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V | 0,544 | tấn |
| 44 | Sơn chống gỉ bậc thang | Theo quy định tại Chương V | 0,28 | 1m2 |
| 45 | Đào móng, đất C2 | Theo quy định tại Chương V | 11,779 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 47 | Khung và nắp ga Composite 250kN | Theo quy định tại Chương V | 41 | bộ |
| 48 | Lắp dựng khung và nắp ga Composite | Theo quy định tại Chương V | 41 | cái |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 41 | 1cấu kiện |
| 50 | Đá dăm đệm 4x6 đáy ga thu | Theo quy định tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 51 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 2,24 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 53 | Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 10,92 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thân | Theo quy định tại Chương V | 1,172 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,82 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,196 | tấn |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đế cống đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 59 | Cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép chắn rác, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 61 | Cốt thép bậc thang, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 62 | Sơn cốt thép bậc thang | Theo quy định tại Chương V | 0,06 | 1m2 |
| 63 | Đào đất xây dựng, đất C3 | Theo quy định tại Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất trả K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt đế cống trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK D300mm | Theo quy định tại Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 68 | Cốt thép đế cống d | Theo quy định tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gối cống | Theo quy định tại Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 70 | Bê tông gối cống đúc sẵn M200 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 72 | Gioăng cao su nối cống D300 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 73 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK D300mm | Theo quy định tại Chương V | 8 | mối nối |
| 74 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo quy định tại Chương V | 0,128 | 10 tấn |
| 75 | Bốc xếp ống cống | Theo quy định tại Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 77 | Quét nhựa bitum nóng mang cống | Theo quy định tại Chương V | 10,048 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D300mm | Theo quy định tại Chương V | 269 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Theo quy định tại Chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 3 | Gioăng cao su nối cống D300 | Theo quy định tại Chương V | 283 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK D300mm | Theo quy định tại Chương V | 283 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK D300mm ( Ống chịu lực) | Theo quy định tại Chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 6 | Gioăng cao su nối cống D300 | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK D300mm | Theo quy định tại Chương V | 12 | mối nối |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo quy định tại Chương V | 4,72 | 10 tấn |
| 9 | Bốc xếp ống cống | Theo quy định tại Chương V | 295 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp cát, K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V | 1,357 | 100m3 |
| 11 | Cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,84 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đế cống | Theo quy định tại Chương V | 3,145 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bê tông gối cống M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 15,78 | m3 |
| 14 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định tại Chương V | 534 | cái |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng cống | Theo quy định tại Chương V | 534 | m2 |
| 16 | Đá dăm 4x6 đệm đáy móng | Theo quy định tại Chương V | 4,73 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo quy định tại Chương V | 7,1 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 27,32 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thân ga | Theo quy định tại Chương V | 1,6 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 1,81 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan d | Theo quy định tại Chương V | 0,17 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan: | Theo quy định tại Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V | 3,72 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại Chương V | 0,385 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép bậc thang d>18 | Theo quy định tại Chương V | 0,242 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt Ống nhựa PVC thu nước thải từ nhà dân D100 (tính trung bình 30m/1 hộ) | Theo quy định tại Chương V | 31,5 | 100m |
| E | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt BE, ĐK 110mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đai khởi thủy DN160/110 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 EB | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Nối thẳng ren ngoài HDPE, ĐK 40mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren HPDE, D= 50 mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 | Theo quy định tại Chương V | 9,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm. PN10 | Theo quy định tại Chương V | 9,41 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo quy định tại Chương V | 1,11 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Theo quy định tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 12 | Cút HDPE 90 độ D110 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút HDPE 90 độ D50 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê thu HDPE D110-50mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê cân HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê cân 90độ HDPE D50 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Chếch 135độ HDPE, ĐK 50mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V | 7 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt cút chuyển hướng BB DN110 | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 26 | Măng sông 1 đầu ren ngoài DN110 | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 27 | Tê HDPE DN110 | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo quy định tại Chương V | 9,25 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo quy định tại Chương V | 9,41 | 100m |
| 30 | Khử trùng ống nước, ĐK 50mm, ĐK 110mm | Theo quy định tại Chương V | 18,66 | 100m |
| 31 | Nước thử áp lực + thau xả | Theo quy định tại Chương V | 7,791 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng M150 | Theo quy định tại Chương V | 0,306 | m3 |
| 33 | Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,214 | m3 |
| 34 | Bê tông đổ bù M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,006 | m3 |
| 35 | Xây hố van bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 0,994 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 2,832 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Theo quy định tại Chương V | 0,236 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đáy hố van | Theo quy định tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn, nắp đan | Theo quy định tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan D | Theo quy định tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 42 | Đào móng băng, đất cấp 3 | Theo quy định tại Chương V | 1,833 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng M150 | Theo quy định tại Chương V | 0,536 | m3 |
| 44 | Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,472 | m3 |
| 45 | Bê tông đổ bù M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 46 | Xây hố van bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 1,668 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 6,082 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Theo quy định tại Chương V | 0,176 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đáy hố van | Theo quy định tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôN, nắp đan | Theo quy định tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan D | Theo quy định tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 53 | Đào móng băng, đất cấp 3 | Theo quy định tại Chương V | 3,544 | 1m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Chương V | 0,08 | m3 |
| 55 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 56 | Bu lông M14 | Theo quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 57 | Đai thép giữ ống | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 0,86 | m3 |
| 60 | Bu lông M16 - L150 | Theo quy định tại Chương V | 84 | cái |
| 61 | Đai thép giữ ống DN110 | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 62 | Ống PVC DN110 | Theo quy định tại Chương V | 3,71 | m |
| 63 | Ống thép DN110 | Theo quy định tại Chương V | 120,026 | kg |
| 64 | Nắp gang D700 | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 65 | Đào đất thi công đường ống-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V | 358,437 | 1m3 |
| 66 | Lưới cảnh báo | Theo quy định tại Chương V | 426,3 | m2 |
| 67 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V | 1,295 | 100m3 |
| 68 | Đào đất thi công đường ống -đất cấp III | Theo quy định tại Chương V | 36 | 1m3 |
| 69 | Lưới cảnh báo | Theo quy định tại Chương V | 27 | m2 |
| 70 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,135 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG NGUYỄN DU | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại Chương V | 5,578 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V | 4,827 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V | 91,72 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại Chương V | 13.277,323 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp K98 | Theo quy định tại Chương V | 787,415 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp | Theo quy định tại Chương V | 1.406,474 | 10m3 |
| 7 | Đào đất không thích hợp, đất C1 | Theo quy định tại Chương V | 27,026 | 100m3 |
| 8 | Điều chuyển đất C1 sang đắp, phạm vi ≤500m | Theo quy định tại Chương V | 15,886 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 11,044 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Theo quy định tại Chương V | 2,231 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo quy định tại Chương V | 2,789 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại Chương V | 15,592 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 | Theo quy định tại Chương V | 15,592 | 100m2 |
| 14 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo (400x400x33)mm | Theo quy định tại Chương V | 448,88 | m2 |
| 15 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo quy định tại Chương V | 448,88 | m2 |
| 16 | Đệm cát gia cố xi măng 6% dày 5cm | Theo quy định tại Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 17 | Bốc xếp gạch lát vỉa hè | Theo quy định tại Chương V | 2,806 | 1000v |
| 18 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 8,71 | m3 |
| 19 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo quy định tại Chương V | 51,48 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V | 6,14 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại Chương V | 1,782 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng bó vỉa đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V | 198 | 1cấu kiện |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, VXM M75 | Theo quy định tại Chương V | 4,86 | m3 |
| 25 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo quy định tại Chương V | 110,55 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V | 4,22 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 28 | Trát khoá hè dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 23,1 | m2 |
| 29 | Đào móng , đất C2 | Theo quy định tại Chương V | 10 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất màu hố trồng cây | Theo quy định tại Chương V | 10 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, VXM M75 | Theo quy định tại Chương V | 2,98 | m3 |
| 32 | Trát hố trồng cây, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 47,9 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 1,9 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 35 | Đá dăm 4x6 đệm đáy móng | Theo quy định tại Chương V | 19,27 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm M75 | Theo quy định tại Chương V | 43,26 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 246 | m2 |
| 38 | Bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 14,43 | m3 |
| 39 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 28,91 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 11,48 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 1,058 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 1,603 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 205 | 1cấu kiện |
| 44 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo quy định tại Chương V | 0,615 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,558 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại Chương V | 1,64 | 100m2 |
| 47 | Phá dỡ kết rãnh cũ BTXM | Theo quy định tại Chương V | 2,21 | m3 |
| 48 | VXM M100 chèn khe nối dày 2cm | Theo quy định tại Chương V | 83,64 | m2 |
| 49 | Đá dăm 4x6 đệm đáy móng | Theo quy định tại Chương V | 5,06 | m3 |
| 50 | Bê tông thân rãnh M200 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 14,72 | m3 |
| 51 | Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 5,29 | m3 |
| 52 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 6,21 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 8,79 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,104 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V | 0,578 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,586 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại Chương V | 1,23 | tấn |
| 58 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 79 | 1cấu kiện |
| 59 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo quy định tại Chương V | 2,07 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại Chương V | 1,64 | 100m2 |
| 62 | Phá dỡ kết rãnh cũ BTXM | Theo quy định tại Chương V | 2,21 | m3 |
| 63 | VXM M100 chèn khe nối dày 2cm | Theo quy định tại Chương V | 6,32 | m2 |
| 64 | Đá dăm 4x6 đệm đáy móng | Theo quy định tại Chương V | 1,34 | m3 |
| 65 | Bê tông thân ga thu nước, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 5,54 | m3 |
| 66 | Bê tông chèn khung chắn rác M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 11,48 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thân | Theo quy định tại Chương V | 2,07 | 100m2 |
| 68 | Khung và lưới chắn rác bằng Composite 250kN | Theo quy định tại Chương V | 11 | bộ |
| 69 | Ống PVC D200 dày 5,9mm | Theo quy định tại Chương V | 12,6 | m |
| 70 | Lắp đặt Khung và lưới chắn rác | Theo quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Chương V | 2,96 | m3 |
| 72 | Bê tông đế ga, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 4,72 | m3 |
| 73 | Bê tông thân ga, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 9,5 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thân ga | Theo quy định tại Chương V | 0,863 | 100m2 |
| 75 | Bê tông mũ mố M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,59 | m3 |
| 76 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép bậc thang D>18 | Theo quy định tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 78 | Sơn chống gỉ cốt thép bậc thang | Theo quy định tại Chương V | 0,01 | 1m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 1,77 | m3 |
| 80 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,236 | tấn |
| 83 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 85 | Bê tông đế ga, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,25 | m3 |
| 86 | Ván khuôn đế ga | Theo quy định tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 87 | Bê tông thân ga M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,53 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thân ga | Theo quy định tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 89 | Bê tông mũ mố M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,13 | m3 |
| 90 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép bậc thang D>18 | Theo quy định tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 92 | Sơn chống gỉ cốt thép bậc thang | Theo quy định tại Chương V | 0,01 | 1m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,06 | m3 |
| 94 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 96 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| G | ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x95mm2-24kV | Theo quy định tại Chương V | 492 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 1x70mm2-24kV | Theo quy định tại Chương V | 60 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 1x95mm2-24kV | Theo quy định tại Chương V | 18 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V | 4,92 | 100m |
| 5 | Kéo dây lấy độ võng | Theo quy định tại Chương V | 0,06 | 1 km dây |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời 3M 3x95mm2-24kv | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định tại Chương V | 3 | 1 đầu cáp |
| 8 | Đầu cáp trong nhà 3M 3x95mm2-24kv | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 10 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V | 21 | cái |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V | 171,2 | m2 |
| 12 | Gạch chỉ | Theo quy định tại Chương V | 3.852 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại Chương V | 1,712 | 100m2 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại Chương V | 3,852 | 1000v |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 | Theo quy định tại Chương V | 492 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo quy định tại Chương V | 4,92 | 100m |
| 17 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V | 25,6 | m2 |
| 18 | Gạch chỉ | Theo quy định tại Chương V | 576 | viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại Chương V | 0,576 | 1000v |
| 21 | Ống thép D130 (dày 3,9 mm) | Theo quy định tại Chương V | 64 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo quy định tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 23 | Măng sông ống thép | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 24 | Cột đấu nối LT-14c | Theo quy định tại Chương V | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột đấu nối | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 cột |
| 26 | Gỗ kê | Theo quy định tại Chương V | 0,005 | m3 |
| 27 | Sơn | Theo quy định tại Chương V | 0,1 | kg |
| 28 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Theo quy định tại Chương V | 0,11 | 10 tấn |
| 29 | Chụp silicol | Theo quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 30 | Sắt thép các loại | Theo quy định tại Chương V | 72,7 | kg |
| 31 | Bulong M18x270 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Bulong M20x100 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Bulong M16x35 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt xà | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Theo quy định tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 36 | Bốc dỡ | Theo quy định tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 37 | Sắt thép các loại | Theo quy định tại Chương V | 31,11 | kg |
| 38 | Lắp đặt xà | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bốc dỡ | Theo quy định tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 40 | Sắt mạ các loại | Theo quy định tại Chương V | 11,55 | kg |
| 41 | Lắp dây nối đất | Theo quy định tại Chương V | 0,116 | 100kg |
| 42 | Sắt mạ các loại | Theo quy định tại Chương V | 14 | m |
| 43 | Lắp dây nối đất | Theo quy định tại Chương V | 0,14 | 100kg |
| 44 | Dây đồng mềm M70 | Theo quy định tại Chương V | 6 | m |
| 45 | Ghíp nhôm cỡ dây 70 | Theo quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 46 | Sắt thép các loại | Theo quy định tại Chương V | 127,76 | kg |
| 47 | Bulong M18x390 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 48 | Bulong M16x45 | Theo quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 49 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 50 | Lắp đặt ghế | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Công tác bu lông | Theo quy định tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 52 | Bốc dỡ | Theo quy định tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 53 | Sắt thép các loại | Theo quy định tại Chương V | 98,08 | kg |
| 54 | Bu lông M18x250 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 55 | Bu lông M16x40 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Bu lông M16x35 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt xà | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Công tác bu lông | Theo quy định tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 59 | Bốc dỡ | Theo quy định tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 60 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại Chương V | 65,46 | kg |
| 61 | Bulong M14x50 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 62 | Bulong M16x80 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp colie đỡ cáp | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bốc dỡ | Theo quy định tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 65 | Sắt thép các loại | Theo quy định tại Chương V | 29,52 | kg |
| 66 | Bulong M18x370 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 67 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 68 | Lắp đặt thang trèo | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Bốc dỡ | Theo quy định tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 70 | Sứ đứng VHD22kv | Theo quy định tại Chương V | 4 | quả |
| 71 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo quy định tại Chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 72 | Bulong M14x50 | Theo quy định tại Chương V | 0,005 | tấn/km |
| 73 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ | Theo quy định tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 74 | Ống nhựa HDPE D160/125 | Theo quy định tại Chương V | 1 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa | Theo quy định tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 76 | Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 77 | Dây đồng mềm nối đất M10 | Theo quy định tại Chương V | 14 | m |
| 78 | Ống nhựa HDPE F32/25 | Theo quy định tại Chương V | 8 | m |
| 79 | Bulong mạ M12x55 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 80 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 14 | m |
| 81 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 82 | Đầu cốt đồng S95 | Theo quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 84 | Tháo dỡ xà | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Hạ cột bê tông ly tâm LT10m | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 cột |
| 86 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 1x120mm2-0,6kV | Theo quy định tại Chương V | 18 | m |
| 87 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 1x185mm2-0,6kV | Theo quy định tại Chương V | 3 | m |
| 88 | Rải cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V | 0,21 | 100m |
| 89 | Trụ đỡ + mặt bích | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 91 | Dây tiếp địa trung tính M95 | Theo quy định tại Chương V | 5 | m |
| 92 | Băng đồng tiếp địa 40x4 | Theo quy định tại Chương V | 45 | m |
| 93 | Ống nhựa HDPE F32/25 | Theo quy định tại Chương V | 20 | m |
| 94 | Bulong mạ M30x8 | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 95 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 5 | m |
| 96 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 97 | Bốc dỡ | Theo quy định tại Chương V | 0,25 | tấn |
| 98 | Đầu cốt đồng | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 99 | Ép đầu cốt | Theo quy định tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 100 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại Chương V | 77,16 | kg |
| 101 | Lắp đặt chụp cực | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Bốc dỡ, vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 103 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại Chương V | 18,23 | kg |
| 104 | Lắp đặt hộp che | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Bốc dỡ, vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 106 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại Chương V | 27,24 | kg |
| 107 | Lắp đặt hộp che | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Bốc dỡ, vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 109 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại Chương V | 53,68 | kg |
| 110 | Lắp đặt hộp che | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Bốc dỡ, vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 0,05 | tấn |
| H | ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Theo quy định tại Chương V | 1.074 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V | 10,74 | 100m |
| 3 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại Chương V | 69 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại Chương V | 6,9 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định tại Chương V | 26 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại Chương V | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V | 291,2 | m2 |
| 8 | Gạch chỉ | Theo quy định tại Chương V | 6.552 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại Chương V | 2,912 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại Chương V | 6,552 | 1000v |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V | 38,8 | m2 |
| 12 | Gạch chỉ | Theo quy định tại Chương V | 873 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại Chương V | 0,388 | 100m2 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại Chương V | 0,873 | 1000v |
| 15 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V | 28 | m2 |
| 16 | Gạch chỉ | Theo quy định tại Chương V | 630 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại Chương V | 0,63 | 1000v |
| 19 | Cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 20 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 21 | Ống nhựa HDPE D105/80 | Theo quy định tại Chương V | 982 | m |
| 22 | Lắp ống nhựa | Theo quy định tại Chương V | 9,82 | 100m |
| 23 | Ống thép D113 | Theo quy định tại Chương V | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo quy định tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 25 | Măng xông ống thép | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 26 | Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo quy định tại Chương V | 28 | cái |
| 27 | Dây đồng mềm nối đất M10 | Theo quy định tại Chương V | 98 | m |
| 28 | Ống nhựa HDPE F32/25 | Theo quy định tại Chương V | 56 | m |
| 29 | Bulong mạ M12x55 | Theo quy định tại Chương V | 28 | cái |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 98 | m |
| 31 | Làm tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 14 | 1 bộ |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25m+1x16mm2 | Theo quy định tại Chương V | 1.046 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V | 10,46 | 100m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Theo quy định tại Chương V | 171 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại Chương V | 57 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại Chương V | 22,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo quy định tại Chương V | 935 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 9,35 | 100m |
| 8 | Ống thép bảo vệ cáp D60 (dày 3,9mm, trọng lượng 7,47kg/m) | Theo quy định tại Chương V | 448,2 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo quy định tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Măng sông ống thép | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Cột đèn bát giác liền cần đơn 9m | Theo quy định tại Chương V | 29 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo quy định tại Chương V | 29 | 1 cột |
| 13 | Attomat 1 pha 6A | Theo quy định tại Chương V | 29 | cái |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V | 29 | bảng |
| 15 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 334 | m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại Chương V | 29 | 1 đầu cáp |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo quy định tại Chương V | 3,34 | 100m |
| 18 | Đèn cao áp + bóng LED 100W | Theo quy định tại Chương V | 29 | bộ |
| 19 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo quy định tại Chương V | 29 | bộ |
| 20 | Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo quy định tại Chương V | 29 | cái |
| 21 | Dây đồng mềm nối đất M10 | Theo quy định tại Chương V | 101,5 | m |
| 22 | Ống nhựa HDPE F32/25 | Theo quy định tại Chương V | 58 | m |
| 23 | Bulong mạ M12x55 | Theo quy định tại Chương V | 29 | cái |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 101,5 | m |
| 25 | Làm tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 29 | 1 bộ |
| 26 | Dây đồng M10 (tiếp địa liên hoàn) | Theo quy định tại Chương V | 1.046 | m |
| 27 | Rải dây đồng M10 | Theo quy định tại Chương V | 1.046 | m |
| 28 | Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Dây đồng mềm nối đất M10 | Theo quy định tại Chương V | 7 | m |
| 30 | Ống nhựa HDPE F32/25 | Theo quy định tại Chương V | 4 | m |
| 31 | Bulong mạ M12x55 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 7 | m |
| 33 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 34 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V | 224 | m |
| 35 | Gạch chỉ | Theo quy định tại Chương V | 5.040 | viên |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại Chương V | 5,04 | 1000v |
| 38 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V | 14,4 | m |
| 39 | Gạch chỉ | Theo quy định tại Chương V | 324 | viên |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định tại Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại Chương V | 0,324 | 1000v |
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại Chương V | 2,21 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định tại Chương V | 143,208 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,778 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát | Theo quy định tại Chương V | 0,778 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại Chương V | 2,14 | 100m3 |
| 6 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định tại Chương V | 138,672 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 30,816 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại Chương V | 0,753 | 100m3 |
| 9 | Đào đất hố dự phòng đất cấp 2 | Theo quy định tại Chương V | 6,92 | 1m3 |
| 10 | Lấp đất rãnh cáp hệ số, độ chặt k=0,85 | Theo quy định tại Chương V | 2,7 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V | 0,59 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 2,68 | m3 |
| 13 | Bê tông hố M200 đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,147 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 6,76 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 17 | Xếp gạch chỉ phân cách cáp | Theo quy định tại Chương V | 5 | viên |
| 18 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 19 | Đào đất hố dự phòng đất cấp 2 | Theo quy định tại Chương V | 6,9 | 1m3 |
| 20 | Lấp đất rãnh cáp hệ số, độ chặt k=0,85 | Theo quy định tại Chương V | 2,72 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V | 0,59 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 2,68 | m3 |
| 23 | Bê tông hố M200 đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,147 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 6,76 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 27 | Xếp gạch chỉ phân cách cáp | Theo quy định tại Chương V | 5 | viên |
| 28 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,116 | m3 |
| 30 | Đào đất trụ báo hiệu cáp | Theo quy định tại Chương V | 0,273 | 1m3 |
| 31 | Lấp đất rãnh cáp hệ số, độ chặt k=0,85 | Theo quy định tại Chương V | 0,158 | m3 |
| 32 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,08 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 1,82 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 37 | Đào móng , đất cấp III | Theo quy định tại Chương V | 22,18 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 39 | Đào móng băng-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V | 22,18 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 41 | Biển an toàn + tên trạm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt biển + tên trạm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Đào đất đất C3 | Theo quy định tại Chương V | 5,31 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng, ĐK | Theo quy định tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 48 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 1,67 | m3 |
| 49 | Chèn khe hở bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 50 | Đắp trả móng đất K95 | Theo quy định tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 51 | Đào móng , đất cấp III | Theo quy định tại Chương V | 1,5 | 1m3 |
| 52 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,06 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V | 0,13 | m3 |
| 54 | Gạch dán trang trí 70x200mm | Theo quy định tại Chương V | 2,3 | m2 |
| 55 | Bu lông D12 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 56 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo quy định tại Chương V | 3 | m |
| 57 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch bê tông nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 1 | m3 |
| 59 | Đào móng , đất cấp III | Theo quy định tại Chương V | 0,04 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V | 0,06 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 0,34 | m3 |
| 62 | Gạch dán trang trí 70x200mm | Theo quy định tại Chương V | 1,5 | m2 |
| 63 | Bu lông D12 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 64 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 65 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 66 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 67 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại Chương V | 203,838 | 1m3 |
| 68 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định tại Chương V | 1,31 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát rãnh cáp | Theo quy định tại Chương V | 0,728 | 100m3 |
| 70 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại Chương V | 27,162 | 1m3 |
| 71 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định tại Chương V | 17,46 | m3 |
| 72 | Đắp cát lấp rãnh cáp | Theo quy định tại Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 73 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại Chương V | 27,162 | 1m3 |
| 74 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định tại Chương V | 6,93 | m3 |
| 75 | Đắp cát lấp rãnh cáp | Theo quy định tại Chương V | 0,636 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất thừa phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,935 | 100m3 |
| 77 | Đào đất móng C2 | Theo quy định tại Chương V | 17,08 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 79 | Ván khuôn làm cốt pha | Theo quy định tại Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 80 | Bê tông cổ móng M200 đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 2,38 | m3 |
| 81 | Trát mặt hè vữa XM M75 dày 2cm | Theo quy định tại Chương V | 11,62 | m2 |
| 82 | Bu lông mạ M12x250 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 83 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt k=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 15,12 | m3 |
| 84 | Ống nhựa HDPE D35/20 | Theo quy định tại Chương V | 3.150 | m |
| 85 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo quy định tại Chương V | 12,32 | 1m3 |
| 86 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 12,32 | m3 |
| 87 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại Chương V | 230,438 | 1m3 |
| 88 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định tại Chương V | 148,14 | m3 |
| 89 | Đắp cát rãnh cáp | Theo quy định tại Chương V | 0,823 | 100m3 |
| 90 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Theo quy định tại Chương V | 23,276 | 1m3 |
| 91 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định tại Chương V | 5,94 | m3 |
| 92 | Đắp cát rãnh cáp | Theo quy định tại Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 93 | Đào đất móng cột C2 | Theo quy định tại Chương V | 20,416 | 1m3 |
| 94 | Bêtông đúc móng M150 đá 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 21,141 | m3 |
| 95 | Ván khuôn làm cốt pha | Theo quy định tại Chương V | 1,114 | 100m2 |
| 96 | Lấp đất móng cột, độ chặt k=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 10,208 | m3 |
| 97 | Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột | Theo quy định tại Chương V | 0,725 | m2 |
| 98 | Vận chuyển đất,-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 99 | Khung móng cột đèn | Theo quy định tại Chương V | 29 | Bộ |
| 100 | Khung móng M16x650 | Theo quy định tại Chương V | 1 | khung |
| 101 | Dây nối đất thép F10 - dài 2m mạ | Theo quy định tại Chương V | 2,46 | kg |
| 102 | Cút nối 1200 cho ống PVC F76 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 103 | Ống nhựa PVC F76 | Theo quy định tại Chương V | 2 | m |
| 104 | Đào đất móng cột C2 | Theo quy định tại Chương V | 3,22 | 1m3 |
| 105 | Bê tông đúc móng M150 đá 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 106 | Ván khuôn làm cốt pha | Theo quy định tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 107 | Lấp đất móng cột, độ chặt k=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 1,72 | m3 |
| 108 | Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột | Theo quy định tại Chương V | 0,01 | m2 |
| 109 | Gạch dán trang trí 70x200mm | Theo quy định tại Chương V | 0,84 | m2 |
| 110 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 111 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo quy định tại Chương V | 12,76 | 1m3 |
| 112 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 12,76 | m3 |
| 113 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo quy định tại Chương V | 1,76 | 1m3 |
| 114 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 1,76 | m3 |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo quy định tại Chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện trung thế | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Theo quy định tại Chương V | 1 | 3 pha |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ công tơ | Theo quy định tại Chương V | 14 | 1 tủ |
| 9 | Thí nghiệm cáp ngầm 24kV | Theo quy định tại Chương V | 1 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm cáp treo 24kV | Theo quy định tại Chương V | 1 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm đầu cáp | Theo quy định tại Chương V | 1 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất cột đèn | Theo quy định tại Chương V | 13 | 1 vị trí |
| 14 | Thí nghiệm cáp 0,4kV | Theo quy định tại Chương V | 7 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm MBA | Theo quy định tại Chương V | 1 | máy |
| 16 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | mẫu |
| 17 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo quy định tại Chương V | 1 | mẫu |
| 18 | Thí nghiệm chống sét van | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Áptomat | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Ampemet | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Thí nghiệm Vonmet | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm chống sét hạ thế | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | MBA 400kVA 22/0,4kV | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ RMU 630A -24kV | Theo quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Chống sét van | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện hạ thế 600A | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ công tơ 200A loại 9 công tơ | Theo quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 8 | Tủ điện chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Vận chuyển MBA, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ công tơ | Theo quy định tại Chương V | 2 | ca |
| M | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo quy định tại Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4278E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0855E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: 01 Hợp đồng - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 25.335.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi