Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp thiết bị và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200857087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 11:04:00 đến ngày 2021-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,152,580,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ A (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng - chiều dày ≤15cm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,12 | m |
| 2 | Cắt tường gạch mở cửa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100,32 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 142,1221 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 367,2394 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 61,43 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,0973 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 661,1082 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 276,1396 | m2 |
| 9 | Vệ sinh toàn bộ sàn mái đã phá dỡ gạch chống nóng | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 276,1396 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp lát cầu thang | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38,892 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 107,146 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 114,516 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu thang | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,84 | m |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước và điện | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | công |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 47,2999 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 425,6991 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 191,2064 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 956,052 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80,4372 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 126,4115 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ tôn nền nhà vệ sinh tầng 2+3 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,4906 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 243,7653 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (14km tiếp theo) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 243,7653 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,5054 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,8594 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1492 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 51 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 47,2999 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 327,0934 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 76,6362 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80,4372 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.355,706 | m2 |
| 33 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 204,4 | lỗ khoan |
| 34 | Bơm hóa chất Ramset liên kêt thép sàn | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 204 | lỗ |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2698 | 100kg |
| 36 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,066 | m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9198 | m3 |
| 38 | Ốp tường gạch KT 300x600 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 144,612 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 300x300 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 57,37 | m2 |
| 40 | Vách compact chống nước dày 18ly | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,5 | m2 |
| 41 | Bàn đá lavabo+ gia cố khung inox | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,2 | md |
| 42 | Quét chống thấm sàn khu vệ sinh đm 1,5kg/m2/1 lớp | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 325,05 | m2 |
| 43 | Tôn nền cát khu WC | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,7453 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,7453 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 592,2719 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch Granite 600x600 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 554,8191 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường gạch 600x120 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,2096 | m2 |
| 48 | Lát đá chân cửa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,81 | m2 |
| 49 | Xây hàng gạch 18x8x8 cách nhau 1m trên mái: | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0956 | m3 |
| 50 | Chèn xốp xen kẽ hàng gạch xây | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,2277 | m3 |
| 51 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,9521 | m3 |
| 52 | Lưới thép 100x100 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 179,0416 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn tạo phẳng trước khi lát, dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 222,332 | m2 |
| 54 | Lát gạch lá nem 300x300 tầng mái | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 193,2888 | m2 |
| 55 | Trần thạch cao khung xương nổi | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 554,7817 | m2 |
| 56 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu nước | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 95,3886 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42,7416 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42,7416 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0322 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,5287 | m3 |
| 61 | Đắp nền móng công trình | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,6426 | m3 |
| 62 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,755 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,832 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41,436 | m2 |
| 65 | Lan can cầu thang bằng thép sơn tĩnh điện màu trắng | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,22 | m2 |
| 66 | Tay vịn lan can gỗ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,22 | md |
| 67 | Vách tôn cắt CNC sơn màu ghi sáng gồm cả khung thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 81,576 | m2 |
| 68 | Ốp alu trang trí khung thép hộp 40x40 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 193,5276 | m2 |
| 69 | Khoan cấy thép bắt bản mã | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 72 | lỗ |
| 70 | Bơm hóa chất Ramset liên kêt thép sàn | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 72 | lỗ |
| 71 | Gia công, lắp dựng dầm mái thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,0095 | tấn |
| 72 | Bu lông liên kết cản mã và cấu kiện bê tông | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 296 | cái |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 72,8741 | 1m2 |
| 74 | Vách kính trắng khung nhôm kính dày 12ly mặt tiền | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 133,434 | m2 |
| 75 | Vách kính trắng khung nhôm kính dày 12ly mặt tiền | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 96,4895 | m2 |
| 76 | Cửa sổ mở hất khung nhôm kính dày 6,38 ly | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,6885 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm kính dày 6,38 ly | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,632 | m2 |
| 78 | Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm kính dày 6,38 ly | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,348 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm kính dày 6,38 ly | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50,688 | m2 |
| 80 | Kính an toàn dày 8,38 ly | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,024 | m2 |
| 81 | Khung nhôm 50x120 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,84 | md |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa thủy lực (tay nắm +kẹp kính + bản lề) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 382,304 | m2 |
| 84 | Hoa sắt inox cửa sổ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36,75 | m2 |
| 85 | Logo và Tên biển hiệu công tình bằng MECA | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 86 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.562,5547 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 907,1954 | m2 |
| B | NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 62,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 62,8 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 62,8 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 62,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 94,3 | m2 |
| 6 | Cắt tường gạch trước khi phá | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 69,5 | m |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 83 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 131,0362 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33,8629 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại phá dỡ móng từ :trục 9-14 từ cos -0,55=>+0,00: | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 71,9648 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mưa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | Công |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tron gói |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 387,3418 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,4821 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 144,6375 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 105,52 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 227,7783 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 355,3389 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.301,7375 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 59,5802 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,2477 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,5323 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần nhựa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 231,489 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển các vật tư thu hồi | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Chuyến |
| 25 | Phá dỡ gach lát bậc cầu thang+ tam câp | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 107,181 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 273,2043 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 273,2043 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 14Km tiếp theo | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 273,2043 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,6355 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( Diện tích róc tường ngoài nhà ) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,4821 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 84,4595 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( xây thêm) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,8252 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Diện tích róc tường cũ - diện tích má cửa xây chèn) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 142,7059 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Xây thêm) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 180,75 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 97,1706 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,9432 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 655,348 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 154,7668 | m2 |
| 39 | Vệ sinh vị trí cột, dầm trần không róc vữa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | công |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái định mức 1,5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80,1464 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54,3134 | m2 |
| 42 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9254 | tấn |
| 43 | Cạo rỉ các kết cấu thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,6973 | m2 |
| 44 | Sơn chống rỉ vì kèo, xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 156,0347 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (bằng khối lượng phá dỡ) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,354 | 100 m2 |
| 46 | Tôn múi úp nóc khổ 0,4 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42,6 | md |
| 47 | Máng thu nước bằng inox (gồm cả khung đỡ) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48,72 | md |
| 48 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,16 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ khung nhôm, dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,76 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi kéo xếp inox có lá gió | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,66 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,92 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch ceramic 600x660 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 383,338 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn tạo phẳng trước khi lát, dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 383,338 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường gạch 600x120 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,3312 | m2 |
| 55 | Làm trần thạch cao phẳng khung xương nổi | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 144,7218 | m2 |
| 56 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,2022 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4004 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0054 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0314 | tấn |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42,406 | m2 |
| 61 | Sơn tường nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42,406 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,4056 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,9156 | m3 |
| 64 | Lát gạch bậc cầu thang (bằng gạch đỏ có mũi rộng 300x300) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,159 | m2 |
| 65 | Lát gạch bậc tam cấp (bằng gạch đỏ có mũi rộng 300x300) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,415 | m2 |
| 66 | Lát gạch đỏ mũi bậc 300x300 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 308 | viên |
| 67 | Lát gạch đỏ cổ bậc 300x300 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,9842 | m2 |
| 68 | Lát đá chân cửa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,112 | m2 |
| 69 | SX+LD tay vịn lan can sắt theo thiết kế | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,8 | md |
| C | NHÀ D | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,17 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,17 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,17 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,17 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 79,8285 | m2 |
| 6 | Cắt tường gạch trước khi phá | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 75,3 | m |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,696 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58,2077 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,0999 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,7784 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thốngđiện nước cũ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tron gói |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 464,7708 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 685,3571 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 934,5017 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 165,9502 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 257,3838 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67,356 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3904 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,4302 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ máng thu nước cũ + tôn úp nóc | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55,88 | md |
| 21 | Tháo dỡ trần nhựa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 92,8268 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển các vật tư thu hồi | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Chuyến |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 173,5908 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 173,5908 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 14Km tiếp theo | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 173,5908 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,4209 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( Diện tích róc tường ngoài nhà trừ cột) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 598,2491 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 138,4185 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( xây thêm) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 156,3881 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Diện tích róc tường cũ) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 900,6829 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Xây thêm) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 158,7001 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 161,4658 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,804 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.481,0366 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 893,0557 | m2 |
| 36 | Vệ sinh cái vị trí cột, dầm trần không róc vữa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | công |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái định mức 1,5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 99,516 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67,356 | m2 |
| 39 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1587 | tấn |
| 40 | Cạo rỉ các kết cấu thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,6292 | m2 |
| 41 | Sơn chống rỉ vì kèo, xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 189,3172 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,8413 | 100m2 |
| 43 | Tôn múi úp nóc khổ 0,4 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 47,1 | md |
| 44 | Máng thu nước bằng inox (gồm cả khung đỡ) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,52 | md |
| 45 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả lắp đặt) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,36 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 462,3262 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn trước khi lát, dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 462,3262 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường gạch 600x120 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33,4104 | m2 |
| 49 | Làm trần thạch cao phẳng khung xương nổi | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 91,5552 | m2 |
| 50 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,4988 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,588 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0076 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0471 | tấn |
| 54 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 59,5968 | m2 |
| 55 | Sơn tường nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 59,5968 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,9297 | m2 |
| 57 | Lát gạch bậc cầu thang (bằng gạch đỏ có mũi rộng 300x300) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,4216 | m2 |
| 58 | Lát gạch bậc tam cấp (bằng gạch đỏ có mũi rộng 300x300) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,721 | m2 |
| 59 | Lát gạch đỏ mũi bậc 300x300 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 431 | viên |
| 60 | Lát gạch 300x300 ốp cổ bậc | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,6859 | m2 |
| 61 | Lan can cầu thang bằng thép sơn tĩnh điện màu trắng | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,1981 | m2 |
| 62 | Máng thu nước inox size 15cm (theo Thiết kế) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,85 | md |
| D | NHÀ E | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,645 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa cửa sắt | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,08 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,08 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,08 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,08 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 180,129 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 287,087 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện thoát nước mái cũ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6324 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,61 | m3 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,8182 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 110,6292 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 112,3672 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,1753 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 14Km tiếp theo | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,1753 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,0298 | m3 |
| 17 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 290,272 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 183,314 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 290,272 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 183,314 | m2 |
| 21 | Làm trần thạch cao phẳng khung xương nổi | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 110,6292 | m2 |
| 22 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,92 | m2 |
| 23 | Cửa sổ cánh khung nhôm kính, nhôm hệ kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,08 | m2 |
| 24 | Nan Cửa cuốn dày 1,3mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,61 | m2 |
| 25 | Hộp kỹ thuật khung kẽm 40x40 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,721 | m2 |
| 26 | Mô tơ cửa cuốn | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 27 | Bộ lưu điện | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,46 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6324 | tấn |
| 31 | Sơn chống rỉ vì kèo, xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 105,1553 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái dày 0,45 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,61 | 100m2 |
| 33 | Tôn múi úp nóc khổ 0,4 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,76 | md |
| 34 | Máng thu nước bằng inox (gồm cả khung đỡ) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | md |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 110,6292 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường gạch 600x120 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,8072 | m2 |
| 37 | Vệ sinh sơn bóng mặt bậc | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,296 | m2 |
| E | NHÀ F | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sẳt | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 77,09 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 77,09 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 77,09 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 77,09 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 116,25 | m2 |
| 6 | Cắt tường gạch trước khi phá | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48,58 | m |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,725 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,0776 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,8358 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tron gói |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 352,278 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 396,9902 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 608,8847 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,7188 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,84 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần nhựa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 350,1 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58,1458 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58,1458 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 14Km tiếp theo | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58,1458 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,894 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( Diện tích róc tường ngoài nhà) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 396,9902 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( xây thêm) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,4281 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Diện tích róc tường cũ) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 608,8847 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Xây thêm) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,56 | m2 |
| 25 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,5 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 631,4447 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 423,4183 | m2 |
| 28 | Vệ sinh vị trí cột, dầm trần không róc vữa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | công |
| 29 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,7188 | tấn |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49,2841 | m2 |
| 31 | Sơn chống rỉ vì kèo, xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 287,6444 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,84 | 100m2 |
| 33 | Tôn múi úp nóc khổ 0,4 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 62,68 | md |
| 34 | Máng thu nước bằng inox (gồm cả khung đỡ) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 62 | md |
| 35 | Cửa đi kéo xếp inox có lá gió | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,58 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ khung nhôm, dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,15 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 1 cánh mở quay hệ khung nhôm, dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ khung nhôm, dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,32 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 99,05 | m2 |
| 40 | Làm mới hoa sắt cửa sổ (sản xuất+ phun sơn) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,28 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 77,09 | m2 |
| 42 | Láng nền tạo phẳng | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 350,1 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 350,1 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường gạch 600x120 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,8696 | m2 |
| F | NHÀ G | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 193,5 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 57 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 57 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 57 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác vòi xí | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy vệ sinh | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ Vòi sen | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
| 12 | Cắt tường gạch trước khi phá tường 110 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 255 | m |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52,357 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 83,0715 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 46,1212 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.249,521 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 322,8484 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 258,8126 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 603,8961 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,096 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 97,803 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0805 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,5169 | 100m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển các vật tư thu hồi | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Chuyến |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 117,2918 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 117,2918 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 24Km tiếp theo | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 117,2918 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,8844 | m3 |
| 29 | Chống thấm cổ ống | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 84 | lỗ |
| 30 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.800,96 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 253,97 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 230,6697 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,1429 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 186,2032 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 71,6 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 71,6 | m |
| 37 | Đắp chi tiết trên lan can tầng 3 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.663,6687 | m2 |
| 39 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 766,2776 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,6219 | m3 |
| 41 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 229,501 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường gạch KT 600x120 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,536 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100 (đánh dốc) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 97,803 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 127,323 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái định mức 1,5kg/m2/1 lớp quét 2 lớp | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 210,2616 | m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,5131 | m3 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 210,2616 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0805 | tấn |
| 49 | Sơn trống rỉ vì kèo, xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 148,608 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,5169 | 100m2 |
| 51 | Tôn múi úp nóc khổ 0,4 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | md |
| 52 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 63 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6.38 bao gồm phụ kiện đồng bộ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 102 | m2 |
| 55 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2673 | m3 |
| 56 | Phá dỡ nền granito | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,0365 | m2 |
| 57 | Vệ sinh làm bóng granito cũ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,3303 | m2 |
| 58 | Láng granitô tam cấp | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,7095 | m2 |
| 59 | Lát đá granite bậu cửa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,6 | m2 |
| G | NHÀ H | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 71,28 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,92 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,92 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 172,8316 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | toàn bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3382 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,5283 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 400,7547 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.645,2344 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,2534 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 317,2806 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1625 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54,7591 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,118 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,3058 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ máng thu nước cũ + tôn úp nóc | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80,54 | md |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển các vật tư thu hồi | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Chuyến |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,9494 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,9494 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 14Km tiếp theo | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,9494 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,2191 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0566 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0092 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | m3 |
| 27 | Khoan tạo lỗ để cấy thép D12 vào cột làm lan can | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 46 | lỗ |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.518,6128 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 97,9057 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,3139 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,9384 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,5283 | m2 |
| 33 | Trát Phào kép, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,74 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,74 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.869,1457 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 585,2751 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54,7591 | m2 |
| 38 | Quét chống thấm mái dung dịch chống thấm định mức 1,5kg/m2/1 lớp (quét 2 lớp) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 74,0051 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,118 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 153,6168 | 1m2 |
| 41 | Lớp mái chống nóng tôn dày 0,42ly | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,33 | 100m2 |
| 42 | Tôn múi úp nóc khổ 0,4 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42 | md |
| 43 | Máng thu nước bằng inox (gồm cả khung đỡ) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38,54 | md |
| 44 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,36 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,36 | m2 |
| 46 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4293 | m3 |
| 47 | Láng granitô cầu thang | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,1636 | m2 |
| 48 | Làm trần thạch cao khung xương nổi | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 172,8316 | m2 |
| H | NHÀ K | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,46 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,46 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,46 | m2 |
| 4 | Lắp đặt hoa sắt cửa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,46 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 82,8 | m2 |
| 6 | Cắt tường gạch trước khi phá | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 115,5 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,6865 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,3421 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 470,3633 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 979,5106 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 46,2826 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 416,5434 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52,784 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0176 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7066 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ gach lát bậc cầu thang+ tam câp | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,024 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 78,0586 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 14Km tiếp theo | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 78,0586 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,6611 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( Diện tích róc tường ngoài nhà trừ cột) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 470,3633 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,4 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( xây thêm) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 174,8219 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Diện tích róc tường cũ) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 979,5106 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Xây thêm) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 163,8099 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,2445 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,1557 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.595,2641 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 659,5852 | m2 |
| 30 | Vệ sinh vị trí cột, dầm trần không róc vữa | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | công |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái định mức 1,5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,3456 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52,784 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5088 | tấn |
| 34 | Sơn chống rỉ vì kèo, xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70,5672 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8721 | 100m2 |
| 36 | Tôn múi úp nóc khổ 0,4 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,63 | md |
| 37 | Máng thu nước bằng inox (gồm cả khung đỡ) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,8 | md |
| 38 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,68 | m2 |
| 39 | Vách kính hệ khung nhôm, dày 6.38mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,48 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,16 | m2 |
| 41 | Trám vá nền sàn bị vỡ và thay thế gạch mới | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
| 42 | Láng granitô cầu thang | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,714 | m2 |
| 43 | SX+LD tay vịn lan can sắt theo thiết kế | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,6 | md |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (NHÀ A) | |||
| 1 | Tủ điện tổng 600x600x250 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tầng 600x400x200 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | hộp |
| 3 | Tủ điện phòng 6 module | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | hộp |
| 4 | Tủ điện phòng 8 module | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | hộp |
| 5 | Bộ đèn máng bóng led âm trần KT 600x600 3x10W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 87 | bộ |
| 6 | Đèn dowlight D160 12W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38 | bộ |
| 7 | Đèn rọi gương 12W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 8 | Đèn tường 12W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần bán cầu mờ 18W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 10 | Công tắc đảo chiều 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 12 | Công tắc 2 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 13 | Công tắc 3 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 14 | Công tắc 4 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A-220V | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58 | cái |
| 16 | Quạt thông gió gắn tường 250m3/h | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 17 | Quạt thông gió ốp trần 150m3/h | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 18 | Cáp điện CXV 4x10mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54 | m |
| 19 | Cáp điện CV 2x10mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54 | m |
| 20 | Cáp điện CV 2x6mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 150 | m |
| 21 | Cáp điện CV 2x4mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 160 | m |
| 22 | Cáp điện CV 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 540 | m |
| 23 | Cáp điện CV 2x1,5mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 720 | m |
| 24 | Dây E10 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 108 | m |
| 25 | Dây E6 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 150 | m |
| 26 | Dây E4 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 160 | m |
| 27 | Dây E2,5 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 540 | m |
| 28 | Dây E1,5 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 720 | m |
| 29 | Ống PVC D32 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 30 | Ống PVC D20 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.420 | m |
| 31 | Vật tư tiếp địa an toàn điện | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tb |
| 32 | Máng cáp tráng kẽm 150x50x1,2 có nắp | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | md |
| 33 | Máng cáp tráng kẽm 100x50x1,2 có nắp | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | md |
| 34 | Lắp đặt điều hoà treo tường 1 chiều 24.000 BTU | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | máy |
| 35 | Lắp đặt điều hoà treo tường 1 chiều 18.000 BTU | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | máy |
| 36 | Ống PVC dẫn nước ngưng D21 Bảo ôn tỷ trọng 32KG/m3 dày 13mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống nước ngưng tỷ trọng 32/kg/m3 dày 13mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7 | 100m |
| 38 | Miệng hút gió KT 250x250 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cửa |
| 39 | Ống tôn 300x150mm tôn tráng kẽm dày 0.48 mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | m |
| 40 | Ống tôn 200x150mm tôn tráng kẽm dày 0.48 mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | m |
| 41 | Ống tôn 100x100mm tôn tráng kẽm dày 0.48 mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,18 | m |
| 42 | Côn 300x150 /200x150 mm tôn tráng kẽm dày 0.48 mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 43 | Chuyển tiết diện 100x100/D100 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 44 | Van điều chỉnh lưu lượng | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 45 | Nối mềm D100 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | cái |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (NHÀ B) | |||
| 1 | Tủ điện tổng 600x600x250 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tầng 600x400x200 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | hộp |
| 3 | Tủ điện phòng 6,8 module | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | hộp |
| 4 | Bộ đèn máng bóng led âm trần KT 600x600 3x10W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | bộ |
| 5 | Đèn tường 12W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 6 | Đèn ốp trần bán cầu mờ 18W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | bộ |
| 7 | Công tắc đảo chiều 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 9 | Công tắc 2 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 10 | Công tắc 3 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A-220V | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | cái |
| 12 | Quạt thông gió gắn tường 250m3/h | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 13 | Ghen nhựa vuông 60x40x2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70 | m |
| 14 | Cáp điện CXV 4x10mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54 | m |
| 15 | Cáp điện CV 2x10mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 16 | Cáp điện CV 2x6mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120 | m |
| 17 | Cáp điện CV 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 216 | m |
| 18 | Cáp điện CV 2x1,5mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 350 | m |
| 19 | Dây E10 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 84 | m |
| 20 | Dây E6 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120 | m |
| 21 | Dây E2,5 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 216 | m |
| 22 | Dây E1,5 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 350 | m |
| 23 | Ống PVC D32 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 24 | Ống PVC D20 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 510 | m |
| 25 | Ghen nhựa vuông 15x10mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | m |
| 26 | Vật tư tiếp địa an toàn điện | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tb |
| 27 | Lắp đặt máy hút ẩm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (NHÀ D) | |||
| 1 | Tủ điện tổng 600x600x250 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tầng 600x400x200 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | hộp |
| 3 | Tủ điện phòng 6 module | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | hộp |
| 4 | Bộ đèn máng bóng led âm trần KT 600x600 3x10W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 78 | bộ |
| 5 | Đèn tường 12W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 6 | Đèn ốp trần bán cầu mờ 18W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | bộ |
| 7 | Công tắc đảo chiều 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 9 | Công tắc 2 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 10 | Công tắc 3 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A-220V | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | cái |
| 12 | Quạt thông gió gắn tường 250m3/h | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 13 | Ghen nhựa vuông 60x40x2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70 | m |
| 14 | Cáp điện CXV 4x10mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | m |
| 15 | Cáp điện CV 2x6mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 192 | m |
| 16 | Cáp điện CV 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 216 | m |
| 17 | Cáp điện CV 2x1,5mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 350 | m |
| 18 | Dây E10 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | m |
| 19 | Dây E6 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 192 | m |
| 20 | Dây E2,5 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 216 | m |
| 21 | Dây E1,5 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 350 | m |
| 22 | Ống PVC D32 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 23 | Ống PVC D20 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 510 | m |
| 24 | Ghen nhựa vuông 15x10mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | m |
| 25 | Vật tư tiếp địa an toàn điện | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tb |
| 26 | Lắp đặt máy hút ẩm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| L | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (NHÀ E) | |||
| 1 | Tháo bỏ hệ thống điện cũ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | trọn gói |
| 2 | Tủ điện tổng 600x600x250 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện phòng 6 module | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | hộp |
| 4 | Bộ đèn máng bóng led âm trần KT 600x600 3x10W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần bán cầu mờ 18W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 6 | Công tắc 1 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 7 | Công tắc 2 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc 4 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A-220V | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 10 | Quạt thông gió gắn tường 250m3/h | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 11 | Ghen nhựa vuông 60x40x2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | m |
| 12 | Cáp điện CV 2x6mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | m |
| 13 | Cáp điện CV 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120 | m |
| 14 | Cáp điện CV 2x1,5mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 180 | m |
| 15 | Dây E6 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | m |
| 16 | Dây E2,5 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120 | m |
| 17 | Dây E1,5 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 180 | m |
| 18 | Ống PVC D32 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | m |
| 19 | Ống PVC D20 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 300 | m |
| 20 | Ghen nhựa vuông 15x10mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | m |
| 21 | Vật tư tiếp địa an toàn điện | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tb |
| 22 | Lắp đặt máy hút ẩm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (NHÀ F) | |||
| 1 | Tủ điện tổng 600x600x250 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện phòng 8 module | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 3 | Bộ đèn máng bóng led âm trần KT 600x600 3x10W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | bộ |
| 4 | Công tắc 2 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 5 | Công tắc 3 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 6 | Công tắc 4 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A-220V | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 8 | Quạt thông gió ốp trần 150m3/h | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 9 | Cáp điện CV 2x6mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | m |
| 10 | Cáp điện CV 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | m |
| 11 | Cáp điện CV 2x1,5mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 320 | m |
| 12 | Kéo rải dây E6 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | m |
| 13 | Kéo rải dây E2,5 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | m |
| 14 | Kéo rải dây E1,5 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 320 | m |
| 15 | Ống PVC D32 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | m |
| 16 | Ống PVC D20 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 420 | m |
| 17 | Vật tư tiếp địa an toàn điện | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tb |
| 18 | Lắp đặt máy hút ẩm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| N | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (NHÀ G) | |||
| 1 | Tủ điện 600x800x250, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện 600x400x200, vỏ sơn tĩnh điện dày 1.5mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | hộp |
| 3 | Tủ điện phòng 6 Modul | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | hộp |
| 4 | Đèn tuyp led 1,2m | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 96 | bộ |
| 5 | Đèn gắn tường 12W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn ốp trần bán cầu mờ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26 | bộ |
| 7 | Công tắc công tắc đảo chiều 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 8 | Công tắc đơn - 10A 1 chiều | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | cái |
| 9 | Công tắc đôi - 10A 1 chiều | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 75 | cái |
| 11 | Quạt thông gió trên tường 250m3/h | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy hút ẩm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | cái |
| 13 | Ghen nhựa 60x40x2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120 | m |
| 14 | Dây CU/XLPE/PVC/(3x10+1x10)mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54 | m |
| 15 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 480 | m |
| 16 | Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 950 | m |
| 17 | Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 825 | m |
| 18 | Ống nhựa bảo hộ dây D32 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120 | m |
| 19 | Ống nhựa bảo hộ dây D20 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.510 | m |
| 20 | Ghen nhựa vuông 15x10mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | m |
| 21 | Tiếp địa an toàn điện | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tb |
| O | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (NHÀ H) | |||
| 1 | Tủ điện tổng 600x600x250 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tầng 600x400x200 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | hộp |
| 3 | Tủ điện phòng 6 module | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | hộp |
| 4 | Bộ đèn máng bóng led âm trần KT 600x600 3x10W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54 | bộ |
| 5 | Đèn tường 12W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 6 | Đèn ốp trần bán cầu mờ 18W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | bộ |
| 7 | Công tắc đảo chiều 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | cái |
| 9 | Công tắc 2 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A-220V | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54 | cái |
| 11 | Quạt thông gió gắn tường 250m3/h | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | cái |
| 12 | Ghen nhựa vuông 60x40x2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90 | m |
| 13 | Cáp điện CXV 4x10mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | m |
| 14 | Cáp điện CV 2x6mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 360 | m |
| 15 | Cáp điện CV 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 360 | m |
| 16 | Cáp điện CV 2x1,5mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 360 | m |
| 17 | Dây E10 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | m |
| 18 | Dây E6 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 360 | m |
| 19 | Dây E2,5 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 360 | m |
| 20 | Dây E1,5 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 360 | m |
| 21 | Ống PVC D32 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90 | m |
| 22 | Ống PVC D20 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 720 | m |
| 23 | Ghen nhựa vuông 15x10mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m |
| 24 | Vật tư tiếp địa an toàn điện | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tb |
| 25 | Lắp máy hút ẩm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| P | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (NHÀ K) | |||
| 1 | Tủ điện tổng 600x600x250 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tầng 600x400x200 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | hộp |
| 3 | Tủ điện phòng 6module | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | hộp |
| 4 | Đèn tuyp led 1,2m | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42 | bộ |
| 5 | Đèn tường 12W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn ốp trần bán cầu mờ 18W | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | bộ |
| 7 | Công tắc đảo chiều 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 9 | Công tắc 2 chiều đơn 10A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A-220V | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | cái |
| 11 | Quạt thông gió gắn tường 250m3/h | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 12 | Ghen nhựa vuông 60x40x2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45 | m |
| 13 | Cáp điện CXV 4x10mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | m |
| 14 | Cáp điện CV 2x10mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 135 | m |
| 15 | Cáp điện CV 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 180 | m |
| 16 | Cáp điện CV 2x1,5mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 180 | m |
| 17 | Kéo rải dây E10 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | m |
| 18 | Kéo rải dây E6 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 135 | m |
| 19 | Kéo rải dây E2,5 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 180 | m |
| 20 | Kéo rải dây E1,5 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 180 | m |
| 21 | Ống PVC D32 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | m |
| 22 | Ống PVC D20 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 360 | m |
| 23 | Ghen nhựa vuông 15x10mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 24 | Vật tư tiếp địa an toàn điện | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tb |
| 25 | Lắp đặt Máy hút ẩm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| Q | HỆ THỐNG CẤP/THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Mua và lắp đặt máy bơm (Q=2m3/h, H=20m) (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 2 | Giá đỡ bơm (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 3 | Xí bệt (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | bộ |
| 4 | Vòi rửa vệ sinh (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 5 | Hộp đựng xà phòng (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 6 | Chậu rửa lavabo (chậu đặt âm bàn) (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 7 | Vòi rửa lavabo (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 8 | Gương soi (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 9 | Hộp đựng xà phòng (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 10 | Chậu tiểu nam (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 11 | Bộ xả tiểu nhấn không áp (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 12 | Vòi rửa sàn (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 13 | Phễu thu nước sàn inox 100x100 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 14 | Bộ điều khiển bơm theo mực nước (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 15 | Van phao cơ D20 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 16 | Van phao cơ D25 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D25 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D20 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 19 | Bể nước Inox 2m3 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bể |
| 20 | Ống nhựa PPR PN10 D32 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,12 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR PN10 D25 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PPR PN10 D20 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 100m |
| 23 | Crepin rọ hút (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 24 | Cút ren PRR D20 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27 | cái |
| 25 | Cút PPR D32 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 26 | Cút PPR D25 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 27 | Cút PPR D20 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | cái |
| 28 | Rắc co PPR D32 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D25 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 30 | Tê PPR D32x25 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 31 | Tê PPR D25x25 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 32 | Tê PPR D25x20 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | cái |
| 33 | Côn PPR D40x32 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 34 | Côn PPR D32x25 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 35 | Côn PPR D25x20 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 36 | Măng xông PPR D32 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 37 | Măng xông PPR D25 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 38 | Măng xông PPR D20 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 39 | Nối thẳng ren ngoài D25 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 40 | Nối thẳng ren trong D32 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 41 | Nối thẳng ren trong D25 (Cấp nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 42 | Ống UPVC D110-C2 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4 | 100m |
| 43 | Ống UPVC D90-C2 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,44 | 100m |
| 44 | Ống UPVC D60-C2 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | 100m |
| 45 | Ống UPVC D48-C2 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | 100m |
| 46 | Cút UPVC 90o D110 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 47 | Cút UPVC 90o D90 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 48 | Cút UPVC 90o D60 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 49 | Cút UPVC 90o D48 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 50 | Chếch UPVC D110 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | cái |
| 51 | Chếch UPVC D90 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | cái |
| 52 | Chếch UPVC D48 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | cái |
| 53 | Tê UPVC 90o D110 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 54 | Tê UPVC 90o D60 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 55 | Tê UPVC chếch D110 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 56 | Tê UPVC chếch D110x60 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 57 | Tê UPVC chếch D90x90 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 58 | Tê UPVC chếch D90x60 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 59 | Tê UPVC chếch D60 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 60 | Côn thu UPVC D60x48 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 61 | Xiphong D90 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 62 | Măng sông UPVC D110 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 63 | Măng sông UPVC D90 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 64 | Măng sông UPVC D60 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 65 | Măng sông UPVC D48 (Thoát nước - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác mái D100 inox (Thoát nước mưa - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 67 | Ống UPVC D90-C2 (Thoát nước mưa - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,84 | 100m |
| 68 | Cút chếch UPVC D90 (Thoát nước mưa - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 69 | Cút 90o UPVC D110 (Thoát nước mưa - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 70 | Măng sông UPVC D110 (Thoát nước mưa - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 71 | Măng sông UPVC D90 (Thoát nước mưa - A) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác mái D100 inox (Thoát nước mưa - B) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 73 | Ống UPVC D90-C2 (Thoát nước mưa - B) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,32 | 100m |
| 74 | Cút chếch UPVC D90 (Thoát nước mưa - B) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 75 | Cút 90o UPVC D90 (Thoát nước mưa - B) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 76 | Chống thấm cổ ống thoát nước (Thoát nước mưa - B) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cổ |
| 77 | Cầu chắn rác mái D100 inox (Thoát nước mưa - D) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 78 | Ống UPVC D90-C2 (Thoát nước mưa - D) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,64 | 100m |
| 79 | Cút chếch UPVC D90 (Thoát nước mưa - D) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 80 | Cút 90o UPVC D90 (Thoát nước mưa - D) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 81 | Chống thấm cổ ống thoát nước (Thoát nước mưa - D) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cổ |
| 82 | Cầu chắn rác mái D100 inox (Thoát nước mưa - E) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 83 | Ống UPVC D90-C2 (Thoát nước mưa - E) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,08 | 100m |
| 84 | Cút chếch UPVC D90 (Thoát nước mưa - E) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 85 | Cút 90o UPVC D90 (Thoát nước mưa - E) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 86 | Cầu chắn rác mái D100 inox (Thoát nước mưa - F) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 87 | Ống UPVC D90-C2 (Thoát nước mưa - F) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,24 | 100m |
| 88 | Cút chếch UPVC D90 (Thoát nước mưa - F) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 89 | Cút 90o UPVC D90 (Thoát nước mưa - F) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác mái D100 inox (Thoát nước mưa - G) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 91 | Ống UPVC D90-C2 (Thoát nước mưa - G) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,64 | 100m |
| 92 | Cút chếch UPVC D90 (Thoát nước mưa - G) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 93 | Cút 90o UPVC D90 (Thoát nước mưa - G) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác mái D100 inox (Thoát nước mưa - H) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 95 | Ống UPVC D90-C2 (Thoát nước mưa - H) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,44 | 100m |
| 96 | Cút chếch UPVC D90 (Thoát nước mưa - H) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 97 | Cút 90o UPVC D90 (Thoát nước mưa - H) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 98 | Cầu chắn rác mái D100 inox (Thoát nước mưa - K) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 99 | Ống UPVC D90-C2 (Thoát nước mưa - K) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,48 | 100m |
| 100 | Cút chếch UPVC D90 (Thoát nước mưa - K) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 101 | Cút 90o UPVC D90 (Thoát nước mưa - K) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| R | HỆ THỐNG CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cổng tường rào cũ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,56 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,6894 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,2553 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,0366 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,8043 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,09 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,27 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,1532 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(24Km) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,1532 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,9688 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,595 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9519 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,48 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1142 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,4655 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,7798 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 108,976 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 86,752 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36,696 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 138 | m |
| 22 | Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt. | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 105,28 | m2 |
| 23 | Sơn tường rào 3 nước | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 233,666 | m2 |
| 24 | Cổng Theo thiết kế nhận diện thương hiệu | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m2 |
| 25 | Mô tơ tự động+ phụ kiện | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 26 | Hoa sắt nhận diện thương hiệu | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,0864 | m2 |
| S | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện KT 2000x1000x600x1.5mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thanh cài 600A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | m |
| 3 | Đồng hồ vôn kế 0-500A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 4 | Ampe kế 0-500A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 5 | Chuyển mạch vol kê | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 6 | Máy biến dòng, cường độ dòng điện 400/5A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 7 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì 5A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 9 | Aptomat MCCB 4P 400A 50KV | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 4P 125A 36KV | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3P 80A 36KV | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 3P 60A 36KV | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB 3P 50A 36KV | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 3P 40A 36KV | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 15 | Chống sét lan truyền 3P + N 400VAC 65KA | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | |
| 16 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x25 mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | 100m |
| 17 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,2 | 100m |
| 18 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,8 | 100m |
| 19 | Tiếp địa CU/PVC 1x16mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 770 | m |
| 20 | Tiếp địa CU/PVC 1x10mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 180 | m |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE 80/105 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | 100m |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE 65/85 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống qua đường, đường kính 100mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | 100m |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 61,272 | m3 |
| 25 | Đào móng rộng ≤6m-đất | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,5145 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,0147 | 100m3 |
| 27 | Đặt gạch vào rãnh | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18.500 | viên |
| 28 | Băng báo hiệu | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.110 | m |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,0793 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,0147 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,0147 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,0147 | 100m3 |
| 33 | Hố ga kéo cáp 1000x1000x1000 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 34 | Phá dỡ mặt đường - Nền bê tông, không cốt thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,3 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 - hoàn trả | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,3 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
| 37 | Vật tư phụ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
| 38 | Cần + Đèn cao áp gắn tường ngoài nhà | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| T | HỆ THỐNG HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt sân BT | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
| 2 | Tôn nền sân bằng bê tông B15 (M200) đá 1x2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 261,55 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn, cách đều 5m, khe rộng 2cm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 61 | 10m |
| 4 | Chèn nhựa đường khe co giãn | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 610 | m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,8832 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0988 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0988 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0988 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4942 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4066 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0389 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,5831 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,5944 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,3118 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2453 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0082 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0332 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 19 | Nắp ga inox 600x1000 màu ghi xám | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tấm |
| 20 | dọn dẹp cỏ, trạc thải để thi công | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5792 | 100m3 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.158,31 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 214,63 | m3 |
| 23 | Cắt khe co giãn, cách đều 5m, khe rộng 2cm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 125 | 10m |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5792 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5792 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5792 | 100m3 |
| U | HỆ THỐNG CAMERA NHÀ A | |||
| 1 | Camera IP chữ nhật ngoài nhà có vỏ che mưa full HD | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | thiết bị |
| 2 | Camera IP bán cầu trong nhà full HD | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | thiết bị |
| 3 | Switch 24 port 1Gb (AOC) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | thiết bị |
| 4 | Thiết bị lưu điện UPS | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 5 | Đầu ghi hình NVR 32 kênh | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | thiết bị |
| 6 | Màn hình led 43K | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | thiết bị |
| 7 | Tủ rack 19'' 10U | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tủ |
| 8 | Patch panel 24 port RJ-45 cat6 (AOC) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | thiết bị |
| 9 | CÁP MẠNG UTP CAT 6 4 PAIRS | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 500 | m |
| 10 | Ống luồn PVC 20 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 500 | m |
| 11 | Dây 2x2,5mm cho tủ rack | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m |
| V | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC (NHÀ A) | |||
| 1 | IDP 100P | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 2 | Ổ cắm đôi âm tường internet RS45 và điện thoại RJ11 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54 | cái |
| 3 | Cáp 2x2x0.5mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.160 | m |
| 4 | Cáp UTP CAT 6 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.520 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D20 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4.680 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D32 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| W | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32,2635 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,976 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,5385 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,829 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa thành thẳng, M300, đá 1x2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,3665 | m3 |
| 7 | Băng mạch ngừng thi công PVC 200 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29 | md |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1194 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,6523 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0213 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,7379 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8663 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0196 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1252 | tấn |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bê ngoài bể 3 lớp | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 102 | m2 |
| 16 | Trải lớp màng chống thấm đáy bể | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55,25 | m2 |
| 17 | Nắp bể nước bằng inox KT 700x700 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 106,5994 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 126,53 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8227 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,0384 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,0384 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,0384 | 100m3 |
| X | HỆ THỐNG PIN NLMT (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Tủ điện 12/16 module | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | 1 tủ |
| 2 | Cáp Pvc/pvc/cu 2x6mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 360 | m |
| 3 | Cáp pvc/pvc/cu 4x10mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | m |
| 4 | Dây tiếp đất Pvc/cu 1x10mm2 & 1x6mm2 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | m |
| 5 | MCB 2P 16A 550VDC | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 6 | MCB 3P 40A 380/220V AC | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 7 | MCB 3P 63A 380/220V AC | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 8 | Contactor 3P 63A | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 9 | Bộ bảo vệ chống sét 2P | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 10 | Bộ bảo vệ chống sét 4P | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 11 | Thép hộp 75x75 và 60x30 (mạ kẽm) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.200 | kg |
| 12 | Phụ kiện | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | lô |
| Y | CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường CSL: 18000 BTU | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | máy |
| 2 | Quạt hướng trục Lưu lượng 600m3/h - H =150pa Công suất điện : 0.5 kW | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 3 | Tủ rack 15U D400 | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 4 | Modem | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 5 | Switch 48 ports | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 6 | Đầu ghi NVR 8 kênh | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 7 | Tổng đài 6 trung kế 24 máy lẻ | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 8 | Bộ phát WIFI | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 9 | Camera IP DOME kèm bộ đổi nguồn | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 10 | Camera IP chữ nhật ngoài nhà có vỏ che mưa full HD | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 11 | Camera IP bán cầu trong nhà full HD | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 12 | Switch 24 port 1Gb (AOC) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 13 | Thiết bị lưu điện UPS | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | thiết bị |
| 14 | Đầu ghi hình NVR 32 kênh | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | đầu |
| 15 | Màn hình led 43K | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 16 | Tủ rack 19'' 10U | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tủ |
| 17 | Patch panel 24 port RJ-45 cat6 (AOC) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | thiết bị |
| 18 | Tấm pin mono công suất 445W đơn tinh thể (IP67) | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 72 | bộ |
| 19 | Bộ Solar Inverter nối lưới 20KW, 3 pha | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 20 | Máy hút ẩm 30l/24h | CHƯƠNG V.YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.872887125E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.745E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.740.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi