Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415410-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210370891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết giai đoạn 2020-2021 (khoảng 30 tỷ đồng), trong đó: Năm 2020 là 15 tỷ đồng; phần kinh phí còn lại từ nguồn sự nghiệp y tế giai đoạn 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 10:08:00 đến ngày 2021-04-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,433,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B TRẠM Y TẾ XÃ TÂN KHANG HUYỆN NÔNG CỐNG
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,3414 m3
2 Ván khuôn bê tông cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8547 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2046 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0702 tấn
5 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,9138 m3
6 Ván khuôn bê tông dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3442 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6332 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9498 tấn
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 45,5545 m3
10 Ván khuôn bê tông sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,0797 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7165 tấn
12 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9619 m3
13 Ván khuôn bê tông lanh tô Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4987 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1716 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0807 tấn
16 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9168 m3
17 Ván khuôn bê tông cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1902 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2242 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,6534 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 63,8456 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,3079 m3
23 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,3421 m3
24 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,1924 m3
25 Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0027 m3
26 Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,2429 m3
27 Bê tông lót móng tam cấp, bậc thang, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9232 m3
28 Lát đá granit bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,9002 m2
29 Lát đá granit bậc cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,9584 m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,9934 m3
31 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 325,8647 m2
32 Lát nền WC bằng gạch 250x250mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3648 m2
33 Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 469,02 m2
34 Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1535 m3
35 Ván khuôn bê tông giằng lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0201 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0063 tấn
37 Tay vịn sắt tròn D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,12 m
38 Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn hoàn chỉnh) Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,008 m2
39 Trụ lan can INÔX Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 trụ
40 Tay vịn INÔX D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,628 m
41 Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,021 m
42 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,085 m2
43 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,48 m2
44 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,48 m2
45 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 m2
46 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,88 m2
47 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,57 m2
48 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo thiết kế bản vẽ thi công 56,46 m2
49 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3648 m2
50 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1821 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1821 tấn
52 Sơn sắt thép xà gồ Theo thiết kế bản vẽ thi công 90,624 1m2
53 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3859 100m2
54 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,7 m
55 Ke chống bão Theo thiết kế bản vẽ thi công 952 cái
56 Đào móng bó hè, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,626 1m3
57 Bê tông lót móng bó hè, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,542 m3
58 Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,706 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,542 m3
60 Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,018 m3
61 Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 49,2 m2
62 Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 53,19 m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0263 tấn
64 Tấm tôn đậy thang lên mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 tấm
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,7454 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 733,1762 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 234,42 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 402,5817 m2
69 Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 68,89 m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,7454 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 943,759 m2
72 Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 73,48 m
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 bộ
75 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
76 Lắp đặt công tắc kép 3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
77 Lắp đặt công tắc đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 29 cái
79 Lắp đặt công tắc đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
80 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
81 Lắp đặt đèn lốp Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 bộ
82 Hộp điện 300x250x200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 hộp
83 Lắp đặt hộp âm tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 53 hộp
84 Lắp đặt hộp nối dây Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 hộp
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 240 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 510 m
89 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
90 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
91 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 61 m
92 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cọc
93 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 m
94 Lắp đặt ống gen fi20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 750 m
95 Lắp đặt ống gen fi40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 m
96 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
97 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
98 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
99 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
100 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 1m3
101 Đắp đất trả chôn dây tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 m3
102 Lắp đặt ống nhựa PPRD20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,85 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
104 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 cái
105 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
106 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
107 Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
108 Lắp đặt tê nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
109 Lắp đặt tê nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
110 Lắp đặt tê nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
111 Lắp đặt côn nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
112 Lắp đặt van khóa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
113 Lắp đặt van khóa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
114 Lắp đặt van xã cặn D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
115 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
116 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
117 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,26 100m
118 Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,14 100m
119 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
120 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,09 100m
121 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,18 100m
122 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
123 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
124 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
125 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
126 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
127 Lắp đặt cút nhựa xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
128 Lắp đặt tê xiên D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
129 Lắp đặt tê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
130 Lắp đặt tê xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
131 Lắp đặt tê xiên D75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
132 Lắp đặt côn nhựa D75x34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
135 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
136 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,76 100m
137 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
138 Lắp đặt Coliê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
139 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
140 Lắp đặt Lavabo Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
142 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
143 Lắp đặt BI DÊ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
144 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
145 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bể
146 Bơm nước két Q=2m3, H=20m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
147 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,0588 1m3
148 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,374 m3
149 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5173 m3
150 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0166 100m2
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0401 tấn
152 Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4562 m3
153 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,848 m2
154 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,537 m2
155 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 m3
156 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,016 100m2
157 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0117 tấn
158 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấu kiện
159 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0196 m3
160 Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,335 1m3
161 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,289 m3
162 Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6188 m3
163 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0313 100m2
164 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
165 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0247 tấn
166 Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9574 m3
167 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,704 m2
168 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1236 m2
169 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,445 m3
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,7858 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,8272 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,3971 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6163 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,7019 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,5029 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6696 tấn
9 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,7779 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6689 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,072 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,881 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 44,6109 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 58,3959 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4242 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,4526 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,3084 m3
18 Ván khuôn giằng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2239 100m2
19 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2213 tấn
20 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3874 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6614 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8268 100m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,92 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,92 m2
E HẠNG MỤC: SAN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH NƯỚC, NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 128,65 m2
2 Tháo dỡ trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 61,632 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công 43,5204 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,8296 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,468 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9315 100m3
8 Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 công
9 Mua đất đá thải đến chân công trình Theo thiết kế bản vẽ thi công 616,8557 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,1686 100m3
11 Đào móng cột, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,1194 1m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8797 m3
13 Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3861 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0624 100m2
15 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0303 tấn
16 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0436 tấn
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7019 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4796 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0436 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0097 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0309 tấn
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0404 100m3
23 Bê tông cột tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3775 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0099 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0492 tấn
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0686 100m2
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4868 m3
28 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,888 m2
29 Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3888 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,05 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,88 m
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,138 m2
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,8 m2
34 Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,5 m2
35 Chữ MEKA gương Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2677 100m3
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9743 1m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0655 m3
39 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,8975 m3
40 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,561 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8019 m3
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0104 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0647 tấn
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0486 100m2
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0991 100m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,7054 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,9999 m3
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,473 m2
49 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 96,7331 m2
50 Đắp trang trí đầu cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
51 Đắp vữa đỉnh tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,31 md
52 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 119,2061 m2
53 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,235 m3
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 60,47 m3
55 Cắt khe sân bê tông Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,37 10m
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9996 m3
57 Xây tường bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,1416 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,276 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,8 m
60 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3586 100m3
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,9839 1m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,724 m3
63 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,996 m3
64 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 63,6 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,85 m2
66 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,3197 m3
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2383 100m2
68 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2793 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công 133 1cấu kiện
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1328 100m3
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,283 1m3
72 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1155 100m3
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,972 m3
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,68 m3
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0683 tấn
76 Bu lông M16, L= 600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 48 cái
77 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,384 100m2
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,454 m3
79 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,454 m3
80 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,245 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,1562 1m2
82 Lắp cột thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,245 tấn
83 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3137 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 80,1036 1m2
85 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3137 tấn
86 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4913 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4913 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 41,728 1m2
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,995 100m2
90 Máng tôn thu nước, úp nóc Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,9 m
91 Ke chống bão Theo thiết kế bản vẽ thi công 398 cái
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,82 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,324 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 92,9 m2
G TRẠM Y TẾ XÃ THĂNG BÌNH, HUYỆN NÔNG CỐNG
H PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,3414 m3
2 Ván khuôn bê tông cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8547 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2046 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0702 tấn
5 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,9138 m3
6 Ván khuôn bê tông dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3442 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6332 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9498 tấn
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 45,5545 m3
10 Ván khuôn bê tông sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,0797 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7165 tấn
12 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9619 m3
13 Ván khuôn bê tông lanh tô Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4987 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1716 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0807 tấn
16 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9168 m3
17 Ván khuôn bê tông cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1902 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2242 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,6534 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 63,8456 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,3079 m3
23 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,3421 m3
24 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,1924 m3
25 Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0027 m3
26 Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,2429 m3
27 Bê tông lót móng tam cấp, bậc thang, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9232 m3
28 Lát đá granit bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,9002 m2
29 Lát đá granit bậc cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,9584 m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,9934 m3
31 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 325,8647 m2
32 Lát nền WC bằng gạch 250x250mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3648 m2
33 Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 469,02 m2
34 Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1535 m3
35 Ván khuôn bê tông giằng lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0201 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0063 tấn
37 Tay vịn sắt tròn D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,12 m
38 Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn . hoàn chỉnh) Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,008 m2
39 Trụ lan can INÔX Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 trụ
40 Tay vịn INÔX D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,628 m
41 Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,021 m
42 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,085 m2
43 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,48 m2
44 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,48 m2
45 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 m2
46 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,88 m2
47 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,57 m2
48 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo thiết kế bản vẽ thi công 56,46 m2
49 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3648 m2
50 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1821 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1821 tấn
52 Sơn sắt thép xà gồ Theo thiết kế bản vẽ thi công 90,624 1m2
53 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3859 100m2
54 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,7 m
55 Ke chống bão Theo thiết kế bản vẽ thi công 952 cái
56 Đào móng bó hè, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,626 1m3
57 Bê tông lót móng bó hè, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,542 m3
58 Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,706 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,542 m3
60 Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,018 m3
61 Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 49,2 m2
62 Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 53,19 m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0263 tấn
64 Tấm tôn đậy thang lên mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 tấm
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,7454 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 733,1762 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 234,42 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 402,5817 m2
69 Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 68,89 m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,7454 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 943,759 m2
72 Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 73,48 m
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 bộ
75 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
76 Lắp đặt công tắc kép 3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
77 Lắp đặt công tắc đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 29 cái
79 Lắp đặt công tắc đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
80 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
81 Lắp đặt đèn lốp Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 bộ
82 Hộp điện 300x250x200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 hộp
83 Lắp đặt hộp âm tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 53 hộp
84 Lắp đặt hộp nối dây Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 hộp
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 240 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 510 m
89 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
90 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
91 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 61 m
92 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cọc
93 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 m
94 Lắp đặt ống gen fi20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 750 m
95 Lắp đặt ống gen fi40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 m
96 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
97 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
98 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
99 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
100 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 1m3
101 Đắp đất trả chôn dây tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 m3
102 Lắp đặt ống nhựa PPRD20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,85 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
104 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 cái
105 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
106 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
107 Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
108 Lắp đặt tê nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
109 Lắp đặt tê nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
110 Lắp đặt tê nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
111 Lắp đặt côn nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
112 Lắp đặt van khóa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
113 Lắp đặt van khóa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
114 Lắp đặt van xã cặn D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
115 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
116 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
117 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,26 100m
118 Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,14 100m
119 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
120 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,09 100m
121 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,18 100m
122 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
123 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
124 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
125 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
126 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
127 Lắp đặt cút nhựa xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
128 Lắp đặt tê xiên D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
129 Lắp đặt tê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
130 Lắp đặt tê xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
131 Lắp đặt tê xiên D75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
132 Lắp đặt côn nhựa D75x34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
135 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
136 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,76 100m
137 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
138 Lắp đặt Coliê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
139 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
140 Lắp đặt Lavabo Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
142 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
143 Lắp đặt BI DÊ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
144 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
145 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bể
146 Bơm nước két Q=2m3, H=20m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
147 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,0588 1m3
148 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,374 m3
149 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5173 m3
150 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0166 100m2
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0401 tấn
152 Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4562 m3
153 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,848 m2
154 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,537 m2
155 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 m3
156 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,016 100m2
157 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0117 tấn
158 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấu kiện
159 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0196 m3
160 Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,335 1m3
161 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,289 m3
162 Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6188 m3
163 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0313 100m2
164 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
165 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0247 tấn
166 Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9574 m3
167 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,704 m2
168 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1236 m2
169 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,445 m3
I PHẦN MÓNG
1 Cọc BTCT mác 250#, tiết diện 250x250 đúc sẵn (thép thái nguyên Fi 16), chiều dài cọc 5,0m, Theo thiết kế bản vẽ thi công 442 m
2 Sản xuất cọc dẫn Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 Cái
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,42 100m
4 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,817 100m
5 Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,65 m3
6 Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2228 100m3
7 Đào móng đài cọc, dầm móng, đất cấp II, bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,0406 1m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,5292 1m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,9168 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 34,65 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,008 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,094 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,8516 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6568 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4497 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9425 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4985 m3
18 Ván khuôn gỗ Cổ cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0888 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cổ cột,, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1462 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7047 tấn
21 Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,3494 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,2403 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3855 100m2
24 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0664 tấn
25 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng, đường kính thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3964 tấn
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5095 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5897 100m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,92 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,92 m2
J HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, NHÀ XE
1 Đào móng cột, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,1194 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8797 m3
3 Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3861 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0624 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0303 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0436 tấn
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7019 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4796 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0436 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0097 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0309 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0404 100m3
13 Bê tông cột tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3775 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0099 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0492 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0686 100m2
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4868 m3
18 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,888 m2
19 Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3888 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,05 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,88 m
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,138 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,8 m2
24 Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,5 m2
25 Chữ MEKA gương Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,6956 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0984 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6122 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4664 100m2
30 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,7273 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,1984 m3
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 191,2735 m2
33 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 894,8531 m2
34 Đắp trang trí đầu cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 83 cái
35 Đắp vữa đỉnh tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 205,81 md
36 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.086,1266 m2
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3977 100m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 79,54 m3
39 Cắt khe co giãn sân BT Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,56 10m
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,26 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,96 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,6 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 m
44 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5083 100m3
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,6476 1m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,1144 m3
47 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,9176 m3
48 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 90,16 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 33,81 m2
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,6925 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3369 100m2
52 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3948 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công 188 1cấu kiện
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1883 100m3
55 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0692 1m3
56 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0962 100m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,81 m3
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,4 m3
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0569 tấn
60 Bu lông M16, L= 600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 cái
61 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,32 100m2
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,056 m3
63 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,056 m3
64 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2041 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,6302 1m2
66 Lắp cột thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2041 tấn
67 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,116 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 67,832 1m2
69 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,116 tấn
70 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3798 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3798 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 32,256 1m2
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7691 100m2
74 Máng tôn thu nước, úp nóc Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,8 m
75 Ke chống bão Theo thiết kế bản vẽ thi công 307,64 cái
76 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 41,881 1m3
77 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 128,1 m
78 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 107 m
79 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,351 100m
80 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
81 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,1631 m3
82 Lấp đất đường ống chôn cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,8319 m3
83 Tủ điện ngoài nhà 500V (bao gồm các phụ kiện cầu giao, aptomat) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 tủ
84 Đào móng cột điện cao áp, đất C2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,875 1m3
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,35 m3
86 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,028 100m2
87 Đắp đất chân móng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,875 m3
88 Cột điện bát giác mạ nhúng nóng, H=7,0m (bao gồm cần và chóa bóng) Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cột
89 Chi phí thí nghiệm đấu nối điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 công
K HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,82 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,324 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 92,9 m2
4 Nén tĩnh cọc thí nghiệm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 Khoản
L TRẠM Y TẾ XÃ ĐỊNH HẢI, THỊ XÃ NGHI SƠN
M PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,3414 m3
2 Ván khuôn bê tông cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8547 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2046 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0702 tấn
5 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,9138 m3
6 Ván khuôn bê tông dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3442 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6332 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9498 tấn
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 45,5545 m3
10 Ván khuôn bê tông sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,0797 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7165 tấn
12 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9619 m3
13 Ván khuôn bê tông lanh tô Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4987 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1716 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0807 tấn
16 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9168 m3
17 Ván khuôn bê tông cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1902 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2242 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,6534 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 63,8456 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,3079 m3
23 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,3421 m3
24 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,1924 m3
25 Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0027 m3
26 Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,2429 m3
27 Bê tông lót móng tam cấp, bậc thang, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9232 m3
28 Lát đá granit bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,9002 m2
29 Lát đá granit bậc cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,9584 m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,9934 m3
31 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 325,8647 m2
32 Lát nền WC bằng gạch 250x250mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3648 m2
33 Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 469,02 m2
34 Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1535 m3
35 Ván khuôn bê tông giằng lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0201 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0063 tấn
37 Tay vịn sắt tròn D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,12 m
38 Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn . hoàn chỉnh) Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,008 m2
39 Trụ lan can INÔX Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 trụ
40 Tay vịn INÔX D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,628 m
41 Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,021 m
42 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,085 m2
43 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,48 m2
44 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,48 m2
45 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 m2
46 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,88 m2
47 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,57 m2
48 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo thiết kế bản vẽ thi công 56,46 m2
49 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3648 m2
50 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1821 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1821 tấn
52 Sơn sắt thép xà gồ Theo thiết kế bản vẽ thi công 90,624 1m2
53 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3859 100m2
54 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,7 m
55 Ke chống bão Theo thiết kế bản vẽ thi công 952 cái
56 Đào móng bó hè, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,626 1m3
57 Bê tông lót móng bó hè, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,542 m3
58 Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,706 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,542 m3
60 Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,018 m3
61 Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 49,2 m2
62 Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 53,19 m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0263 tấn
64 Tấm tôn đậy thang lên mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 tấm
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,7454 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 733,1762 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 234,42 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 402,5817 m2
69 Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 68,89 m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,7454 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 943,759 m2
72 Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 73,48 m
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 bộ
75 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
76 Lắp đặt công tắc kép 3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
77 Lắp đặt công tắc đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 29 cái
79 Lắp đặt công tắc đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
80 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
81 Lắp đặt đèn lốp Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 bộ
82 Hộp điện 300x250x200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 hộp
83 Lắp đặt hộp âm tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 53 hộp
84 Lắp đặt hộp nối dây Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 hộp
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 240 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 510 m
89 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
90 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
91 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 61 m
92 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cọc
93 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 m
94 Lắp đặt ống gen fi20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 750 m
95 Lắp đặt ống gen fi40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 m
96 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
97 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
98 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
99 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
100 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 1m3
101 Đắp đất trả chôn dây tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 m3
102 Lắp đặt ống nhựa PPRD20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,85 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
104 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 cái
105 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
106 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
107 Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
108 Lắp đặt tê nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
109 Lắp đặt tê nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
110 Lắp đặt tê nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
111 Lắp đặt côn nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
112 Lắp đặt van khóa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
113 Lắp đặt van khóa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
114 Lắp đặt van xã cặn D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
115 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
116 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
117 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,26 100m
118 Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,14 100m
119 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
120 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,09 100m
121 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,18 100m
122 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
123 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
124 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
125 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
126 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
127 Lắp đặt cút nhựa xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
128 Lắp đặt tê xiên D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
129 Lắp đặt tê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
130 Lắp đặt tê xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
131 Lắp đặt tê xiên D75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
132 Lắp đặt côn nhựa D75x34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
135 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
136 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,76 100m
137 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
138 Lắp đặt Coliê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
139 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
140 Lắp đặt Lavabo Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
142 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
143 Lắp đặt BI DÊ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
144 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
145 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bể
146 Bơm nước két Q=2m3, H=20m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
147 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,0588 1m3
148 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,374 m3
149 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5173 m3
150 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0166 100m2
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0401 tấn
152 Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4562 m3
153 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,848 m2
154 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,537 m2
155 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 m3
156 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,016 100m2
157 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0117 tấn
158 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấu kiện
159 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0196 m3
160 Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II(taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,335 1m3
161 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,289 m3
162 Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6188 m3
163 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0313 100m2
164 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
165 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0247 tấn
166 Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9574 m3
167 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,704 m2
168 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1236 m2
169 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,445 m3
N PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6381 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,896 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,5672 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8483 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,7019 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,5029 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6696 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,7779 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6689 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,072 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,881 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 44,6109 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 58,3959 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4242 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,4526 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,3084 m3
18 Ván khuôn giằng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2239 100m2
19 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2213 tấn
20 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3874 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9771 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7944 100m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,92 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,92 m2
O HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 128,65 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,6 m2
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công 47,0884 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,3854 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4558 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0505 100m3
7 Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 công
8 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3861 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,2896 1m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,1632 m3
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,5328 m3
12 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 68,48 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,68 m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,5693 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2563 100m2
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3003 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công 143 1cấu kiện
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,143 100m3
P HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,82 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,324 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 92,9 m2
Q TRẠM Y TẾ XÃ THANH XUÂN, HUYỆN NHƯ XUÂN
R PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,3414 m3
2 Ván khuôn bê tông cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8547 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2046 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0702 tấn
5 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,9138 m3
6 Ván khuôn bê tông dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3442 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6332 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9498 tấn
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 45,5545 m3
10 Ván khuôn bê tông sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,0797 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7165 tấn
12 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9619 m3
13 Ván khuôn bê tông lanh tô Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4987 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1716 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0807 tấn
16 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9168 m3
17 Ván khuôn bê tông cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1902 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2242 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,6534 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 63,8456 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,3079 m3
23 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,3421 m3
24 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,1924 m3
25 Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0027 m3
26 Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,2429 m3
27 Bê tông lót móng tam cấp, bậc thang, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9232 m3
28 Lát đá granit bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,9002 m2
29 Lát đá granit bậc cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,9584 m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,9934 m3
31 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 325,8647 m2
32 Lát nền WC bằng gạch 250x250mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3648 m2
33 Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 469,02 m2
34 Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1535 m3
35 Ván khuôn bê tông giằng lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0201 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0063 tấn
37 Tay vịn sắt tròn D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,12 m
38 Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn . hoàn chỉnh) Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,008 m2
39 Trụ lan can INÔX Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 trụ
40 Tay vịn INÔX D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,628 m
41 Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,021 m
42 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,085 m2
43 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,48 m2
44 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,48 m2
45 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 m2
46 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,88 m2
47 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,57 m2
48 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo thiết kế bản vẽ thi công 56,46 m2
49 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3648 m2
50 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1821 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1821 tấn
52 Sơn sắt thép xà gồ Theo thiết kế bản vẽ thi công 90,624 1m2
53 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3859 100m2
54 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,7 m
55 Ke chống bão Theo thiết kế bản vẽ thi công 952 cái
56 Đào móng bó hè, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,626 1m3
57 Bê tông lót móng bó hè, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,542 m3
58 Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,706 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,542 m3
60 Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,018 m3
61 Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 49,2 m2
62 Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 53,19 m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0263 tấn
64 Tấm tôn đậy thang lên mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 tấm
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,7454 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 733,1762 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 234,42 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 402,5817 m2
69 Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 68,89 m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,7454 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 943,759 m2
72 Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 73,48 m
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 bộ
75 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
76 Lắp đặt công tắc kép 3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
77 Lắp đặt công tắc đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 29 cái
79 Lắp đặt công tắc đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
80 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
81 Lắp đặt đèn lốp Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 bộ
82 Hộp điện 300x250x200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 hộp
83 Lắp đặt hộp âm tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 53 hộp
84 Lắp đặt hộp nối dây Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 hộp
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 240 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 510 m
89 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
90 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
91 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 61 m
92 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cọc
93 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 m
94 Lắp đặt ống gen fi20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 750 m
95 Lắp đặt ống gen fi40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 m
96 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
97 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
98 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
99 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
100 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 1m3
101 Đắp đất trả chôn dây tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 m3
102 Lắp đặt ống nhựa PPRD20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,85 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
104 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 cái
105 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
106 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
107 Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
108 Lắp đặt tê nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
109 Lắp đặt tê nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
110 Lắp đặt tê nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
111 Lắp đặt côn nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
112 Lắp đặt van khóa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
113 Lắp đặt van khóa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
114 Lắp đặt van xã cặn D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
115 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
116 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
117 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,26 100m
118 Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,14 100m
119 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
120 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,09 100m
121 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,18 100m
122 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
123 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
124 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
125 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
126 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
127 Lắp đặt cút nhựa xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
128 Lắp đặt tê xiên D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
129 Lắp đặt tê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
130 Lắp đặt tê xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
131 Lắp đặt tê xiên D75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
132 Lắp đặt côn nhựa D75x34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
135 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
136 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,76 100m
137 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
138 Lắp đặt Coliê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
139 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
140 Lắp đặt Lavabo Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
142 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
143 Lắp đặt BI DÊ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
144 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
145 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bể
146 Bơm nước két Q=2m3, H=20m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
147 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,0588 1m3
148 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,374 m3
149 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5173 m3
150 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0166 100m2
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0401 tấn
152 Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4562 m3
153 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,848 m2
154 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,537 m2
155 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 m3
156 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,016 100m2
157 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0117 tấn
158 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấu kiện
159 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0196 m3
160 Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II(taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,335 1m3
161 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,289 m3
162 Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6188 m3
163 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0313 100m2
164 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
165 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0247 tấn
166 Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9574 m3
167 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,704 m2
168 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1236 m2
169 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,445 m3
S PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0536 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,672 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,9254 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,2182 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,7019 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,5029 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6696 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,6848 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5424 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0617 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7831 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 33,0227 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 55,8322 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4242 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,4526 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,3084 m3
18 Ván khuôn giằng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2239 100m2
19 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2213 tấn
20 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3874 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7606 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7944 100m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,92 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,92 m2
T HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,265 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,53 m3
3 Cắt khe co giãn mặt sân BT Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,95 10m
4 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4208 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,6754 1m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,7176 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,2104 m3
8 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 74,64 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,99 m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,8938 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2796 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3276 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công 156 1cấu kiện
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1559 100m3
U HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,82 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,324 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 92,9 m2
V TRẠM Y TẾ XÃ GIAO THIỆN, HUYỆN LANG CHÁNH, TỈNH THANH HÓA
W PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,2726 m3
2 Ván khuôn bê tông cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1405 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,144 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9216 tấn
5 Bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,3298 m3
6 Ván khuôn bê tông dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,7841 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5776 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0802 tấn
9 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 39,617 m3
10 Ván khuôn bê tông sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7695 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6746 tấn
12 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9404 m3
13 Ván khuôn bê tông lanh tô Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3503 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1171 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,032 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 59,173 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,4241 m3
18 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,9166 m3
19 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,8621 m3
20 Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0611 m3
21 Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,1851 m3
22 Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0626 m3
23 Lát đá granit bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,227 m2
24 Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, M100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,7579 m3
25 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 286,7966 m2
26 Lát nền WC bằng gạch 250x250mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,1064 m2
27 Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 456,604 m2
28 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,72 m2
29 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,48 m2
30 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,56 m2
31 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,2 m2
32 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,44 m2
33 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,05 m2
34 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,18 m2
35 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4389 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4389 tấn
37 Sơn sắt thép xà gồ Theo thiết kế bản vẽ thi công 110,816 1m2
38 Lợp mái tôn múi, chiều dài 0,4ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,5066 100m2
39 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 61 m
40 Đào móng bó hè, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,37 1m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,79 m3
42 Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,97 m3
43 Đắp đất trả móng bó hè Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,79 m3
44 Bê tông lót hè, đá 4x6, M100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,41 m3
45 Láng hè, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 54 m2
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,4936 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 358,5866 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 677,9407 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 179,84 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 345,8668 m2
51 Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,48 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 358,5866 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 777,1235 m2
54 Trát gờ ngắt nước sê nô, cột, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 113,28 m
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 26 bộ
56 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
57 Lắp đặt ô cắm đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
58 Lắp đặt công tắc đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
59 Lắp đặt công tắc đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
60 Lắp đặt công tắc + ổ cắm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bảng
61 Lắp đặt đèn lốp Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 bộ
62 Hộp điện 300x250x200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 Hộp
63 Lắp đặt hộp âm tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 47 hộp
64 Lắp đặt hộp nối dây Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 hộp
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 285 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 55 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 490 m
68 Lắp đặt ống gen fi20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 775 m
69 Lắp đặt ống gen fi40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 55 m
70 Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 30A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 15A Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPRD20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,56 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,19 100m
75 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
76 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
77 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
78 Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
79 Lắp đặt côn nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
80 Lắp đặt tê nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
81 Lắp đặt tê nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
82 Lắp đặt tê nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
83 Lắp đặt côn nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
84 Lắp đặt van khóa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
85 Lắp đặt van khóa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
86 Lắp đặt van xã cặn D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
87 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
88 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
89 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,04 100m
90 Lắp đặt ống nhựaUPVC D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,02 100m
91 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,06 100m
92 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,04 100m
93 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,08 100m
94 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
95 Lắp đặt cút nhựa D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
96 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
97 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
98 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
99 Lắp đặt cút nhựa xiên D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
100 Lắp đặt cút nhựa xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
101 Lắp đặt tê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
102 Lắp đặt tê xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
103 Lắp đặt tê xiên D90x34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
104 Lắp đặt tê xiên D110x48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
105 Lắp đặt côn nhựa D110X48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
106 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
107 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
108 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
109 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,32 100m
110 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
111 Lắp đặt Coliê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
112 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
113 Lắp đặt Lavabo Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 bộ
114 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
115 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
116 Lắp đặt BI DÊ Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
117 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
118 Két nước mái 2m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
119 Bơm nước két Q=2m3, H=20m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
120 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II ( taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,0588 1m3
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,374 m3
122 Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5173 m3
123 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0166 100m2
124 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0401 tấn
125 Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4562 m3
126 Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,848 m2
127 Láng sàn bể, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,537 m2
128 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 m3
129 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0052 100m2
130 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0117 tấn
131 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấu kiện
132 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0196 m3
133 Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II (taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,335 1m3
134 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,289 m3
135 Bê tông bể nước ngầm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6188 m3
136 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0313 100m2
137 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0291 tấn
138 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0247 tấn
139 Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9574 m3
140 Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,704 m2
141 Láng nền sàn bể, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1236 m2
142 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,445 m3
X PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0557 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,3139 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,6114 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9151 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,7833 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,0014 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3456 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6616 tấn
9 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,055 m3
10 Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5069 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0623 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7047 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 53,7648 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 60,1509 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1495 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,5753 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,9007 m3
18 Ván khuôn giằng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0214 100m2
19 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2886 tấn
20 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,7338 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7614 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1897 100m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,755 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,755 m2
Y HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,1194 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8587 m3
3 Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3861 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0624 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0303 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0436 tấn
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7019 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4466 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0406 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0089 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0291 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0404 100m3
13 Bê tông cột tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3775 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0099 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0492 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0686 100m2
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4868 m3
18 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,888 m2
19 Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3888 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,05 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,88 m
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,138 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,8 m2
24 Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,55 m2
25 Chữ MEKA gương Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2547 100m3
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,9414 1m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,6815 m3
29 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,0175 m3
30 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,753 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7587 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0483 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3034 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2278 100m2
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4647 100m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,5794 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,592 m3
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 99,88 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 456,9257 m2
40 Đắp trang trí đầu cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 cái
41 Đắp vữa đỉnh tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 100,7 md
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 556,8057 m2
43 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,18 m3
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 34,36 m3
45 Cắt khe co giãn sân bê tông Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,75 10m
46 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2886 100m3
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,2072 1m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,608 m3
49 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,632 m3
50 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 51,2 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,2 m2
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6707 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1917 100m2
54 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2247 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công 107 1cấu kiện
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1069 100m3
Z HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,88 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 50,36 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 152,5 m2
AA TRẠM Y TẾ XÃ NGUYỆT ẤN, HUYỆN NGỌC LẶC
AB PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,3414 m3
2 Ván khuôn bê tông cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8547 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2046 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0702 tấn
5 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,9138 m3
6 Ván khuôn bê tông dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3442 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6332 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9498 tấn
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 45,5545 m3
10 Ván khuôn bê tông sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,0797 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7165 tấn
12 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9619 m3
13 Ván khuôn bê tông lanh tô Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4987 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1716 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0807 tấn
16 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9168 m3
17 Ván khuôn bê tông cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1902 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2242 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,6534 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 63,8456 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,3079 m3
23 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,3421 m3
24 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,1924 m3
25 Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0027 m3
26 Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,2429 m3
27 Bê tông lót móng tam cấp, bậc thang, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9232 m3
28 Lát đá granit bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,9002 m2
29 Lát đá granit bậc cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,9584 m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,9934 m3
31 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 325,8647 m2
32 Lát nền WC bằng gạch 250x250mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3648 m2
33 Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 469,02 m2
34 Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1535 m3
35 Ván khuôn bê tông giằng lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0201 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0063 tấn
37 Tay vịn sắt tròn D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,12 m
38 Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn . hoàn chỉnh) Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,008 m2
39 Trụ lan can INÔX Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 trụ
40 Tay vịn INÔX D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,628 m
41 Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,021 m
42 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,085 m2
43 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,48 m2
44 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,48 m2
45 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 m2
46 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,88 m2
47 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,57 m2
48 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo thiết kế bản vẽ thi công 56,46 m2
49 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3648 m2
50 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1821 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1821 tấn
52 Sơn sắt thép xà gồ Theo thiết kế bản vẽ thi công 90,624 1m2
53 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3859 100m2
54 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,7 m
55 Ke chống bão Theo thiết kế bản vẽ thi công 952 cái
56 Đào móng bó hè, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,626 1m3
57 Bê tông lót móng bó hè, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,542 m3
58 Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,706 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,542 m3
60 Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,018 m3
61 Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 49,2 m2
62 Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 53,19 m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0263 tấn
64 Tấm tôn đậy thang lên mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 tấm
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,7454 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 733,1762 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 234,42 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 402,5817 m2
69 Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 68,89 m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,7454 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 943,759 m2
72 Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 73,48 m
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 bộ
75 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
76 Lắp đặt công tắc kép 3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
77 Lắp đặt công tắc đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 29 cái
79 Lắp đặt công tắc đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
80 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
81 Lắp đặt đèn lốp Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 bộ
82 Hộp điện 300x250x200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 hộp
83 Lắp đặt hộp âm tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 53 hộp
84 Lắp đặt hộp nối dây Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 hộp
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 240 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 510 m
89 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
90 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
91 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 61 m
92 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cọc
93 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 m
94 Lắp đặt ống gen fi20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 750 m
95 Lắp đặt ống gen fi40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 m
96 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
97 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
98 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
99 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
100 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 1m3
101 Đắp đất trả chôn dây tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 m3
102 Lắp đặt ống nhựa PPRD20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,85 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
104 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 cái
105 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
106 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
107 Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
108 Lắp đặt tê nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
109 Lắp đặt tê nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
110 Lắp đặt tê nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
111 Lắp đặt côn nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
112 Lắp đặt van khóa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
113 Lắp đặt van khóa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
114 Lắp đặt van xã cặn D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
115 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
116 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
117 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,26 100m
118 Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,14 100m
119 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
120 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,09 100m
121 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,18 100m
122 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
123 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
124 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
125 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
126 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
127 Lắp đặt cút nhựa xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
128 Lắp đặt tê xiên D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
129 Lắp đặt tê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
130 Lắp đặt tê xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
131 Lắp đặt tê xiên D75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
132 Lắp đặt côn nhựa D75x34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
135 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
136 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,76 100m
137 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
138 Lắp đặt Coliê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
139 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
140 Lắp đặt Lavabo Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
142 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
143 Lắp đặt BI DÊ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
144 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
145 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bể
146 Bơm nước két Q=2m3, H=20m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
147 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,0588 1m3
148 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,374 m3
149 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5173 m3
150 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0166 100m2
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0401 tấn
152 Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4562 m3
153 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,848 m2
154 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,537 m2
155 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 m3
156 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,016 100m2
157 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0117 tấn
158 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấu kiện
159 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0196 m3
160 Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II(taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,335 1m3
161 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,289 m3
162 Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6188 m3
163 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0313 100m2
164 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
165 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0247 tấn
166 Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9574 m3
167 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,704 m2
168 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1236 m2
169 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,445 m3
AC PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0536 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,672 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,9254 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,2182 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,7019 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,5029 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6696 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,6848 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5424 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0617 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7831 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 33,0227 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 55,8322 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4242 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,4526 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,3084 m3
18 Ván khuôn giằng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2239 100m2
19 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2213 tấn
20 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3874 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7606 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7944 100m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,92 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,92 m2
AD HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH NƯỚC, NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 338,988 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 59,76 m2
3 Tháo dỡ trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 63,27 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công 121,2559 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,5606 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3462 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,8344 100m3
8 Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 công
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,1194 1m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8587 m3
11 Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3861 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0624 100m2
13 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0303 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0436 tấn
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7019 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4466 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0406 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0089 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0291 tấn
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0404 100m3
21 Bê tông cột tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3775 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0099 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0492 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0686 100m2
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4868 m3
26 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,888 m2
27 Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3888 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,05 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,88 m
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,138 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,8 m2
32 Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,55 m2
33 Chữ MEKA gương Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6202 100m3
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,8911 1m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,7855 m3
37 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,2975 m3
38 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,201 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8579 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0239 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,15 tấn
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1126 100m2
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2297 100m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,9791 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,5458 m3
46 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 52,437 m2
47 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 224,4056 m2
48 Đắp trang trí đầu cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 cái
49 Đắp vữa đỉnh tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 49,37 md
50 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 276,8426 m2
51 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,065 m3
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 42,13 m3
53 Cắt khe co giãn sân bê tông Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,45 10m
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6762 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,1252 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,422 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,1 m
58 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3888 100m3
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,3197 1m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,2064 m3
61 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,5856 m3
62 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 68,96 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,86 m2
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,5942 m3
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,258 100m2
66 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3024 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công 144 1cấu kiện
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,144 100m3
69 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8554 1m3
70 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,077 100m3
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,648 m3
72 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,12 m3
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0455 tấn
74 Bu lông M16, L= 600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 32 cái
75 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,256 100m2
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,376 m3
77 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,376 m3
78 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1633 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,1042 1m2
80 Lắp cột thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1633 tấn
81 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9182 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 55,5604 1m2
83 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9182 tấn
84 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2894 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2894 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,576 1m2
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,586 100m2
88 Máng tôn thu nước, úp nóc Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,8 m
89 Ke chống bão Theo thiết kế bản vẽ thi công 234,4 cái
AE HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,82 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,324 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 92,9 m2
AF TRẠM Y TẾ XÃ MINH TIẾN, HUYỆN NGỌC LẶC
AG PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,3414 m3
2 Ván khuôn bê tông cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8547 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2046 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0702 tấn
5 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,9138 m3
6 Ván khuôn bê tông dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3442 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6332 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9498 tấn
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 45,5545 m3
10 Ván khuôn bê tông sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,0797 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7165 tấn
12 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9619 m3
13 Ván khuôn bê tông lanh tô Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4987 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1716 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0807 tấn
16 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9168 m3
17 Ván khuôn bê tông cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1902 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2242 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,6534 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 63,8456 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,3079 m3
23 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,3421 m3
24 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,1924 m3
25 Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0027 m3
26 Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,2429 m3
27 Bê tông lót móng tam cấp, bậc thang, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9232 m3
28 Lát đá granit bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,9002 m2
29 Lát đá granit bậc cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,9584 m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,9934 m3
31 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 325,8647 m2
32 Lát nền WC bằng gạch 250x250mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3648 m2
33 Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 469,02 m2
34 Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1535 m3
35 Ván khuôn bê tông giằng lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0201 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0063 tấn
37 Tay vịn sắt tròn D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,12 m
38 Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn . hoàn chỉnh) Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,008 m2
39 Trụ lan can INÔX Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 trụ
40 Tay vịn INÔX D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,628 m
41 Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,021 m
42 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,085 m2
43 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,48 m2
44 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,48 m2
45 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 m2
46 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,88 m2
47 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,57 m2
48 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo thiết kế bản vẽ thi công 56,46 m2
49 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3648 m2
50 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1821 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1821 tấn
52 Sơn sắt thép xà gồ Theo thiết kế bản vẽ thi công 90,624 1m2
53 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3859 100m2
54 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,7 m
55 Ke chống bão Theo thiết kế bản vẽ thi công 952 cái
56 Đào móng bó hè, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,626 1m3
57 Bê tông lót móng bó hè, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,542 m3
58 Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM . Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,706 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,542 m3
60 Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,018 m3
61 Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 49,2 m2
62 Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 53,19 m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0263 tấn
64 Tấm tôn đậy thang lên mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 tấm
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,7454 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 733,1762 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 234,42 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 402,5817 m2
69 Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 68,89 m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,7454 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 943,759 m2
72 Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 73,48 m
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 bộ
75 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
76 Lắp đặt công tắc kép 3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
77 Lắp đặt công tắc đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 29 cái
79 Lắp đặt công tắc đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
80 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
81 Lắp đặt đèn lốp Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 bộ
82 Hộp điện 300x250x200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 hộp
83 Lắp đặt hộp âm tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 53 hộp
84 Lắp đặt hộp nối dây Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 hộp
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 240 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 510 m
89 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
90 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
91 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 61 m
92 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cọc
93 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 m
94 Lắp đặt ống gen fi20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 750 m
95 Lắp đặt ống gen fi40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 m
96 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
97 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
98 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
99 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
100 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 1m3
101 Đắp đất trả chôn dây tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 m3
102 Lắp đặt ống nhựa PPRD20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,85 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
104 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 cái
105 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
106 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
107 Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
108 Lắp đặt tê nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
109 Lắp đặt tê nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
110 Lắp đặt tê nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
111 Lắp đặt côn nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
112 Lắp đặt van khóa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
113 Lắp đặt van khóa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
114 Lắp đặt van xã cặn D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
115 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
116 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
117 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,26 100m
118 Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,14 100m
119 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
120 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,09 100m
121 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,18 100m
122 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
123 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
124 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
125 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
126 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
127 Lắp đặt cút nhựa xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
128 Lắp đặt tê xiên D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
129 Lắp đặt tê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
130 Lắp đặt tê xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
131 Lắp đặt tê xiên D75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
132 Lắp đặt côn nhựa D75x34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
135 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
136 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,76 100m
137 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
138 Lắp đặt Coliê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
139 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
140 Lắp đặt Lavabo Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
142 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
143 Lắp đặt BI DÊ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
144 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
145 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bể
146 Bơm nước két Q=2m3, H=20m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
147 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,0588 1m3
148 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,374 m3
149 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5173 m3
150 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0166 100m2
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0401 tấn
152 Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4562 m3
153 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,848 m2
154 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,537 m2
155 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 m3
156 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,016 100m2
157 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0117 tấn
158 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấu kiện
159 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0196 m3
160 Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II(taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,335 1m3
161 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,289 m3
162 Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6188 m3
163 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0313 100m2
164 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
165 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0247 tấn
166 Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9574 m3
167 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,704 m2
168 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1236 m2
169 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,445 m3
AH PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,507 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,24 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,5009 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,7019 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,5029 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6696 tấn
8 Bê tông cổ móng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,2794 m3
9 Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3797 100m2
10 Cốt thép cổ móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0411 tấn
11 Cốt thép cổ móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6572 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,0401 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo thiết kế bản vẽ thi công 42,4723 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4452 m3
15 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,455 m3
16 Xây bao giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,3084 m3
17 Ván khuôn giằng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2252 100m2
18 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2213 tấn
19 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3874 tấn
20 Lấp đất chân móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5581 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7979 100m3
22 Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,92 m2
23 Sơn tường chân móng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,92 m2
AI HẠNG MỤC: PHÁ DỠ + HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công: cao Theo thiết kế bản vẽ thi công 131,688 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,739 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,92 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,4554 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,708 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2777 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2777 100m3
8 Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 công
9 Đào móng cột, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,1194 1m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6445 m3
11 Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3861 m3
12 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0624 100m2
13 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0303 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0436 tấn
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7019 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3564 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0324 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0089 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0288 tấn
20 Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,0398 m3
21 Bê tông cột tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3775 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0099 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0492 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0686 100m2
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4868 m3
26 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,888 m2
27 Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3888 m3
28 Trát biển hiệu, dày 1,5 cm, VXM M50, Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,55 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,88 m
30 Sơn trụ cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,188 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,25 m2
32 Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,5 m2
33 Chữ MEKA gương Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3966 100m3
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,4064 1m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,06 m3
37 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,7 m3
38 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,72 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,188 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0153 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0959 tấn
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,072 100m2
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1469 100m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6528 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,3429 m3
46 Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 34,958 m2
47 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 142,5535 m2
48 Đắp trang trí đầu cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
49 Đắp vữa đỉnh tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 31,38 md
50 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 177,5115 m2
51 Đắp cát nền tạo phẳng dày 5cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,925 m3
52 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,85 m3
53 Cắt khe co giãn sân BT Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,24 10m
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1844 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7224 m3
56 Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,764 m2
57 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3888 100m3
58 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,3196 1m3
59 Bê tông lót đáy rãnh đá 4x6 VXM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,5448 m3
60 Xây thành rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,9992 m3
61 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 72,72 m2
62 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,27 m2
63 Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7939 m3
64 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2383 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3192 tấn
66 Lắp CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 152 cái
67 Đắp trả hai bên rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,144 100m3
AJ HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,82 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,324 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 92,9 m2
AK TRẠM Y TẾ XÃ THÀNH SƠN, HUYỆN BÁ THƯỚC
AL PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,3414 m3
2 Ván khuôn bê tông cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8547 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2046 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0702 tấn
5 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,9138 m3
6 Ván khuôn bê tông dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3442 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6332 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9498 tấn
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 45,5545 m3
10 Ván khuôn bê tông sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,0797 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7165 tấn
12 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9619 m3
13 Ván khuôn bê tông lanh tô Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4987 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1716 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0807 tấn
16 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9168 m3
17 Ván khuôn bê tông cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1902 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2242 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,6534 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 63,8456 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,3079 m3
23 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,3421 m3
24 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,1924 m3
25 Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0027 m3
26 Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,2429 m3
27 Bê tông lót móng tam cấp, bậc thang, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9232 m3
28 Lát đá granit bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,9002 m2
29 Lát đá granit bậc cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,9584 m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,9934 m3
31 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 325,8647 m2
32 Lát nền WC bằng gạch 250x250mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3648 m2
33 Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 469,02 m2
34 Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1535 m3
35 Ván khuôn bê tông giằng lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0201 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0063 tấn
37 Tay vịn sắt tròn D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,12 m
38 Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn . hoàn chỉnh) Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,008 m2
39 Trụ lan can INÔX Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 trụ
40 Tay vịn INÔX D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,628 m
41 Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,021 m
42 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,085 m2
43 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,48 m2
44 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,48 m2
45 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 m2
46 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,88 m2
47 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,57 m2
48 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo thiết kế bản vẽ thi công 56,46 m2
49 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3648 m2
50 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1821 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1821 tấn
52 Sơn sắt thép xà gồ Theo thiết kế bản vẽ thi công 90,624 1m2
53 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3859 100m2
54 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,7 m
55 Ke chống bão Theo thiết kế bản vẽ thi công 952 cái
56 Đào móng bó hè, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,626 1m3
57 Bê tông lót móng bó hè, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,542 m3
58 Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM . Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,706 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,542 m3
60 Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,018 m3
61 Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 49,2 m2
62 Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 53,19 m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0263 tấn
64 Tấm tôn đậy thang lên mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 tấm
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,7454 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 733,1762 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 234,42 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 402,5817 m2
69 Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 68,89 m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,7454 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 943,759 m2
72 Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 73,48 m
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 bộ
75 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
76 Lắp đặt công tắc kép 3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
77 Lắp đặt công tắc đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 29 cái
79 Lắp đặt công tắc đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
80 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
81 Lắp đặt đèn lốp Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 bộ
82 Hộp điện 300x250x200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 hộp
83 Lắp đặt hộp âm tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 53 hộp
84 Lắp đặt hộp nối dây Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 hộp
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 240 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 510 m
89 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
90 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
91 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 61 m
92 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cọc
93 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 m
94 Lắp đặt ống gen fi20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 750 m
95 Lắp đặt ống gen fi40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 m
96 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
97 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
98 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
99 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
100 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 1m3
101 Đắp đất trả chôn dây tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 m3
102 Lắp đặt ống nhựa PPRD20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,85 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
104 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 cái
105 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
106 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
107 Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
108 Lắp đặt tê nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
109 Lắp đặt tê nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
110 Lắp đặt tê nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
111 Lắp đặt côn nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
112 Lắp đặt van khóa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
113 Lắp đặt van khóa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
114 Lắp đặt van xã cặn D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
115 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
116 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
117 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,26 100m
118 Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,14 100m
119 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
120 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,09 100m
121 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,18 100m
122 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
123 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
124 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
125 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
126 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
127 Lắp đặt cút nhựa xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
128 Lắp đặt tê xiên D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
129 Lắp đặt tê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
130 Lắp đặt tê xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
131 Lắp đặt tê xiên D75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
132 Lắp đặt côn nhựa D75x34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
135 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
136 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,76 100m
137 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
138 Lắp đặt Coliê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
139 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
140 Lắp đặt Lavabo Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
142 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
143 Lắp đặt BI DÊ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
144 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
145 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bể
146 Bơm nước két Q=2m3, H=20m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
147 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,0588 1m3
148 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,374 m3
149 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5173 m3
150 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0166 100m2
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0401 tấn
152 Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4562 m3
153 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,848 m2
154 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,537 m2
155 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 m3
156 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,016 100m2
157 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0117 tấn
158 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấu kiện
159 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0196 m3
160 Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II(taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,335 1m3
161 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,289 m3
162 Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6188 m3
163 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0313 100m2
164 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
165 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0247 tấn
166 Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9574 m3
167 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,704 m2
168 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1236 m2
169 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,445 m3
AM PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,507 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,24 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,5009 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,7019 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,5029 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6696 tấn
8 Bê tông cổ móng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,2794 m3
9 Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3797 100m2
10 Cốt thép cổ móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0411 tấn
11 Cốt thép cổ móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6572 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,0401 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo thiết kế bản vẽ thi công 42,4723 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4452 m3
15 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,455 m3
16 Xây bao giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,3084 m3
17 Ván khuôn giằng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2252 100m2
18 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2213 tấn
19 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3874 tấn
20 Lấp đất chân móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5581 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7979 100m3
22 Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,92 m2
23 Sơn tường chân móng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,92 m2
AN HẠNG MỤC: PHÁ DỠ + HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công: cao Theo thiết kế bản vẽ thi công 109,74 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,9421 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,3854 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công 41,184 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,041 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,041 100m3
8 Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 công
9 Đắp cát nền tạo phẳng dày 5cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,525 m3
10 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,05 m3
11 Đào móng cột, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,1194 1m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6445 m3
13 Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3861 m3
14 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0624 100m2
15 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0303 tấn
16 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0436 tấn
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7019 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3564 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0324 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0089 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0288 tấn
22 Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,0398 m3
23 Bê tông cột tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3775 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0099 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0492 tấn
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0686 100m2
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4868 m3
28 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,888 m2
29 Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3888 m3
30 Trát biển hiệu, dày 1,5 cm, VXM M50, Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,55 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,88 m
32 Sơn trụ cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,188 m2
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,25 m2
34 Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,5 m2
35 Chữ MEKA gương Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
36 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2164 100m3
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4045 1m3
38 Bê tông lót đáy rãnh đá 4x6 VXM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,6432 m3
39 Xây thành rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,4528 m3
40 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,48 m2
41 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,18 m2
42 Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,1216 m3
43 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1333 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1785 tấn
45 Lắp CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 85 cái
46 Đắp trả hai bên rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0801 100m3
AO HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,82 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,324 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 92,9 m2
AP TRẠM Y TẾ XÃ LŨNG NIÊM, HUYỆN BÁ THƯỚC, TỈNH THANH HÓA
AQ PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,3414 m3
2 Ván khuôn bê tông cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8547 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2046 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0702 tấn
5 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,9138 m3
6 Ván khuôn bê tông dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3442 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6332 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9498 tấn
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 45,5545 m3
10 Ván khuôn bê tông sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,0797 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7165 tấn
12 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9619 m3
13 Ván khuôn bê tông lanh tô Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4987 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1716 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0807 tấn
16 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9168 m3
17 Ván khuôn bê tông cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1902 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2242 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,6534 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 63,8456 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,3079 m3
23 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,3421 m3
24 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,1924 m3
25 Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0027 m3
26 Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,2429 m3
27 Bê tông lót móng tam cấp, bậc thang, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9232 m3
28 Lát đá granit bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,9002 m2
29 Lát đá granit bậc cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,9584 m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,9934 m3
31 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 325,8647 m2
32 Lát nền WC bằng gạch 250x250mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3648 m2
33 Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 469,02 m2
34 Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1535 m3
35 Ván khuôn bê tông giằng lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0201 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0063 tấn
37 Tay vịn sắt tròn D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,12 m
38 Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn hoàn chỉnh) Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,008 m2
39 Trụ lan can INÔX Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 trụ
40 Tay vịn INÔX D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,628 m
41 Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,021 m
42 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,085 m2
43 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,48 m2
44 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,48 m2
45 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 m2
46 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,88 m2
47 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,57 m2
48 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo thiết kế bản vẽ thi công 56,46 m2
49 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3648 m2
50 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1821 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1821 tấn
52 Sơn sắt thép xà gồ Theo thiết kế bản vẽ thi công 90,624 1m2
53 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3859 100m2
54 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,7 m
55 Ke chống bão Theo thiết kế bản vẽ thi công 952 cái
56 Đào móng bó hè, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,626 1m3
57 Bê tông lót móng bó hè, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,542 m3
58 Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM . Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,706 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,542 m3
60 Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,018 m3
61 Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 49,2 m2
62 Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 53,19 m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0263 tấn
64 Tấm tôn đậy thang lên mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 tấm
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,7454 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 733,1762 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 234,42 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 402,5817 m2
69 Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 68,89 m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,7454 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 943,759 m2
72 Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 73,48 m
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 bộ
75 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
76 Lắp đặt công tắc kép 3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
77 Lắp đặt công tắc đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 29 cái
79 Lắp đặt công tắc đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
80 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
81 Lắp đặt đèn lốp Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 bộ
82 Hộp điện 300x250x200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 hộp
83 Lắp đặt hộp âm tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 53 hộp
84 Lắp đặt hộp nối dây Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 hộp
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 240 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 510 m
89 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
90 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
91 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 61 m
92 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cọc
93 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 m
94 Lắp đặt ống gen fi20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 750 m
95 Lắp đặt ống gen fi40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 m
96 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
97 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
98 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
99 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
100 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 1m3
101 Đắp đất trả chôn dây tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 m3
102 Lắp đặt ống nhựa PPRD20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,85 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
104 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 cái
105 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
106 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
107 Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
108 Lắp đặt tê nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
109 Lắp đặt tê nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
110 Lắp đặt tê nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
111 Lắp đặt côn nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
112 Lắp đặt van khóa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
113 Lắp đặt van khóa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
114 Lắp đặt van xã cặn D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
115 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
116 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
117 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,26 100m
118 Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,14 100m
119 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
120 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,09 100m
121 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,18 100m
122 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
123 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
124 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
125 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
126 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
127 Lắp đặt cút nhựa xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
128 Lắp đặt tê xiên D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
129 Lắp đặt tê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
130 Lắp đặt tê xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
131 Lắp đặt tê xiên D75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
132 Lắp đặt côn nhựa D75x34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
135 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
136 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,76 100m
137 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
138 Lắp đặt Coliê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
139 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
140 Lắp đặt Lavabo Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
142 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
143 Lắp đặt BI DÊ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
144 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
145 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bể
146 Bơm nước két Q=2m3, H=20m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
147 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,0588 1m3
148 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,374 m3
149 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5173 m3
150 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0166 100m2
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0401 tấn
152 Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4562 m3
153 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,848 m2
154 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,537 m2
155 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 m3
156 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,016 100m2
157 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0117 tấn
158 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấu kiện
159 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0196 m3
160 Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II(taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,335 1m3
161 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,289 m3
162 Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6188 m3
163 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0313 100m2
164 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
165 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0247 tấn
166 Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9574 m3
167 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,704 m2
168 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1236 m2
169 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,445 m3
AR PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,1311 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,2 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,4783 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,7019 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,5029 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6696 tấn
8 Bê tông cổ móng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,6848 m3
9 Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5424 100m2
10 Cốt thép cổ móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0617 tấn
11 Cốt thép cổ móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7831 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 32,8017 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo thiết kế bản vẽ thi công 60,0924 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4452 m3
15 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,455 m3
16 Xây bao giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,3084 m3
17 Ván khuôn giằng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2252 100m2
18 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2213 tấn
19 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3874 tấn
20 Lấp đất chân móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7893 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7979 100m3
22 Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,92 m2
23 Sơn tường chân móng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,92 m2
AS HẠNG MỤC: PHÁ DỠ + HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công: cao Theo thiết kế bản vẽ thi công 270 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,587 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 43,2 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo thiết kế bản vẽ thi công 34,2569 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công 117,4022 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,936 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,936 100m3
8 Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 công
9 Đào móng cột, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,349 1m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5345 m3
11 Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,006 m3
12 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0518 100m2
13 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0212 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0341 tấn
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,172 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3938 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0358 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,01 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0318 tấn
20 Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,783 m3
21 Bê tông cột tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2517 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0066 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0328 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0458 100m2
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,6578 m3
26 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,592 m2
27 Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,611 m3
28 Trát biển hiệu, dày 1,5 cm, VXM M50, Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,078 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 . Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,92 m
30 Sơn trụ cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,9 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,77 m2
32 Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,5 m2
33 Chữ MEKA gương Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8798 100m3
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,7757 1m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,0915 m3
37 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50. Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,4675 m3
38 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50. Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,955 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9767 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0253 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1596 tấn
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1198 100m2
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3259 100m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,1687 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,325 m3
46 Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 54,934 m2
47 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 238,9968 m2
48 Đắp trang trí đầu cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 22 cái
49 Đắp vữa đỉnh tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 52,64 md
50 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 293,9308 m2
51 Đắp cát nền tạo phẳng dày 5cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,475 m3
52 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200,đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 46,95 m3
53 Cắt khe co giãn sân BT Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,54 10m
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,155 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,63 m3
56 Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,05 m2
57 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3494 100m3
58 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,8824 1m3
59 Bê tông lót đáy rãnh đá 4x6 VXM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,8824 m3
60 Xây thành rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,1896 m3
61 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 65,36 m2
62 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,51 m2
63 Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,4195 m3
64 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2148 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2877 tấn
66 Lắp CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 137 cái
67 Đắp trả hai bên rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1294 100m3
AT HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,82 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,324 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 92,9 m2
AU TRẠM Y TẾ XÃ TRUNG THÀNH, HUYỆN QUAN HÓA
AV PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,2726 m3
2 Ván khuôn bê tông cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1405 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,144 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9216 tấn
5 Bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,3298 m3
6 Ván khuôn bê tông dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,7841 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5776 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0802 tấn
9 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 39,617 m3
10 Ván khuôn bê tông sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7695 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6746 tấn
12 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9404 m3
13 Ván khuôn bê tông lanh tô Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3503 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1171 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,032 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 59,173 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,4241 m3
18 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,9166 m3
19 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,8621 m3
20 Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0611 m3
21 Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,1851 m3
22 Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0626 m3
23 Lát đá granit bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,227 m2
24 Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, M100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,7579 m3
25 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 286,7966 m2
26 Lát nền WC bằng gạch 250x250mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,1064 m2
27 Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 456,604 m2
28 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,72 m2
29 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,48 m2
30 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,56 m2
31 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,2 m2
32 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,44 m2
33 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,05 m2
34 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,18 m2
35 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4389 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4389 tấn
37 Sơn sắt thép xà gồ Theo thiết kế bản vẽ thi công 110,816 1m2
38 Lợp mái tôn múi, chiều dài 0,4ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,5066 100m2
39 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 61 m
40 Đào móng bó hè, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,37 1m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,79 m3
42 Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM . Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,97 m3
43 Đắp đất trả móng bó hè Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,79 m3
44 Bê tông lót hè, đá 4x6, M100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,41 m3
45 Láng hè, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 54 m2
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,4936 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 358,5866 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 677,9407 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 179,84 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 345,8668 m2
51 Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,48 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 358,5866 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 777,1235 m2
54 Trát gờ ngắt nước sê nô, cột, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 113,28 m
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 26 bộ
56 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
57 Lắp đặt ô cắm đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
58 Lắp đặt công tắc đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
59 Lắp đặt công tắc đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
60 Lắp đặt công tắc + ổ cắm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bảng
61 Lắp đặt đèn lốp Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 bộ
62 Hộp điện 300x250x200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 Hộp
63 Lắp đặt hộp âm tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 47 hộp
64 Lắp đặt hộp nối dây Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 hộp
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 285 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 55 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 490 m
68 Lắp đặt ống gen fi20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 775 m
69 Lắp đặt ống gen fi40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 55 m
70 Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 30A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 15A Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPRD20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,56 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,19 100m
75 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
76 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
77 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
78 Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
79 Lắp đặt côn nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
80 Lắp đặt tê nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
81 Lắp đặt tê nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
82 Lắp đặt tê nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
83 Lắp đặt côn nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
84 Lắp đặt van khóa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
85 Lắp đặt van khóa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
86 Lắp đặt van xã cặn D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
87 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
88 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
89 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,04 100m
90 Lắp đặt ống nhựaUPVC D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,02 100m
91 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,06 100m
92 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,04 100m
93 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,08 100m
94 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
95 Lắp đặt cút nhựa D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
96 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
97 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
98 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
99 Lắp đặt cút nhựa xiên D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
100 Lắp đặt cút nhựa xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
101 Lắp đặt tê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
102 Lắp đặt tê xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
103 Lắp đặt tê xiên D90x34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
104 Lắp đặt tê xiên D110x48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
105 Lắp đặt côn nhựa D110X48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
106 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
107 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
108 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
109 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,32 100m
110 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
111 Lắp đặt Coliê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
112 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
113 Lắp đặt Lavabo Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 bộ
114 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
115 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
116 Lắp đặt BI DÊ Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
117 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
118 Két nước mái 2m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
119 Bơm nước két Q=2m3, H=20m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
120 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II ( taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,0588 1m3
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,374 m3
122 Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5173 m3
123 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0166 100m2
124 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0401 tấn
125 Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4562 m3
126 Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,848 m2
127 Láng sàn bể, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,537 m2
128 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 m3
129 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0052 100m2
130 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0117 tấn
131 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấu kiện
132 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0196 m3
133 Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II (taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,335 1m3
134 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,289 m3
135 Bê tông bể nước ngầm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6188 m3
136 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0313 100m2
137 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0291 tấn
138 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0247 tấn
139 Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9574 m3
140 Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,704 m2
141 Láng nền sàn bể, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1236 m2
142 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,445 m3
AW PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0557 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,3139 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,6114 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9151 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,7833 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,0014 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3456 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6616 tấn
9 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,055 m3
10 Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5069 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0623 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5568 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 53,7648 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 60,1509 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1495 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,5753 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,9007 m3
18 Ván khuôn giằng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0214 100m2
19 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2886 tấn
20 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,7338 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7614 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1897 100m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,755 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,755 m2
AX HẠNG MỤC: PHÁ DỠ + HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công: cao Theo thiết kế bản vẽ thi công 393,49 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,3808 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 67,32 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo thiết kế bản vẽ thi công 39,9461 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo thiết kế bản vẽ thi công 130,4424 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,33 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,33 100m3
8 Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 công
9 Đào móng cột, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,621 1m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5345 m3
11 Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9036 m3
12 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,039 100m2
13 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0202 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0328 tấn
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9864 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3718 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0338 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0092 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,03 tấn
20 Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,207 m3
21 Bê tông cột tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2517 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0066 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0328 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0458 100m2
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,6578 m3
26 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,592 m2
27 Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,611 m3
28 Trát biển hiệu, dày 1,5 cm, VXM M50, Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,078 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,92 m
30 Sơn trụ cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,9 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,77 m2
32 Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,5 m2
33 Chữ MEKA gương Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,412 100m3
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,5778 1m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,468 m3
37 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,26 m3
38 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,18 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3464 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0173 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1087 tấn
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0816 100m2
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1526 100m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,0317 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,2885 m3
46 Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 39,952 m2
47 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 161,7998 m2
48 Đắp trang trí đầu cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
49 Đắp vữa đỉnh tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 35,52 md
50 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 201,7518 m2
51 Đắp cát nền tạo phẳng dày 5cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,94 m3
52 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 43,88 m3
53 Cắt khe co giãn sân BT Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,67 10m
54 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2776 100m3
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,084 1m3
56 Bê tông lót đáy rãnh đá 4x6 VXM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,6728 m3
57 Xây thành rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,7112 m3
58 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 51,92 m2
59 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,47 m2
60 Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6957 m3
61 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1693 100m2
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2268 tấn
63 Lắp CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 108 cái
64 Đắp trả hai bên rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1028 100m3
65 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,91 1m3
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,648 m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,12 m3
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0455 tấn
69 Bu lông M16, L= 600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 32 0.0
70 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,256 100m2
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,184 m3
72 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,184 m3
73 Sản xuất cột bằng thép hình D90 dày 3mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1633 tấn
74 Sơn cột thép thép 3 nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,1042 1m2
75 Lắp dựng cột thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1633 tấn
76 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7546 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,0532 1m2
78 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7546 tấn
79 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2894 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2894 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,576 1m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,634 100m2
83 Máng tôn thu nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,2 m
84 Ke chống bão Theo thiết kế bản vẽ thi công 332 cái
AY HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,88 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 50,36 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 152,5 m2
AZ TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ LỆ, HUYỆN QUAN HÓA
BA PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,3414 m3
2 Ván khuôn bê tông cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8547 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2046 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0702 tấn
5 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,9138 m3
6 Ván khuôn bê tông dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3442 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6332 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9498 tấn
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 45,5545 m3
10 Ván khuôn bê tông sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,0797 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7165 tấn
12 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9619 m3
13 Ván khuôn bê tông lanh tô Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4987 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1716 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0807 tấn
16 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9168 m3
17 Ván khuôn bê tông cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1902 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2242 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,6534 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 63,8456 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,3079 m3
23 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,3421 m3
24 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,1924 m3
25 Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0027 m3
26 Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,2429 m3
27 Bê tông lót móng tam cấp, bậc thang, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9232 m3
28 Lát đá granit bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,9002 m2
29 Lát đá granit bậc cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,9584 m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,9934 m3
31 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 325,8647 m2
32 Lát nền WC bằng gạch 250x250mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3648 m2
33 Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 469,02 m2
34 Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1535 m3
35 Ván khuôn bê tông giằng lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0201 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0063 tấn
37 Tay vịn sắt tròn D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,12 m
38 Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn . hoàn chỉnh) Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,008 m2
39 Trụ lan can INÔX Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 trụ
40 Tay vịn INÔX D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,628 m
41 Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,021 m
42 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,085 m2
43 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,48 m2
44 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,48 m2
45 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 m2
46 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,88 m2
47 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,57 m2
48 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo thiết kế bản vẽ thi công 56,46 m2
49 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3648 m2
50 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1821 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1821 tấn
52 Sơn sắt thép xà gồ Theo thiết kế bản vẽ thi công 90,624 1m2
53 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3859 100m2
54 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,7 m
55 Ke chống bão Theo thiết kế bản vẽ thi công 952 cái
56 Đào móng bó hè, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,626 1m3
57 Bê tông lót móng bó hè, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,542 m3
58 Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM . Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,706 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,542 m3
60 Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,018 m3
61 Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 49,2 m2
62 Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 53,19 m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0263 tấn
64 Tấm tôn đậy thang lên mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 tấm
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,7454 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 733,1762 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 234,42 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 402,5817 m2
69 Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 68,89 m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,7454 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 943,759 m2
72 Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 73,48 m
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 bộ
75 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
76 Lắp đặt công tắc kép 3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
77 Lắp đặt công tắc đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 29 cái
79 Lắp đặt công tắc đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
80 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
81 Lắp đặt đèn lốp Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 bộ
82 Hộp điện 300x250x200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 hộp
83 Lắp đặt hộp âm tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 53 hộp
84 Lắp đặt hộp nối dây Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 hộp
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 240 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 510 m
89 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
90 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
91 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 61 m
92 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cọc
93 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 m
94 Lắp đặt ống gen fi20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 750 m
95 Lắp đặt ống gen fi40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 m
96 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
97 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
98 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
99 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
100 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 1m3
101 Đắp đất trả chôn dây tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 m3
102 Lắp đặt ống nhựa PPRD20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,85 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
104 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 cái
105 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
106 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
107 Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
108 Lắp đặt tê nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
109 Lắp đặt tê nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
110 Lắp đặt tê nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
111 Lắp đặt côn nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
112 Lắp đặt van khóa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
113 Lắp đặt van khóa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
114 Lắp đặt van xã cặn D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
115 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
116 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
117 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,26 100m
118 Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,14 100m
119 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
120 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,09 100m
121 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,18 100m
122 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
123 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
124 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
125 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
126 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
127 Lắp đặt cút nhựa xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
128 Lắp đặt tê xiên D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
129 Lắp đặt tê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
130 Lắp đặt tê xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
131 Lắp đặt tê xiên D75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
132 Lắp đặt côn nhựa D75x34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
135 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
136 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,76 100m
137 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
138 Lắp đặt Coliê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
139 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
140 Lắp đặt Lavabo Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
142 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
143 Lắp đặt BI DÊ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
144 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
145 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bể
146 Bơm nước két Q=2m3, H=20m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
147 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,0588 1m3
148 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,374 m3
149 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5173 m3
150 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0166 100m2
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0401 tấn
152 Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4562 m3
153 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,848 m2
154 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,537 m2
155 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 m3
156 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,016 100m2
157 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0117 tấn
158 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấu kiện
159 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0196 m3
160 Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II(taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,335 1m3
161 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,289 m3
162 Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6188 m3
163 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0313 100m2
164 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
165 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0247 tấn
166 Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9574 m3
167 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,704 m2
168 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1236 m2
169 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,445 m3
BB PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,507 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,24 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,5009 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,7019 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,5029 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6696 tấn
8 Bê tông cổ móng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,2794 m3
9 Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3797 100m2
10 Cốt thép cổ móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0411 tấn
11 Cốt thép cổ móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6572 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,0401 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo thiết kế bản vẽ thi công 42,4723 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4452 m3
15 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,455 m3
16 Xây bao giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,3084 m3
17 Ván khuôn giằng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2252 100m2
18 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2213 tấn
19 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3874 tấn
20 Lấp đất chân móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5581 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7979 100m3
22 Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,92 m2
23 Sơn tường chân móng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,92 m2
BC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,1194 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6445 m3
3 Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3861 m3
4 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0624 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0303 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0436 tấn
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7019 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3828 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0348 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0097 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0309 tấn
12 Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,0398 m3
13 Bê tông cột tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3775 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0099 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0492 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0686 100m2
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4868 m3
18 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,888 m2
19 Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3888 m3
20 Trát biển hiệu, dày 1,5 cm, VXM M50, Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,55 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,88 m
22 Sơn trụ cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,188 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,25 m2
24 Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,5 m2
25 Chữ MEKA gương Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3869 100m3
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,4102 1m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,7015 m3
29 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,9175 m3
30 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 33,993 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,1547 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0393 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3354 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2518 100m2
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5137 100m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,5268 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,0115 m3
38 Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 112,365 m2
39 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 503,9881 m2
40 Đắp trang trí đầu cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 45 cái
41 Đắp vữa đỉnh tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 111,05 md
42 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 616,3531 m2
43 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo thiết kế bản vẽ thi công 66 1 rọ
44 Đắp cát nền tạo phẳng dày 5cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 50,375 m3
45 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100,75 m3
46 Cắt khe co giãn sân BT Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,63 10m
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9778 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,3588 m3
49 Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 72,318 m2
50 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4811 100m3
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,346 1m3
52 Bê tông lót đáy rãnh đá 4x6 VXM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,1 m3
53 Xây thành rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,9 m3
54 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 90 m2
55 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 33,75 m2
56 Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,6925 m3
57 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2948 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3948 tấn
59 Lắp CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 188 cái
60 Đắp trả hai bên rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1782 100m3
61 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,1375 1m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,81 m3
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,4 m3
64 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0569 tấn
65 Bu lông M16, L= 600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 cái
66 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,32 100m2
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,804 m3
68 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,804 m3
69 Sản xuất cột bằng thép hình D90 dày 3mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2041 tấn
70 Sơn cột thép thép 3 nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,6302 1m2
71 Lắp dựng cột thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2041 tấn
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9115 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,448 1m2
74 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9115 tấn
75 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3798 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3798 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 32,256 1m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8321 100m2
79 Máng tôn thu nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,2 m
80 Ke chống bão Theo thiết kế bản vẽ thi công 332 cái
81 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,938 1m3
82 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 m
83 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 111,7 m
84 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,351 100m
85 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
86 Lấp đất đường ống chôn cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,938 m3
87 Tủ điện ngoài nhà 500V (bao gồm các phụ kiện cầu giao, aptomat) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 tủ
88 Đào móng cột điện cao áp, đất C3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,875 1m3
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,875 m3
90 Cột điện bát giác mạ nhúng nóng, H=7,0m (bao gồm cần và chóa bóng), cần đôi 2 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cột
91 Chi phí thí nghiệm đấu nối điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 công
BD HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,82 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,324 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 92,9 m2
BE TRẠM Y TẾ XÃ CẨM TÂM, HUYỆN CẨM THỦY
BF PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,2726 m3
2 Ván khuôn bê tông cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1405 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,144 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9216 tấn
5 Bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,3298 m3
6 Ván khuôn bê tông dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,7841 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5776 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0802 tấn
9 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 39,617 m3
10 Ván khuôn bê tông sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7695 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6746 tấn
12 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9404 m3
13 Ván khuôn bê tông lanh tô Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3503 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1171 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,032 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 59,173 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,4241 m3
18 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,9166 m3
19 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,8621 m3
20 Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0611 m3
21 Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,1851 m3
22 Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0626 m3
23 Lát đá granit bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,227 m2
24 Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, M100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,7579 m3
25 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 286,7966 m2
26 Lát nền WC bằng gạch 250x250mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,1064 m2
27 Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 456,604 m2
28 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,72 m2
29 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,48 m2
30 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,56 m2
31 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,2 m2
32 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,44 m2
33 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,05 m2
34 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,18 m2
35 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4389 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4389 tấn
37 Sơn sắt thép xà gồ Theo thiết kế bản vẽ thi công 110,816 1m2
38 Lợp mái tôn múi, chiều dài 0,4ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,5066 100m2
39 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 61 m
40 Đào móng bó hè, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,37 1m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,79 m3
42 Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM . Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,97 m3
43 Đắp đất trả móng bó hè Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,79 m3
44 Bê tông lót hè, đá 4x6, M100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,41 m3
45 Láng hè, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 54 m2
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,4936 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 358,5866 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 677,9407 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 179,84 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 345,8668 m2
51 Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,48 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 358,5866 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 777,1235 m2
54 Trát gờ ngắt nước sê nô, cột, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 113,28 m
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 26 bộ
56 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
57 Lắp đặt ô cắm đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
58 Lắp đặt công tắc đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
59 Lắp đặt công tắc đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
60 Lắp đặt công tắc + ổ cắm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bảng
61 Lắp đặt đèn lốp Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 bộ
62 Hộp điện 300x250x200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 Hộp
63 Lắp đặt hộp âm tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 47 hộp
64 Lắp đặt hộp nối dây Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 hộp
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 285 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 55 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 490 m
68 Lắp đặt ống gen fi20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 775 m
69 Lắp đặt ống gen fi40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 55 m
70 Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 30A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 15A Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPRD20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,56 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,19 100m
75 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
76 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
77 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
78 Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
79 Lắp đặt côn nhựa ren trong D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
80 Lắp đặt tê nhựa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
81 Lắp đặt tê nhựa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
82 Lắp đặt tê nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
83 Lắp đặt côn nhựa D32x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
84 Lắp đặt van khóa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
85 Lắp đặt van khóa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
86 Lắp đặt van xã cặn D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
87 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
88 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
89 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,04 100m
90 Lắp đặt ống nhựaUPVC D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,02 100m
91 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,06 100m
92 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,04 100m
93 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,08 100m
94 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
95 Lắp đặt cút nhựa D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
96 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
97 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
98 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
99 Lắp đặt cút nhựa xiên D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
100 Lắp đặt cút nhựa xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
101 Lắp đặt tê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
102 Lắp đặt tê xiên D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
103 Lắp đặt tê xiên D90x34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
104 Lắp đặt tê xiên D110x48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
105 Lắp đặt côn nhựa D110X48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
106 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
107 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
108 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
109 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,32 100m
110 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
111 Lắp đặt Coliê D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
112 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
113 Lắp đặt Lavabo Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 bộ
114 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
115 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
116 Lắp đặt BI DÊ Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
117 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
118 Két nước mái 2m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
119 Bơm nước két Q=2m3, H=20m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
120 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II ( taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,0588 1m3
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,374 m3
122 Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5173 m3
123 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0166 100m2
124 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0401 tấn
125 Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4562 m3
126 Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,848 m2
127 Láng sàn bể, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,537 m2
128 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 m3
129 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0052 100m2
130 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0117 tấn
131 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấu kiện
132 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0196 m3
133 Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II (taluy 1,2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,335 1m3
134 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,289 m3
135 Bê tông bể nước ngầm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6188 m3
136 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0313 100m2
137 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0291 tấn
138 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0247 tấn
139 Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9574 m3
140 Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,704 m2
141 Láng nền sàn bể, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1236 m2
142 Đắp đất trả bể nước ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,445 m3
BG PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0557 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,3139 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,6114 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9151 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,7833 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,0014 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3456 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6616 tấn
9 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,055 m3
10 Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5069 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0623 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5568 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 53,7648 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 60,1509 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1495 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,5753 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,9007 m3
18 Ván khuôn giằng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0214 100m2
19 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2886 tấn
20 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,7338 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7614 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1897 100m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,755 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,755 m2
BH HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,1194 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6445 m3
3 Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3861 m3
4 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0624 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0303 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0436 tấn
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,2279 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3828 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0348 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0097 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0309 tấn
12 Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,0398 m3
13 Bê tông cột tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3775 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0099 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0492 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0686 100m2
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4868 m3
18 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,888 m2
19 Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3888 m3
20 Trát biển hiệu, dày 1,5 cm, VXM M50, Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,55 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,88 m
22 Sơn trụ cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,188 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,25 m2
24 Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,5 m2
25 Chữ MEKA gương Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,0393 100m3
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 33,7702 1m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,4515 m3
29 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 89,6675 m3
30 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 74,493 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,1047 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1164 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,735 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5518 100m2
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1257 100m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,5696 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 57,0006 m3
38 Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 244,706 m2
39 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.111,5677 m2
40 Đắp trang trí đầu cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 98 cái
41 Đắp vữa đỉnh tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 243,56 md
42 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.356,2737 m2
43 Đắp cát nền tạo phẳng dày 5cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 91,675 m3
44 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 183,35 m3
45 Cắt khe co giãn sân BT Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,65 10m
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,1588 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,7848 m3
48 Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 52,428 m2
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,5592 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,5252 m3
51 Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 118,352 m2
52 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7707 100m3
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,5631 1m3
54 Bê tông lót đáy rãnh đá 4x6 VXM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,9744 m3
55 Xây thành rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,8576 m3
56 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 144,16 m2
57 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 54,06 m2
58 Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,488 m3
59 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4704 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,63 tấn
61 Lắp CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 300 cái
62 Đắp trả hai bên rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2854 100m3
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,73 1m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,944 m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,36 m3
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1365 tấn
67 Bu lông M16, L= 600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 96 0.0
68 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,768 100m2
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,848 m3
70 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,848 m3
71 Sản xuất cột bằng thép hình D90 dày 3mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4899 tấn
72 Sơn cột thép thép 3 nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,3125 1m2
73 Lắp dựng cột thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4899 tấn
74 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,1367 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 113,6856 1m2
76 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,1367 tấn
77 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9405 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9405 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 79,872 1m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9824 100m2
81 Máng tôn thu nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 31,2 m
82 Ke chống bão Theo thiết kế bản vẽ thi công 792 cái
83 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,662 1m3
84 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 52 m
85 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 81,3 m
86 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,333 100m
87 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
88 Lấp đất đường ống chôn cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,662 m3
89 Tủ điện ngoài nhà 500V (bao gồm các phụ kiện cầu giao, aptomat) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 tủ
90 Đào móng cột điện cao áp, đất C3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7 1m3
91 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7 m3
92 Cột điện bát giác mạ nhúng nóng, H=7,0m (bao gồm cần và chóa bóng), cần đôi 2 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cột
93 Chi phí thí nghiệm đấu nối điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 công
BI HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,88 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 50,36 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) Theo thiết kế bản vẽ thi công 152,5 m2
BJ HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600×500×180mm, sơn tĩnh điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 cái
2 Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 42 bình
3 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-3kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 bình
4 Nội quy tiêu lệnh Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 bộ
BK BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0150141E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0030028E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.403.399.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->