Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu xổ số kiến thiết giai đoạn 2020-2021 (khoảng 30 tỷ đồng), trong đó: Năm 2020 là 15 tỷ đồng; phần kinh phí còn lại từ nguồn sự nghiệp y tế giai đoạn 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 10:08:00 đến ngày 2021-04-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,433,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN KHANG HUYỆN NÔNG CỐNG | |||
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,3414 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8547 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2046 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0702 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3442 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6332 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9498 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,5545 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0797 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7165 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9619 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4987 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1716 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0807 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9168 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1902 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2242 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,6534 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,8456 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,3079 | m3 |
| 23 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,3421 | m3 |
| 24 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1924 | m3 |
| 25 | Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0027 | m3 |
| 26 | Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,2429 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng tam cấp, bậc thang, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9232 | m3 |
| 28 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,9002 | m2 |
| 29 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,9584 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9934 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 325,8647 | m2 |
| 32 | Lát nền WC bằng gạch 250x250mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 469,02 | m2 |
| 34 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1535 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông giằng lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0201 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0063 | tấn |
| 37 | Tay vịn sắt tròn D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,12 | m |
| 38 | Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn hoàn chỉnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,008 | m2 |
| 39 | Trụ lan can INÔX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trụ |
| 40 | Tay vịn INÔX D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,628 | m |
| 41 | Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,021 | m |
| 42 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,085 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,48 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,48 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 47 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,57 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,46 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1821 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1821 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,624 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3859 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,7 | m |
| 55 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 952 | cái |
| 56 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,626 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng bó hè, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,542 | m3 |
| 58 | Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,706 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,542 | m3 |
| 60 | Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,018 | m3 |
| 61 | Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,2 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,19 | m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0263 | tấn |
| 64 | Tấm tôn đậy thang lên mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấm |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450,7454 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 733,1762 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 234,42 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 402,5817 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68,89 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450,7454 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 943,759 | m2 |
| 72 | Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,48 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc kép 3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn lốp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 82 | Hộp điện 300x250x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 240 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 510 | m |
| 89 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt ống gen fi20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gen fi40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 96 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 100 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất trả chôn dây tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPRD20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt van xã cặn D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê xiên D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê xiên D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa D75x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | 100m |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt Coliê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt BI DÊ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 146 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 147 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0588 | 1m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,374 | m3 |
| 149 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5173 | m3 |
| 150 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0166 | 100m2 |
| 151 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0401 | tấn |
| 152 | Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4562 | m3 |
| 153 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,848 | m2 |
| 154 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,537 | m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 156 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0117 | tấn |
| 158 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 159 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0196 | m3 |
| 160 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,335 | 1m3 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,289 | m3 |
| 162 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6188 | m3 |
| 163 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0313 | 100m2 |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | tấn |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0247 | tấn |
| 166 | Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9574 | m3 |
| 167 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,704 | m2 |
| 168 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1236 | m2 |
| 169 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,445 | m3 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7858 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,8272 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,3971 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6163 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,7019 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,5029 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6696 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7779 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6689 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,072 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,881 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,6109 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58,3959 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4242 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,4526 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,3084 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2239 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2213 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3874 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6614 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8268 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH NƯỚC, NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 128,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,632 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,5204 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8296 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,468 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9315 | 100m3 |
| 8 | Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 9 | Mua đất đá thải đến chân công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 616,8557 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1686 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,1194 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8797 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3861 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0624 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0303 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0436 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7019 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4796 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0436 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0097 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0309 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0404 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3775 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0099 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0492 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0686 | 100m2 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4868 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,888 | m2 |
| 29 | Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3888 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,05 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,88 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,138 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,8 | m2 |
| 34 | Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,5 | m2 |
| 35 | Chữ MEKA gương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2677 | 100m3 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9743 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0655 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,8975 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,561 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8019 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0104 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0647 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0486 | 100m2 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0991 | 100m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7054 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,9999 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,473 | m2 |
| 49 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 96,7331 | m2 |
| 50 | Đắp trang trí đầu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 51 | Đắp vữa đỉnh tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,31 | md |
| 52 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 119,2061 | m2 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,235 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60,47 | m3 |
| 55 | Cắt khe sân bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,37 | 10m |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9996 | m3 |
| 57 | Xây tường bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1416 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,276 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,8 | m |
| 60 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3586 | 100m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9839 | 1m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,724 | m3 |
| 63 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,996 | m3 |
| 64 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,6 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,85 | m2 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3197 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2383 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2793 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 133 | 1cấu kiện |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1328 | 100m3 |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,283 | 1m3 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1155 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,972 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,68 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0683 | tấn |
| 76 | Bu lông M16, L= 600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,384 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,454 | m3 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,454 | m3 |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,245 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,1562 | 1m2 |
| 82 | Lắp cột thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,245 | tấn |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3137 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80,1036 | 1m2 |
| 85 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3137 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4913 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4913 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,728 | 1m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,995 | 100m2 |
| 90 | Máng tôn thu nước, úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,9 | m |
| 91 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 398 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,82 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,324 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,9 | m2 |
| G | TRẠM Y TẾ XÃ THĂNG BÌNH, HUYỆN NÔNG CỐNG | |||
| H | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,3414 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8547 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2046 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0702 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3442 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6332 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9498 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,5545 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0797 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7165 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9619 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4987 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1716 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0807 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9168 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1902 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2242 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,6534 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,8456 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,3079 | m3 |
| 23 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,3421 | m3 |
| 24 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1924 | m3 |
| 25 | Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0027 | m3 |
| 26 | Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,2429 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng tam cấp, bậc thang, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9232 | m3 |
| 28 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,9002 | m2 |
| 29 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,9584 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9934 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 325,8647 | m2 |
| 32 | Lát nền WC bằng gạch 250x250mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 469,02 | m2 |
| 34 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1535 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông giằng lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0201 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0063 | tấn |
| 37 | Tay vịn sắt tròn D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,12 | m |
| 38 | Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn . hoàn chỉnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,008 | m2 |
| 39 | Trụ lan can INÔX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trụ |
| 40 | Tay vịn INÔX D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,628 | m |
| 41 | Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,021 | m |
| 42 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,085 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,48 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,48 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 47 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,57 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,46 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1821 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1821 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,624 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3859 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,7 | m |
| 55 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 952 | cái |
| 56 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,626 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng bó hè, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,542 | m3 |
| 58 | Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,706 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,542 | m3 |
| 60 | Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,018 | m3 |
| 61 | Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,2 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,19 | m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0263 | tấn |
| 64 | Tấm tôn đậy thang lên mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấm |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450,7454 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 733,1762 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 234,42 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 402,5817 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68,89 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450,7454 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 943,759 | m2 |
| 72 | Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,48 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc kép 3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn lốp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 82 | Hộp điện 300x250x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 240 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 510 | m |
| 89 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt ống gen fi20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gen fi40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 96 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 100 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất trả chôn dây tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPRD20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt van xã cặn D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê xiên D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê xiên D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa D75x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | 100m |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt Coliê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt BI DÊ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 146 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 147 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0588 | 1m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,374 | m3 |
| 149 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5173 | m3 |
| 150 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0166 | 100m2 |
| 151 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0401 | tấn |
| 152 | Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4562 | m3 |
| 153 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,848 | m2 |
| 154 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,537 | m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 156 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0117 | tấn |
| 158 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 159 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0196 | m3 |
| 160 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,335 | 1m3 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,289 | m3 |
| 162 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6188 | m3 |
| 163 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0313 | 100m2 |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | tấn |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0247 | tấn |
| 166 | Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9574 | m3 |
| 167 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,704 | m2 |
| 168 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1236 | m2 |
| 169 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,445 | m3 |
| I | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Cọc BTCT mác 250#, tiết diện 250x250 đúc sẵn (thép thái nguyên Fi 16), chiều dài cọc 5,0m, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 442 | m |
| 2 | Sản xuất cọc dẫn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,42 | 100m |
| 4 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,817 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,65 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2228 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đài cọc, dầm móng, đất cấp II, bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,0406 | 1m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,5292 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,9168 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,65 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,008 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,094 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,8516 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6568 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4497 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9425 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4985 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ Cổ cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0888 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ cột,, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1462 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7047 | tấn |
| 21 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,3494 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2403 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3855 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0664 | tấn |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng, đường kính thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3964 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5095 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5897 | 100m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,1194 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8797 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3861 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0624 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0303 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0436 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7019 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4796 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0436 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0097 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0309 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0404 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3775 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0099 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0492 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0686 | 100m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4868 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,888 | m2 |
| 19 | Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3888 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,05 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,88 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,138 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,8 | m2 |
| 24 | Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,5 | m2 |
| 25 | Chữ MEKA gương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,6956 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0984 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6122 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4664 | 100m2 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,7273 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,1984 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 191,2735 | m2 |
| 33 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 894,8531 | m2 |
| 34 | Đắp trang trí đầu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 83 | cái |
| 35 | Đắp vữa đỉnh tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 205,81 | md |
| 36 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.086,1266 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3977 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 79,54 | m3 |
| 39 | Cắt khe co giãn sân BT | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,56 | 10m |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,26 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,96 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,6 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 44 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5083 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,6476 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,1144 | m3 |
| 47 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,9176 | m3 |
| 48 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,16 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,81 | m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6925 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3369 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3948 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 188 | 1cấu kiện |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1883 | 100m3 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0692 | 1m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0962 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,81 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,4 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0569 | tấn |
| 60 | Bu lông M16, L= 600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,056 | m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,056 | m3 |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2041 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,6302 | 1m2 |
| 66 | Lắp cột thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2041 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,116 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 67,832 | 1m2 |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,116 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3798 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3798 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,256 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7691 | 100m2 |
| 74 | Máng tôn thu nước, úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,8 | m |
| 75 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 307,64 | cái |
| 76 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,881 | 1m3 |
| 77 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 128,1 | m |
| 78 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 107 | m |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,351 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 81 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,1631 | m3 |
| 82 | Lấp đất đường ống chôn cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,8319 | m3 |
| 83 | Tủ điện ngoài nhà 500V (bao gồm các phụ kiện cầu giao, aptomat) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 84 | Đào móng cột điện cao áp, đất C2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,875 | 1m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,028 | 100m2 |
| 87 | Đắp đất chân móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,875 | m3 |
| 88 | Cột điện bát giác mạ nhúng nóng, H=7,0m (bao gồm cần và chóa bóng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cột |
| 89 | Chi phí thí nghiệm đấu nối điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | công |
| K | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,82 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,324 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,9 | m2 |
| 4 | Nén tĩnh cọc thí nghiệm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoản |
| L | TRẠM Y TẾ XÃ ĐỊNH HẢI, THỊ XÃ NGHI SƠN | |||
| M | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,3414 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8547 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2046 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0702 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3442 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6332 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9498 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,5545 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0797 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7165 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9619 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4987 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1716 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0807 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9168 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1902 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2242 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,6534 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,8456 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,3079 | m3 |
| 23 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,3421 | m3 |
| 24 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1924 | m3 |
| 25 | Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0027 | m3 |
| 26 | Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,2429 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng tam cấp, bậc thang, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9232 | m3 |
| 28 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,9002 | m2 |
| 29 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,9584 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9934 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 325,8647 | m2 |
| 32 | Lát nền WC bằng gạch 250x250mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 469,02 | m2 |
| 34 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1535 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông giằng lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0201 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0063 | tấn |
| 37 | Tay vịn sắt tròn D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,12 | m |
| 38 | Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn . hoàn chỉnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,008 | m2 |
| 39 | Trụ lan can INÔX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trụ |
| 40 | Tay vịn INÔX D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,628 | m |
| 41 | Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,021 | m |
| 42 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,085 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,48 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,48 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 47 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,57 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,46 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1821 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1821 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,624 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3859 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,7 | m |
| 55 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 952 | cái |
| 56 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,626 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng bó hè, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,542 | m3 |
| 58 | Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,706 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,542 | m3 |
| 60 | Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,018 | m3 |
| 61 | Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,2 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,19 | m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0263 | tấn |
| 64 | Tấm tôn đậy thang lên mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấm |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450,7454 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 733,1762 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 234,42 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 402,5817 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68,89 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450,7454 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 943,759 | m2 |
| 72 | Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,48 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc kép 3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn lốp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 82 | Hộp điện 300x250x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 240 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 510 | m |
| 89 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt ống gen fi20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gen fi40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 96 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 100 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất trả chôn dây tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPRD20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt van xã cặn D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê xiên D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê xiên D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa D75x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | 100m |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt Coliê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt BI DÊ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 146 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 147 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0588 | 1m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,374 | m3 |
| 149 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5173 | m3 |
| 150 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0166 | 100m2 |
| 151 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0401 | tấn |
| 152 | Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4562 | m3 |
| 153 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,848 | m2 |
| 154 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,537 | m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 156 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0117 | tấn |
| 158 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 159 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0196 | m3 |
| 160 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II(taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,335 | 1m3 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,289 | m3 |
| 162 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6188 | m3 |
| 163 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0313 | 100m2 |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | tấn |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0247 | tấn |
| 166 | Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9574 | m3 |
| 167 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,704 | m2 |
| 168 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1236 | m2 |
| 169 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,445 | m3 |
| N | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6381 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,896 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,5672 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8483 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,7019 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,5029 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6696 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7779 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6689 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,072 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,881 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,6109 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58,3959 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4242 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,4526 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,3084 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2239 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2213 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3874 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9771 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7944 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 128,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,0884 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,3854 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4558 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0505 | 100m3 |
| 7 | Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3861 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2896 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1632 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,5328 | m3 |
| 12 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68,48 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,68 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5693 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2563 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3003 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 143 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,143 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,82 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,324 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,9 | m2 |
| Q | TRẠM Y TẾ XÃ THANH XUÂN, HUYỆN NHƯ XUÂN | |||
| R | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,3414 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8547 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2046 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0702 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3442 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6332 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9498 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,5545 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0797 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7165 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9619 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4987 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1716 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0807 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9168 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1902 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2242 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,6534 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,8456 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,3079 | m3 |
| 23 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,3421 | m3 |
| 24 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1924 | m3 |
| 25 | Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0027 | m3 |
| 26 | Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,2429 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng tam cấp, bậc thang, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9232 | m3 |
| 28 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,9002 | m2 |
| 29 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,9584 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9934 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 325,8647 | m2 |
| 32 | Lát nền WC bằng gạch 250x250mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 469,02 | m2 |
| 34 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1535 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông giằng lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0201 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0063 | tấn |
| 37 | Tay vịn sắt tròn D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,12 | m |
| 38 | Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn . hoàn chỉnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,008 | m2 |
| 39 | Trụ lan can INÔX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trụ |
| 40 | Tay vịn INÔX D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,628 | m |
| 41 | Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,021 | m |
| 42 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,085 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,48 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,48 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 47 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,57 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,46 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1821 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1821 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,624 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3859 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,7 | m |
| 55 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 952 | cái |
| 56 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,626 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng bó hè, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,542 | m3 |
| 58 | Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,706 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,542 | m3 |
| 60 | Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,018 | m3 |
| 61 | Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,2 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,19 | m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0263 | tấn |
| 64 | Tấm tôn đậy thang lên mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấm |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450,7454 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 733,1762 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 234,42 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 402,5817 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68,89 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450,7454 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 943,759 | m2 |
| 72 | Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,48 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc kép 3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn lốp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 82 | Hộp điện 300x250x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 240 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 510 | m |
| 89 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt ống gen fi20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gen fi40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 96 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 100 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất trả chôn dây tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPRD20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt van xã cặn D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê xiên D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê xiên D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa D75x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | 100m |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt Coliê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt BI DÊ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 146 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 147 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0588 | 1m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,374 | m3 |
| 149 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5173 | m3 |
| 150 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0166 | 100m2 |
| 151 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0401 | tấn |
| 152 | Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4562 | m3 |
| 153 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,848 | m2 |
| 154 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,537 | m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 156 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0117 | tấn |
| 158 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 159 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0196 | m3 |
| 160 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II(taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,335 | 1m3 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,289 | m3 |
| 162 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6188 | m3 |
| 163 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0313 | 100m2 |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | tấn |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0247 | tấn |
| 166 | Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9574 | m3 |
| 167 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,704 | m2 |
| 168 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1236 | m2 |
| 169 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,445 | m3 |
| S | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0536 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,672 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,9254 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2182 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,7019 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,5029 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6696 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6848 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5424 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0617 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7831 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,0227 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,8322 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4242 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,4526 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,3084 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2239 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2213 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3874 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7606 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7944 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,265 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,53 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn mặt sân BT | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,95 | 10m |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4208 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6754 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,7176 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,2104 | m3 |
| 8 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 74,64 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,99 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,8938 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2796 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3276 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 156 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1559 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,82 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,324 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,9 | m2 |
| V | TRẠM Y TẾ XÃ GIAO THIỆN, HUYỆN LANG CHÁNH, TỈNH THANH HÓA | |||
| W | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,2726 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1405 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,144 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9216 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,3298 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7841 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5776 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0802 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,617 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7695 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6746 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9404 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3503 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1171 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,032 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,173 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,4241 | m3 |
| 18 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,9166 | m3 |
| 19 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,8621 | m3 |
| 20 | Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0611 | m3 |
| 21 | Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,1851 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0626 | m3 |
| 23 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,227 | m2 |
| 24 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,7579 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 286,7966 | m2 |
| 26 | Lát nền WC bằng gạch 250x250mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,1064 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 456,604 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,72 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,48 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,56 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 33 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,05 | m2 |
| 34 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,18 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4389 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4389 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110,816 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi, chiều dài 0,4ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5066 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61 | m |
| 40 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,37 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,79 | m3 |
| 42 | Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,97 | m3 |
| 43 | Đắp đất trả móng bó hè | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,79 | m3 |
| 44 | Bê tông lót hè, đá 4x6, M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,41 | m3 |
| 45 | Láng hè, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,4936 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 358,5866 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 677,9407 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 179,84 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 345,8668 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,48 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 358,5866 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 777,1235 | m2 |
| 54 | Trát gờ ngắt nước sê nô, cột, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 113,28 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bảng |
| 61 | Lắp đặt đèn lốp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 62 | Hộp điện 300x250x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | Hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 285 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 490 | m |
| 68 | Lắp đặt ống gen fi20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 775 | m |
| 69 | Lắp đặt ống gen fi40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | m |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 15A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPRD20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van xã cặn D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựaUPVC D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa xiên D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê xiên D90x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê xiên D110x48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa D110X48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt Coliê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt BI DÊ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 118 | Két nước mái 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 119 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 120 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II ( taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0588 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,374 | m3 |
| 122 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5173 | m3 |
| 123 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0166 | 100m2 |
| 124 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0401 | tấn |
| 125 | Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4562 | m3 |
| 126 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,848 | m2 |
| 127 | Láng sàn bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,537 | m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 129 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0052 | 100m2 |
| 130 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0117 | tấn |
| 131 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 132 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0196 | m3 |
| 133 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II (taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,335 | 1m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,289 | m3 |
| 135 | Bê tông bể nước ngầm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6188 | m3 |
| 136 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0313 | 100m2 |
| 137 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0291 | tấn |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0247 | tấn |
| 139 | Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9574 | m3 |
| 140 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,704 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1236 | m2 |
| 142 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,445 | m3 |
| X | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0557 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,3139 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,6114 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9151 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,7833 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,0014 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3456 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6616 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,055 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5069 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0623 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7047 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,7648 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60,1509 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1495 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,5753 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,9007 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0214 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2886 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7338 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7614 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1897 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,755 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,755 | m2 |
| Y | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,1194 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8587 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3861 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0624 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0303 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0436 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7019 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4466 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0406 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0089 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0291 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0404 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3775 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0099 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0492 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0686 | 100m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4868 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,888 | m2 |
| 19 | Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3888 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,05 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,88 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,138 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,8 | m2 |
| 24 | Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,55 | m2 |
| 25 | Chữ MEKA gương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2547 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,9414 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,6815 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,0175 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,753 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7587 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0483 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3034 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2278 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4647 | 100m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,5794 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,592 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 99,88 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 456,9257 | m2 |
| 40 | Đắp trang trí đầu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 41 | Đắp vữa đỉnh tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100,7 | md |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 556,8057 | m2 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,18 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,36 | m3 |
| 45 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,75 | 10m |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2886 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2072 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,608 | m3 |
| 49 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,632 | m3 |
| 50 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,2 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,2 | m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6707 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1917 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2247 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 107 | 1cấu kiện |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1069 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,88 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,36 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 152,5 | m2 |
| AA | TRẠM Y TẾ XÃ NGUYỆT ẤN, HUYỆN NGỌC LẶC | |||
| AB | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,3414 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8547 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2046 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0702 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3442 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6332 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9498 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,5545 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0797 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7165 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9619 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4987 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1716 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0807 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9168 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1902 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2242 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,6534 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,8456 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,3079 | m3 |
| 23 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,3421 | m3 |
| 24 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1924 | m3 |
| 25 | Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0027 | m3 |
| 26 | Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,2429 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng tam cấp, bậc thang, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9232 | m3 |
| 28 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,9002 | m2 |
| 29 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,9584 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9934 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 325,8647 | m2 |
| 32 | Lát nền WC bằng gạch 250x250mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 469,02 | m2 |
| 34 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1535 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông giằng lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0201 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0063 | tấn |
| 37 | Tay vịn sắt tròn D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,12 | m |
| 38 | Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn . hoàn chỉnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,008 | m2 |
| 39 | Trụ lan can INÔX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trụ |
| 40 | Tay vịn INÔX D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,628 | m |
| 41 | Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,021 | m |
| 42 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,085 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,48 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,48 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 47 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,57 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,46 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1821 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1821 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,624 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3859 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,7 | m |
| 55 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 952 | cái |
| 56 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,626 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng bó hè, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,542 | m3 |
| 58 | Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,706 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,542 | m3 |
| 60 | Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,018 | m3 |
| 61 | Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,2 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,19 | m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0263 | tấn |
| 64 | Tấm tôn đậy thang lên mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấm |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450,7454 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 733,1762 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 234,42 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 402,5817 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68,89 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450,7454 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 943,759 | m2 |
| 72 | Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,48 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc kép 3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn lốp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 82 | Hộp điện 300x250x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 240 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 510 | m |
| 89 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt ống gen fi20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gen fi40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 96 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 100 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất trả chôn dây tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPRD20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt van xã cặn D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê xiên D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê xiên D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa D75x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | 100m |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt Coliê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt BI DÊ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 146 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 147 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0588 | 1m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,374 | m3 |
| 149 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5173 | m3 |
| 150 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0166 | 100m2 |
| 151 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0401 | tấn |
| 152 | Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4562 | m3 |
| 153 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,848 | m2 |
| 154 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,537 | m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 156 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0117 | tấn |
| 158 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 159 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0196 | m3 |
| 160 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II(taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,335 | 1m3 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,289 | m3 |
| 162 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6188 | m3 |
| 163 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0313 | 100m2 |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | tấn |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0247 | tấn |
| 166 | Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9574 | m3 |
| 167 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,704 | m2 |
| 168 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1236 | m2 |
| 169 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,445 | m3 |
| AC | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0536 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,672 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,9254 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2182 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,7019 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,5029 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6696 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6848 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5424 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0617 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7831 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,0227 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,8322 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4242 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,4526 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,3084 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2239 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2213 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3874 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7606 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7944 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| AD | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH NƯỚC, NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 338,988 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,27 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 121,2559 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,5606 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3462 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8344 | 100m3 |
| 8 | Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | công |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,1194 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8587 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3861 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0624 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0303 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0436 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7019 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4466 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0406 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0089 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0291 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0404 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3775 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0099 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0492 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0686 | 100m2 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4868 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,888 | m2 |
| 27 | Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3888 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,05 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,88 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,138 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,8 | m2 |
| 32 | Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,55 | m2 |
| 33 | Chữ MEKA gương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6202 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,8911 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,7855 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,2975 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,201 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8579 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0239 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1126 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2297 | 100m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9791 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,5458 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,437 | m2 |
| 47 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 224,4056 | m2 |
| 48 | Đắp trang trí đầu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 49 | Đắp vữa đỉnh tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,37 | md |
| 50 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 276,8426 | m2 |
| 51 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,065 | m3 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,13 | m3 |
| 53 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,45 | 10m |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6762 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1252 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,422 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,1 | m |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3888 | 100m3 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,3197 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,2064 | m3 |
| 61 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,5856 | m3 |
| 62 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68,96 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,86 | m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5942 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,258 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3024 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 144 | 1cấu kiện |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,144 | 100m3 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8554 | 1m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,077 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,648 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,12 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0455 | tấn |
| 74 | Bu lông M16, L= 600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,256 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,376 | m3 |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,376 | m3 |
| 78 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1633 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1042 | 1m2 |
| 80 | Lắp cột thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1633 | tấn |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9182 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,5604 | 1m2 |
| 83 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9182 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2894 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2894 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,576 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,586 | 100m2 |
| 88 | Máng tôn thu nước, úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,8 | m |
| 89 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 234,4 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,82 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,324 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,9 | m2 |
| AF | TRẠM Y TẾ XÃ MINH TIẾN, HUYỆN NGỌC LẶC | |||
| AG | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,3414 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8547 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2046 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0702 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3442 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6332 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9498 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,5545 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0797 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7165 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9619 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4987 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1716 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0807 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9168 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1902 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2242 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,6534 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,8456 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,3079 | m3 |
| 23 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,3421 | m3 |
| 24 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1924 | m3 |
| 25 | Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0027 | m3 |
| 26 | Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,2429 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng tam cấp, bậc thang, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9232 | m3 |
| 28 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,9002 | m2 |
| 29 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,9584 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9934 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 325,8647 | m2 |
| 32 | Lát nền WC bằng gạch 250x250mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 469,02 | m2 |
| 34 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1535 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông giằng lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0201 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0063 | tấn |
| 37 | Tay vịn sắt tròn D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,12 | m |
| 38 | Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn . hoàn chỉnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,008 | m2 |
| 39 | Trụ lan can INÔX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trụ |
| 40 | Tay vịn INÔX D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,628 | m |
| 41 | Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,021 | m |
| 42 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,085 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,48 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,48 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 47 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,57 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,46 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1821 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1821 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,624 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3859 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,7 | m |
| 55 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 952 | cái |
| 56 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,626 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng bó hè, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,542 | m3 |
| 58 | Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,706 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,542 | m3 |
| 60 | Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,018 | m3 |
| 61 | Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,2 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,19 | m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0263 | tấn |
| 64 | Tấm tôn đậy thang lên mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấm |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450,7454 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 733,1762 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 234,42 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 402,5817 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68,89 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450,7454 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 943,759 | m2 |
| 72 | Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,48 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc kép 3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn lốp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 82 | Hộp điện 300x250x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 240 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 510 | m |
| 89 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt ống gen fi20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gen fi40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 96 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 100 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất trả chôn dây tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPRD20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt van xã cặn D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê xiên D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê xiên D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa D75x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | 100m |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt Coliê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt BI DÊ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 146 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 147 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0588 | 1m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,374 | m3 |
| 149 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5173 | m3 |
| 150 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0166 | 100m2 |
| 151 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0401 | tấn |
| 152 | Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4562 | m3 |
| 153 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,848 | m2 |
| 154 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,537 | m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 156 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0117 | tấn |
| 158 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 159 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0196 | m3 |
| 160 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II(taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,335 | 1m3 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,289 | m3 |
| 162 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6188 | m3 |
| 163 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0313 | 100m2 |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | tấn |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0247 | tấn |
| 166 | Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9574 | m3 |
| 167 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,704 | m2 |
| 168 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1236 | m2 |
| 169 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,445 | m3 |
| AH | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,507 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,24 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,5009 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,7019 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,5029 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6696 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2794 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3797 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cổ móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0411 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6572 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,0401 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,4723 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4452 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,455 | m3 |
| 16 | Xây bao giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,3084 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2252 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2213 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3874 | tấn |
| 20 | Lấp đất chân móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5581 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7979 | 100m3 |
| 22 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| 23 | Sơn tường chân móng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| AI | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ + HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công: cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 131,688 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,739 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,4554 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,708 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2777 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2777 | 100m3 |
| 8 | Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 9 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,1194 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6445 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3861 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0624 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0303 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0436 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7019 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3564 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0324 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0089 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0288 | tấn |
| 20 | Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0398 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3775 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0099 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0492 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0686 | 100m2 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4868 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,888 | m2 |
| 27 | Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3888 | m3 |
| 28 | Trát biển hiệu, dày 1,5 cm, VXM M50, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,55 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,88 | m |
| 30 | Sơn trụ cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,188 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,25 | m2 |
| 32 | Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,5 | m2 |
| 33 | Chữ MEKA gương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3966 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,4064 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,06 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,7 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,72 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,188 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0153 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0959 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,072 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1469 | 100m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6528 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,3429 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,958 | m2 |
| 47 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 142,5535 | m2 |
| 48 | Đắp trang trí đầu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 49 | Đắp vữa đỉnh tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,38 | md |
| 50 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 177,5115 | m2 |
| 51 | Đắp cát nền tạo phẳng dày 5cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,925 | m3 |
| 52 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,85 | m3 |
| 53 | Cắt khe co giãn sân BT | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,24 | 10m |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1844 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7224 | m3 |
| 56 | Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,764 | m2 |
| 57 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3888 | 100m3 |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,3196 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót đáy rãnh đá 4x6 VXM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,5448 | m3 |
| 60 | Xây thành rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,9992 | m3 |
| 61 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 72,72 | m2 |
| 62 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,27 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7939 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2383 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3192 | tấn |
| 66 | Lắp CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 152 | cái |
| 67 | Đắp trả hai bên rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,144 | 100m3 |
| AJ | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,82 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,324 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,9 | m2 |
| AK | TRẠM Y TẾ XÃ THÀNH SƠN, HUYỆN BÁ THƯỚC | |||
| AL | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,3414 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8547 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2046 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0702 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3442 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6332 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9498 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,5545 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0797 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7165 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9619 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4987 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1716 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0807 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9168 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1902 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2242 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,6534 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,8456 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,3079 | m3 |
| 23 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,3421 | m3 |
| 24 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1924 | m3 |
| 25 | Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0027 | m3 |
| 26 | Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,2429 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng tam cấp, bậc thang, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9232 | m3 |
| 28 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,9002 | m2 |
| 29 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,9584 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9934 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 325,8647 | m2 |
| 32 | Lát nền WC bằng gạch 250x250mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 469,02 | m2 |
| 34 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1535 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông giằng lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0201 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0063 | tấn |
| 37 | Tay vịn sắt tròn D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,12 | m |
| 38 | Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn . hoàn chỉnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,008 | m2 |
| 39 | Trụ lan can INÔX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trụ |
| 40 | Tay vịn INÔX D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,628 | m |
| 41 | Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,021 | m |
| 42 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,085 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,48 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,48 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 47 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,57 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,46 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1821 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1821 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,624 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3859 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,7 | m |
| 55 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 952 | cái |
| 56 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,626 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng bó hè, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,542 | m3 |
| 58 | Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,706 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,542 | m3 |
| 60 | Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,018 | m3 |
| 61 | Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,2 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,19 | m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0263 | tấn |
| 64 | Tấm tôn đậy thang lên mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấm |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450,7454 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 733,1762 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 234,42 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 402,5817 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68,89 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450,7454 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 943,759 | m2 |
| 72 | Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,48 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc kép 3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn lốp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 82 | Hộp điện 300x250x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 240 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 510 | m |
| 89 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt ống gen fi20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gen fi40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 96 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 100 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất trả chôn dây tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPRD20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt van xã cặn D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê xiên D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê xiên D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa D75x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | 100m |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt Coliê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt BI DÊ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 146 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 147 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0588 | 1m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,374 | m3 |
| 149 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5173 | m3 |
| 150 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0166 | 100m2 |
| 151 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0401 | tấn |
| 152 | Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4562 | m3 |
| 153 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,848 | m2 |
| 154 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,537 | m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 156 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0117 | tấn |
| 158 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 159 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0196 | m3 |
| 160 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II(taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,335 | 1m3 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,289 | m3 |
| 162 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6188 | m3 |
| 163 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0313 | 100m2 |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | tấn |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0247 | tấn |
| 166 | Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9574 | m3 |
| 167 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,704 | m2 |
| 168 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1236 | m2 |
| 169 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,445 | m3 |
| AM | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,507 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,24 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,5009 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,7019 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,5029 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6696 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2794 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3797 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cổ móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0411 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6572 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,0401 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,4723 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4452 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,455 | m3 |
| 16 | Xây bao giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,3084 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2252 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2213 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3874 | tấn |
| 20 | Lấp đất chân móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5581 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7979 | 100m3 |
| 22 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| 23 | Sơn tường chân móng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| AN | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ + HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công: cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 109,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,9421 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,3854 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,184 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,041 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,041 | 100m3 |
| 8 | Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 9 | Đắp cát nền tạo phẳng dày 5cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,525 | m3 |
| 10 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,05 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,1194 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6445 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3861 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0624 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0303 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0436 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7019 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3564 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0324 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0089 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0288 | tấn |
| 22 | Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0398 | m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3775 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0099 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0492 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0686 | 100m2 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4868 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,888 | m2 |
| 29 | Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3888 | m3 |
| 30 | Trát biển hiệu, dày 1,5 cm, VXM M50, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,55 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,88 | m |
| 32 | Sơn trụ cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,188 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,25 | m2 |
| 34 | Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,5 | m2 |
| 35 | Chữ MEKA gương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 36 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2164 | 100m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4045 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót đáy rãnh đá 4x6 VXM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6432 | m3 |
| 39 | Xây thành rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,4528 | m3 |
| 40 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,48 | m2 |
| 41 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,18 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1216 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1333 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1785 | tấn |
| 45 | Lắp CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 85 | cái |
| 46 | Đắp trả hai bên rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0801 | 100m3 |
| AO | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,82 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,324 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,9 | m2 |
| AP | TRẠM Y TẾ XÃ LŨNG NIÊM, HUYỆN BÁ THƯỚC, TỈNH THANH HÓA | |||
| AQ | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,3414 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8547 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2046 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0702 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3442 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6332 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9498 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,5545 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0797 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7165 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9619 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4987 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1716 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0807 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9168 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1902 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2242 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,6534 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,8456 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,3079 | m3 |
| 23 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,3421 | m3 |
| 24 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1924 | m3 |
| 25 | Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0027 | m3 |
| 26 | Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,2429 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng tam cấp, bậc thang, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9232 | m3 |
| 28 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,9002 | m2 |
| 29 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,9584 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9934 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 325,8647 | m2 |
| 32 | Lát nền WC bằng gạch 250x250mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 469,02 | m2 |
| 34 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1535 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông giằng lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0201 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0063 | tấn |
| 37 | Tay vịn sắt tròn D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,12 | m |
| 38 | Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn hoàn chỉnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,008 | m2 |
| 39 | Trụ lan can INÔX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trụ |
| 40 | Tay vịn INÔX D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,628 | m |
| 41 | Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,021 | m |
| 42 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,085 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,48 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,48 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 47 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,57 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,46 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1821 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1821 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,624 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3859 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,7 | m |
| 55 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 952 | cái |
| 56 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,626 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng bó hè, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,542 | m3 |
| 58 | Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,706 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,542 | m3 |
| 60 | Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,018 | m3 |
| 61 | Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,2 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,19 | m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0263 | tấn |
| 64 | Tấm tôn đậy thang lên mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấm |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450,7454 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 733,1762 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 234,42 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 402,5817 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68,89 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450,7454 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 943,759 | m2 |
| 72 | Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,48 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc kép 3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn lốp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 82 | Hộp điện 300x250x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 240 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 510 | m |
| 89 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt ống gen fi20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gen fi40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 96 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 100 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất trả chôn dây tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPRD20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt van xã cặn D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê xiên D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê xiên D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa D75x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | 100m |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt Coliê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt BI DÊ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 146 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 147 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0588 | 1m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,374 | m3 |
| 149 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5173 | m3 |
| 150 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0166 | 100m2 |
| 151 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0401 | tấn |
| 152 | Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4562 | m3 |
| 153 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,848 | m2 |
| 154 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,537 | m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 156 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0117 | tấn |
| 158 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 159 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0196 | m3 |
| 160 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II(taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,335 | 1m3 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,289 | m3 |
| 162 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6188 | m3 |
| 163 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0313 | 100m2 |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | tấn |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0247 | tấn |
| 166 | Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9574 | m3 |
| 167 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,704 | m2 |
| 168 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1236 | m2 |
| 169 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,445 | m3 |
| AR | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1311 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,2 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,4783 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,7019 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,5029 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6696 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6848 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5424 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cổ móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0617 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7831 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,8017 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60,0924 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4452 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,455 | m3 |
| 16 | Xây bao giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,3084 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2252 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2213 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3874 | tấn |
| 20 | Lấp đất chân móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7893 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7979 | 100m3 |
| 22 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| 23 | Sơn tường chân móng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| AS | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ + HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công: cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 270 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,587 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,2569 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 117,4022 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,936 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,936 | 100m3 |
| 8 | Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | công |
| 9 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,349 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5345 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,006 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0518 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0212 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0341 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,172 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3938 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0358 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0318 | tấn |
| 20 | Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,783 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2517 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0066 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0328 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0458 | 100m2 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6578 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,592 | m2 |
| 27 | Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,611 | m3 |
| 28 | Trát biển hiệu, dày 1,5 cm, VXM M50, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,078 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,92 | m |
| 30 | Sơn trụ cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,9 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,77 | m2 |
| 32 | Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,5 | m2 |
| 33 | Chữ MEKA gương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8798 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,7757 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,0915 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,4675 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,955 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9767 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0253 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1596 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1198 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3259 | 100m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1687 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,325 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54,934 | m2 |
| 47 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 238,9968 | m2 |
| 48 | Đắp trang trí đầu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 49 | Đắp vữa đỉnh tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,64 | md |
| 50 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 293,9308 | m2 |
| 51 | Đắp cát nền tạo phẳng dày 5cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,475 | m3 |
| 52 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200,đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,95 | m3 |
| 53 | Cắt khe co giãn sân BT | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,54 | 10m |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,155 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,63 | m3 |
| 56 | Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,05 | m2 |
| 57 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3494 | 100m3 |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,8824 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót đáy rãnh đá 4x6 VXM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,8824 | m3 |
| 60 | Xây thành rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,1896 | m3 |
| 61 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65,36 | m2 |
| 62 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,51 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4195 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2148 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2877 | tấn |
| 66 | Lắp CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 137 | cái |
| 67 | Đắp trả hai bên rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1294 | 100m3 |
| AT | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,82 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,324 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,9 | m2 |
| AU | TRẠM Y TẾ XÃ TRUNG THÀNH, HUYỆN QUAN HÓA | |||
| AV | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,2726 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1405 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,144 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9216 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,3298 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7841 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5776 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0802 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,617 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7695 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6746 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9404 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3503 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1171 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,032 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,173 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,4241 | m3 |
| 18 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,9166 | m3 |
| 19 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,8621 | m3 |
| 20 | Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0611 | m3 |
| 21 | Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,1851 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0626 | m3 |
| 23 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,227 | m2 |
| 24 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,7579 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 286,7966 | m2 |
| 26 | Lát nền WC bằng gạch 250x250mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,1064 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 456,604 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,72 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,48 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,56 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 33 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,05 | m2 |
| 34 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,18 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4389 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4389 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110,816 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi, chiều dài 0,4ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5066 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61 | m |
| 40 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,37 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,79 | m3 |
| 42 | Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,97 | m3 |
| 43 | Đắp đất trả móng bó hè | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,79 | m3 |
| 44 | Bê tông lót hè, đá 4x6, M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,41 | m3 |
| 45 | Láng hè, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,4936 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 358,5866 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 677,9407 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 179,84 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 345,8668 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,48 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 358,5866 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 777,1235 | m2 |
| 54 | Trát gờ ngắt nước sê nô, cột, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 113,28 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bảng |
| 61 | Lắp đặt đèn lốp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 62 | Hộp điện 300x250x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | Hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 285 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 490 | m |
| 68 | Lắp đặt ống gen fi20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 775 | m |
| 69 | Lắp đặt ống gen fi40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | m |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 15A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPRD20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van xã cặn D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựaUPVC D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa xiên D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê xiên D90x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê xiên D110x48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa D110X48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt Coliê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt BI DÊ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 118 | Két nước mái 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 119 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 120 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II ( taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0588 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,374 | m3 |
| 122 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5173 | m3 |
| 123 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0166 | 100m2 |
| 124 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0401 | tấn |
| 125 | Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4562 | m3 |
| 126 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,848 | m2 |
| 127 | Láng sàn bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,537 | m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 129 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0052 | 100m2 |
| 130 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0117 | tấn |
| 131 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 132 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0196 | m3 |
| 133 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II (taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,335 | 1m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,289 | m3 |
| 135 | Bê tông bể nước ngầm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6188 | m3 |
| 136 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0313 | 100m2 |
| 137 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0291 | tấn |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0247 | tấn |
| 139 | Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9574 | m3 |
| 140 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,704 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1236 | m2 |
| 142 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,445 | m3 |
| AW | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0557 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,3139 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,6114 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9151 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,7833 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,0014 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3456 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6616 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,055 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5069 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0623 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5568 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,7648 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60,1509 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1495 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,5753 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,9007 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0214 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2886 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7338 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7614 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1897 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,755 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,755 | m2 |
| AX | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ + HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công: cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 393,49 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,3808 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 67,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,9461 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 130,4424 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,33 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,33 | 100m3 |
| 8 | Thu dọn phế thải, vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | công |
| 9 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,621 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5345 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9036 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,039 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0202 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0328 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9864 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3718 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0338 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0092 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | tấn |
| 20 | Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,207 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2517 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0066 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0328 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0458 | 100m2 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6578 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,592 | m2 |
| 27 | Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,611 | m3 |
| 28 | Trát biển hiệu, dày 1,5 cm, VXM M50, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,078 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,92 | m |
| 30 | Sơn trụ cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,9 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,77 | m2 |
| 32 | Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,5 | m2 |
| 33 | Chữ MEKA gương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,412 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5778 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,468 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,26 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,18 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3464 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0173 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1087 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0816 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1526 | 100m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0317 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,2885 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,952 | m2 |
| 47 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 161,7998 | m2 |
| 48 | Đắp trang trí đầu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 49 | Đắp vữa đỉnh tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,52 | md |
| 50 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 201,7518 | m2 |
| 51 | Đắp cát nền tạo phẳng dày 5cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,94 | m3 |
| 52 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,88 | m3 |
| 53 | Cắt khe co giãn sân BT | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,67 | 10m |
| 54 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2776 | 100m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,084 | 1m3 |
| 56 | Bê tông lót đáy rãnh đá 4x6 VXM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6728 | m3 |
| 57 | Xây thành rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7112 | m3 |
| 58 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,92 | m2 |
| 59 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,47 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6957 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1693 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2268 | tấn |
| 63 | Lắp CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 108 | cái |
| 64 | Đắp trả hai bên rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1028 | 100m3 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,91 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,648 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,12 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0455 | tấn |
| 69 | Bu lông M16, L= 600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | 0.0 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,256 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,184 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,184 | m3 |
| 73 | Sản xuất cột bằng thép hình D90 dày 3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1633 | tấn |
| 74 | Sơn cột thép thép 3 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1042 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1633 | tấn |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7546 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,0532 | 1m2 |
| 78 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7546 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2894 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2894 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,576 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,634 | 100m2 |
| 83 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,2 | m |
| 84 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 332 | cái |
| AY | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,88 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,36 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 152,5 | m2 |
| AZ | TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ LỆ, HUYỆN QUAN HÓA | |||
| BA | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,3414 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8547 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2046 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0702 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3442 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6332 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9498 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,5545 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0797 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7165 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9619 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4987 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1716 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0807 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9168 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1902 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2242 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang, đường kính >10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,6534 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,8456 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,3079 | m3 |
| 23 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,3421 | m3 |
| 24 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1924 | m3 |
| 25 | Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0027 | m3 |
| 26 | Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,2429 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng tam cấp, bậc thang, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9232 | m3 |
| 28 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,9002 | m2 |
| 29 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,9584 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9934 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 325,8647 | m2 |
| 32 | Lát nền WC bằng gạch 250x250mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 469,02 | m2 |
| 34 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1535 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông giằng lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0201 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0063 | tấn |
| 37 | Tay vịn sắt tròn D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,12 | m |
| 38 | Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn . hoàn chỉnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,008 | m2 |
| 39 | Trụ lan can INÔX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trụ |
| 40 | Tay vịn INÔX D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,628 | m |
| 41 | Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,021 | m |
| 42 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,085 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,48 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,48 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 47 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,57 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,46 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3648 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1821 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1821 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,624 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3859 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,7 | m |
| 55 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 952 | cái |
| 56 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,626 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng bó hè, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,542 | m3 |
| 58 | Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,706 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,542 | m3 |
| 60 | Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,018 | m3 |
| 61 | Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,2 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,19 | m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0263 | tấn |
| 64 | Tấm tôn đậy thang lên mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấm |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450,7454 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 733,1762 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 234,42 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 402,5817 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68,89 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450,7454 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 943,759 | m2 |
| 72 | Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,48 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc kép 3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn lốp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 82 | Hộp điện 300x250x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 240 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 510 | m |
| 89 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt ống gen fi20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gen fi40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 96 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 100 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất trả chôn dây tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPRD20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt van xã cặn D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê xiên D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê xiên D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa D75x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | 100m |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt Coliê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt BI DÊ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 146 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 147 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0588 | 1m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,374 | m3 |
| 149 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5173 | m3 |
| 150 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0166 | 100m2 |
| 151 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0401 | tấn |
| 152 | Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4562 | m3 |
| 153 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,848 | m2 |
| 154 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,537 | m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 156 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0117 | tấn |
| 158 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 159 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0196 | m3 |
| 160 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II(taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,335 | 1m3 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,289 | m3 |
| 162 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6188 | m3 |
| 163 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0313 | 100m2 |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | tấn |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0247 | tấn |
| 166 | Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9574 | m3 |
| 167 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,704 | m2 |
| 168 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1236 | m2 |
| 169 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,445 | m3 |
| BB | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,507 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,24 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,5009 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,7019 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,5029 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6696 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2794 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3797 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cổ móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0411 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6572 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,0401 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,4723 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4452 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,455 | m3 |
| 16 | Xây bao giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,3084 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2252 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2213 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3874 | tấn |
| 20 | Lấp đất chân móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5581 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7979 | 100m3 |
| 22 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| 23 | Sơn tường chân móng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| BC | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,1194 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6445 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3861 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0624 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0303 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0436 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7019 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3828 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0348 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0097 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0309 | tấn |
| 12 | Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0398 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3775 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0099 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0492 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0686 | 100m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4868 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,888 | m2 |
| 19 | Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3888 | m3 |
| 20 | Trát biển hiệu, dày 1,5 cm, VXM M50, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,55 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,88 | m |
| 22 | Sơn trụ cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,188 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,25 | m2 |
| 24 | Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,5 | m2 |
| 25 | Chữ MEKA gương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3869 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,4102 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,7015 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,9175 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,993 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1547 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0393 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3354 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2518 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5137 | 100m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,5268 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,0115 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 112,365 | m2 |
| 39 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 503,9881 | m2 |
| 40 | Đắp trang trí đầu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cái |
| 41 | Đắp vữa đỉnh tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 111,05 | md |
| 42 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 616,3531 | m2 |
| 43 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66 | 1 rọ |
| 44 | Đắp cát nền tạo phẳng dày 5cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,375 | m3 |
| 45 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100,75 | m3 |
| 46 | Cắt khe co giãn sân BT | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,63 | 10m |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9778 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,3588 | m3 |
| 49 | Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 72,318 | m2 |
| 50 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4811 | 100m3 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,346 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót đáy rãnh đá 4x6 VXM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,1 | m3 |
| 53 | Xây thành rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,9 | m3 |
| 54 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m2 |
| 55 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,75 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6925 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2948 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3948 | tấn |
| 59 | Lắp CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 188 | cái |
| 60 | Đắp trả hai bên rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1782 | 100m3 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,1375 | 1m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,81 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,4 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0569 | tấn |
| 65 | Bu lông M16, L= 600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,804 | m3 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,804 | m3 |
| 69 | Sản xuất cột bằng thép hình D90 dày 3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2041 | tấn |
| 70 | Sơn cột thép thép 3 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,6302 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2041 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9115 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,448 | 1m2 |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9115 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3798 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3798 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,256 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8321 | 100m2 |
| 79 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,2 | m |
| 80 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 332 | cái |
| 81 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,938 | 1m3 |
| 82 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 83 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 111,7 | m |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,351 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 86 | Lấp đất đường ống chôn cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,938 | m3 |
| 87 | Tủ điện ngoài nhà 500V (bao gồm các phụ kiện cầu giao, aptomat) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 88 | Đào móng cột điện cao áp, đất C3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,875 | 1m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,875 | m3 |
| 90 | Cột điện bát giác mạ nhúng nóng, H=7,0m (bao gồm cần và chóa bóng), cần đôi 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cột |
| 91 | Chi phí thí nghiệm đấu nối điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | công |
| BD | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương), | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,82 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,324 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,9 | m2 |
| BE | TRẠM Y TẾ XÃ CẨM TÂM, HUYỆN CẨM THỦY | |||
| BF | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,2726 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1405 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,144 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9216 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,3298 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7841 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5776 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0802 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,617 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7695 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6746 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9404 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3503 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1171 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,032 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,173 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - tường 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,4241 | m3 |
| 18 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,9166 | m3 |
| 19 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,8621 | m3 |
| 20 | Xây tạo dáng chân móng bằng gạch không nung (220x65x110) vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0611 | m3 |
| 21 | Xây tâm cấp, bậc thang gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,1851 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0626 | m3 |
| 23 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,227 | m2 |
| 24 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,7579 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 286,7966 | m2 |
| 26 | Lát nền WC bằng gạch 250x250mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,1064 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch men kính, gạch 250x400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 456,604 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,72 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,48 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,56 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 33 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,05 | m2 |
| 34 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,18 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4389 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4389 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110,816 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi, chiều dài 0,4ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5066 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61 | m |
| 40 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,37 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,79 | m3 |
| 42 | Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm,vữa XM M50, XM . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,97 | m3 |
| 43 | Đắp đất trả móng bó hè | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,79 | m3 |
| 44 | Bê tông lót hè, đá 4x6, M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,41 | m3 |
| 45 | Láng hè, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,4936 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 358,5866 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 677,9407 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 179,84 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 345,8668 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,48 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 358,5866 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 777,1235 | m2 |
| 54 | Trát gờ ngắt nước sê nô, cột, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 113,28 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bảng |
| 61 | Lắp đặt đèn lốp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 62 | Hộp điện 300x250x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | Hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 285 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 490 | m |
| 68 | Lắp đặt ống gen fi20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 775 | m |
| 69 | Lắp đặt ống gen fi40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | m |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 15A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPRD20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa ren trong D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa D32x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van xã cặn D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựaUPVC D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa xiên D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê xiên D90x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê xiên D110x48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa D110X48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt Coliê D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt BI DÊ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 118 | Két nước mái 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 119 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 120 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II ( taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0588 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,374 | m3 |
| 122 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5173 | m3 |
| 123 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0166 | 100m2 |
| 124 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0401 | tấn |
| 125 | Xây bể tự hoại gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4562 | m3 |
| 126 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,848 | m2 |
| 127 | Láng sàn bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,537 | m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 129 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0052 | 100m2 |
| 130 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0117 | tấn |
| 131 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 132 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0196 | m3 |
| 133 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp II (taluy 1,2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,335 | 1m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,289 | m3 |
| 135 | Bê tông bể nước ngầm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6188 | m3 |
| 136 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0313 | 100m2 |
| 137 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0291 | tấn |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0247 | tấn |
| 139 | Xây tường bể nước ngầm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9574 | m3 |
| 140 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,704 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1236 | m2 |
| 142 | Đắp đất trả bể nước ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,445 | m3 |
| BG | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0557 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,3139 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,6114 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9151 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,7833 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,0014 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3456 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6616 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,055 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5069 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0623 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5568 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,7648 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60,1509 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1495 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,5753 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,9007 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0214 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2886 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7338 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7614 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1897 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,755 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,755 | m2 |
| BH | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,1194 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6445 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3861 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0624 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0303 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0436 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2279 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3828 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0348 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0097 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0309 | tấn |
| 12 | Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0398 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3775 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0099 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0492 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0686 | 100m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4868 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,888 | m2 |
| 19 | Xây tường biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3888 | m3 |
| 20 | Trát biển hiệu, dày 1,5 cm, VXM M50, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,55 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,88 | m |
| 22 | Sơn trụ cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,188 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển hiệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,25 | m2 |
| 24 | Gia công sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 80x40x2mm, nan thép hộp 40x20x1,2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,5 | m2 |
| 25 | Chữ MEKA gương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0393 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,7702 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,4515 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 89,6675 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 74,493 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,1047 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1164 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,735 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5518 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1257 | 100m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,5696 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57,0006 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 244,706 | m2 |
| 39 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.111,5677 | m2 |
| 40 | Đắp trang trí đầu cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 98 | cái |
| 41 | Đắp vữa đỉnh tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 243,56 | md |
| 42 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.356,2737 | m2 |
| 43 | Đắp cát nền tạo phẳng dày 5cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 91,675 | m3 |
| 44 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 183,35 | m3 |
| 45 | Cắt khe co giãn sân BT | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,65 | 10m |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1588 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,7848 | m3 |
| 48 | Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,428 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,5592 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,5252 | m3 |
| 51 | Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 118,352 | m2 |
| 52 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7707 | 100m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,5631 | 1m3 |
| 54 | Bê tông lót đáy rãnh đá 4x6 VXM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,9744 | m3 |
| 55 | Xây thành rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,8576 | m3 |
| 56 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 144,16 | m2 |
| 57 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54,06 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,488 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4704 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,63 | tấn |
| 61 | Lắp CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | cái |
| 62 | Đắp trả hai bên rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2854 | 100m3 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,73 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,944 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,36 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1365 | tấn |
| 67 | Bu lông M16, L= 600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 96 | 0.0 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,768 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,848 | m3 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,848 | m3 |
| 71 | Sản xuất cột bằng thép hình D90 dày 3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4899 | tấn |
| 72 | Sơn cột thép thép 3 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,3125 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4899 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1367 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 113,6856 | 1m2 |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1367 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9405 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9405 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 79,872 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9824 | 100m2 |
| 81 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,2 | m |
| 82 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 792 | cái |
| 83 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,662 | 1m3 |
| 84 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52 | m |
| 85 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 81,3 | m |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,333 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 88 | Lấp đất đường ống chôn cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,662 | m3 |
| 89 | Tủ điện ngoài nhà 500V (bao gồm các phụ kiện cầu giao, aptomat) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 90 | Đào móng cột điện cao áp, đất C3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | 1m3 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | m3 |
| 92 | Cột điện bát giác mạ nhúng nóng, H=7,0m (bao gồm cần và chóa bóng), cần đôi 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cột |
| 93 | Chi phí thí nghiệm đấu nối điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | công |
| BI | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,88 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong công trình, đào hào rộng 50cm, sâu 40 cm sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Wopro2 10FG (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,36 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 152,5 | m2 |
| BJ | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600×500×180mm, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-3kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | bộ |
| BK | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0150141E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0030028E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 23.403.399.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi