Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210453218-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210323619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 15:42:00 đến ngày 2021-05-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,746,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo NĐ 15).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về ATLĐ hoặc có bằng đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ phù hợp với công việc đảm nhận (hoặc Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Phải có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông
1Bê tông đế móng M2001,45m3
2Bê tông M1500,66m3
3Ống nhựa D80136,8m
4Sơn trắng đỏ cột rào chắn29,64m2
5Dây nhựa PVC340m
6Đèn chiếu sáng29cái
7Nhân công điều tiết60công
8Biển số W.203B;W203C (tam giác) KT: 90x90x90cm2cái
9Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cm2cái
10Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cm2cái
11Biển báo số I.440 (chữ nhật) KT: 60x190cm2cái
12Biển báo số I.441B (chữ nhật) KT: 135x195cm2cái
13Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cm2cái
14Khung biển báo thép hộp 5x5cm0,02tấn
B Nền đường
1Đào nền đất C292,64m3
2Đào nền đất C31.432,73m3
3Đào rãnh đất C358,05m3
4Đắp đất K95331,17m3
5Đắp đất K9834,78m3
6Cày xới lu lèn K98158,37m3
C Mặt đường
1Đào kết cấu cũ2,23m3
2Đào khuôn đất C3184,85m3
3Móng ĐDN lớp dưới dày 24cm458,28m2
4Móng ĐDN lớp trên dày 12cm458,28m2
5Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2458,28m2
6Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2458,28m2
7Bù vênh bằng BTN C12,5165,04m2
8Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm623,32m2
9Mặt đường BTXM M350108,64m3
10Lót bạt dứa150,73m2
11Móng BTXM M150 dày 15cm22,6m3
12Cốt thép mặt ngầm tràn D8mm2.935,12kg
D Rãnh gia cố
1BTXM tấm đan M20012,75m3
2BTXM đáy rãnh M1504,2m3
3VXM M100 lót đáy4,05m3
4Lót bạt dứa77,25m2
E Sửa chữa ngầm tràn
1Cốt thép tấm bản D 762,27kg
2Cốt thép tấm bản D > 18mm1.153,03kg
3Bê tông tấm bản M35013,84m3
4Cốt thép thanh chống D38,77kg
5Cốt thép thanh chống D96,86kg
6Bê tông thanh chống M2002,55m3
7Cốt thép mũ mố cầu D168,19kg
8Cốt thép mũ mố cầu D>10mm489,17kg
9Bê tông mũ mố cầu M2508,59m3
10Bê tông mố cầu M25056,37m3
11Đệm đá dăm dưới bản giảm tải35,65m3
12Cốt thép bản giảm tải D 627,64kg
13Cốt thép bản giảm tải 10494,33kg
14Bê tông tấm bản dẫn M25011,33m3
15Lót bạt dứa dưới bản giảm tải56,65m2
16BTCT lòng cầu M2505,16m3
17BTXM lòng cầu M1506,88m3
18Cốt thép lòng cầu D8mm181,03kg
19Lớp đệm móng dày 10cm6,19m3
20Khoan lỗ D16mm sâu L=20cm360lỗ
21Thép chờ D16142,05kg
22BTCT sân gia cố M25013,82m3
23BTXM sân gia cố M15018,42m3
24Cốt thép sân gia cố D=8mm484,75kg
25Bê tông hạ lưu ngầm M25081,84m3
26Lớp đệm móng cấp phối dày 10cm23,17m3
27BTXM ốp mái + vuốt nối rãnh dọc M20018,01m3
28Cốt thép D8mm454,67kg
29Lót bạt dứa39,2m2
30Rọ đá KT(2x1x1)m6rọ
31Phá dỡ kết cấu bê tông97,5m3
32Đào móng đất C4165,25m3
33Đắp đập ngăn nước30m3
34Đắp đất K9586,85m3
F An toàn giao thông
1Sơn phân làn tim đường, sơn mép đường dày 2mm11,68m2
2Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóng98m
3Thép liên kết cột hộ lan D6 L=30cm6,65kg
4Đinh phản quang20cái
5Tiêu phản quang5cái
6BTXM móng M2006m3
7Đào móng đất C36m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành) 1 - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo NĐ 15).32
2 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về ATLĐ hoặc có bằng đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ phù hợp với công việc đảm nhận (hoặc Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực)21
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.21
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Phải có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gầu ≥ 0,8 m31
2 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 8T2
3 Máy Đầm bàn Công suất ≥ 1KW1
4 Máy Đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW1
5 Máy ủi Công suất ≥110CV1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy rải BTN Công suất ≥130CV1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T2
9 Máy lu bánh lốp Tải trọng ≥ 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->