Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582149-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT
Số hiệu KHLCNT 20210318696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 09:42:00 đến ngày 2021-06-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,746,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Hư hỏng cục bộ: Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 56,8314 m3
2 Hư hỏng cục bộ: Đào xử lý cao su, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 51,27 m3
3 Hư hỏng cục bộ: Đắp trả đất nền đường dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất tận dụng) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 51,27 m3
4 Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm lớp dưới, dày 15 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 484,26 m2
5 Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước, lớp dưới, dày 12cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 170,9 m2
6 Nền đường: Đào nền bằng, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 834,7222 m3
7 Nền đường: Đào nền đường, đá cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 536,2153 m3
8 Nền đường: Đào khuôn, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.703,7054 m3
9 Nền đường: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.426,1492 m3
10 Nền đường: Đánh cấp, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 132,2284 m3
11 Nền đường: Xáo xới, Lu lèn lại nền đường Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 8.068,2155 m2
12 Gia cố lề: Lớp đá dăm đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 206,9813 m3
13 Gia cố lề: Bê tông gia cố lề, đá 2x4, M250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 413,7817 m3
14 Gia cố lề: Rải Nilon chống thấm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.069,816 m2
15 Gia cố lề: Móng đá dăm nước, lớp dưới, dày 18cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10.554,9729 m2
16 Gia cố lề: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 12 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10.554,9729 m2
17 Gia cố lề: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10.554,9729 m2
18 Tăng cường mặt đường: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 14,9cm (Bù vênh trung bình 2,9cm đồng thời với tăng cường 12cm) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 19.806,1795 m2
19 Tăng cường mặt đường: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 19.806,1795 m2
20 Vuốt nối đường cũ: Bù vênh đá dăm nước lớp trên Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 8,2344 m3
21 Vuốt nối đường cũ: Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 137,24 m2
22 Vuốt nối đường ngang: Bù vênh đá dăm nước lớp trên Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,52 m3
23 Vuốt nối đường ngang: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 42 m2
B CÔNG TRÌNH, THOÁT NƯỚC
1 Rãnh hình thang: Đào móng rãnh, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 60,8072 m3
2 Rãnh hình thang: Đắp trả rãnh, độ chặt K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 101,1405 m3
3 Rãnh hình thang: Ván khuôn kim loại Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 573,1744 m2
4 Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 26,9942 m3
5 Rãnh hình thang: Rải Nilon chống thấm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 385,632 m2
6 Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông thân rãnh mác 200 đã 1x2 (bao gồm cả chèn vữa thân rãnh dày 2cm) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3.296 cái
7 Nâng thành rãnh: Bê tông thành rãnh, đá 2x4, M200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 82,3723 m3
8 Nâng thành rãnh: Ván khuôn thành rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 697,846 m2
9 Rãnh tam giác: Đào móng rãnh, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 9,3994 m3
10 Rãnh tam giác: Đào móng rãnh, đá cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 37,5976 m3
11 Rãnh tam giác: Đắp trả đất Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 74,03 m3
12 Rãnh tam giác: Ván khuôn rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 854,3351 m2
13 Rãnh tam giác: Bê tông rãnh, đá 2x4, M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 118,5546 m3
14 Bó nền: Ván khuôn bó nền Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 713,4134 m2
15 Bó nền: Bê tông bó nền, đá 2x4, M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 72,5968 m3
16 Nâng đầu cống: Ván khuôn đầu cống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 28,611 m2
17 Nâng đầu cống: Bê tông đầu cống, đá 2x4, M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,1775 m3
18 Nối cống bản: Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,7035 m3
19 Nối cống bản: Đào móng cống, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,7934 m3
20 Nối cống bản: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5 m3
21 Nối cống bản: Lớp đá dăm đệm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,904 m3
22 Nối cống bản: Bê tông móng, đá 2x4, M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,6762 m3
23 Nối cống bản: Bê tông thân cống, đá 2x4, M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,28 m3
24 Nối cống bản: Ván khuôn cống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 29,4336 m2
25 Nối cống bản: Cốt thép mũ mố, đường kính Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0205 tấn
26 Nối cống bản: Cốt thép mũ mố, đường kính Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0017 tấn
27 Nối cống bản: Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, M200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,4832 m3
28 Nối cống bản: Bê tông bản cống, đá 1x2, M250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,5086 m3
29 Nối cống bản: Cốt thép bản cống, đường kính Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0205 tấn
30 Nối cống bản: Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0159 tấn
31 Nối cống bản: Ván khuôn bản cống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,3588 m2
32 Nối cống bản: Lắp đặt tấm bản cống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2 ck
33 Ốp mái: Đào móng chân khay ốp mái , đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 111,7282 m3
34 Ốp mái: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 50,7066 m3
35 Ốp mái: Ván khuôn chân khay Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 151,89 m2
36 Ốp mái: Bê tông chân khay, đá 2x4, M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 56,44 m3
37 Ốp mái: Ván khuôn ốp mái Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 110,39 m2
38 Ốp mái: Bê tông ốp mái, đá 2x4, M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 35,53 m3
39 Ốp mái: Ống nhựa thoát nước PVC D50 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 15,6 m
40 Kè rọ đá: Đào móng kè, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 113,0784 m3
41 Kè rọ đá: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 43,4954 m3
42 Kè rọ đá: Rọ đá, loại rọ 2x1x1m, rọ bọc nhựa đan máy Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 95 rọ
43 Kè rọ đá: Rọ đá, loại rọ 1x1x1m, rọ thép bọc nhựa đan máy Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6 rọ
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Tháo dỡ, nâng cao độ cột tiêu hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 101 cái
2 Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200, kích thước 15x15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 107 cái
3 Tháo dỡ cột tiêu cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 11 cái
4 Ốp tôn mạ kẽm dán màng phản quang cọc tiêu (loại 3M seri 3900 hoặc tương đương), kích thước 5x12cm, 2 mặt Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 208 cọc
5 Tháo dỡ, nâng cao độ cột H hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 33 cái
6 Ốp tôn mạ kẽm dán màng phản quang cọc H (loại 3M seri 3900 hoặc tương đương), kích thước 18x30cm, 2 mặt Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 48 cọc
7 Tháo dỡ, nâng cao độ cột Km hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4 cái
8 Biển báo chữ nhật, kích thước 150x240cm, 02 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1 cái
9 Biển phụ chữ nhật 35x87,5cm (gắn vào biển tam giác), mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3 cái
10 Biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm ,01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 9 cái
11 Tháo dỡ biển báo cũ hư hỏng, biển tam giác Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 17 cái
12 Tháo dỡ, nâng cao độ biển báo tam giác hiện trạng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 12 cái
13 Tháo dỡ, nâng cao độ 03 đoạn hộ lan tôn sóng hiện trạng, móng cột BTXM M200 đá 2x4 làm mới, thay thế bu lông liên kết Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 386 m
14 Bổ sung 03 đoạn hộ lan tôn sóng, loại mạ kẽm nhúng nóng, cột D113,5 dài 1,32m chôn BTXM M200 đá 2x4 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 368 m
15 Sơn kẻ vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 270,5505 m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) Theo quy định 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->