Gói thầu: Cứu hỏa Dây chuyền 2 (09 máy di động ngoài Nhiên liệu) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Cứu hỏa Dây chuyền 2 (09 máy di động ngoài Nhiên liệu) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581806 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 09:51:00 đến ngày 2021-06-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 363,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 2 | 1. Hệ thống cứu hỏa - Cầu trục bốc than số 1 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Tủ điều khiển báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 4 | Đầu báo khói | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 5 | Còi đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 6 | Công tắc giật báo cháy và hộp khóa điều khiển tại chỗ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 7 | Họng phun khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 8 | Hệ thống van, bình chứa, switch áp lực, đường ống và các thiết bị liên quan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 9 | Khoang đựng bình khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1 | |
| 10 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 11 | 1. Hệ thống cứu hỏa - Cầu trục bốc than số 2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 12 | Hệ thống van, bình chứa, switch áp lực, đường ống và các thiết bị liên quan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 13 | Họng phun khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 14 | Khoang đựng bình khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1 | |
| 15 | Đầu báo khói | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 16 | Công tắc giật báo cháy và hộp khóa điều khiển tại chỗ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 17 | Còi đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 18 | Tủ điều khiển báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 19 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 20 | 1. Hệ thống cứu hỏa - Cầu trục bốc than số 3 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 21 | Hệ thống van, bình chứa, switch áp lực, đường ống và các thiết bị liên quan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 22 | Họng phun khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 23 | Khoang đựng bình khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1 | |
| 24 | Đầu báo khói | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 25 | Công tắc giật báo cháy và hộp khóa điều khiển tại chỗ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 26 | Còi đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 27 | Tủ điều khiển báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 28 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 29 | 1. Hệ thống cứu hỏa - Cầu trục bốc than số 4 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 30 | Hệ thống van, bình chứa, switch áp lực, đường ống và các thiết bị liên quan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 31 | Họng phun khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 32 | Khoang đựng bình khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1 | |
| 33 | Đầu báo khói | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 34 | Công tắc giật báo cháy và hộp khóa điều khiển tại chỗ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 35 | Còi đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 36 | Tủ điều khiển báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 37 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 38 | 1. Hệ thống cứu hỏa - Máy đánh phá đống liên hợp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 39 | Hệ thống van, bình chứa, switch áp lực, đường ống và các thiết bị liên quan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 5 | |
| 40 | Họng phun khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 41 | Khoang đựng bình khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1 | |
| 42 | Đầu báo khói | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 43 | Công tắc giật báo cháy và hộp khóa điều khiển tại chỗ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 44 | Còi đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 45 | Tủ điều khiển báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 46 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 47 | 1. Hệ thống cứu hỏa - Máy phá đống A | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 48 | Hệ thống van, bình chứa, switch áp lực, đường ống và các thiết bị liên quan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 5 | |
| 49 | Họng phun khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 50 | Khoang đựng bình khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1 | |
| 51 | Đầu báo khói | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 52 | Công tắc giật báo cháy và hộp khóa điều khiển tại chỗ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 53 | Còi đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 54 | Tủ điều khiển báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 55 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 56 | 1. Hệ thống cứu hỏa - Máy phá đống B | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 57 | Hệ thống van, bình chứa, switch áp lực, đường ống và các thiết bị liên quan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 5 | |
| 58 | Họng phun khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 59 | Khoang đựng bình khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1 | |
| 60 | Đầu báo khói | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 61 | Công tắc giật báo cháy và hộp khóa điều khiển tại chỗ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 62 | Còi đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 63 | Tủ điều khiển báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 64 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 65 | 1. Hệ thống cứu hỏa - Máy đánh đống A | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 66 | Hệ thống van, bình chứa, switch áp lực, đường ống và các thiết bị liên quan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 5 | |
| 67 | Họng phun khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 68 | Khoang đựng bình khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1 | |
| 69 | Đầu báo khói | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 70 | Công tắc giật báo cháy và hộp khóa điều khiển tại chỗ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 71 | Còi đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 72 | Tủ điều khiển báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 73 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 74 | 1. Hệ thống cứu hỏa - Máy đánh đống B | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 75 | Hệ thống van, bình chứa, switch áp lực, đường ống và các thiết bị liên quan | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 5 | |
| 76 | Họng phun khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 8 | |
| 77 | Khoang đựng bình khí CO2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hộp | 1 | |
| 78 | Đầu báo khói | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 7 | |
| 79 | Công tắc giật báo cháy và hộp khóa điều khiển tại chỗ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 80 | Còi đèn báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 81 | Tủ điều khiển báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 82 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống báo cháy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 1 | |
| 83 | Cung cấp Vật tư, Thiết bị | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 84 | Cung cấp thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mục hàng hóa | 0 | |
| 85 | Đầu báo khói kèm đế (Mã: 882+B801) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 8 | Cấp CO, CQ |
| 86 | Đầu phun khí CO2 3/4" | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 3 | |
| 87 | Đầu phun khí CO2 3/8" | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 4 | |
| 88 | Nguồn dự phòng (ắc quy) 12Vol-26Amp/Hr | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 18 | Cấp CO, CQ |
| 89 | Cung cấp vật tư, vật liệu phụ | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mục hàng hoá | 0 | |
| 90 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cuộn | 24 | |
| 91 | Bình tạo khói Smoke Sabre | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bình | 21 | Cấp CO, CQ |
| 92 | Bột ô xít nhôm AAL 220B-G903P | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 10,6 | |
| 93 | Bút xoá | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cây | 6 | |
| 94 | Cao su tấm dầy 2mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 17,34 | |
| 95 | Chổi đánh gỉ sắt | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 72 | |
| 96 | Cồn công nghiệp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 26,69 | |
| 97 | Đá mài 150x22x6 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 9 | |
| 98 | Dầu chống rỉ RP7 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bình | 3 | |
| 99 | Găng tay vải sợi BHLĐ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Đôi | 89 | |
| 100 | Giấy nhám P120 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tờ | 27 | |
| 101 | Giấy nhám P600 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tờ | 27 | |
| 102 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 153,52 | |
| 103 | Keo dán 502 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lọ | 11 | |
| 104 | Khẩu trang BHLĐ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 36 | |
| 105 | Que hàn Inox 316L phi 3.2mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 2,25 | |
| 106 | Sơn đỏ AKD - 15 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 26,5 | |
| 107 | Vải nhám mịn khổ 600 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 8 | |
| 108 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 21,22 | |
| 109 | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | Hệ thống | 0 | |
| 110 | Đồng hồ vạn năng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 71,61 | |
| 111 | Máy hàn điện | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 18 | |
| 112 | Máy mài điện cầm tay | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 18 | |
| 113 | Máy hút bụi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 18 | |
| 114 | Máy tính lập trình chuyên dụng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 9 | |
| 115 | Máy hàn thiếc | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 18 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi