Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa đường Nam Hồ (thảm nhựa, mương, lề đường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa đường Nam Hồ (thảm nhựa, mương, lề đường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 10:10:00 đến ngày 2021-06-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,194,470,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I-NỀN, MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, ĐC2 | Đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 9,225 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37.5 | Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng (nếu có), tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K ≥ 95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 4,652 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 | Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng (nếu có), tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K ≥ 95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 4,652 | 100 m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Chuẩn bị, Thi công vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 93,951 | 100 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật. | 91,996 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-160°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định. | 11,15 | 100 Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. | 11,15 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 33km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. | 11,15 | 100 tấn |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m | 150,369 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 6 mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m | 40,5 | m2 |
| 12 | Đào đất móng trụ biển báo TC, ĐC2 | Chuẩn bị, đào móng, hố thu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 0,441 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Tách, dọn và xếp cấu kiện vào vị trí quy định tại bãi sản xuất cấu kiện. | 0,441 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, đế trụ biển báo | Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn,... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 0,108 | tấn |
| 15 | Bulông M16x300 móng trụ biển báo | Cung cấp và lắp đặt | 56 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Cung cấp trụ, biển báo. Bốc dỡ, lắp đặt cột và biển báo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km. | 14 | cái |
| B | II.HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Tháo dở đá hộc mương dọc máy đào 0.8m3, ĐC3 | Chuẩn bị đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy ủi, máy đào phục vụ trong phạm vi 30m | 1,836 | 100 m3 |
| 2 | Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng mương | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 22,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công bê tông mương | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m. | 28,127 | 100 m2 |
| 4 | Ván khuôn thi công bê tông tấm đan | Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 11,491 | 100 m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan Þ | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 11,798 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan Þ>10mm | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 9,958 | tấn |
| 7 | Bê tông mương dọc đá 1x2, M200 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác. | 302,538 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Tách, dọn và xếp cấu kiện vào vị trí quy định tại bãi sản xuất cấu kiện. | 165,962 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. | 3.320 | cấu kiện |
| C | III.BÓ LỀ TRONG | |||
| 1 | Đào đất bó lề trong bằng TC, ĐC2 | Chuẩn bị, đào móng, hố thu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 101,363 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đá dăm 0x4 | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công bê tông bó lề | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m. | 6,383 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông bó lề đá 1x2, M200 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 62,727 | m3 |
| D | IV. KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng kè bằng máy đào 0.8m3, ĐC2 | Đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1,911 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất móng kè bằng đầm cóc, k=0.95 | Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 0,031 | 100 m3 |
| 3 | Thép hình V100x100x10 | Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn,... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 1.260 | kg |
| 4 | Đóng cọc thép hình | Chuẩn bị, định vị cọc thép, dựng cọc, đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | 100 m |
| 5 | Xếp rọ đá kích thước 1x2x1m | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật liệu. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.Đan rọ. Đặt rọ đúng vị trí và xếp đá hộc vào rọ | 133 | rọ |
| E | V. VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. | 3,212 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp II | Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. | 3,212 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2km, đất cấp II | Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. | 3,212 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. | 11,061 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp III | Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. | 11,061 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2km, đất cấp III | Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. | 11,061 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| F | VI-DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng trụ điện, hố tiếp địa TC, ĐC2 | Chuẩn bị, đào móng, hố thu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 2,373 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 0,023 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 0,603 | m3 |
| 4 | Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) chèn chân cột, hạ cột | 2 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) dựng cột, đổ bê tông chèn chân cột, đánh số cột, kẻ biển cấm, hoàn thiện, tháo dỡ thu gọn (kể cả đào, lấp đất hố thế). | 2 | cột |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Kéo rải dây và hàn cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 m |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | Chuẩn bị dụng cụ thi công, cọc tiếp địa, đóng trực tiếp cọc xuống đất, hàn nối dây với cọc tiếp địa, hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật. | 0,6 | 10 cọc |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp > 4x120mm2 | Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ trong phạm vi 30m, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy), đưa cuộn dây lên giá đỡ, rải dây dọc tuyến, nối ép dây, mắc dây vào puly, căng dây lấy dấu, ép lèo, khóa néo... Căng dây lấy độ võng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khóa dây vào sứ, lắp dây lèo, lắp khung định vị...Thu dọn mặt bằng, dụng cụ thi công (kể cả đào, lấp đất hố thế). | 0,3 | km |
| 9 | Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công | Chuẩn bị, bốc, vận chuyển đến vị trí đổ hoặc đổ thành đống hoặc xếp gọn vào nơi qui định. | 0,48 | tấn/km |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa hạ thế mới | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; vận chuyển tủ và thiết bị đến vị trí lắp đặt; mở hòm kiểm tra, lau chùi vệ sinh tủ, bảng điện. Nghiên cứu bản vẽ và các điều kiện lắp đặt, tiến hành lắp đặt định vị tủ và thiết bị, nối tiếp địa, đấu nối các dây dẫn trong tủ. Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh thu dọn, nghiệm thu bàn giao | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 50 kg (cột 14m) | Chuẩn bị, kiểm tra, lắp xà, chụp đầu cột thanh giằng (nếu có) vào cột. Hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi