Gói thầu: Bảo trì hệ thống điều khiển giám sát tại Nhà Quốc hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210576956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống điều khiển giám sát tại Nhà Quốc hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576907 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý hành chính của Văn phòng Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 11:00:00 đến ngày 2021-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,124,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự có thực hiện dịch vụ bảo trì hệ thống điều khiển giám sát (BMS) thiết bị tương đương chủng loại đang lắp, sử dụng tại tòa nhà Quốc hội (Honeywell Building Solution)- Hợp đồng tương tự có điều khiển thiết bị ánh sáng tương đương chủng loại đang lắp, sử dụng tại tòa nhà Quốc hội (ABB)- Hợp đồng có hạng mục bảo trì hệ thống điện nhẹ (BMS, EIB, PMS, PA) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên- Tốt nghiệp chính quy ngành điều khiển tự động, ngành điều khiển học kỹ thuật (bản sao chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm làm việc là 15 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ về cấu hình, lập trình phần mềm kết nối hệ thống quản lý tòa nhà thông minh BMS của hãng Honeywell. Có chứng chỉ lập trình và khóa huấn luyện của hãng ABB (bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống BMS, hoặc ACS hoặc EIB, cấp I trở lên (Có xác nhận chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư)- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động – vệ sinh an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên- Tốt nghiệp chính quy các ngành công nghệ thông tin, cơ điện tử và các ngành kỹ thuật khác (bản sao chứng thực)- Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 – Kỹ thuật an toàn thi công xây dựng (bản sao chứng thực)- Có ít nhất từ 10 năm kinh nghiệm làm việc- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên- Tốt nghiệp chính quy ngành điều khiển tự động (bản sao chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm làm việc 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu- Đã được huấn luyên, đào tạo và cấp chứng chỉ về cấu hình, lập trình phần mềm kết nối hệ thống quản lý tòa nhà thông minh BMS của hãng Honeywell (bản sao chứng thực).- Đã làm Phó chỉ huy trưởng công trình cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống BMS hoặc ACS hoặc EIB cấp I trở lên. Có tài liệu sao y công chứng để chứng minh (Có xác nhận chỉ huy phó của Chủ đầu tư)- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện điều khiển, tự động hóa,- Tốt nghiệp chính quy ngành điện, hệ thống điện, cơ điện tử, kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông, các ngành nghề điện và điều khiển khác (bản sao chứng thực)- Đã có kinh nghiệm làm việc 10 năm trở lên- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật từ bậc 4/7 trở lên- Có chứng chỉ đào tạo Cao đẳng hoặc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện, cơ điện điện tử, kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông, và các ngành nghề điên và điều khiển (bản sao chứng thực)- Có 05 năm kinh nghiệm làm việc trở lên- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy chủ, máy trạm. BMS | Máy tính chủ BMS (loại lắp trong tủ Rack). Hệ điều hành : Window Server 2008. BMS SERVER: OS: Window Server 2008 | Bộ | 6 | |
| 2 | Hệ thống máy chủ, máy trạm. BMS | Máy tính trạm vận hành: Hệ điều hành : Window 7 Professional 64 bit; Màn hình 24" LCD; Card màn hình 2 đầu ra; BMS Workstation; OS: Window 7; LCD 24"; 2 output graphics card | Bộ | 8 | |
| 3 | Phần mềm. Hệ thống BMS | Phần mềm quản lý hệ thống BMS: EBI R410 | Gói | 1 | |
| 4 | Phần mềm. Hệ thống BMS | Phần mềm tích hợp hệ thống điều khiển quá trình cho hệ HVAC bao gồm các phân hệ (thiết bị vệ sinh, thiết bị làm nóng, thông gió, thiết bị chữa cháy, điều hòa, hệ thống xử lý nước thải, trạm xử lý nước, chillerplants): EBI-IFBACDIRCL | Gói | 1 | |
| 5 | Phần mềm. Hệ thống BMS | Phần mềm tích hợp hệ thống thông tin và truyền thông (hệ thống mạng LAN, hệ thống thông tin nội bộ, hệ thống thoại): EBI-SVLNS | Gói | 1 | |
| 6 | Phần mềm. Hệ thống BMS | Phần mềm tích hợp hệ thống quản lí, giám sát an ninh, an toàn bao gồm các phân hệ (Intruder alarm system, Access control system, Fire detection system, Video surveillance system (CCTV), Emergency exit system, Public address emergency sound system (PAESS)): EBI-IFOPCCL | Gói | 1 | |
| 7 | Phần mềm. Hệ thống BMS | Phần mềm tích hợp hệ thống quản lý điện năng bao gồm (điều khiển chiếu sáng, cấp nguồn sự cố, chiếu sáng sự cố, UPS - pin nguồn, tủ trung và hạ thế, hệ thống máy phát dự phòng, hệ thống pin mặt trời): EBI-IF-MODIC | Gói | 1 | |
| 8 | Phần mềm. Hệ thống BMS | Phần mềm tích hợp với hệ thống báo cháy tự động (High intergration into Fire alarm system: EBI-IFBACDIRCL) | Gói | 1 | |
| 9 | Phần mềm. Hệ thống BMS | Phần mềm quản lí bảo trì: Maintenance Mate | Gói | 1 | |
| 10 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 001: CONTROLLER PANEL MER 001 | Bộ | 1 | |
| 11 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 001.1: CONTROLLER PANEL MER 001.1 | Bộ | 1 | |
| 12 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 001.2: CONTROLLER PANEL MER 001.2 | Bộ | 1 | |
| 13 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 001.3: CONTROLLER PANEL MER 001.3 | Bộ | 1 | |
| 14 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 001.4: CONTROLLER PANEL MER 001.4 | Bộ | 1 | |
| 15 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 001.5: CONTROLLER PANEL MER 001.5 | Bộ | 1 | |
| 16 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 002: CONTROLLER PANEL MER 002 | Bộ | 1 | |
| 17 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 002.1: CONTROLLER PANEL MER 002.1 | Bộ | 1 | |
| 18 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 002.2: CONTROLLER PANEL MER 002.2 | Bộ | 1 | |
| 19 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 002.3: CONTROLLER PANEL MER 002.3 | Bộ | 1 | |
| 20 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 002.4: CONTROLLER PANEL MER 002.4 | Bộ | 1 | |
| 21 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 002.5: CONTROLLER PANEL MER 002.5 | Bộ | 1 | |
| 22 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 002.6: CONTROLLER PANEL MER 002.6 | Bộ | 1 | |
| 23 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 002.7: CONTROLLER PANEL MER 002.7 | Bộ | 1 | |
| 24 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 002.8: CONTROLLER PANEL MER 002.8 | Bộ | 1 | |
| 25 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 003: CONTROLLER PANEL MER 003 | Bộ | 1 | |
| 26 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 003.1: CONTROLLER PANEL MER 003.1 | Bộ | 1 | |
| 27 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 003.2: CONTROLLER PANEL MER 003.2 | Bộ | 1 | |
| 28 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 003.3: CONTROLLER PANEL MER 003.3 | Bộ | 1 | |
| 29 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 003.4: CONTROLLER PANEL MER 003.4 | Bộ | 1 | |
| 30 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 003.5: CONTROLLER PANEL MER 003.5 | Bộ | 1 | |
| 31 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 003.6: CONTROLLER PANEL MER 003.6 | Bộ | 1 | |
| 32 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 003.7: CONTROLLER PANEL MER 003.7 | Bộ | 1 | |
| 33 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 004: CONTROLLER PANEL MER 004 | Bộ | 1 | |
| 34 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 004.1: CONTROLLER PANEL MER 004.1 | Bộ | 1 | |
| 35 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 004.2: CONTROLLER PANEL MER 004.2 | Bộ | 1 | |
| 36 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 004.3: CONTROLLER PANEL MER 004.3 | Bộ | 1 | |
| 37 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 004.4: CONTROLLER PANEL MER 004.4 | Bộ | 1 | |
| 38 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 004.5: CONTROLLER PANEL MER 004.5 | Bộ | 1 | |
| 39 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển MER 004.6: CONTROLLER PANEL MER 004.6 | Bộ | 1 | |
| 40 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển A-DDC-(2): CONTROLLER PANEL A-DDC-(2) | Bộ | 1 | |
| 41 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển B-DDC-(2): CONTROLLER PANEL B-DDC-(2) | Bộ | 1 | |
| 42 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển C-DDC-(2): CONTROLLER PANEL C-DDC-(2) | Bộ | 1 | |
| 43 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển D-DDC-(2): CONTROLLER PANEL D-DDC-(2) | Bộ | 1 | |
| 44 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển CHILLER-1: CONTROLLER PANEL CHILLER-1 | Bộ | 1 | |
| 45 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển CHILLER-2: CONTROLLER PANEL CHILLER-2 | Bộ | 1 | |
| 46 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển CHILLER-3: CONTROLLER PANEL CHILLER-3 | Bộ | 1 | |
| 47 | Tủ điều khiển tầng hầm 2 | Tủ điều khiển CHILLER-4: CONTROLLER PANEL CHILLER-4 | Bộ | 1 | |
| 48 | Tủ điều khiển tầng hầm 1 | Tủ điều khiển MER 001: CONTROLLER PANEL MER 001 | Bộ | 1 | |
| 49 | Tủ điều khiển tầng hầm 1 | Tủ điều khiển MER 002: CONTROLLER PANEL MER 002 | Bộ | 1 | |
| 50 | Tủ điều khiển tầng hầm 1 | Tủ điều khiển MER 002.1: CONTROLLER PANEL MER 002.1 | Bộ | 1 | |
| 51 | Tủ điều khiển tầng hầm 1 | Tủ điều khiển MER 002.2: CONTROLLER PANEL MER 002.2 | Bộ | 1 | |
| 52 | Tủ điều khiển tầng hầm 1 | Tủ điều khiển MER 003: CONTROLLER PANEL MER 003 | Bộ | 1 | |
| 53 | Tủ điều khiển tầng hầm 1 | Tủ điều khiển MER 003.1: CONTROLLER PANEL MER 003.1 | Bộ | 1 | |
| 54 | Tủ điều khiển tầng hầm 1 | Tủ điều khiển MER 004: CONTROLLER PANEL MER 004 | Bộ | 1 | |
| 55 | Tủ điều khiển tầng hầm 1 | Tủ điều khiển MER 004.1: CONTROLLER PANEL MER 004.1 | Bộ | 1 | |
| 56 | Tủ điều khiển tầng 2 | Tủ điều khiển A-DDC-(2): CONTROLLER PANEL A-DDC-(2) | Bộ | 1 | |
| 57 | Tủ điều khiển tầng 2 | Tủ điều khiển A-DDC-(2).1: CONTROLLER PANEL A-DDC-(2).1 | Bộ | 1 | |
| 58 | Tủ điều khiển tầng 2 | Tủ điều khiển B-DDC-(2): CONTROLLER PANEL B-DDC-(2) | Bộ | 1 | |
| 59 | Tủ điều khiển tầng 2 | Tủ điều khiển B-DDC-(2).1: CONTROLLER PANEL B-DDC-(2).1 | Bộ | 1 | |
| 60 | Tủ điều khiển tầng 2 | Tủ điều khiển C-DDC-(2): CONTROLLER PANEL C-DDC-(2) | Bộ | 1 | |
| 61 | Tủ điều khiển tầng 2 | Tủ điều khiển C-DDC-(2).1: CONTROLLER PANEL C-DDC-(2).1 | Bộ | 1 | |
| 62 | Tủ điều khiển tầng 2 | Tủ điều khiển D-DDC-(2): CONTROLLER PANEL D-DDC-(2) | Bộ | 1 | |
| 63 | Tủ điều khiển tầng 2 | Tủ điều khiển D-DDC-(2).1: CONTROLLER PANEL D-DDC-(2).1 | Bộ | 1 | |
| 64 | Tủ điều khiển tầng 3 | Tủ điều khiển A-DDC-(2): CONTROLLER PANEL A-DDC-(2) | Bộ | 1 | |
| 65 | Tủ điều khiển tầng 3 | Tủ điều khiển B-DDC-(2): CONTROLLER PANEL B-DDC-(2) | Bộ | 1 | |
| 66 | Tủ điều khiển tầng 3 | Tủ điều khiển C-DDC-(2): CONTROLLER PANEL C-DDC-(2) | Bộ | 1 | |
| 67 | Tủ điều khiển tầng 3 | Tủ điều khiển D-DDC-(2): CONTROLLER PANEL D-DDC-(2) | Bộ | 1 | |
| 68 | Tủ điều khiển tầng 4 | Tủ điều khiển A-DDC-(2): CONTROLLER PANEL A-DDC-(2) | Bộ | 1 | |
| 69 | Tủ điều khiển tầng 4 | Tủ điều khiển B-DDC-(2): CONTROLLER PANEL B-DDC-(2) | Bộ | 1 | |
| 70 | Tủ điều khiển tầng 4 | Tủ điều khiển D-DDC-(2): CONTROLLER PANEL D-DDC-(2) | Bộ | 1 | |
| 71 | Tủ điều khiển tầng 5 | Tủ điều khiển A-DDC-(5): CONTROLLER PANEL A-DDC-(2) | Bộ | 1 | |
| 72 | Tủ điều khiển tầng 5 | Tủ điều khiển A-DDC-(5.01): CONTROLLER PANEL A-DC-(2).1 | Bộ | 1 | |
| 73 | Tủ điều khiển tầng 5 | Tủ điều khiển B-DDC-(5): CONTROLLER PANEL B-DDC-(2) | Bộ | 1 | |
| 74 | Tủ điều khiển tầng 5 | Tủ điều khiển B-DDC-(5).1: CONTROLLER PANEL B-DDC-(2).1 | Bộ | 1 | |
| 75 | Tủ điều khiển tầng 5 | Tủ điều khiển C-DDC-(5): CONTROLLER PANEL C-DDC-(2) | Bộ | 1 | |
| 76 | Tủ điều khiển tầng 5 | Tủ điều khiển C-DDC-(5).1: CONTROLLER PANEL C-DDC-(2).1 | Bộ | 1 | |
| 77 | Tủ điều khiển tầng 5 | Tủ điều khiển D-DDC-(5): CONTROLLER PANEL D-DDC-(2) | Bộ | 1 | |
| 78 | Tủ điều khiển tầng 5 | Tủ điều khiển D-DDC-(5).1: CONTROLLER, PANEL D-DDC-(2).1 | Bộ | 1 | |
| 79 | Tủ điều khiển tầng 6 | Tủ điều khiển A-DDC-(6): CONTROLLER PANEL A-DDC-(6) | Bộ | 1 | |
| 80 | Tủ điều khiển tầng 6 | Tủ điều khiển D-DDC-(6): CONTROLLER PANEL D-DDC-(6) | Bộ | 1 | |
| 81 | Tủ điều khiển tầng 6 | Tủ điều khiển MER 005: CONTROLLER PANEL MER 005 | Bộ | 1 | |
| 82 | Tủ điều khiển tầng 6 | Tủ điều khiển MER 006: CONTROLLER PANEL MER 006 | Bộ | 1 | |
| 83 | Tủ điều khiển tầng 6 | Tủ điều khiển MER 007: CONTROLLER PANEL MER 007 | Bộ | 1 | |
| 84 | Hệ thống FCU | Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử bộ điều khiển FCU loại 1 (Cho các khu vực công cộng và phòng rộng, van floating) FCU controller type 1 (for puplic area and large room, floating valve) | Bộ | 8 | |
| 85 | Hệ thống FCU | Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử bộ điều khiển FCU loại 2 (Cho các phòng nhỏ, van on/off), FCU controller type 2 ( for small room, on/off valve) | Bộ | 623 | |
| 86 | Thiết bị trường | Kiểm tra, bảo trì cảm biến đo nồng độ khí CO2, CO2 Sensor | Bộ | 7 | |
| 87 | Thiết bị trường | Kiểm tra, bảo trì cảm biến chênh áp suất nước, Water Diffirential Pressure Sensor | Bộ | 26 | |
| 88 | Thiết bị trường | Kiểm tra, bảo trì công tắc dòng chảy, Water flow Switch | Cái | 17 | |
| 89 | Thiết bị trường | Kiểm tra, bảo trì cảm biến nhiệt độ ngoài trời, Outside Temperature and Humidity Sensor | Bộ | 1 | |
| 90 | Thiết bị trường | Kiểm tra, bảo trì định kỳ đầu dò khói lắp ống gió, Duct Smoke Alarm Sensor | Bộ | 27 | |
| 91 | Thiết bị trường | Kiểm tra, bảo trì cảm biến áp suất nước tĩnh, Water Static Pressure Sensor | Bộ | 94 | |
| 92 | Thiết bị trường | Kiểm tra, bảo trì công tắc chênh áp suất gió, Air Duct Diffirential Pressure Switch | Cái | 193 | |
| 93 | Thiết bị trường | Kiểm tra, bảo trì cảm biến, chênh áp suất gió, Air Diffirential Pressure Sensor | Bộ | 104 | |
| 94 | Thiết bị trường | Kiểm tra, bảo trì cảm biến nhiệt độ lắp ống gió, Air Duct Temperature Sensor | Bộ | 72 | |
| 95 | Thiết bị trường | Kiểm tra, bảo trì cảm biến nhiệt độ nước, Immersion Temperature Sensor | Bộ | 173 | |
| 96 | Van & Actuator | Kiểm tra, bảo trì van DN400, Bufferty, On/Off Control | Cái | 12 | |
| 97 | Van & Actuator | Kiểm tra, bảo trì van DN300, 2-way, On/Off Control | Cái | 6 | |
| 98 | Van & Actuator | Kiểm tra, bảo trì van DN125, 3-way, Modulating Control, Mixing | Cái | 1 | |
| 99 | Van & Actuator | Kiểm tra, bảo trì van DN100, 3-way, Modulating Control, Mixing | Cái | 2 | |
| 100 | Van & Actuator | Kiểm tra, bảo trì van DN80, 3-Way, Modulating Control, Mixing | Cái | 5 | |
| 101 | Van & Actuator | Kiểm tra, bảo trì van DN65, 3-Way, Modulating Control, Mixing | Cái | 11 | |
| 102 | Van & Actuator | Kiểm tra, bảo trì van DN50, 3-Way, Modulating Control, Mixing | Cái | 39 | |
| 103 | Van & Actuator | Kiểm tra, bảo trì van DN40, 3-Way, Modulating Control, Mixing | Cái | 1 | |
| 104 | Van & Actuator | Kiểm tra, bảo trì van DN32, 3-Way, Modulating Control, Mixing | Cái | 9 | |
| 105 | Van & Actuator | Kiểm tra, bảo trì van DN32, 2-way, On/Off Control | Cái | 556 | |
| 106 | Van & Actuator | Kiểm tra, bảo trì van DN25, 2-way, On/Off | Cái | 512 | |
| 107 | Van & Actuator | Kiểm tra, bảo trì van DN20 , 2-way, On/Off | Cái | 128 | |
| 108 | Hệ thống EIB | Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử Switching actuator 8x230VAC/16A | Gói | 55 | |
| 109 | Hệ thống EIB | Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử Switching actuator 4x230VAC/16A | Gói | 21 | |
| 110 | Hệ thống EIB | Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử Bộ Dim công suất 1 đầu ra,1x1260 VA Universal Diing Actuator,1x1260 VA | Gói | 8 | |
| 111 | Hệ thống EIB | Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử Switching\dimming actuator 8x230VAC/16A | Gói | 127 | |
| 112 | Hệ thống EIB | Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử Switching\dimming actuator 4x230VAC/16A | Gói | 22 | |
| 113 | Hệ thống EIB | Kiểm tra, bảo trì định kỳ bộ nguồn | Gói | 30 | |
| 114 | Hệ thống EIB | Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử bộ định tuyến IP (IP router) | Gói | 1 | |
| 115 | Hệ thống EIB | Kiểm tra phần mềm điều khiển, hiệu chỉnh các thông số cài đặt thiết bị phân địa chỉ hệ thống/Line Coupler | Bộ | 30 | |
| 116 | Hệ thống EIB | Kiểm tra, hiệu chỉnh các thông số của bộ nút ấn có đèn tín hiệu đơn EIB/KNX | Bộ | 52 | |
| 117 | Hệ thống EIB | Kiểm tra, hiệu chỉnh các thông số của bộ nút ấn EIB/KNX 2 nút | Bộ | 17 | |
| 118 | Hệ thống EIB | Kiểm tra, hiệu chỉnh các thông số của bộ nút ấn EIB/KNX 4 nút | Bộ | 42 | |
| 119 | Hệ thống EIB | Kiểm tra, hiệu chỉnh Contactor 4P - 16A - 230V AC | Bộ | 54 | |
| 120 | Hệ thống EIB | Kiểm tra, hiệu chỉnh Contactor 2P - 16A - 230V AC | Bộ | 1.834 | |
| 121 | Hệ thống EIB | Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử bảng điều khiển cho chiếu sáng sân khấu | Bộ | 1 | |
| 122 | Hệ thống EIB | Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX | Bộ | 21 | |
| 123 | Hệ thống EIB | Kiểm tra, hiệu chỉnh cảm biến hiện diện EIB/KNX | Cái | 148 | |
| 124 | Hệ thống EIB | Kiểm tra, bảo trì máy trạm, windows 8 pro, màn hình 21", chuột, bàn phím | Bộ | 1 | |
| 125 | Hệ thống EIB | Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử cổng kết nối đa điều khiển MCG | Bộ | 1 | |
| 126 | Hệ thống EIB | Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử cổng kết nối DMX-IP cho điều khiển chiếu sáng sân khấu phòng họp quốc hội | Bộ | 1 | |
| 127 | Hệ thống EIB | Kiểm tra và hiệu chỉnh chương trình điều khiển trên phần mềm quản lý và lập trình phần cứng ComBridge Studio Evolution phù hợp với thực trạng vận hành | Bộ | 1 | |
| 128 | Hệ thống EIB | Kiểm tra và hiệu chỉnh phần mềm OPC Server | Bộ | 1 | |
| 129 | Hệ thống EIB | Chạy thử và chỉnh sửa chương trình điều khiển hệ thống | Cái | 1 | |
| 130 | Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS | Tủ điện/Case W900 x H1900 x D400 | Bộ | 1 | |
| 131 | Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS | Máy cắt mạch 2 cực 16A/Circuit breaker 2 pole 16A | Cái | 1 | |
| 132 | Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS | Máy cắt mạch 1 cực 10A/Circut breaker 1 pole 10A | Cái | 1 | |
| 133 | Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS | Bộ Nguồn/SIMATIC S7-300 POWER SUPPLY | Bộ | 1 | |
| 134 | Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS | Module giao tiếp ET200/ET200M INTERFACE MODULE | Bộ | 1 | |
| 135 | Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS | Bộ tín hiệu số 32 ngõ vào DIGITA INPUT CARD DI32 | Bộ | 4 | |
| 136 | Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS | Bộ tín hiệu số 32 ngõ ra/DIGITAL OUTPUT CARD DO32 | Bộ | 1 | |
| 137 | Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS | Bộ kết nối 90 độ/BUS CONNECTOR 90 DEGREE ANGEL | Bộ | 33 | |
| 138 | Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS | Bộ khuyếch đại/REPEATER | Bộ | 2 | |
| 139 | Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS | Bộ nguồn 24VDC/Power supply 24VDC | Bộ | 1 | |
| 140 | Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS | Rơ le/Relay 24VDC | Cái | 30 | |
| 141 | Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS | Tủ điện/Case W900 x H1900 x D400 | Bộ | 1 | |
| 142 | Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS | Máy cắt mạch 2 cực 16A/Circuit breaker 2 pole 16A | Cái | 1 | |
| 143 | Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS | Máy cắt mạch 1 cực 10A/Circuit breaker 1 pole 10A | Cái | 1 | |
| 144 | Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS | Bộ Nguồn/SIMATIC S7-300 POWER SUPPLY | Bộ | 1 | |
| 145 | Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS | Module giao tiếp ET200/ET200M INTERFACE MODULE | Bộ | 1 | |
| 146 | Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS | Bộ tín hiệu số 32 ngõ vào/DIGITAL INPUT CARD DI32 | Bộ | 4 | |
| 147 | Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS | Bộ tín hiệu số 32 ngõ ra/DIGITAL OUTPUT CARD DO32 | Bộ | 1 | |
| 148 | Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS | Bộ kết nối 90 độ/BUS CONNECTOR 90 DEGREE ANGEL | Bộ | 25 | |
| 149 | Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS | BỘ KHUẾCH ĐẠI/REPEATER | Bộ | 1 | |
| 150 | Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS | BỘ NGUỒN 24VDC/Power supply 24VDC | Bộ | 1 | |
| 151 | Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS | RƠLE/Relay 24 DC | Cái | 25 | |
| 152 | Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS | Tủ điện/Case W1000 x H1900 x D400 | Bộ | 1 | |
| 153 | Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS | Máy cắt mạch 2 cực 16A/Circuit breaker 2 pole 16A | Cái | 1 | |
| 154 | Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS | Máy cắt mạch 1 cực 10A/Circuit breaker 1 pole 10A | Cái | 1 | |
| 155 | Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS | Bộ Nguồn/SIMATIC S7-300 POWER SUPPLY | Bộ | 1 | |
| 156 | Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS | Bộ giao tiếp MODBUS/SIMATIC S7-300 CP341 | Bộ | 1 | |
| 157 | Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS | Module giao tiếp ET200/ET200M INTERFACE MODULE | Bộ | 1 | |
| 158 | Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS | Bộ tín hiệu số 32 ngõ vào/DIGITAL INPUT CARD DI32 | Bộ | 3 | |
| 159 | Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS | Bộ tín hiệu số 32 ngõ ra/DIGITAL OUTPUT CARD DO32 | Bộ | 2 | |
| 160 | Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS | Bộ tín hiệu tương tự 8 ngõ vào/ANALOG INPUT CARD AI8 | Bộ | 1 | |
| 161 | Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS | Bộ kết nối 90 độ/BUS CONNECTOR 90 DEGREE ANGEL | Bộ | 33 | |
| 162 | Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS | Bộ khuếch đại/REPEATER | Bộ | 2 | |
| 163 | Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS | Bộ nguồn 24VDC/Power supply 24VDC | Bộ | 1 | |
| 164 | Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS | Rơ le/Relay 24 VDC | Cái | 41 | |
| 165 | Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS | Tủ điện/Case W700 x H1000 x D300 | Bộ | 1 | |
| 166 | Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS | Máy cắt mạch 2 cực 16A/Circuit breaker 2 pole 16A | Cái | 1 | |
| 167 | Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS | Máy cắt mạch 1 cực 10A/Circuit breaker 1 pole A | Cái | 1 | |
| 168 | Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS | Bộ nguồn/SIMATIC S7-300 POWER SUPPLY | Bộ | 1 | |
| 169 | Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS | Bộ điều khiển/SIMATIC S7-300 CPU317-2 PN/DP | Bộ | 1 | |
| 170 | Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS | Bộ giao tiếp MODBUS/SIMATIC S7-300 CP341 | Bộ | 2 | |
| 171 | Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS | Module Giao tiếp ET200/ET200M INTERFACE MODULE | Bộ | 1 | |
| 172 | Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS | Bộ tín hiệu số 32 ngõ vào/DIGITAL INPUT CARD DI32 | Bộ | 2 | |
| 173 | Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS | Bộ kết nối 90 ĐỘ/BUS CONNECTOR 90 DEGREE ANGEL | Bộ | 22 | |
| 174 | Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS | Bộ khuyếch đại/REPEATER | Bộ | 1 | |
| 175 | Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS | Bộ nguồn 24VDC/Power supply 24VDC | Bộ | 1 | |
| 176 | Server. Hệ thống PMS | Máy chủ + hệ điều hành | Gói | 1 | |
| 177 | Server. Hệ thống PMS | Máy trạm + hệ điều hành | Gói | 1 | |
| 178 | Server. Hệ thống PMS | Phần mềm máy chủ | Gói | 1 | |
| 179 | Server. Hệ thống PMS | Phần mềm máy trạm | Gói | 1 | |
| 180 | Server. Hệ thống PMS | Giao tiếp BMS qua OPC | Gói | 1 | |
| 181 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 | Tủ điều khiển DDC-H1.1 Vỏ tủ điện kích thước 2.000x800x400 và phụ kiện ( gồm nguồn, rơ le) | tủ | 1 | |
| 182 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 | Bộ điều khiển số trực tiếp, 24 điểm vào/ra (6DI, 8AI, 4DO, 6AO) hỗ trợ các giao thức BAC net/IP, BAC net MS/TP, Modbus | bộ | 1 | |
| 183 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 | Bộ điều khiển cấp trường, 32 điểm vào/ra (8DI, 8AI, 16DO), hỗ trợ chuẩn truyền thông BAC net MS/TP | bộ | 6 | |
| 184 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 | Tủ điều khiển DDC-H1.2 vỏ tủ điện kích thước 2.000x400x400 và phụ kiện (gồm nguồn, rơ le) | tủ | 1 | |
| 185 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 | Bộ điều khiển cấp trường, 32 điểm vào/ra (8DI, 8AI, 16DO), hỗ trợ chuẩn truyền thông BAC net MS/TP | bộ | 6 | |
| 186 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 | Bộ chuyển đổi EIB/Bacnet | bộ | 1 | |
| 187 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 | Cảm biến báo khói đường ống gió | bộ | 4 | |
| 188 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 | Cảm biến áp suất đường ống gió | bộ | 12 | |
| 189 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 | Cảm biến áp suất tĩnh đường ống nước | bộ | 3 | |
| 190 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 | Máy chủ hệ thống quản lý tòa nhà BMS: - Intel® Xeon® E5-2603 v3 1.6GHz,15M Cache,6.40GT/s QPI,No Turbo,No HT,6C/6T (85W) Max Mem 1600MHz; - Memory: 4GB; - HDD: 1TB 7.2K RPM SATA; - RAID Controller:PERC Η730,PERC Η730P and PER; Η830; - Optical Drive: DVD+/-RW; - OS: Microsoft Windows Server 2012 | thiết bị | 1 | |
| 191 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 | Máy trạm hệ thống quản lý tòa nhà BMS: - Processor:Intel® Xeon® Processor E5-2603 v4 (6C, 1.7GHz, 1866MHz, 15MB, 85W); : - Memory: 8GB (2x4GB) 2133MHz DDR4 RDIMM ECC; - Hard Drive: 500GB 3.5" Serial-ATA (7,200 RPM); - Graphics : Nvidia NVS 310, 1GB, 2 DP: - Optical Drive : 8x Slimline DVD-ROM Drive; - Nic: Integrated Intel 82579 Gigabit Ethernet Controller: - OS: Windows 7 Professional | thiết bị | 1 | |
| 192 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 | Phần mềm thiết lập màn hình đồ họa, quản lý vận hành BMS, có tính năng điều khiển qua trình duyệt Web 2000 Points: - Phần mềm thiết lập màn hình đồ họa, quản lý vận hành BMS, có tính năng điều khiển qua trình duyệt Web; - Tích hợp với hệ thống Camera an ninh, - Tích hợp với hệ thống PCCC, - Tích hợp với hệ thống chiếu sáng- Tích hợp với hệ thống thang máy- Tích hợp với hệ thống quản lý năng lượng, ; - Modul phần mềm tích hợp với hệ thống BMS nhà chính | bộ | 1 | |
| 193 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 2 | Tủ điều khiển DDC-H2.1: Vỏ tủ điện kích thước 2.000x800x400 và phụ kiện ( gồm nguồn, rơ le) | tủ | 1 | |
| 194 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 2 | Bộ điều khiển số trực tiếp, 24 điểm vào/ra (6DI, 8AI, 4DO, 6AO) hỗ trợ các giao thức BAC net/IP, BAC net MS/TP, Modbus | bộ | 1 | |
| 195 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 2 | Bộ điều khiển cấp trường, 32 điểm vào/ra (8DI, 8AI, 16DO), hỗ trợ chuẩn truyền thông BAC net MS/TP | bộ | 4 | |
| 196 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 2 | Tủ điều khiển DDC-H2.2; Vỏ tủ điện kích thước 2.000x800x400 và phụ kiện (gồm nguồn, rơ le) | tủ | 1 | |
| 197 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 2 | Bộ điều khiển cấp trường, 32 điểm vào/ra (8DI, 8AI, 16DO), hỗ trợ chuẩn truyền thông BAC net MS/TP | bộ | 4 | |
| 198 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 2 | Cảm biến báo khói đường ống gió | bộ | 4 | |
| 199 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 2 | Cảm biến áp suất đường ống gió | bộ | 12 | |
| 200 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 2 | Cảm biến báo mức nước (2 mức) | bộ | 1 | |
| 201 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 3 | Tủ điều khiển DDC-H3.1: Vỏ tủ điện kích thước 2.000x800x400 và phụ kiện (bao gồm nguồn, rơ le) | tủ | 1 | |
| 202 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 3 | Bộ điều khiển số trực tiếp, 24 điểm vào/ra (6DI, 8AI, 4DO, 6AO) hỗ trợ các giao thức BAC net/IP, BAC net MS/TP, Modbus | bộ | 1 | |
| 203 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 3 | Bộ điều khiển cấp trường, 32 điểm vào/ra (8DI, 8AI, 16DO), hỗ trợ chuẩn truyền thông BAC net MS/TP | bộ | 4 | |
| 204 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 3 | Tủ điều khiển DDC-H3.2: Vỏ tủ điện kích thước 2.000x800x400 và phụ kiện (gồm nguồn, rơ le) | tủ | 1 | |
| 205 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 3 | Bộ điều khiển cấp trường, 32 điểm vào/ra (8DI, 8AI, 16DO), hỗ trợ chuẩn truyền thông BAC net MS/TP | bộ | 5 | |
| 206 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 3 | Cảm biến báo khói đường ống gió | bộ | 4 | |
| 207 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 3 | Cảm biến áp suất đường ống gió | bộ | 12 | |
| 208 | Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 3 | Cảm biến báo mức nước (2 mức) | bộ | 3 | |
| 209 | Hệ thống EIB. Tầng 1 (tầng mái) | Nút ấn EIB (gồm đế + mặt viền) 1 phím bao gồm: Bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX; Viền màu trắng cho bảng điều khiển; Đế âm cho bảng điều khiển | bộ | 5 | |
| 210 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 1 | Tủ điện zone A tầng hầm 1 TĐ 1-A: Bộ cấp nguồn 230VAC/24VDC 640mA | bộ | 1 | |
| 211 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 1 | Tủ điện zone A tầng hầm 1 TĐ 1-A: Bộ phân chia địa chỉ hệ thống | bộ | 1 | |
| 212 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 1 | Tủ điện zone A tầng hầm 1 TĐ 1-A: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 8 đầu ra 10A | bộ | 2 | |
| 213 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 1 | Tủ điện zone B tầng hầm 1 TĐ 1-B: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 8 đầu ra 10A | bộ | 2 | |
| 214 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 1 | Tủ điện zone C tầng hầm 1 TĐ 1-C: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 8 đầu ra 10A | bộ | 2 | |
| 215 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 1 | Tủ điện zone C tầng hầm 1 TĐ 1-C: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 4 đầu ra 10 A | bộ | 1 | |
| 216 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 1 | Bảng chứa nút ấn (màn hình cảm ứng) bao gồm: Bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX; Viền màu trắng cho bảng điều khiển; Đế âm cho bảng điều khiển | bộ | 1 | |
| 217 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 1 | Nút ấn EIB (gồm đế + mặt viền) 1 phím bao gồm: Bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX; Viền màu trắng cho bảng điều khiển; Đế âm cho bảng điều khiển | bộ | 9 | |
| 218 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 1 | Nút ấn EIB (gồm đế + mặt viền) 2 phím bao gồm: Bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX; Viền màu trắng cho bảng điều khiển; Đế âm cho bảng điều khiển | bộ | 5 | |
| 219 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 2 | Tủ điện zone A tầng hầm 2 TĐ 2-A: Bộ cấp nguồn 230VAC/24VDC 640mA | bộ | 1 | |
| 220 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 2 | Tủ điện zone A tầng hầm 2 TĐ 2-A: Bộ phân chia địa chỉ hệ thống | bộ | 1 | |
| 221 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 2 | Tủ điện zone A tầng hầm 2 TĐ 2-A: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 8 đầu ra 10A | bộ | 1 | |
| 222 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 2 | Tủ điện zone B tầng hầm 2 TĐ 2-B: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 8 đầu ra 10A | bộ | 2 | |
| 223 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 2 | Tủ điện zone B tầng hầm 2 TĐ 2-B: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 4 đầu ra 10A | bộ | 1 | |
| 224 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 2 | Tủ điện zone C tầng hầm 2 TĐ 2-C: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 8 đầu ra 10A | bộ | 3 | |
| 225 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 2 | Bảng chứa nút ấn (màn hình cảm ứng) bao gồm: Bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX; Viền màu trắng cho bảng điều khiển; Đế âm cho bảng điều khiển | bộ | 1 | |
| 226 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 2 | Nút ấn EIB (gồm đế + mặt viền) 1 phím bao gồm: Bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX; Viền màu trắng cho bảng điều khiển; Đế âm cho bảng điều khiển | bộ | 9 | |
| 227 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 2 | Nút ấn EIB (gồm đế + mặt viền) 2 phím bao gồm: Bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX; Viền màu trắng cho bảng điều khiển; Đế âm cho bảng điều khiển | bộ | 5 | |
| 228 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 3 | Tủ điện zone A tầng hầm 3 TĐ 3-A: Bộ cấp nguồn 230VAC/24VDC 640 A | bộ | 1 | |
| 229 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 3 | Tủ điện zone A tầng hầm 3 TĐ 3-A: Bộ phân chia địa chỉ hệ thống | bộ | 1 | |
| 230 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 3 | Tủ điện zone A tầng hầm 3 TĐ 3-A: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 8 đầu ra 10A | bộ | 1 | |
| 231 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 3 | Tủ điện zone A tầng hầm 3 TĐ 3-A: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 4 đầu ra 10A | bộ | 1 | |
| 232 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 3 | Tủ điện zone B tầng hầm 3 TĐ 3-B: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 8 đầu ra 10A | bộ | 2 | |
| 233 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 3 | Tủ điện zone B tầng hầm 3 TĐ 3-B: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 4 đầu ra 10A | bộ | 1 | |
| 234 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 3 | Tủ điện zone C tầng hầm 3 TĐ 3-C: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 8 đầu ra 10A | bộ | 3 | |
| 235 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 3 | Bảng chứa nút ấn (màn hình cảm ứng) bao gồm: Bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX; Viền màu trắng cho bảng điều khiển; Đế âm cho bảng điều khiển | bộ | 1 | |
| 236 | Hệ thống EIB. Tầng hầm 3 | Nút ấn EIB (gồm đế + mặt viền) 1 phím bao gồm: Bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX; Viền màu trắng cho bảng điều khiển; Đế âm cho bảng điều khiền | bộ | 14 | |
| 237 | Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ | Tủ Rack 19" 42U ( Bao gồm: 04 quạt, 01 thanh nguồn) | Tủ | 1 | |
| 238 | Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ | Tổng đài IP 8 trung kế 32 máy lẻ: Khung chính tổng đài TDE600 10 khe cắm | Chiếc | 1 | |
| 239 | Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ | Tổng đài IP 8 trung kế 32 máy lẻ: Card nguồn công suất lớn (PSU-L) | Chiếc | 1 | |
| 240 | Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ | Tổng đài IP 8 trung kế 32 máy lẻ: Card DSP 16 Kênh Panasonic KX-TDE0110 | Chiếc | 1 | |
| 241 | Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ | Tổng đài IP 8 trung kế 32 máy lẻ: Phần mềm cho tổng đài | Chiếc | 1 | |
| 242 | Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ | Tủ rack loại 19" kích thước 36U (hệ âm thanh) | Tủ | 1 | |
| 243 | Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ | Bộ quản lý hệ thống mạng/ Network Stem Manager Unit | Bộ | 1 | |
| 244 | Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ | Bộ quản lý truyền phát âm thanh mạng/ Network Audio Streaming Manager Unit | Bộ | 1 | |
| 245 | Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ | Bộ điều khiển giao tiếp ngõ vào/ Control Input Interface | Bộ | 1 | |
| 246 | Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ | Bộ trích xuất âm thanh mạng 1 kênh/ Single Channel Network Audio Extract | Bộ | 1 | |
| 247 | Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ | Bộ trích xuất âm thanh mạng 4 kênh/ 4-Channel Network Auto Extract | Bộ | 2 | |
| 248 | Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ | IP PA and internet | Bộ | 1 | |
| 249 | Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ | Bộ trộn tiền khuếch đại/ Mixer - PRE - amplifier | bộ | 1 | |
| 250 | Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ | Bảng thông báo khẩn cấp/ Emergency Paging Panel | bộ | 1 | |
| 251 | Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ | Bộ chỉnh âm AM/FM / Tuner AM/FM | bộ | 1 | |
| 252 | Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ | Microphone | cái | 1 | |
| 253 | Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ | Bộ chuyển đổi mạng IP/ IP network adapter amplifier | bộ | 6 | |
| 254 | Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ | Dây nhảy đồng Cat6, 3m | sợi | 4 | |
| 255 | Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ | Bộ lưu điện 10KVA, online lưu 15 phút | bộ | 1 | |
| 256 | Phần thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ. Tầng hầm B1 | Loa nén phản xạ 20W | cái | 20 | |
| 257 | Phần thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ. Tầng hầm B1 | Loa hộp gắn tường 10W | cái | 5 | |
| 258 | Phần thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ. Tầng hầm B2 | Loa nén phản xạ 20W | cái | 20 | |
| 259 | Phần thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ. Tầng hầm B2 | Loa hộp gắn tường 10W | cái | 5 | |
| 260 | Phần thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ. Tầng hầm B3 | Loa nén phản xạ 20W | cái | 20 | |
| 261 | Phần thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ. Tầng hầm B3 | Loa hộp gắn tường 10W | cái | 5 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự có thực hiện dịch vụ bảo trì hệ thống điều khiển giám sát (BMS) thiết bị tương đương chủng loại đang lắp, sử dụng tại tòa nhà Quốc hội (Honeywell Building Solution)- Hợp đồng tương tự có điều khiển thiết bị ánh sáng tương đương chủng loại đang lắp, sử dụng tại tòa nhà Quốc hội (ABB)- Hợp đồng có hạng mục bảo trì hệ thống điện nhẹ (BMS, EIB, PMS, PA) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên- Tốt nghiệp chính quy ngành điều khiển tự động, ngành điều khiển học kỹ thuật (bản sao chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm làm việc là 15 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ về cấu hình, lập trình phần mềm kết nối hệ thống quản lý tòa nhà thông minh BMS của hãng Honeywell. Có chứng chỉ lập trình và khóa huấn luyện của hãng ABB (bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống BMS, hoặc ACS hoặc EIB, cấp I trở lên (Có xác nhận chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư)- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác | 15 | 15 |
| 2 | Quản lý an toàn lao động – vệ sinh an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên- Tốt nghiệp chính quy các ngành công nghệ thông tin, cơ điện tử và các ngành kỹ thuật khác (bản sao chứng thực)- Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 – Kỹ thuật an toàn thi công xây dựng (bản sao chứng thực)- Có ít nhất từ 10 năm kinh nghiệm làm việc- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác | 10 | 10 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý phần mềm | 1 | Trình độ đại học trở lên- Tốt nghiệp chính quy ngành điều khiển tự động (bản sao chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm làm việc 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu- Đã được huấn luyên, đào tạo và cấp chứng chỉ về cấu hình, lập trình phần mềm kết nối hệ thống quản lý tòa nhà thông minh BMS của hãng Honeywell (bản sao chứng thực).- Đã làm Phó chỉ huy trưởng công trình cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống BMS hoặc ACS hoặc EIB cấp I trở lên. Có tài liệu sao y công chứng để chứng minh (Có xác nhận chỉ huy phó của Chủ đầu tư)- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác | 10 | 10 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện điều khiển, tự động hóa,- Tốt nghiệp chính quy ngành điện, hệ thống điện, cơ điện tử, kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông, các ngành nghề điện và điều khiển khác (bản sao chứng thực)- Đã có kinh nghiệm làm việc 10 năm trở lên- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác | 10 | 10 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật từ bậc 4/7 trở lên- Có chứng chỉ đào tạo Cao đẳng hoặc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện, cơ điện điện tử, kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông, và các ngành nghề điên và điều khiển (bản sao chứng thực)- Có 05 năm kinh nghiệm làm việc trở lên- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi