Gói thầu: Bảo trì hệ thống điều khiển giám sát tại Nhà Quốc hội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210576956-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội
Tên gói thầu Bảo trì hệ thống điều khiển giám sát tại Nhà Quốc hội
Số hiệu KHLCNT 20210576907
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi quản lý hành chính của Văn phòng Quốc hội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 11:00:00 đến ngày 2021-06-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,124,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự có thực hiện dịch vụ bảo trì hệ thống điều khiển giám sát (BMS) thiết bị tương đương chủng loại đang lắp, sử dụng tại tòa nhà Quốc hội (Honeywell Building Solution)- Hợp đồng tương tự có điều khiển thiết bị ánh sáng tương đương chủng loại đang lắp, sử dụng tại tòa nhà Quốc hội (ABB)- Hợp đồng có hạng mục bảo trì hệ thống điện nhẹ (BMS, EIB, PMS, PA)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên- Tốt nghiệp chính quy ngành điều khiển tự động, ngành điều khiển học kỹ thuật (bản sao chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm làm việc là 15 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ về cấu hình, lập trình phần mềm kết nối hệ thống quản lý tòa nhà thông minh BMS của hãng Honeywell. Có chứng chỉ lập trình và khóa huấn luyện của hãng ABB (bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống BMS, hoặc ACS hoặc EIB, cấp I trở lên (Có xác nhận chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư)- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động – vệ sinh an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên- Tốt nghiệp chính quy các ngành công nghệ thông tin, cơ điện tử và các ngành kỹ thuật khác (bản sao chứng thực)- Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 – Kỹ thuật an toàn thi công xây dựng (bản sao chứng thực)- Có ít nhất từ 10 năm kinh nghiệm làm việc- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý phần mềm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên- Tốt nghiệp chính quy ngành điều khiển tự động (bản sao chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm làm việc 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu- Đã được huấn luyên, đào tạo và cấp chứng chỉ về cấu hình, lập trình phần mềm kết nối hệ thống quản lý tòa nhà thông minh BMS của hãng Honeywell (bản sao chứng thực).- Đã làm Phó chỉ huy trưởng công trình cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống BMS hoặc ACS hoặc EIB cấp I trở lên. Có tài liệu sao y công chứng để chứng minh (Có xác nhận chỉ huy phó của Chủ đầu tư)- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện điều khiển, tự động hóa,- Tốt nghiệp chính quy ngành điện, hệ thống điện, cơ điện tử, kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông, các ngành nghề điện và điều khiển khác (bản sao chứng thực)- Đã có kinh nghiệm làm việc 10 năm trở lên- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật từ bậc 4/7 trở lên- Có chứng chỉ đào tạo Cao đẳng hoặc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện, cơ điện điện tử, kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông, và các ngành nghề điên và điều khiển (bản sao chứng thực)- Có 05 năm kinh nghiệm làm việc trở lên- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hệ thống máy chủ, máy trạm. BMS Máy tính chủ BMS (loại lắp trong tủ Rack). Hệ điều hành : Window Server 2008. BMS SERVER: OS: Window Server 2008 Bộ 6
2 Hệ thống máy chủ, máy trạm. BMS Máy tính trạm vận hành: Hệ điều hành : Window 7 Professional 64 bit; Màn hình 24" LCD; Card màn hình 2 đầu ra; BMS Workstation; OS: Window 7; LCD 24"; 2 output graphics card Bộ 8
3 Phần mềm. Hệ thống BMS Phần mềm quản lý hệ thống BMS: EBI R410 Gói 1
4 Phần mềm. Hệ thống BMS Phần mềm tích hợp hệ thống điều khiển quá trình cho hệ HVAC bao gồm các phân hệ (thiết bị vệ sinh, thiết bị làm nóng, thông gió, thiết bị chữa cháy, điều hòa, hệ thống xử lý nước thải, trạm xử lý nước, chillerplants): EBI-IFBACDIRCL Gói 1
5 Phần mềm. Hệ thống BMS Phần mềm tích hợp hệ thống thông tin và truyền thông (hệ thống mạng LAN, hệ thống thông tin nội bộ, hệ thống thoại): EBI-SVLNS Gói 1
6 Phần mềm. Hệ thống BMS Phần mềm tích hợp hệ thống quản lí, giám sát an ninh, an toàn bao gồm các phân hệ (Intruder alarm system, Access control system, Fire detection system, Video surveillance system (CCTV), Emergency exit system, Public address emergency sound system (PAESS)): EBI-IFOPCCL Gói 1
7 Phần mềm. Hệ thống BMS Phần mềm tích hợp hệ thống quản lý điện năng bao gồm (điều khiển chiếu sáng, cấp nguồn sự cố, chiếu sáng sự cố, UPS - pin nguồn, tủ trung và hạ thế, hệ thống máy phát dự phòng, hệ thống pin mặt trời): EBI-IF-MODIC Gói 1
8 Phần mềm. Hệ thống BMS Phần mềm tích hợp với hệ thống báo cháy tự động (High intergration into Fire alarm system: EBI-IFBACDIRCL) Gói 1
9 Phần mềm. Hệ thống BMS Phần mềm quản lí bảo trì: Maintenance Mate Gói 1
10 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 001: CONTROLLER PANEL MER 001 Bộ 1
11 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 001.1: CONTROLLER PANEL MER 001.1 Bộ 1
12 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 001.2: CONTROLLER PANEL MER 001.2 Bộ 1
13 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 001.3: CONTROLLER PANEL MER 001.3 Bộ 1
14 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 001.4: CONTROLLER PANEL MER 001.4 Bộ 1
15 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 001.5: CONTROLLER PANEL MER 001.5 Bộ 1
16 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 002: CONTROLLER PANEL MER 002 Bộ 1
17 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 002.1: CONTROLLER PANEL MER 002.1 Bộ 1
18 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 002.2: CONTROLLER PANEL MER 002.2 Bộ 1
19 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 002.3: CONTROLLER PANEL MER 002.3 Bộ 1
20 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 002.4: CONTROLLER PANEL MER 002.4 Bộ 1
21 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 002.5: CONTROLLER PANEL MER 002.5 Bộ 1
22 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 002.6: CONTROLLER PANEL MER 002.6 Bộ 1
23 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 002.7: CONTROLLER PANEL MER 002.7 Bộ 1
24 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 002.8: CONTROLLER PANEL MER 002.8 Bộ 1
25 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 003: CONTROLLER PANEL MER 003 Bộ 1
26 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 003.1: CONTROLLER PANEL MER 003.1 Bộ 1
27 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 003.2: CONTROLLER PANEL MER 003.2 Bộ 1
28 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 003.3: CONTROLLER PANEL MER 003.3 Bộ 1
29 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 003.4: CONTROLLER PANEL MER 003.4 Bộ 1
30 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 003.5: CONTROLLER PANEL MER 003.5 Bộ 1
31 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 003.6: CONTROLLER PANEL MER 003.6 Bộ 1
32 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 003.7: CONTROLLER PANEL MER 003.7 Bộ 1
33 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 004: CONTROLLER PANEL MER 004 Bộ 1
34 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 004.1: CONTROLLER PANEL MER 004.1 Bộ 1
35 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 004.2: CONTROLLER PANEL MER 004.2 Bộ 1
36 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 004.3: CONTROLLER PANEL MER 004.3 Bộ 1
37 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 004.4: CONTROLLER PANEL MER 004.4 Bộ 1
38 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 004.5: CONTROLLER PANEL MER 004.5 Bộ 1
39 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển MER 004.6: CONTROLLER PANEL MER 004.6 Bộ 1
40 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển A-DDC-(2): CONTROLLER PANEL A-DDC-(2) Bộ 1
41 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển B-DDC-(2): CONTROLLER PANEL B-DDC-(2) Bộ 1
42 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển C-DDC-(2): CONTROLLER PANEL C-DDC-(2) Bộ 1
43 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển D-DDC-(2): CONTROLLER PANEL D-DDC-(2) Bộ 1
44 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển CHILLER-1: CONTROLLER PANEL CHILLER-1 Bộ 1
45 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển CHILLER-2: CONTROLLER PANEL CHILLER-2 Bộ 1
46 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển CHILLER-3: CONTROLLER PANEL CHILLER-3 Bộ 1
47 Tủ điều khiển tầng hầm 2 Tủ điều khiển CHILLER-4: CONTROLLER PANEL CHILLER-4 Bộ 1
48 Tủ điều khiển tầng hầm 1 Tủ điều khiển MER 001: CONTROLLER PANEL MER 001 Bộ 1
49 Tủ điều khiển tầng hầm 1 Tủ điều khiển MER 002: CONTROLLER PANEL MER 002 Bộ 1
50 Tủ điều khiển tầng hầm 1 Tủ điều khiển MER 002.1: CONTROLLER PANEL MER 002.1 Bộ 1
51 Tủ điều khiển tầng hầm 1 Tủ điều khiển MER 002.2: CONTROLLER PANEL MER 002.2 Bộ 1
52 Tủ điều khiển tầng hầm 1 Tủ điều khiển MER 003: CONTROLLER PANEL MER 003 Bộ 1
53 Tủ điều khiển tầng hầm 1 Tủ điều khiển MER 003.1: CONTROLLER PANEL MER 003.1 Bộ 1
54 Tủ điều khiển tầng hầm 1 Tủ điều khiển MER 004: CONTROLLER PANEL MER 004 Bộ 1
55 Tủ điều khiển tầng hầm 1 Tủ điều khiển MER 004.1: CONTROLLER PANEL MER 004.1 Bộ 1
56 Tủ điều khiển tầng 2 Tủ điều khiển A-DDC-(2): CONTROLLER PANEL A-DDC-(2) Bộ 1
57 Tủ điều khiển tầng 2 Tủ điều khiển A-DDC-(2).1: CONTROLLER PANEL A-DDC-(2).1 Bộ 1
58 Tủ điều khiển tầng 2 Tủ điều khiển B-DDC-(2): CONTROLLER PANEL B-DDC-(2) Bộ 1
59 Tủ điều khiển tầng 2 Tủ điều khiển B-DDC-(2).1: CONTROLLER PANEL B-DDC-(2).1 Bộ 1
60 Tủ điều khiển tầng 2 Tủ điều khiển C-DDC-(2): CONTROLLER PANEL C-DDC-(2) Bộ 1
61 Tủ điều khiển tầng 2 Tủ điều khiển C-DDC-(2).1: CONTROLLER PANEL C-DDC-(2).1 Bộ 1
62 Tủ điều khiển tầng 2 Tủ điều khiển D-DDC-(2): CONTROLLER PANEL D-DDC-(2) Bộ 1
63 Tủ điều khiển tầng 2 Tủ điều khiển D-DDC-(2).1: CONTROLLER PANEL D-DDC-(2).1 Bộ 1
64 Tủ điều khiển tầng 3 Tủ điều khiển A-DDC-(2): CONTROLLER PANEL A-DDC-(2) Bộ 1
65 Tủ điều khiển tầng 3 Tủ điều khiển B-DDC-(2): CONTROLLER PANEL B-DDC-(2) Bộ 1
66 Tủ điều khiển tầng 3 Tủ điều khiển C-DDC-(2): CONTROLLER PANEL C-DDC-(2) Bộ 1
67 Tủ điều khiển tầng 3 Tủ điều khiển D-DDC-(2): CONTROLLER PANEL D-DDC-(2) Bộ 1
68 Tủ điều khiển tầng 4 Tủ điều khiển A-DDC-(2): CONTROLLER PANEL A-DDC-(2) Bộ 1
69 Tủ điều khiển tầng 4 Tủ điều khiển B-DDC-(2): CONTROLLER PANEL B-DDC-(2) Bộ 1
70 Tủ điều khiển tầng 4 Tủ điều khiển D-DDC-(2): CONTROLLER PANEL D-DDC-(2) Bộ 1
71 Tủ điều khiển tầng 5 Tủ điều khiển A-DDC-(5): CONTROLLER PANEL A-DDC-(2) Bộ 1
72 Tủ điều khiển tầng 5 Tủ điều khiển A-DDC-(5.01): CONTROLLER PANEL A-DC-(2).1 Bộ 1
73 Tủ điều khiển tầng 5 Tủ điều khiển B-DDC-(5): CONTROLLER PANEL B-DDC-(2) Bộ 1
74 Tủ điều khiển tầng 5 Tủ điều khiển B-DDC-(5).1: CONTROLLER PANEL B-DDC-(2).1 Bộ 1
75 Tủ điều khiển tầng 5 Tủ điều khiển C-DDC-(5): CONTROLLER PANEL C-DDC-(2) Bộ 1
76 Tủ điều khiển tầng 5 Tủ điều khiển C-DDC-(5).1: CONTROLLER PANEL C-DDC-(2).1 Bộ 1
77 Tủ điều khiển tầng 5 Tủ điều khiển D-DDC-(5): CONTROLLER PANEL D-DDC-(2) Bộ 1
78 Tủ điều khiển tầng 5 Tủ điều khiển D-DDC-(5).1: CONTROLLER, PANEL D-DDC-(2).1 Bộ 1
79 Tủ điều khiển tầng 6 Tủ điều khiển A-DDC-(6): CONTROLLER PANEL A-DDC-(6) Bộ 1
80 Tủ điều khiển tầng 6 Tủ điều khiển D-DDC-(6): CONTROLLER PANEL D-DDC-(6) Bộ 1
81 Tủ điều khiển tầng 6 Tủ điều khiển MER 005: CONTROLLER PANEL MER 005 Bộ 1
82 Tủ điều khiển tầng 6 Tủ điều khiển MER 006: CONTROLLER PANEL MER 006 Bộ 1
83 Tủ điều khiển tầng 6 Tủ điều khiển MER 007: CONTROLLER PANEL MER 007 Bộ 1
84 Hệ thống FCU Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử bộ điều khiển FCU loại 1 (Cho các khu vực công cộng và phòng rộng, van floating) FCU controller type 1 (for puplic area and large room, floating valve) Bộ 8
85 Hệ thống FCU Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử bộ điều khiển FCU loại 2 (Cho các phòng nhỏ, van on/off), FCU controller type 2 ( for small room, on/off valve) Bộ 623
86 Thiết bị trường Kiểm tra, bảo trì cảm biến đo nồng độ khí CO2, CO2 Sensor Bộ 7
87 Thiết bị trường Kiểm tra, bảo trì cảm biến chênh áp suất nước, Water Diffirential Pressure Sensor Bộ 26
88 Thiết bị trường Kiểm tra, bảo trì công tắc dòng chảy, Water flow Switch Cái 17
89 Thiết bị trường Kiểm tra, bảo trì cảm biến nhiệt độ ngoài trời, Outside Temperature and Humidity Sensor Bộ 1
90 Thiết bị trường Kiểm tra, bảo trì định kỳ đầu dò khói lắp ống gió, Duct Smoke Alarm Sensor Bộ 27
91 Thiết bị trường Kiểm tra, bảo trì cảm biến áp suất nước tĩnh, Water Static Pressure Sensor Bộ 94
92 Thiết bị trường Kiểm tra, bảo trì công tắc chênh áp suất gió, Air Duct Diffirential Pressure Switch Cái 193
93 Thiết bị trường Kiểm tra, bảo trì cảm biến, chênh áp suất gió, Air Diffirential Pressure Sensor Bộ 104
94 Thiết bị trường Kiểm tra, bảo trì cảm biến nhiệt độ lắp ống gió, Air Duct Temperature Sensor Bộ 72
95 Thiết bị trường Kiểm tra, bảo trì cảm biến nhiệt độ nước, Immersion Temperature Sensor Bộ 173
96 Van & Actuator Kiểm tra, bảo trì van DN400, Bufferty, On/Off Control Cái 12
97 Van & Actuator Kiểm tra, bảo trì van DN300, 2-way, On/Off Control Cái 6
98 Van & Actuator Kiểm tra, bảo trì van DN125, 3-way, Modulating Control, Mixing Cái 1
99 Van & Actuator Kiểm tra, bảo trì van DN100, 3-way, Modulating Control, Mixing Cái 2
100 Van & Actuator Kiểm tra, bảo trì van DN80, 3-Way, Modulating Control, Mixing Cái 5
101 Van & Actuator Kiểm tra, bảo trì van DN65, 3-Way, Modulating Control, Mixing Cái 11
102 Van & Actuator Kiểm tra, bảo trì van DN50, 3-Way, Modulating Control, Mixing Cái 39
103 Van & Actuator Kiểm tra, bảo trì van DN40, 3-Way, Modulating Control, Mixing Cái 1
104 Van & Actuator Kiểm tra, bảo trì van DN32, 3-Way, Modulating Control, Mixing Cái 9
105 Van & Actuator Kiểm tra, bảo trì van DN32, 2-way, On/Off Control Cái 556
106 Van & Actuator Kiểm tra, bảo trì van DN25, 2-way, On/Off Cái 512
107 Van & Actuator Kiểm tra, bảo trì van DN20 , 2-way, On/Off Cái 128
108 Hệ thống EIB Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử Switching actuator 8x230VAC/16A Gói 55
109 Hệ thống EIB Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử Switching actuator 4x230VAC/16A Gói 21
110 Hệ thống EIB Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử Bộ Dim công suất 1 đầu ra,1x1260 VA Universal Diing Actuator,1x1260 VA Gói 8
111 Hệ thống EIB Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử Switching\dimming actuator 8x230VAC/16A Gói 127
112 Hệ thống EIB Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử Switching\dimming actuator 4x230VAC/16A Gói 22
113 Hệ thống EIB Kiểm tra, bảo trì định kỳ bộ nguồn Gói 30
114 Hệ thống EIB Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử bộ định tuyến IP (IP router) Gói 1
115 Hệ thống EIB Kiểm tra phần mềm điều khiển, hiệu chỉnh các thông số cài đặt thiết bị phân địa chỉ hệ thống/Line Coupler Bộ 30
116 Hệ thống EIB Kiểm tra, hiệu chỉnh các thông số của bộ nút ấn có đèn tín hiệu đơn EIB/KNX Bộ 52
117 Hệ thống EIB Kiểm tra, hiệu chỉnh các thông số của bộ nút ấn EIB/KNX 2 nút Bộ 17
118 Hệ thống EIB Kiểm tra, hiệu chỉnh các thông số của bộ nút ấn EIB/KNX 4 nút Bộ 42
119 Hệ thống EIB Kiểm tra, hiệu chỉnh Contactor 4P - 16A - 230V AC Bộ 54
120 Hệ thống EIB Kiểm tra, hiệu chỉnh Contactor 2P - 16A - 230V AC Bộ 1.834
121 Hệ thống EIB Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử bảng điều khiển cho chiếu sáng sân khấu Bộ 1
122 Hệ thống EIB Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX Bộ 21
123 Hệ thống EIB Kiểm tra, hiệu chỉnh cảm biến hiện diện EIB/KNX Cái 148
124 Hệ thống EIB Kiểm tra, bảo trì máy trạm, windows 8 pro, màn hình 21", chuột, bàn phím Bộ 1
125 Hệ thống EIB Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử cổng kết nối đa điều khiển MCG Bộ 1
126 Hệ thống EIB Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử cổng kết nối DMX-IP cho điều khiển chiếu sáng sân khấu phòng họp quốc hội Bộ 1
127 Hệ thống EIB Kiểm tra và hiệu chỉnh chương trình điều khiển trên phần mềm quản lý và lập trình phần cứng ComBridge Studio Evolution phù hợp với thực trạng vận hành Bộ 1
128 Hệ thống EIB Kiểm tra và hiệu chỉnh phần mềm OPC Server Bộ 1
129 Hệ thống EIB Chạy thử và chỉnh sửa chương trình điều khiển hệ thống Cái 1
130 Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS Tủ điện/Case W900 x H1900 x D400 Bộ 1
131 Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS Máy cắt mạch 2 cực 16A/Circuit breaker 2 pole 16A Cái 1
132 Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS Máy cắt mạch 1 cực 10A/Circut breaker 1 pole 10A Cái 1
133 Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS Bộ Nguồn/SIMATIC S7-300 POWER SUPPLY Bộ 1
134 Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS Module giao tiếp ET200/ET200M INTERFACE MODULE Bộ 1
135 Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS Bộ tín hiệu số 32 ngõ vào DIGITA INPUT CARD DI32 Bộ 4
136 Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS Bộ tín hiệu số 32 ngõ ra/DIGITAL OUTPUT CARD DO32 Bộ 1
137 Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS Bộ kết nối 90 độ/BUS CONNECTOR 90 DEGREE ANGEL Bộ 33
138 Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS Bộ khuyếch đại/REPEATER Bộ 2
139 Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS Bộ nguồn 24VDC/Power supply 24VDC Bộ 1
140 Tủ GDC-PMS-LV1. Hệ thống PMS Rơ le/Relay 24VDC Cái 30
141 Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS Tủ điện/Case W900 x H1900 x D400 Bộ 1
142 Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS Máy cắt mạch 2 cực 16A/Circuit breaker 2 pole 16A Cái 1
143 Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS Máy cắt mạch 1 cực 10A/Circuit breaker 1 pole 10A Cái 1
144 Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS Bộ Nguồn/SIMATIC S7-300 POWER SUPPLY Bộ 1
145 Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS Module giao tiếp ET200/ET200M INTERFACE MODULE Bộ 1
146 Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS Bộ tín hiệu số 32 ngõ vào/DIGITAL INPUT CARD DI32 Bộ 4
147 Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS Bộ tín hiệu số 32 ngõ ra/DIGITAL OUTPUT CARD DO32 Bộ 1
148 Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS Bộ kết nối 90 độ/BUS CONNECTOR 90 DEGREE ANGEL Bộ 25
149 Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS BỘ KHUẾCH ĐẠI/REPEATER Bộ 1
150 Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS BỘ NGUỒN 24VDC/Power supply 24VDC Bộ 1
151 Tủ GDC-PMS-LV2. Hệ thống PMS RƠLE/Relay 24 DC Cái 25
152 Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS Tủ điện/Case W1000 x H1900 x D400 Bộ 1
153 Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS Máy cắt mạch 2 cực 16A/Circuit breaker 2 pole 16A Cái 1
154 Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS Máy cắt mạch 1 cực 10A/Circuit breaker 1 pole 10A Cái 1
155 Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS Bộ Nguồn/SIMATIC S7-300 POWER SUPPLY Bộ 1
156 Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS Bộ giao tiếp MODBUS/SIMATIC S7-300 CP341 Bộ 1
157 Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS Module giao tiếp ET200/ET200M INTERFACE MODULE Bộ 1
158 Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS Bộ tín hiệu số 32 ngõ vào/DIGITAL INPUT CARD DI32 Bộ 3
159 Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS Bộ tín hiệu số 32 ngõ ra/DIGITAL OUTPUT CARD DO32 Bộ 2
160 Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS Bộ tín hiệu tương tự 8 ngõ vào/ANALOG INPUT CARD AI8 Bộ 1
161 Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS Bộ kết nối 90 độ/BUS CONNECTOR 90 DEGREE ANGEL Bộ 33
162 Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS Bộ khuếch đại/REPEATER Bộ 2
163 Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS Bộ nguồn 24VDC/Power supply 24VDC Bộ 1
164 Tủ GDC-PMS-LV3. Hệ thống PMS Rơ le/Relay 24 VDC Cái 41
165 Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS Tủ điện/Case W700 x H1000 x D300 Bộ 1
166 Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS Máy cắt mạch 2 cực 16A/Circuit breaker 2 pole 16A Cái 1
167 Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS Máy cắt mạch 1 cực 10A/Circuit breaker 1 pole A Cái 1
168 Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS Bộ nguồn/SIMATIC S7-300 POWER SUPPLY Bộ 1
169 Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS Bộ điều khiển/SIMATIC S7-300 CPU317-2 PN/DP Bộ 1
170 Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS Bộ giao tiếp MODBUS/SIMATIC S7-300 CP341 Bộ 2
171 Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS Module Giao tiếp ET200/ET200M INTERFACE MODULE Bộ 1
172 Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS Bộ tín hiệu số 32 ngõ vào/DIGITAL INPUT CARD DI32 Bộ 2
173 Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS Bộ kết nối 90 ĐỘ/BUS CONNECTOR 90 DEGREE ANGEL Bộ 22
174 Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS Bộ khuyếch đại/REPEATER Bộ 1
175 Tủ GDC-PMS-MV. Hệ thống PMS Bộ nguồn 24VDC/Power supply 24VDC Bộ 1
176 Server. Hệ thống PMS Máy chủ + hệ điều hành Gói 1
177 Server. Hệ thống PMS Máy trạm + hệ điều hành Gói 1
178 Server. Hệ thống PMS Phần mềm máy chủ Gói 1
179 Server. Hệ thống PMS Phần mềm máy trạm Gói 1
180 Server. Hệ thống PMS Giao tiếp BMS qua OPC Gói 1
181 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 Tủ điều khiển DDC-H1.1 Vỏ tủ điện kích thước 2.000x800x400 và phụ kiện ( gồm nguồn, rơ le) tủ 1
182 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 Bộ điều khiển số trực tiếp, 24 điểm vào/ra (6DI, 8AI, 4DO, 6AO) hỗ trợ các giao thức BAC net/IP, BAC net MS/TP, Modbus bộ 1
183 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 Bộ điều khiển cấp trường, 32 điểm vào/ra (8DI, 8AI, 16DO), hỗ trợ chuẩn truyền thông BAC net MS/TP bộ 6
184 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 Tủ điều khiển DDC-H1.2 vỏ tủ điện kích thước 2.000x400x400 và phụ kiện (gồm nguồn, rơ le) tủ 1
185 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 Bộ điều khiển cấp trường, 32 điểm vào/ra (8DI, 8AI, 16DO), hỗ trợ chuẩn truyền thông BAC net MS/TP bộ 6
186 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 Bộ chuyển đổi EIB/Bacnet bộ 1
187 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 Cảm biến báo khói đường ống gió bộ 4
188 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 Cảm biến áp suất đường ống gió bộ 12
189 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 Cảm biến áp suất tĩnh đường ống nước bộ 3
190 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 Máy chủ hệ thống quản lý tòa nhà BMS: - Intel® Xeon® E5-2603 v3 1.6GHz,15M Cache,6.40GT/s QPI,No Turbo,No HT,6C/6T (85W) Max Mem 1600MHz; - Memory: 4GB; - HDD: 1TB 7.2K RPM SATA; - RAID Controller:PERC Η730,PERC Η730P and PER; Η830; - Optical Drive: DVD+/-RW; - OS: Microsoft Windows Server 2012 thiết bị 1
191 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 Máy trạm hệ thống quản lý tòa nhà BMS: - Processor:Intel® Xeon® Processor E5-2603 v4 (6C, 1.7GHz, 1866MHz, 15MB, 85W); : - Memory: 8GB (2x4GB) 2133MHz DDR4 RDIMM ECC; - Hard Drive: 500GB 3.5" Serial-ATA (7,200 RPM); - Graphics : Nvidia NVS 310, 1GB, 2 DP: - Optical Drive : 8x Slimline DVD-ROM Drive; - Nic: Integrated Intel 82579 Gigabit Ethernet Controller: - OS: Windows 7 Professional thiết bị 1
192 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 1 Phần mềm thiết lập màn hình đồ họa, quản lý vận hành BMS, có tính năng điều khiển qua trình duyệt Web 2000 Points: - Phần mềm thiết lập màn hình đồ họa, quản lý vận hành BMS, có tính năng điều khiển qua trình duyệt Web; - Tích hợp với hệ thống Camera an ninh, - Tích hợp với hệ thống PCCC, - Tích hợp với hệ thống chiếu sáng- Tích hợp với hệ thống thang máy- Tích hợp với hệ thống quản lý năng lượng, ; - Modul phần mềm tích hợp với hệ thống BMS nhà chính bộ 1
193 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 2 Tủ điều khiển DDC-H2.1: Vỏ tủ điện kích thước 2.000x800x400 và phụ kiện ( gồm nguồn, rơ le) tủ 1
194 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 2 Bộ điều khiển số trực tiếp, 24 điểm vào/ra (6DI, 8AI, 4DO, 6AO) hỗ trợ các giao thức BAC net/IP, BAC net MS/TP, Modbus bộ 1
195 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 2 Bộ điều khiển cấp trường, 32 điểm vào/ra (8DI, 8AI, 16DO), hỗ trợ chuẩn truyền thông BAC net MS/TP bộ 4
196 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 2 Tủ điều khiển DDC-H2.2; Vỏ tủ điện kích thước 2.000x800x400 và phụ kiện (gồm nguồn, rơ le) tủ 1
197 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 2 Bộ điều khiển cấp trường, 32 điểm vào/ra (8DI, 8AI, 16DO), hỗ trợ chuẩn truyền thông BAC net MS/TP bộ 4
198 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 2 Cảm biến báo khói đường ống gió bộ 4
199 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 2 Cảm biến áp suất đường ống gió bộ 12
200 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 2 Cảm biến báo mức nước (2 mức) bộ 1
201 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 3 Tủ điều khiển DDC-H3.1: Vỏ tủ điện kích thước 2.000x800x400 và phụ kiện (bao gồm nguồn, rơ le) tủ 1
202 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 3 Bộ điều khiển số trực tiếp, 24 điểm vào/ra (6DI, 8AI, 4DO, 6AO) hỗ trợ các giao thức BAC net/IP, BAC net MS/TP, Modbus bộ 1
203 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 3 Bộ điều khiển cấp trường, 32 điểm vào/ra (8DI, 8AI, 16DO), hỗ trợ chuẩn truyền thông BAC net MS/TP bộ 4
204 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 3 Tủ điều khiển DDC-H3.2: Vỏ tủ điện kích thước 2.000x800x400 và phụ kiện (gồm nguồn, rơ le) tủ 1
205 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 3 Bộ điều khiển cấp trường, 32 điểm vào/ra (8DI, 8AI, 16DO), hỗ trợ chuẩn truyền thông BAC net MS/TP bộ 5
206 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 3 Cảm biến báo khói đường ống gió bộ 4
207 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 3 Cảm biến áp suất đường ống gió bộ 12
208 Hệ thống điện nhẹ, thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ tại Ga ra ngầm. Tầng 3 Cảm biến báo mức nước (2 mức) bộ 3
209 Hệ thống EIB. Tầng 1 (tầng mái) Nút ấn EIB (gồm đế + mặt viền) 1 phím bao gồm: Bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX; Viền màu trắng cho bảng điều khiển; Đế âm cho bảng điều khiển bộ 5
210 Hệ thống EIB. Tầng hầm 1 Tủ điện zone A tầng hầm 1 TĐ 1-A: Bộ cấp nguồn 230VAC/24VDC 640mA bộ 1
211 Hệ thống EIB. Tầng hầm 1 Tủ điện zone A tầng hầm 1 TĐ 1-A: Bộ phân chia địa chỉ hệ thống bộ 1
212 Hệ thống EIB. Tầng hầm 1 Tủ điện zone A tầng hầm 1 TĐ 1-A: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 8 đầu ra 10A bộ 2
213 Hệ thống EIB. Tầng hầm 1 Tủ điện zone B tầng hầm 1 TĐ 1-B: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 8 đầu ra 10A bộ 2
214 Hệ thống EIB. Tầng hầm 1 Tủ điện zone C tầng hầm 1 TĐ 1-C: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 8 đầu ra 10A bộ 2
215 Hệ thống EIB. Tầng hầm 1 Tủ điện zone C tầng hầm 1 TĐ 1-C: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 4 đầu ra 10 A bộ 1
216 Hệ thống EIB. Tầng hầm 1 Bảng chứa nút ấn (màn hình cảm ứng) bao gồm: Bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX; Viền màu trắng cho bảng điều khiển; Đế âm cho bảng điều khiển bộ 1
217 Hệ thống EIB. Tầng hầm 1 Nút ấn EIB (gồm đế + mặt viền) 1 phím bao gồm: Bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX; Viền màu trắng cho bảng điều khiển; Đế âm cho bảng điều khiển bộ 9
218 Hệ thống EIB. Tầng hầm 1 Nút ấn EIB (gồm đế + mặt viền) 2 phím bao gồm: Bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX; Viền màu trắng cho bảng điều khiển; Đế âm cho bảng điều khiển bộ 5
219 Hệ thống EIB. Tầng hầm 2 Tủ điện zone A tầng hầm 2 TĐ 2-A: Bộ cấp nguồn 230VAC/24VDC 640mA bộ 1
220 Hệ thống EIB. Tầng hầm 2 Tủ điện zone A tầng hầm 2 TĐ 2-A: Bộ phân chia địa chỉ hệ thống bộ 1
221 Hệ thống EIB. Tầng hầm 2 Tủ điện zone A tầng hầm 2 TĐ 2-A: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 8 đầu ra 10A bộ 1
222 Hệ thống EIB. Tầng hầm 2 Tủ điện zone B tầng hầm 2 TĐ 2-B: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 8 đầu ra 10A bộ 2
223 Hệ thống EIB. Tầng hầm 2 Tủ điện zone B tầng hầm 2 TĐ 2-B: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 4 đầu ra 10A bộ 1
224 Hệ thống EIB. Tầng hầm 2 Tủ điện zone C tầng hầm 2 TĐ 2-C: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 8 đầu ra 10A bộ 3
225 Hệ thống EIB. Tầng hầm 2 Bảng chứa nút ấn (màn hình cảm ứng) bao gồm: Bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX; Viền màu trắng cho bảng điều khiển; Đế âm cho bảng điều khiển bộ 1
226 Hệ thống EIB. Tầng hầm 2 Nút ấn EIB (gồm đế + mặt viền) 1 phím bao gồm: Bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX; Viền màu trắng cho bảng điều khiển; Đế âm cho bảng điều khiển bộ 9
227 Hệ thống EIB. Tầng hầm 2 Nút ấn EIB (gồm đế + mặt viền) 2 phím bao gồm: Bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX; Viền màu trắng cho bảng điều khiển; Đế âm cho bảng điều khiển bộ 5
228 Hệ thống EIB. Tầng hầm 3 Tủ điện zone A tầng hầm 3 TĐ 3-A: Bộ cấp nguồn 230VAC/24VDC 640 A bộ 1
229 Hệ thống EIB. Tầng hầm 3 Tủ điện zone A tầng hầm 3 TĐ 3-A: Bộ phân chia địa chỉ hệ thống bộ 1
230 Hệ thống EIB. Tầng hầm 3 Tủ điện zone A tầng hầm 3 TĐ 3-A: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 8 đầu ra 10A bộ 1
231 Hệ thống EIB. Tầng hầm 3 Tủ điện zone A tầng hầm 3 TĐ 3-A: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 4 đầu ra 10A bộ 1
232 Hệ thống EIB. Tầng hầm 3 Tủ điện zone B tầng hầm 3 TĐ 3-B: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 8 đầu ra 10A bộ 2
233 Hệ thống EIB. Tầng hầm 3 Tủ điện zone B tầng hầm 3 TĐ 3-B: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 4 đầu ra 10A bộ 1
234 Hệ thống EIB. Tầng hầm 3 Tủ điện zone C tầng hầm 3 TĐ 3-C: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng 8 đầu ra 10A bộ 3
235 Hệ thống EIB. Tầng hầm 3 Bảng chứa nút ấn (màn hình cảm ứng) bao gồm: Bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX; Viền màu trắng cho bảng điều khiển; Đế âm cho bảng điều khiển bộ 1
236 Hệ thống EIB. Tầng hầm 3 Nút ấn EIB (gồm đế + mặt viền) 1 phím bao gồm: Bảng điều khiển cảm ứng EIB/KNX; Viền màu trắng cho bảng điều khiển; Đế âm cho bảng điều khiền bộ 14
237 Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ Tủ Rack 19" 42U ( Bao gồm: 04 quạt, 01 thanh nguồn) Tủ 1
238 Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ Tổng đài IP 8 trung kế 32 máy lẻ: Khung chính tổng đài TDE600 10 khe cắm Chiếc 1
239 Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ Tổng đài IP 8 trung kế 32 máy lẻ: Card nguồn công suất lớn (PSU-L) Chiếc 1
240 Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ Tổng đài IP 8 trung kế 32 máy lẻ: Card DSP 16 Kênh Panasonic KX-TDE0110 Chiếc 1
241 Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ Tổng đài IP 8 trung kế 32 máy lẻ: Phần mềm cho tổng đài Chiếc 1
242 Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ Tủ rack loại 19" kích thước 36U (hệ âm thanh) Tủ 1
243 Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ Bộ quản lý hệ thống mạng/ Network Stem Manager Unit Bộ 1
244 Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ Bộ quản lý truyền phát âm thanh mạng/ Network Audio Streaming Manager Unit Bộ 1
245 Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ Bộ điều khiển giao tiếp ngõ vào/ Control Input Interface Bộ 1
246 Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ Bộ trích xuất âm thanh mạng 1 kênh/ Single Channel Network Audio Extract Bộ 1
247 Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ Bộ trích xuất âm thanh mạng 4 kênh/ 4-Channel Network Auto Extract Bộ 2
248 Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ IP PA and internet Bộ 1
249 Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ Bộ trộn tiền khuếch đại/ Mixer - PRE - amplifier bộ 1
250 Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ Bảng thông báo khẩn cấp/ Emergency Paging Panel bộ 1
251 Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ Bộ chỉnh âm AM/FM / Tuner AM/FM bộ 1
252 Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ Microphone cái 1
253 Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ Bộ chuyển đổi mạng IP/ IP network adapter amplifier bộ 6
254 Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ Dây nhảy đồng Cat6, 3m sợi 4
255 Thiết bị trong tủ, phòng BMS. Hệ thống điện nhẹ Bộ lưu điện 10KVA, online lưu 15 phút bộ 1
256 Phần thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ. Tầng hầm B1 Loa nén phản xạ 20W cái 20
257 Phần thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ. Tầng hầm B1 Loa hộp gắn tường 10W cái 5
258 Phần thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ. Tầng hầm B2 Loa nén phản xạ 20W cái 20
259 Phần thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ. Tầng hầm B2 Loa hộp gắn tường 10W cái 5
260 Phần thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ. Tầng hầm B3 Loa nén phản xạ 20W cái 20
261 Phần thiết bị loa – máy liên lạc nội bộ. Tầng hầm B3 Loa hộp gắn tường 10W cái 5
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự có thực hiện dịch vụ bảo trì hệ thống điều khiển giám sát (BMS) thiết bị tương đương chủng loại đang lắp, sử dụng tại tòa nhà Quốc hội (Honeywell Building Solution)- Hợp đồng tương tự có điều khiển thiết bị ánh sáng tương đương chủng loại đang lắp, sử dụng tại tòa nhà Quốc hội (ABB)- Hợp đồng có hạng mục bảo trì hệ thống điện nhẹ (BMS, EIB, PMS, PA)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên- Tốt nghiệp chính quy ngành điều khiển tự động, ngành điều khiển học kỹ thuật (bản sao chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm làm việc là 15 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ về cấu hình, lập trình phần mềm kết nối hệ thống quản lý tòa nhà thông minh BMS của hãng Honeywell. Có chứng chỉ lập trình và khóa huấn luyện của hãng ABB (bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống BMS, hoặc ACS hoặc EIB, cấp I trở lên (Có xác nhận chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư)- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác1515
2 Quản lý an toàn lao động – vệ sinh an toàn lao động 1 Trình độ đại học trở lên- Tốt nghiệp chính quy các ngành công nghệ thông tin, cơ điện tử và các ngành kỹ thuật khác (bản sao chứng thực)- Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 – Kỹ thuật an toàn thi công xây dựng (bản sao chứng thực)- Có ít nhất từ 10 năm kinh nghiệm làm việc- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác1010
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý phần mềm 1 Trình độ đại học trở lên- Tốt nghiệp chính quy ngành điều khiển tự động (bản sao chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm làm việc 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu- Đã được huấn luyên, đào tạo và cấp chứng chỉ về cấu hình, lập trình phần mềm kết nối hệ thống quản lý tòa nhà thông minh BMS của hãng Honeywell (bản sao chứng thực).- Đã làm Phó chỉ huy trưởng công trình cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống BMS hoặc ACS hoặc EIB cấp I trở lên. Có tài liệu sao y công chứng để chứng minh (Có xác nhận chỉ huy phó của Chủ đầu tư)- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác1010
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện điều khiển, tự động hóa,- Tốt nghiệp chính quy ngành điện, hệ thống điện, cơ điện tử, kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông, các ngành nghề điện và điều khiển khác (bản sao chứng thực)- Đã có kinh nghiệm làm việc 10 năm trở lên- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác1010
5 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật từ bậc 4/7 trở lên- Có chứng chỉ đào tạo Cao đẳng hoặc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện, cơ điện điện tử, kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông, và các ngành nghề điên và điều khiển (bản sao chứng thực)- Có 05 năm kinh nghiệm làm việc trở lên- Có xác nhận Lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp trong vòng 1 năm đến thời điểm mời thầu, không vi phạm tiền án, tiền sự hoặc các tệ nạn XH khác55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->