Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, cải tạo kênh và công trình trên kênh đoạn từ K3+438 – K3+555

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559763-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, cải tạo kênh và công trình trên kênh đoạn từ K3+438 – K3+555
Số hiệu KHLCNT 20190602984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 11:15:00 đến ngày 2021-06-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,007,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoán gọn
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoán gọn
B XÂY DỰNG VÀ CẢI TẠO KÊNH ĐOẠN TỪ K3+438 - K3+555
1 Phát quang mặt bằng Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 7,02 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 50 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 70 cm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤ 20 cm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 50 gốc cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤ 70 cm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2 gốc cây
6 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1 bụi
7 Phá dỡ kết cấu bê tông Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 37,5 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 42,04 m3
9 Vận chuyển phế thải các loại trong phạm vi 1,3km Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 82,15 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1,08 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50 kg Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 48 cái
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 100 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 40,198 m3
13 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 150 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 4,476 m3
14 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 200 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 170,265 m3
15 Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày ≤ 45 cm, cao ≤ 6 m, mác 200 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 210,542 m3
16 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 91,835 m3
17 Ván khuôn móng Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1,9901 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 13,4691 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm nắp Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 3,6696 100m2
20 Ván khuôn cọc, cột Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,1656 100m2
21 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,155 tấn
22 Cốt thép móng, đường kính ≤ 18 mm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 10,675 tấn
23 Cốt thép tường, đường kính ≤ 10 mm, tường cao ≤ 6 m Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 3,822 tấn
24 Cốt thép tường, đường kính ≤ 18 mm, tường cao ≤ 6 m Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 14,756 tấn
25 Cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao ≤ 6 m Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,029 tấn
26 Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10 mm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1,945 tấn
27 Cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 4,018 tấn
28 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 28 lỗ
29 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 42 lỗ
30 Keo Ramset EPcon G5 cấy thép hoặc tương đương Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 3 tuýp
31 Sản xuất và lắp dựng lưới chắn rác Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,8618 tấn
32 Sản xuất và lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,125 tấn
33 Sản xuất lan can Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,228 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 6,832 m2
35 Bu lông các loại Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 58 cái
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 46,97 m2
37 Khung + nắp gang kích thước (800x800x40)mm + nắp D627 tải trọng 12,5T Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1 cái
38 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC (KN92 hoặc tương đương) Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 109,2 m
39 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 79,57 m2
40 Ống nhựa PVC D60, L=0,3m Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 14,6 m
41 Rải vải địa kỹ thuật Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,11 100m2
42 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤ 2,5 m vào đất cấp I Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 199,0938 100m
43 Bê tông cọc bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 300 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 66,516 m3
44 Ván khuôn cọc bê tông cốt thép Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 4,4783 100m2
45 Cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính ≤ 10 mm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2,563 tấn
46 Cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính ≤ 18 mm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 8,452 tấn
47 Cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính > 18 mm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,252 tấn
48 Gia công và lắp đặt các kết cấu thép khác, vỏ bọc cọc bê tông cốt thép Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2,065 tấn
49 Sản xuất cột bằng thép hình Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,683 tấn
50 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc (30x30)cm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 52 mối nối
51 Đập đầu cọc trên cạn Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2,61 m3
52 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc (30x30)cm, đất cấp I Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 7,44 100m
53 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I (ép cọc âm) Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,429 100m
54 Cần trục ô tô ≥ 5T Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 3 ca
55 Nhân công (phục vụ vận chuyển cọc) Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 3 công
56 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường ≤ 25cm, mác 250 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 171,128 m3
57 Ván khuôn mặt đường Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,2652 100m2
58 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1,3737 100m3
59 Nhựa đường khe co giãn Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 62,274 kg
60 Gỗ khe co giãn Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,0625 m3
61 Ni lông tái sinh Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 861,9 m2
62 Đào khuôn đường, đất cấp I Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 48,57 m3
63 Đào móng công trình giai đoạn 1, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1.330,93 m3
64 Đào móng công trình giai đoạn 2, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 291,65 m3
65 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤ 1 m, đất cấp I Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 574,896 m3
66 Đắp đất sàn đạo, dung trọng ≤ 1,65 tấn/m3 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 188,59 m3
67 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 43,34 m3
68 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1.941,44 m3
69 Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển phạm vi 1,3km, đất cấp I Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 25,76 m3
70 San đất bãi thải Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 25,76 m3
71 Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 37,5 m3
72 Đắp đất đập thi công, dung trọng ≤ 1,45 T/m3 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 25,763 m3
73 Đào phá đập, đất cấp I Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,2576 100m3
74 Ca bơm nước Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2 ca
C THUÊ ĐẤT LÀM BÃI ĐÚC CẤU KIỆN + ĐIỀU TIẾT GIAO THÔNG XÂY DỰNG VÀ CẢI TẠO KÊNH ĐOẠN TỪ K3+438 - K3+555
1 Thuê đất làm bãi đúc cấu kiện (diện tích 375m2) Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1 Khoán gọn
2 Ống nhựa PVC 75mm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 24 m
3 Miếng dán phản quang Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 5,5 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cọc, đá 1x2, mác 200 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,26 m3
5 Vữa lót xi măng cát vàng mác 100 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,12 m3
6 Biển tam giác + cột Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 6 bộ
7 Biển chữ nhật + cột Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 8 bộ
8 Đèn hiệu Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2 cái
9 Áo phản quang Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2 cái
10 Giá đặt biển công trường Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 33,16 kg
11 Nhân công điều tiết giao thông Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 120 công
12 Dây điện Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 100 m
13 Bóng đèn 100W Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 4 cái
14 Đèn chiếu sáng ban đêm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 4 cái
D NÉN TĨNH CỌC BÊ TÔNG GIA CỐ MÁI KÊNH ĐOẠN K3+438-K3+555
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông cấp tải PTN ≤ 50T bằng phương pháp sử dụng hệ thống cọc neo Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1 lần TN
E CỐNG ĐÌNH QUÝ DƯƠNG TẠI K3+481
1 Bê tông tấm nắp cống, đá 1x2, mác 250 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 10,868 m3
2 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2,826 m3
3 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, mác 250 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 25,385 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 4,56 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng xà, dầm, giằng, trọng lượng ≤ 1 tấn Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 14 cái
6 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 28,619 m3
7 Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày ≤ 45 cm, cao ≤ 6 m, mác 250 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 46,611 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 4,865 m3
9 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 26,956 m3
10 Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày ≤ 45 cm, cao ≤ 6 m, mác 200 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 21,605 m3
11 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 7,161 m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,159 100m3
13 Đá dăm gối kê 4x6 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 5,187 m3
14 Ván khuôn móng dài Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,4203 100m2
15 Ván khuôn mặt đường Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,0742 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2,9232 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn + tấm nắp Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,2866 100m2
18 Ván khuôn bản dẫn Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,1288 100m2
19 Cốt thép bản dẫn Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,6208 tấn
20 Cốt thép móng, đường kính ≤ 18 mm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2,5482 tấn
21 Cốt thép tường, đường kính ≤ 18 mm, tường cao ≤ 6 m Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 4,2746 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,0936 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,2571 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, chiều cao ≤ 6 m Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,4213 tấn
25 Cốt thép tấm nắp, đường kính >10 mm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,9604 tấn
26 Sản xuất và lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép gối kê Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,6051 tấn
27 Sản xuất lan can Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,2832 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 17,34 m2
29 Bu lông chân chẻ U-M16 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 12 cái
30 Lắp dựng lan can sắt Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 5,86 m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, cột, đá 1x2, mác 250 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,27 m3
32 Cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤ 10mm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,039 tấn
33 Ván khuôn cọc tiêu Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,072 100m2
34 Sơn kẻ phân tuyến đường, cọc tiêu Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 4,68 m2
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50 kg Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 12 cái
36 Ống nhựa PVC 60mm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 10 m
37 Rải vải địa kỹ thuật Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,1124 100m2
38 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 8,56 m2
39 Sản xuất và lắp dựng lưới chắn rác Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,7958 tấn
40 Sản xuất và lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông thép hèm phai Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,1554 tấn
41 Bu lông M12, L120 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 66 cái
42 Lát nền, sàn, gạch (400x400)mm, vữa xi măng cát mịn mác 75 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 17,28 m2
43 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1,728 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1,952 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2,239 m3
46 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 150 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1,636 m3
47 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 75 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 19,98 m2
48 Ni lông tái sinh Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 22,73 m2
49 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤ 2,5 m vào đất cấp I Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 3,4081 100m
50 Mua viên Block vỉa hè (26x23x100)cm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 6 viên
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, viên block trọng lượng > 50 kg Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 6 cấu kiện
52 Bê tông cọc bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 300 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 50,807 m3
53 Đập đầu cọc trên cạn Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2,34 m3
54 Cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính > 18 mm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,3319 tấn
55 Cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính ≤ 18 mm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 6,3317 tấn
56 Cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính ≤ 10 mm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1,8727 tấn
57 Sản xuất và lắp đặt các kết cấu thép khác, thép bọc cọc bê tông cốt thép Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,7789 tấn
58 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30 (cm) Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2 mối nối
59 Ván khuôn cọc bê tông cốt thép Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 3,4056 100m2
60 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 5,46 100m
61 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I (ép cọc âm) Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1,1996 100m
62 Sản xuất cột bằng thép hình Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,251 tấn
63 Sản xuất cột bằng thép tấm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,432 tấn
64 Cần trục ô tô 5T Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2 ca
65 Nhân công (phục vụ vận chuyển + tách cọc) Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2 công
66 Máy bơm nước Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2 ca
67 Bê tông bãi đúc , đá 2x4, mác 100 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 16 m3
68 Phá dỡ kết cấu bê tông bãi đúc Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 16 m3
69 Vận chuyển phế thải các loại trong phạm vi 1km Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1,6 m3
70 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,1932 100m3
71 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2,3239 100m3
72 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤ 1 m, đất cấp I Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 181,86 m3
73 Đào xúc đất đặt ống cống+ sàn đạo+ phá cống cũ+ vét bùn+ đào phá đập quây, đường tránh, đất cấp I Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1.055,9 m3
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 10 m, đất cấp I Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 535,5 m3
75 Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I và vận chuyển phạm vi 300m Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 651,93 m3
76 Đắp đập + sàn đạo, dung trọng ≤ 1,65 tấn/m3 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1.010,53 m3
77 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 505,82 m3
78 Đắp bờ kênh mương, dung trọng ≤ 1,45 T/m3 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 49,37 m3
79 Đào xúc đất lên ô tô và vận chuyển phạm vi 3km, đất cấp I Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 760,6 m3
80 ép cọc cừ larsen Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 7,38 100m
81 Nhổ cừ Larsen Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 7,38 100m
82 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤ 2,5 m vào đất cấp I Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,6 100m
83 Nhổ cọc tre Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,6 100m
84 Phên nứa 2 lớp Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 6 m2
85 Dây thép buộc Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 3 kg
86 Mua cọc gỗ đập thi công Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 540 m
87 Cọc tre nẹp ngang gia cố đập Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 108 m
88 Đóng cọc gỗ đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1,5528 100m
89 Đóng cọc gỗ đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I (đóng cọc xiên) Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,72 100m
90 Nhổ cọc gỗ Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2,2728 100m
91 Vải bạt Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 123,38 m2
92 Phên nứa 2 lớp Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 98,74 m2
93 Thép gia cố đập Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 6 kg
94 Phá dỡ kết cấu bê tông Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 43,28 m3
95 Phá dỡ kết cấu gạch đá Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 121,52 m3
96 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 4,4177 tấn
97 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 164,8 m3
98 Cần trục ô tô ≥ 5T Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1 ca
99 Công tháo dỡ + lắp đặt lại đường ống nước sạch Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 4 công
100 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 0,2 100m
101 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 4 cái
F PHẦN DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Nhân công tháo hạ dây AC 50 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2,4 m3
3 Hạ cột Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1 ca
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 150 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2,4 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 13,56 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 13,56 m3
7 Hạ cột Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 1 ca
8 Tháo dỡ hộp công tơ Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 8 cái
10 Căng dây lấy độ võng A50 Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 200 m
11 Căng dây lấy độ võng dây cáp Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 30 m
12 Nhân công di chuyển nước ngọt Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 6 công
G NÉN TĨNH CỌC BÊ TÔNG CỐNG ĐÌNH QUÝ DƯƠNG TẠI K3+481
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông cấp tải PTN ≤ 50T bằng phương pháp sử dụng hệ thống cọc neo Từ trang 76 đến trang 86 thuộc E-HSMT 2 lần TN
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->