Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210577034-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 14:31:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,390,522,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,800,000 VNĐ ((Hai mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu… | 1 | Trọn bộ | |
| B | II. Phần móng và tiếp địa | |||
| C | Móng 1 đà cản bê tông 1, 2m trụ BTLT 12m (M12a) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | A cấp | 44 | cái |
| 2 | Boulon 22x650+2 long đền vuông D24 -80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 3 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| D | Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,9 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 4 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m3 |
| E | Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.113 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,536 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,871 | m3 |
| 4 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,675 | m3 |
| F | Móng 1 đà cản bê tông 1, 2m trụ BTLT 14m (M14a) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | A cấp | 51 | cái |
| 2 | Boulon 22x650+2 long đền vuông D24 -80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 3 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| G | Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.265 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,294 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,606 | m3 |
| 4 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Đổ Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,117 | m3 |
| H | Tiếp địa lặp lại trụ 12m (AC185) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất D16 -2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 2 | Sắt D10 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | kg |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC -50/8 | A cấp | 2 | kg |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 185-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu -Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Đai inox dài 1m + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | kg |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 11 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| I | Tiếp địa lặp lại trụ 14m (AC240) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất D16 -2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 2 | Sắt D10 nhúng kẽm: 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | kg |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC -50/8 | A cấp | 1 | kg |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu -Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Đai inox dài 1m + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | kg |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 11 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| J | II. Phần trụ | |||
| K | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | A cấp | 53 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | trụ |
| L | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | A cấp | 74 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | trụ |
| M | Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cột |
| 3 | Dựng trụ BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | trụ |
| 4 | Nhổ trụ BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Dựng trụ BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| N | III. Phần xà, néo | |||
| O | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,0m (3 ốp) | A cấp | 104 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,150m | A cấp | 104 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| P | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,0m (3 ốp) | A cấp | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,150m | A cấp | 2 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3-2M | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,0m (3 ốp) | A cấp | 28 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,150m | A cấp | 28 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn 2 mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| R | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | A cấp | 6 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | A cấp | 6 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| S | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | A cấp | 12 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | A cấp | 24 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| T | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | A cấp | 48 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | A cấp | 96 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| U | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22KG | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | A cấp | 10 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | A cấp | 20 | thanh |
| 3 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Boulon 16x500+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| V | Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400: X-24kP | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,4m (3 ốp) | A cấp | 22 | thanh |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| W | Bộ thanh giằng trụ Pi tim 1400: G-20KP | |||
| 1 | Thanh giằng trụ PI L75x75x8x2000mm/zn tim 1,4m | A cấp | 12 | thanh |
| 2 | Cổ dê phi 240-Fe 8x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Cổ dê phi 250-Fe 8x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 PI tim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| X | Tháo và lắp lại xà hiện hữu | |||
| 1 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép PI tim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép PI tim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| Y | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | A cấp | 10 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon B46x7x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | A cấp | 180 | mét |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| Z | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | A cấp | 7 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon B46x7x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | A cấp | 140 | mét |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| AA | Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu | |||
| 1 | Tháo bộ chằng CX12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Tháo bộ chằng CL12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp bộ dây néo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| AB | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX | |||
| 1 | Ty neo D18x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Đào, đắp đất móng neo (đắp đất độ chặt k=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| AC | IV. Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| AD | Phần đường dây trung thế cải tạo | |||
| AE | Phần dây cáp lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC- 185/29 (tận dụng dây tồn kho đã qua sử dụng) | A cấp | 379 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-240 (tận dụng dây tồn kho đã qua sử dụng) | A cấp | 510 | kg |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-240mm2 | A cấp | 11.190 | mét |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-185mm3 | A cấp | 2.456 | mét |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 185mm2 độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | km |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện 185mm2 độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | km |
| 7 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 240mm2 độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | km |
| 8 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,971 | km |
| AF | Phần tháo lắp lại dây cáp hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | km |
| 2 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 70mm2 độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | km |
| 3 | Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | km |
| 4 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | km |
| 5 | Căng dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2 độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,127 | km |
| 6 | Căng dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây185mm2 độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | km |
| AG | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà: CĐT ply -X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 45 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D16 loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| AH | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc bọc cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| AI | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc bọc cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| AJ | Bộ khóa néo, đỡ dây pha | |||
| 1 | khóa néo dây cỡ dây 185 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AK | Bộ cách điện đứng +ty sứ: SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV (bọc chì) | A cấp | 482 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 482 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | sứ |
| AL | Ty sứ bổ sung và dây buộc sứ | |||
| 1 | Chân sứ đứng D20 (thay cho ty sứ đứng) | A cấp | 16 | cái |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | sợi |
| 3 | Dây buộc cổ sứ đôi phi kim cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | sợi |
| 4 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | sợi |
| 5 | Dây buộc đầu sứ đôi phi kim cỡ dây 240mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | sợi |
| 6 | Dây buộc cổ sứ đôi phi kim cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | sợi |
| AM | Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 185mm2 vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 185 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U D16 loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AN | Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 240mm2 vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 240 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U D16 loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AO | Bộ uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ (CD>=80mm) | A cấp | 30 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Dây nhôm buộc A70 | A cấp | 24,3 | kg |
| 5 | Lăp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | sứ |
| AP | Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu | |||
| 1 | Tháo cách điện polymer néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 3 | Tháo chuỗi sứ 2 bát néo đơn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ 2 bát néo đơn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo sứ đứng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | sứ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | sứ |
| 7 | Tháo ty sứ đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Tháo sứ hạ thế các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sứ |
| 9 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sứ |
| AQ | Đầu cosse | |||
| 1 | Đầu cosse Cu trung thế 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép Cu -Al trung thế 240mm2 (loại 2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AR | Phần vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 185-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 185-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 185-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 300-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 300-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Boulon 8x50+2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 11 | Boulon 8x250+2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 12 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 13 | Boulon 16x550+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 15 | Boulon 16x600VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 16 | Boulon 16x700VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 17 | Boulon 16x800VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 18 | Ống nối dây AC ( có lõi thép) cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Ống nối dây AC ( có lõi thép) cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 21 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cuộn |
| 22 | Băng keo cách điện hạ thế (18mm-9m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cuộn |
| AS | Phân trung thế 3 pha XDM | |||
| AT | Phần lắp mới, dây cáp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-185/29 (tận dụng dây tồn kho đã qua sử dụng) | A cấp | 779,4 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-240/32 (tận dụng dây tồn kho đã qua sủ dụng) | A cấp | 367,1 | kg |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE24kV-240mm2 | A cấp | 1.197,1 | mét |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE24kV-185mm2 | A cấp | 2.750,9 | mét |
| 5 | Kép dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | km |
| 6 | Kép dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | km |
| 7 | Kép dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | km |
| 8 | Kép dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,697 | km |
| AU | Bộ uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ (CD>=80mm) | A cấp | 25 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 4 | Dây nhôm buộc A70 | A cấp | 16 | kg |
| 5 | Lăp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | sứ |
| AV | Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 185mm2 vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 185 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| AW | Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 240mm2 vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 240 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AX | Bộ cách điện đứng +ty sứ: SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV (bọc chì) | A cấp | 174 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 174 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | sứ |
| AY | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà: CĐT ply -X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 27 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D16 loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| AZ | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà: CĐT ply -T2 | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 42 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D16 loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 3 | Khánh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 4 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| BA | Bộ giám níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2 | |||
| 1 | Giám níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp níu cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Yếm móng U giám níu cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| BB | Bộ giám níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 | |||
| 1 | Giám níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp níu cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 3 | Yếm móng U giám níu cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| BC | Giám buộc sứ | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | sợi |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đôi phi kim cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | sợi |
| 3 | Dây buộc cổ sứ đôi phi kim cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sợi |
| 4 | Dây buộc đầu sứ phi kim cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sợi |
| 5 | Dây buộc cổ sứ đôi phi kim cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | sợi |
| 6 | Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| BD | Vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 185-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Boulon 8x50+2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550+2 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Boulon 16x650VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Boulon 16x750VRS+4 long đền vuông D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Sứ treo polymer (kẹp tăng cường LTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 8 | Bass chữ T tăng cường LTD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| 10 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| BE | Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo | |||
| BF | Phần tháo lắp | |||
| 1 | Tháo Recloser 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp Recloser 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Tháo LTD 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp LTD 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| BG | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | LTD 1P 24kV-800A | A cấp | 6 | Cái |
| 2 | Lắp LTD 1P 24kV-800A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.085E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng); + Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.950.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi