Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210583971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 15:52:00 đến ngày 2021-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,332,327,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,681 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,582 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,732 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95 (tận dụng 90%) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,732 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất mua, độ chặt K=0,95 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,214 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,762 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo (ĐM*4) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,762 | 100m3/km |
| 9 | Bê tông lót móng chân khay taluy đá 4x6 M.100 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,08 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc vữa M.100 gia cố mái taluy | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 327,97 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc ngược đá dăm 2x4 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,301 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,602 | 100m |
| 13 | Làm mặt đường đá maccadam lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,146 | 100m2 |
| 14 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 10cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,015 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,146 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,146 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,911 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp 2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,958 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng cống | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,824 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cống, thân cống, tường cánh, sân cống | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,499 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà gác đan, tấm bản đường kính | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,726 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà gác đan, tấm bản đường kính | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,658 | tấn |
| 7 | Bê tông thân cống, móng cống, sân cống, tường cánh đá 1x2 vữa M.200 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,842 | m3 |
| 8 | Bê tông đà gác đan, tấm bản đá 1x2 vữa M.250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,64 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn thiện thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,277 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan chịu lực cống bản | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp 2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,314 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,787 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | cái |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 25 cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi