Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT (Đường Kênh Trứng Cá, xã Long Tiên)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT (Đường Kênh Trứng Cá, xã Long Tiên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 16:08:00 đến ngày 2021-06-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,663,976,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ tràm L=4,7m, đóng ngập 3,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 62,448 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm, L =4,7m , đường kính gốc từ 8 -10cm, đường kính ngọn >=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 100,76 | 100m |
| 3 | Cung cấp thép buộc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 115,97 | kg |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,3274 | 100m3 |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,66 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,0932 | 100m3 |
| 7 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 27,4758 | 100m2 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3639 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,6615 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,5709 | 100m3 |
| 11 | Trải nylon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40,794 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,2243 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,53 | tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 489,53 | m3 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 134,4 | 10m |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 19 | Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 20 | Cung cấp biển báo nguy hiểm, biển tam giác phản quang cạnh =700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | biển |
| 21 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| B | CẦU KÊNH 26/3 (CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2693 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,5581 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | 1 mối nối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 14,9 m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,192 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax =37,5mm) tham khảo hao phí vật liệu của định mức SC.36230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 36,99 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,847 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2129 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1581 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0834 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 22 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Cung cấp dầm cầu BTTA I500- L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | Dầm |
| 24 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1109 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5036 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu - lan can cầu, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2601 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu - lan can cầu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7591 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu - lan can cầu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 32 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,996 | m3 |
| 34 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 37 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,24 | 1m2 |
| 38 | Cung cấp thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 41 | Vận chuyển dầm đến chân công trình (45km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,2 | |
| C | CẦU KÊNH 26/3 (ĐƯỜNG VÀO CẦU) | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng ngập 3,0 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,568 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,98 | 100m |
| 4 | Cung cấp thép buộc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,74 | kg |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1141 | 100m3 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,4602 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,4256 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5989 | 100m3 |
| 9 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7843 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0978 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,7265 | 100m2 |
| 12 | Trải nylon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,366 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1381 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,017 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,392 | m3 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,755 | 10m |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 20 | Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 21 | Cung cấp biển báo nguy hiểm, biển tam giác phản quang cạnh =700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 22 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 25 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 26 | Nhổ cọc (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,288 | 100m |
| D | CẦU CHỢ MỚI (CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2693 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,5581 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | 1 mối nối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 14,9 m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,192 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1488 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax =37,5mm) tham khảo hao phí vật liệu của định mức SC.36230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 36,99 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,847 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2129 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1581 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0834 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 22 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Cung cấp dầm cầu BTTA I500- L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | Dầm |
| 24 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1109 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5036 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu - lan can cầu, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2601 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu - lan can cầu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7591 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu - lan can cầu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 32 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,996 | m3 |
| 34 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 37 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,24 | 1m2 |
| 38 | Cung cấp thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 41 | Vận chuyển dầm đến chân công trình (45km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,2 | |
| E | CẦU CHỢ MỚI (ĐƯỜNG VÀO CẦU) | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,34 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng ngập 3,0 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,36 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,1 | 100m |
| 4 | Cung cấp thép buộc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,76 | kg |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2578 | 100m3 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,3162 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,908 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8349 | 100m3 |
| 9 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2019 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,0614 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,9503 | 100m2 |
| 12 | Trải nylon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,433 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,088 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 27,133 | m3 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,501 | 10m |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 19 | Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 20 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,295 | m3 |
| 22 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 23 | Nhổ cọc (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,24 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi