Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT (Đường Kênh Trứng Cá, xã Long Tiên)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210581996-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT (Đường Kênh Trứng Cá, xã Long Tiên)
Số hiệu KHLCNT 20210577726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 16:08:00 đến ngày 2021-06-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,663,976,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ tràm L=4,7m, đóng ngập 3,0m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 62,448 100m
2 Cung cấp cừ tràm, L =4,7m , đường kính gốc từ 8 -10cm, đường kính ngọn >=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 100,76 100m
3 Cung cấp thép buộc D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 115,97 kg
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,3274 100m3
5 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,66 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,0932 100m3
7 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 27,4758 100m2
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,3639 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10,6615 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,5709 100m3
11 Trải nylon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 40,794 100m2
12 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,2243 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 17,53 tấn
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 489,53 m3
15 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 134,4 10m
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
18 Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
19 Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
20 Cung cấp biển báo nguy hiểm, biển tam giác phản quang cạnh =700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 biển
21 Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
22 Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
B CẦU KÊNH 26/3 (CẦU CHÍNH)
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2693 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0398 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,5581 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0079 tấn
5 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,44 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,596 100m2
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,315 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8 1 mối nối
9 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 14,9 m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,192 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,25 m3
11 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,175 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,56 m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax =37,5mm) tham khảo hao phí vật liệu của định mức SC.36230 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 36,99 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,816 m3
15 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,847 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2129 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0089 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0574 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1581 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0834 tấn
21 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,8 m2
22 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 cái
23 Cung cấp dầm cầu BTTA I500- L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 Dầm
24 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10 cái
25 Ván khuôn gỗ xà dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1109 100m2
26 Ván khuôn gỗ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5036 100m2
27 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0158 tấn
28 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu - lan can cầu, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2601 tấn
29 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu - lan can cầu, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,7591 tấn
30 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0598 tấn
31 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu - lan can cầu, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0591 tấn
32 Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,962 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,996 m3
34 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,367 tấn
35 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,367 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,033 tấn
37 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,24 1m2
38 Cung cấp thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,017 tấn
39 Cung cấp thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,031 tấn
40 Cung cấp thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,002 tấn
41 Vận chuyển dầm đến chân công trình (45km) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 13,2
C CẦU KÊNH 26/3 (ĐƯỜNG VÀO CẦU)
1 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,46 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng ngập 3,0 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,568 100m
3 Cung cấp cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,98 100m
4 Cung cấp thép buộc D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10,74 kg
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1141 100m3
6 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,4602 100m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,4256 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5989 100m3
9 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,7843 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0978 100m3
11 Lu lèn lại mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,7265 100m2
12 Trải nylon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,366 100m2
13 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1381 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,017 tấn
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 28,392 m3
16 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,755 10m
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
19 Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
20 Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
21 Cung cấp biển báo nguy hiểm, biển tam giác phản quang cạnh =700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
22 Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
23 Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,5 m3
25 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,35 m3
26 Nhổ cọc (tạm tính 60% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,288 100m
D CẦU CHỢ MỚI (CẦU CHÍNH)
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2693 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0398 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,5581 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0079 tấn
5 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,44 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,596 100m2
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,315 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8 1 mối nối
9 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 14,9 m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,192 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,25 m3
11 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1488 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,995 m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax =37,5mm) tham khảo hao phí vật liệu của định mức SC.36230 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 36,99 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,816 m3
15 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,847 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2129 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0089 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0574 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1581 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0834 tấn
21 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,8 m2
22 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 cái
23 Cung cấp dầm cầu BTTA I500- L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 Dầm
24 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10 cái
25 Ván khuôn gỗ xà dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1109 100m2
26 Ván khuôn gỗ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5036 100m2
27 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0158 tấn
28 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu - lan can cầu, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2601 tấn
29 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu - lan can cầu, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,7591 tấn
30 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0598 tấn
31 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu - lan can cầu, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0591 tấn
32 Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,962 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,996 m3
34 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,367 tấn
35 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,367 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,033 tấn
37 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,24 1m2
38 Cung cấp thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,017 tấn
39 Cung cấp thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,031 tấn
40 Cung cấp thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,002 tấn
41 Vận chuyển dầm đến chân công trình (45km) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 13,2
E CẦU CHỢ MỚI (ĐƯỜNG VÀO CẦU)
1 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,34 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng ngập 3,0 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 9,36 100m
3 Cung cấp cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15,1 100m
4 Cung cấp thép buộc D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 17,76 kg
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2578 100m3
6 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,3162 100m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,908 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,8349 100m3
9 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,2019 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,0614 100m3
11 Lu lèn lại mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,9503 100m2
12 Trải nylon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,433 100m2
13 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,156 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,088 tấn
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 27,133 m3
16 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,501 10m
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
18 Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
19 Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
20 Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,295 m3
22 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,215 m3
23 Nhổ cọc (tạm tính 60% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,24 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->