Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210583872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 16:39:00 đến ngày 2021-06-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,656,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.754 triệu đồng. Trong đó 3.754 triệu đồng = 2 x 1.877 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng công cộng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.754.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng công cộng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công – chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư phòng cháy chữa cháy;- 01 kỹ sư điện, hệ thống điện;- 01 kỹ sư cấp, thoát nước;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng công cộng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tạo ren ống kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tạo ren ống kẽm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thử áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Chương V | 1.260 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.425 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V | 435 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Chương V | 428 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D20 | Chương V | 139 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu kích thước 160mm x 160mm | Chương V | 11 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm (2 mặt, kích thước 352x140x30mm; thời gian thắp sáng 2 giờ kèm kiểm định) | Chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (kích thước: 22,5x24,5x9cm, thời gian thắp sáng 2 giờ, kèm kiểm định) | Chương V | 22 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Automat loại 1 pha 16A | Chương V | 11 | cái |
| B | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng (kèm kiểm định) | Chương V | 5 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang (kèm kiểm định) | Chương V | 12,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (kèm kiểm định) | Chương V | 4,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy (kèm kiểm định) | Chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy (kèm kiểm định) | Chương V | 4,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng (kèm kiểm định) | Chương V | 10 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 | Chương V | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 30x2x0.5mm2 | Chương V | 65 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 loại chống cháy | Chương V | 1.880 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2 loại chống cháy | Chương V | 1.380 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Chương V | 3.175 | m |
| 13 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V | 1.094 | cái |
| 14 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Chương V | 1.085 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Chương V | 252 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Chương V | 1.081 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tín hiệu D32 (Dùng cho cáp tin hiệu báo cháy đi bên trong nhà) | Chương V | 125 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn HDPE luồn dây tín hiệu D32/25 (Dùng cho cáp tín hiệu báo cháy đi ngầm ngoài nhà) | Chương V | 155 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm | Chương V | 12 | hộp |
| C | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt rọ hút nước DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt rọ hút nước DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125 | Chương V | 2 | mối |
| 4 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100 | Chương V | 2 | mối |
| 5 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN40 | Chương V | 1 | mối |
| 6 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32 | Chương V | 1 | mối |
| 7 | Lắp đặt Y lọc rác DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y lọc rác DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN100 | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn ren DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn ren DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn ren DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn ren DN25 | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn ren DN15 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100 | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều ren DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van một chiều ren DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van an toàn DN100 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng (kèm kiểm định) | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt bình tích áp loại 100l | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (kèm kiểm định) | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Chương V | 1 | m3 |
| 24 | Kéo rải cáp chống cháy cho bơm chữa cháy loại 3x35+1x16mm2 (tính trong phòng bơm cho bơm điện) | Chương V | 40 | m |
| 25 | Kéo rải cáp chống cháy cho bơm diezel 1x6mm2 (cấp nguồn cho bơm diesel và công tắc áp lực) | Chương V | 120 | m |
| 26 | Kéo rải cáp bơm chữa cháy chống cháy loại 3x6+1x4mm2 (tính cho bơm bù) | Chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy cho công tắc áp lực 2 ngưỡng 2x1,5mm2 (tính trong phòng bơm) | Chương V | 30 | m |
| 28 | Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x16mm2 (tính trong phòng bơm) | Chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa mềm D40 luồn cáp bơm (tính trong phòng bơm) | Chương V | 125 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN=125mm (kèm kiểm định) | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ DN=100mm (kèm kiểm định) | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 850x500x180mm (Hộp âm tường) | Chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 850x500x180mm (Hộp nổi) | Chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50 (kèm kiểm định) | Chương V | 23 | cái |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20m (kèm kiểm định) | Chương V | 23 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 (kèm kiểm định) | Chương V | 23 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50 | Chương V | 23 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50 | Chương V | 46 | cái |
| 40 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65 (kèm kiểm định) | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20m (kèm kiểm định) | Chương V | 2 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép đen DN125, dày 4,78mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen DN100, dày 4mm | Chương V | 5,07 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65, dày 2,9mm | Chương V | 1,47 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50, dày 2,6mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40, dày 2,5mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32, dày 2,3mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống DN=125mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống thép DN=100 | Chương V | 5,07 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống thép DN | Chương V | 1,79 | 100m |
| 52 | Lắp bích thép DN=125mm | Chương V | 14 | bích |
| 53 | Lắp bích thép DN=100mm | Chương V | 54 | bích |
| 54 | Lắp đặt măng sông thép DN65 | Chương V | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông thép DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông thép DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Chương V | 544 | bộ |
| 58 | Lắp đặt zoăng cao su mặt bích DN125 | Chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt zoăng cao su mặt bích DN100 | Chương V | 27 | cái |
| 60 | Lắp đặt ubol ôm ống DN65 | Chương V | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Chương V | 13 | m |
| 62 | Lắp đặt tê thép D125 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép thu DN100/65 | Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép thu DN65/50 | Chương V | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép DN=125mm | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép DN=100mm | Chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút tráng kẽm DN=65mm | Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút tráng kẽm DN=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút tráng kẽm DN=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thép DN=125/100mm | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch thép DN=100mm | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN=100mm (bích bịt) | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN=65mm | Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC kích thước 33x46cm | Chương V | 59 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x700x220mm (hộp âm tường) | Chương V | 32 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x700x220mm (hộp nổi) | Chương V | 27 | hộp |
| 78 | Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC loại 8kg MFZL8 | Chương V | 177 | bình |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,5741 | 100m3 |
| 80 | Lấp đất, đầm chặt bằng máy đầm 70kg | Chương V | 1,5352 | 100m3 |
| 81 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng (búa phá kính, kìm động lực, xà beng, cưa tay) | Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Miệng khóa gang | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M200, đá 1x2 | Chương V | 0,11 | m3 |
| 84 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2 | Chương V | 0,28 | m3 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 200,42 | m2 |
| D | MUA THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 25 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 22,5 l/s, H = 70 m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q = 22,5 l/s, H = 70 m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>= 70 m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Chương V | 1 | tủ |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 25 kênh | Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 22,5 l/s, H = 70 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q = 22,5 l/s, H = 70 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>= 70 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.754 triệu đồng. Trong đó 3.754 triệu đồng = 2 x 1.877 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng công cộng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.754.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng công cộng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công – chất lượng | 3 | - 01 kỹ sư phòng cháy chữa cháy;- 01 kỹ sư điện, hệ thống điện;- 01 kỹ sư cấp, thoát nước;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng công cộng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tạo ren ống kẽm | Máy tạo ren ống kẽm | 1 |
| 2 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 5 | Máy cắt | Máy cắt | 1 |
| 6 | Máy thử áp | Máy thử áp | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi