Gói thầu: SCL2021-XL02: Thi công sửa chữa Cổng, hàng rào, nhà trực khu quản lý vận hành và sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-XL02: Thi công sửa chữa Cổng, hàng rào, nhà trực khu quản lý vận hành và sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 16:33:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,367,791,882 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà trực - phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Đào móng 5% bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,893 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,948 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng và nền, mác100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,048 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,435 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bo nền, bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 15 | Ốp chân móng bằng đá chẻ màu ghi xám | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,475 | m2 |
| 16 | Lát đá granit màu ghi xám bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,549 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất móng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,736 | m3 |
| B | Nhà trực - Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,964 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,776 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,649 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,889 | m3 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,727 | m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 22 | Mái lợp tôn sóng vuông màu xanh rêu dày 0,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 23 | Ke chống bão (bố trí mỗi 0,4m xà gồ 1 ke) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,175 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,009 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,619 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,904 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,152 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,12 | m |
| 31 | Kẻ chỉ tạo lõm sâu 10 rộng 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,76 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,175 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 79,684 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,002 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,745 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay - nhựa uPVC có lõi thép gia cường - Thanh Profile: Conch, shide, storos nhập khẩu, kính trắng Việt Nhật dày 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt - nhựa uPVC có lõi thép gia cường - Thanh Profile: Conch, shide, storos nhập khẩu, kính trắng Việt Nhật dày 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường 60W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn nêon dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1 bóng 75W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp automat, KT 150x200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| C | Cổng chính phần móng | |||
| 1 | Đào móng cổng bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cổng, đất cấp III (5% bằng thủ công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,267 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,537 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,121 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,861 | m3 |
| 10 | Xây chèn đế móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,768 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 15 | Đắp đất chân móng công trình bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% bằng đầm cóc ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất chân móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% bằng thủ công ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| D | Cổng chính Phần thân - cột | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,661 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,282 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm mái cổng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,681 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,711 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,268 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,894 | m3 |
| E | Cổng chính Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50,883 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, má ô thoáng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 222,272 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39,758 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 71,101 | m2 |
| 5 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | m |
| 6 | Quét sika chống thấm sê nô mái cổng vén thành 30cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48,51 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,866 | m2 |
| 8 | Đắp quả trám trang trí mặt trước cổng (Đơn giá đã bao gồm chi phí vữa và nhân công đắp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Đắp đầu cột trụ (Đơn giá đã bao gồm chi phí vữa và nhân công đắp ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Sơn giả đá trụ mặt ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ (đơn giá trọn gói) Kova hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 380,878 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng vào chân tường đỡ tấm đan biển tên, cột có chốt Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,135 | m2 |
| 12 | Biển tên chỉ dẫn phía ngoài cổng nhà máy "NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN - KHU QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ SỮA CHỮA - ĐỊA CHỈ: XÃ TRÚC LÂM, HUYỆN TĨNH GIA, TỈNH THANH HÓA" DÂN VIỆT NAM" bằng vật liệu INOX, màu vàng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lô gô ngành gắn đỉnh cổng (Đơn giá trọn gói bao gồm vật liệu, nhân công đắp và lắp dựng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng phụ khung bằng thép hộp 100x50x1,8mm các song cửa bằng thép hộp 50x50x1,5mm và 25x25x1,5mm, tôn bịt cửa dùng tôn dày 2ly (Đơn giá trọn gói đã bao gồm sơn chống rỉ, sơn chống ăn mòm đối với môi trường biển, ray, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | m2 |
| 15 | Khóa cửa cổng chính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cổng xếp tự động (Thân cổng cao 1,6m làm bằng inox SUS 201, SUS 304; trụ chính ống fi50 dày 0,8mm; thanh chéo hộp 41x26x0,7) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m |
| 17 | Mô tơ cửa cổng không có đường ray | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 Class 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| G | Phần dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | 100m2 |
| H | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Bầu sứ chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa sắt góc L63*63*5 dài 2,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 9 | Chân bật D8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D21 bảo hộ dây dẫn chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Đèn ốp trần D250-22W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Công tắc 3 phím | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tắc 1 phím | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp tủ điện Sino 200x150x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| J | Vận chuyển đất đi đổ | |||
| 1 | Đào xúc phế liệu lên ô tô vận chuyển ra bãi thải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,722 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp III (Tổng cự ly vận chuyển 7km) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| K | Hàng rào - Phần móng kết hợp kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,632 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu, K = 0,95 (5% khối lượng đắp nhân công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,706 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,95 (95% KL đắp máy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,124 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,896 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 259,676 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,574 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | tấn |
| L | Phần hàng rào trên kè | |||
| 1 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,056 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,465 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng móng, mác 250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,686 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,793 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | tấn |
| 9 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,128 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 59,876 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,201 | m3 |
| 12 | Miết mạch tường trong kè đá hộc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 225,025 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 729,789 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 390,871 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 113,53 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.891,84 | m |
| 17 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 113,88 | m |
| 18 | Ốp chân móng bằng đá chẻ màu ghi xám mặt ngoài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 129,772 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.104,417 | m2 |
| 20 | Hàng rào làm bằng sắt hộp 14x14 có chông sắt bảo vệ (đơn giá đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp dựng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 145,27 | m2 |
| 21 | Chụp làm bằng thép hộp 50x50x3,2 mã kẽm sơn màu xanh tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 22 | Quả cầu trang trí bằng gốm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt đèn cầu trang trí trụ cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| N | Đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 3 | Đào hạ có nền tại các vị trí bồn hoa phá dỡ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 4 | Đầm nền đất tự nhiên trong phạm vi vị trí bồn hoa phá dỡ, chiều sâu hữu dụng 30cm bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,172 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,172 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m2 |
| 9 | Xây móng bó vỉa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | m3 |
| O | Hệ thống thoát nước bằng cống hộp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá xây hộc mương thoát nước cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,356 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cống thoát nước bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh cống thoát nước, rộng >3 m, sâu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,47 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,452 | m3 |
| 5 | Bê tông cống hình hộp, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép thành cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | Tấn |
| P | Công tác đất | |||
| 1 | Đất đắp vận chuyển đến chân công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 105,606 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% bằng máy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5% bằng thủ công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,552 | m3 |
| Q | Vận chuyển phế thải đi đổ (Tổng cự ly vận chuyển 7km) | |||
| 1 | Xúc phế liệu lên ô tô vận chuyển ra bãi thải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120,764 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120,764 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120,764 | m3 |
| R | Phá dỡ - Phá dỡ hàng rào và nhà trực cũ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 394,9 | m2 |
| 2 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,299 | tấn |
| 3 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,299 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64,93 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,974 | m3 |
| 6 | Đào đất phá móng cũ bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,317 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng máy khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 104,611 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,634 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,002 | m2 |
| 11 | Xúc phế liệu lên ô tô vận chuyển ra bãi thải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 325,238 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 325,238 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 325,238 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi