Gói thầu: SCL2021-XL02: Thi công sửa chữa Cổng, hàng rào, nhà trực khu quản lý vận hành và sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567258-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2021-XL02: Thi công sửa chữa Cổng, hàng rào, nhà trực khu quản lý vận hành và sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210517763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 16:33:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,367,791,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà trực - phần móng
1 Đào móng bằng máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m3
2 Đào móng 5% bằng thủ công, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,893 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,948 m3
4 Bê tông lót móng và nền, mác100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,048 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,564 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,435 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,639 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bo nền, bậc cấp, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,07 m3
15 Ốp chân móng bằng đá chẻ màu ghi xám Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,475 m2
16 Lát đá granit màu ghi xám bậc cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,549 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất móng) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,736 m3
B Nhà trực - Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,123 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,964 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,208 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,249 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,776 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,262 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,187 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,649 m3
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,889 m3
19 Sản xuất xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,727 m2
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
22 Mái lợp tôn sóng vuông màu xanh rêu dày 0,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,276 100m2
23 Ke chống bão (bố trí mỗi 0,4m xà gồ 1 ke) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 104 cái
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 36,175 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 29,009 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,619 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,904 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26,152 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,4 m
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 23,12 m
31 Kẻ chỉ tạo lõm sâu 10 rộng 20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 27,76 m
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 36,175 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 79,684 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15,002 m2
35 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,745 m2
36 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay - nhựa uPVC có lõi thép gia cường - Thanh Profile: Conch, shide, storos nhập khẩu, kính trắng Việt Nhật dày 5ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,11 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt - nhựa uPVC có lõi thép gia cường - Thanh Profile: Conch, shide, storos nhập khẩu, kính trắng Việt Nhật dày 5ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 m2
38 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 m2
39 Lắp đặt quạt treo tường 60W-220V Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt đèn nêon dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
41 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1 bóng 75W-220V Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Đế nhựa chôn tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Lắp đặt hộp automat, KT 150x200mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
46 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m
C Cổng chính phần móng
1 Đào móng cổng bằng máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,467 100m3
2 Đào móng cổng, đất cấp III (5% bằng thủ công) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,267 1m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,189 1m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,537 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,121 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,267 100m2
7 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
8 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,406 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,861 m3
10 Xây chèn đế móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,768 m3
11 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,198 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
13 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
14 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
15 Đắp đất chân móng công trình bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% bằng đầm cóc ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,353 100m3
16 Đắp đất chân móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% bằng thủ công ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,86 m3
D Cổng chính Phần thân - cột
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,661 m3
2 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,282 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,444 100m2
4 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
5 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
6 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
7 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,222 tấn
8 Bê tông xà dầm mái cổng, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,29 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,398 100m2
10 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
11 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
12 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,515 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,681 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,711 100m2
15 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,526 tấn
16 Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,357 m3
17 Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
19 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25,268 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,894 m3
E Cổng chính Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50,883 m2
2 Trát trụ cột, má ô thoáng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 222,272 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 39,758 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 71,101 m2
5 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,28 m
6 Quét sika chống thấm sê nô mái cổng vén thành 30cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 48,51 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28,866 m2
8 Đắp quả trám trang trí mặt trước cổng (Đơn giá đã bao gồm chi phí vữa và nhân công đắp) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Đắp đầu cột trụ (Đơn giá đã bao gồm chi phí vữa và nhân công đắp ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Sơn giả đá trụ mặt ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ (đơn giá trọn gói) Kova hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 380,878 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên màu trắng vào chân tường đỡ tấm đan biển tên, cột có chốt Inox Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,135 m2
12 Biển tên chỉ dẫn phía ngoài cổng nhà máy "NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN - KHU QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ SỮA CHỮA - ĐỊA CHỈ: XÃ TRÚC LÂM, HUYỆN TĨNH GIA, TỈNH THANH HÓA" DÂN VIỆT NAM" bằng vật liệu INOX, màu vàng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Lô gô ngành gắn đỉnh cổng (Đơn giá trọn gói bao gồm vật liệu, nhân công đắp và lắp dựng) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Sản xuất, lắp dựng cánh cổng phụ khung bằng thép hộp 100x50x1,8mm các song cửa bằng thép hộp 50x50x1,5mm và 25x25x1,5mm, tôn bịt cửa dùng tôn dày 2ly (Đơn giá trọn gói đã bao gồm sơn chống rỉ, sơn chống ăn mòm đối với môi trường biển, ray, phụ kiện đồng bộ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,08 m2
15 Khóa cửa cổng chính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Cổng xếp tự động (Thân cổng cao 1,6m làm bằng inox SUS 201, SUS 304; trụ chính ống fi50 dày 0,8mm; thanh chéo hộp 41x26x0,7) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,9 m
17 Mô tơ cửa cổng không có đường ray Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 Class 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Cầu chắn rác Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
G Phần dàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,232 100m2
H Phần chống sét
1 Đào móng băng, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,8 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
3 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Bầu sứ chống sét Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 23 m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 m
8 Đóng cọc tiếp địa sắt góc L63*63*5 dài 2,5m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
9 Chân bật D8 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24 cái
10 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D21 bảo hộ dây dẫn chống sét Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
I Phần điện
1 Đèn ốp trần D250-22W-220V Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Công tắc 3 phím Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Công tắc 1 phím Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Hộp tủ điện Sino 200x150x100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
5 Lắp đặt các automat 2 pha 10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m
8 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 38 m
J Vận chuyển đất đi đổ
1 Đào xúc phế liệu lên ô tô vận chuyển ra bãi thải Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,722 1m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp III (Tổng cự ly vận chuyển 7km) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m3
3 Vận chuyển đất 6km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m3
K Hàng rào - Phần móng kết hợp kè đá hộc
1 Đào móng bằng máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,35 100m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,632 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu, K = 0,95 (5% khối lượng đắp nhân công) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21,706 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,95 (95% KL đắp máy) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,124 100m3
5 Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30,896 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 259,676 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21,574 m3
8 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,81 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,152 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,001 tấn
L Phần hàng rào trên kè
1 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,056 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,465 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,804 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng móng, mác 250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,686 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,793 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,188 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,048 tấn
9 Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,128 m3
10 Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 59,876 m3
11 Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,201 m3
12 Miết mạch tường trong kè đá hộc Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 225,025 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 729,789 m2
14 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 390,871 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 113,53 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.891,84 m
17 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 113,88 m
18 Ốp chân móng bằng đá chẻ màu ghi xám mặt ngoài Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 129,772 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.104,417 m2
20 Hàng rào làm bằng sắt hộp 14x14 có chông sắt bảo vệ (đơn giá đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp dựng) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 145,27 m2
21 Chụp làm bằng thép hộp 50x50x3,2 mã kẽm sơn màu xanh tĩnh điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 73 cái
22 Quả cầu trang trí bằng gốm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 59 cái
M Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 80 m
2 Lắp đặt đèn cầu trang trí trụ cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 80 m
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
N Đường bê tông nhựa
1 Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
2 Phá dỡ kết cấu bó vỉa bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,584 m3
3 Đào hạ có nền tại các vị trí bồn hoa phá dỡ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,51 m3
4 Đầm nền đất tự nhiên trong phạm vi vị trí bồn hoa phá dỡ, chiều sâu hữu dụng 30cm bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m3
6 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,172 100m2
7 Rải thảm mặt BTN hạt trung C19 dày 7cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,172 100m2
8 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,144 m2
9 Xây móng bó vỉa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,446 m3
O Hệ thống thoát nước bằng cống hộp
1 Phá dỡ kết cấu đá xây hộc mương thoát nước cũ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 31,356 m3
2 Đào rãnh cống thoát nước bằng máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,849 100m3
3 Đào rãnh cống thoát nước, rộng >3 m, sâu Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,47 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,452 m3
5 Bê tông cống hình hộp, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,83 m3
7 Ván khuôn thép thành cống Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,986 100m2
8 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,719 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,313 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,196 Tấn
P Công tác đất
1 Đất đắp vận chuyển đến chân công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 105,606 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% bằng máy) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,865 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5% bằng thủ công) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,552 m3
Q Vận chuyển phế thải đi đổ (Tổng cự ly vận chuyển 7km)
1 Xúc phế liệu lên ô tô vận chuyển ra bãi thải Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 120,764 1m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 120,764 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 120,764 m3
R Phá dỡ - Phá dỡ hàng rào và nhà trực cũ
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 394,9 m2
2 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,299 tấn
3 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,299 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 64,93 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 23,974 m3
6 Đào đất phá móng cũ bằng máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,317 100m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng máy khoan Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 104,611 m3
8 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 27,634 m2
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
10 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15,002 m2
11 Xúc phế liệu lên ô tô vận chuyển ra bãi thải Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 325,238 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 325,238 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 325,238 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->