Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường nội thị thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210584651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường nội thị thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 17:07:00 đến ngày 2021-06-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,286,420,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TUYẾT MAI | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Chương V. E-HSMT | 1,222 | 10m3/1km |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0576 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,2331 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,5531 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V. E-HSMT | 12,5857 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 4,405 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 50,264 | 10m3/1km |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Chương V. E-HSMT | 14,6587 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 2,1988 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 1,759 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 15,2002 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 0,1699 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. E-HSMT | 15,3701 | 100m2 |
| D | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 51,31 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch đá | Chương V. E-HSMT | 5,131 | 10m3/1km |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,4042 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 11,3978 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 8,31 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 4,2324 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 74,58 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V. E-HSMT | 0,205 | 100m |
| 10 | Ghi thu | Chương V. E-HSMT | 4 | tấm |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,5069 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 1,0645 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 137 | cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 0,6868 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 137 | m |
| E | ĐƯỜNG TỪ CỔNG BỆNH VIỆN -:- ĐƯỜNG VÀNH ĐAI CỤM CÔNG NGHIỆP | |||
| F | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,9029 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 59,029 | 10m3/1km |
| 3 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 7,5943 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 45,23 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hộc | Chương V. E-HSMT | 4,523 | 10m3/1km |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0111 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 11 | Di chuyển cột điện 0,4kw | Chương V. E-HSMT | 3 | cột |
| G | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,3418 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V. E-HSMT | 0,9624 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường , đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,3368 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 4,13 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 2,4534 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 1,6338 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 13,7523 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. E-HSMT | 13,7523 | 100m2 |
| H | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,4506 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,4083 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 19,8922 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 7,4444 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 95,07 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V. E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 8 | Ghi thu | Chương V. E-HSMT | 10 | tấm |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,8584 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,4454 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 1,8026 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 17,17 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 232 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 1,1668 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0809 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 232 | m |
| I | CỐNG NỐI RẼ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,0965 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,0129 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 0,8192 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 0,0393 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0349 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1916 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| J | ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | |||
| K | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2738 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,7465 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 14,0914 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 2,37 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 2,5956 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 35,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 24,1215 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 258,865 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 2,2869 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. E-HSMT | 6,3474 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,1918 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 50,592 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 155,4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 777 | cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 2,3908 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1911 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 26,246 | m3 |
| 18 | Di chuyển cột điện 0.4Kw | Chương V. E-HSMT | 13 | cột |
| L | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,7581 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 7,5811 | 10m3/1km |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 2,2616 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 3,567 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,938 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 31,0752 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Chương V. E-HSMT | 11,628 | m3 |
| 8 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V. E-HSMT | 23,0957 | 100m2 |
| M | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi