Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210584867-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210537367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 19:53:00 đến ngày 2021-06-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,756,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 73,74 100m2
2 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 45 bụi
3 Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 24,4265 100m3
4 Bơm nước lòng suối Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 100 ca
5 Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 24,4265 100m3
6 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 7,7247 100m3
7 Đào hố móng, đào dẩn dòng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 81,4228 100m3
8 Vận chuyển đất phong hóa, đất đào hố móng, đất đắp đê quai bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển đến bải thải 9,6km Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.135,74 10m3/1km
9 Đắp đất mái kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 116,8656 100m3
10 Bê tông đáy tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 612,15 m3
11 Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 439,806 m3
12 Ván khuôn thép tường chắn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 30,6712 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 92,797 tấn
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe lún tường chắn Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 153,9 m2
15 Bê tông dầm khung vây, vai kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 118,8525 m3
16 Ván khuôn thép dầm khung vây Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 9,7776 100m2
17 Lắp dựng cốt thép dầm khung vây, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,9985 tấn
18 Lắp dựng cốt thép dầm khung vây, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 10,4294 tấn
19 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 43,6158 100m2
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 402,27 m3
21 Tạo mặt bằng bải đúc cấu kiện bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 4,5 100m3
22 Bê tông tấm lát mái M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 486,864 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát mái Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 74,1888 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt thép móc cẩu tấm lát Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,5997 tấn
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.217,16 tấn
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 121,716 10T/1km
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.217,16 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 23.184 1CK
29 Bê tông đổ bù chêm chèn cấu kiện lát mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 25,1091 m3
30 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe lún hệ dầm khung vây Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 98,395 m2
31 Ống nhựa D42 làm lỗ lọc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,46 100m
32 Xếp đá khan không chít mạch hố lọc Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 48,254 m3
33 Thi công lớp đá hố lọc, ĐK đá Dmax ≤4 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 14,812 m3
34 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,2359 100m3
35 Gia công lan can bằng ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60,3mm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 6,4038 100m
36 Lắp dựng lan can bằng ống thép mạ kẽm Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 209,668 m2
37 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT 103,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->