Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210585108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 19:30:00 đến ngày 2021-06-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,423,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, AN TOÀN GIAO THÔNG - GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 226,42 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 2,2642 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T (M*4) | Chương V của E-HSMT | 2,2642 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 186,652 | m3 |
| 5 | Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 16,7987 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 18,6652 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I (M*4) | Chương V của E-HSMT | 18,6652 | 100m3/1km |
| 8 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10%) | Chương V của E-HSMT | 73,453 | 1m3 |
| 9 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (90%) | Chương V của E-HSMT | 6,6108 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 7,3453 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I (M*4) | Chương V của E-HSMT | 7,3453 | 100m3/1km |
| 12 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 25,395 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,5395 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I (M*4) | Chương V của E-HSMT | 2,5395 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 52,432 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,0973 | 100m3 |
| 17 | Đào trả kênh mương bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,093 | 1m3 |
| 18 | Đào trả kênh mương máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,2784 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 164,582 | 1m3 |
| 20 | Đào móng cống máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,5833 | 100m3 |
| 21 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 107,526 | 1m3 |
| 22 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,6773 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,7088 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 38,8353 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bờ mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,6596 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đắp lề đường | Chương V của E-HSMT | 1.356,697 | m3 |
| 27 | Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 33,9885 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 8,4971 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 22,0759 | 100m3 |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 22,9679 | 100m3 |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại I, lớp trên | Chương V của E-HSMT | 8,9691 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 58,7751 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 58,7751 | 100m2 |
| 34 | Làm lớp cát vàng đệm móng | Chương V của E-HSMT | 97,531 | m3 |
| 35 | Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 975,31 | m2 |
| 36 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác | Chương V của E-HSMT | 0,8712 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 28,3127 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,8363 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,8404 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 4,0291 | 100m2 |
| 41 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,4342 | m3 |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 68,8041 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 6,8804 | 10 tấn |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 68,8041 | tấn |
| 45 | Lát tấm đan rãnh tam giác | Chương V của E-HSMT | 108,895 | m2 |
| 46 | Lắp đặt block bó vỉa 400x190x1000 | Chương V của E-HSMT | 435,58 | m |
| 47 | Ván khuôn móng tường bó gáy | Chương V của E-HSMT | 0,4436 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng tường bó gáy M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,5485 | m3 |
| 49 | Xây tường bó gáy hè bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,3671 | m3 |
| 50 | Trát tường bó gáy hè, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,3958 | m2 |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 216,425 | m2 |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (ĐM*2; sơn lót giữ nguyên) | Chương V của E-HSMT | 20,475 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D80 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 3,3m, biển tam giác cạnh 700 tôn dày 2ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3900, móng BTXM mác 150 đá 2x4) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,2583 | m3 |
| 55 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,125 | Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 3,5625 | tấn |
| 57 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,3563 | 10 tấn |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 3,5625 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN, CỬA XẢ - GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cố nền móng kè bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 114,435 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 18,3096 | m3 |
| 3 | Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 90,2336 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 70,9847 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 17cm | Chương V của E-HSMT | 37,3516 | m3 |
| 6 | Làm lớp đệm cát vàng dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 10,9858 | m3 |
| 7 | Lát gạch xi măng trồng cỏ 8 lỗ dày 8cm | Chương V của E-HSMT | 219,7152 | m2 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 203,6219 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá 4x6 tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,0129 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m2 |
| 12 | Làm khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 31,46 | m2 |
| 13 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV | Chương V của E-HSMT | 6,725 | ca |
| 14 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 3,0m gia cố bờ vây bằng máy đào 0,5m3 -Đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 16,17 | 100m |
| 15 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 3,0m gia cố bờ vây bằng máy đào 0,5m3 -Đất cấp I (phần không ngập đất: NC*0,75; M*0,75) | Chương V của E-HSMT | 16,17 | 100m |
| 16 | Cọc tre D(6~8)cm làm giằng ngang (Máy=0) | Chương V của E-HSMT | 2,69 | 100m |
| 17 | Phên nứa làm thành bờ vây | Chương V của E-HSMT | 403,5 | m2 |
| 18 | Nilong lót thành bờ vây | Chương V của E-HSMT | 403,5 | m2 |
| 19 | Đắp bao tải cát làm bờ vây bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 110,9625 | m3 |
| 20 | Thép tròn D6 làm giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 43,04 | kg |
| 21 | Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,1096 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,1096 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7Tm - Cấp đất I (M*4) | Chương V của E-HSMT | 1,1096 | 100m3 |
| 24 | Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3 (Tạm tính NC, M*50%; VL=0) | Chương V của E-HSMT | 32,34 | 100m |
| 25 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 52,875 | m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt đế cống BTCT đúc sẵn, ĐK 800mm | Chương V của E-HSMT | 846 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - ĐK 800mm, tải trọng tiêu chuẩn | Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - ĐK 800mm , tải trọng tiêu chuẩn | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm, tải trọng vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 154 | đoạn ống |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - ĐK 800mm , tải trọng vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 165 | mối nối |
| 32 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,4076 | m3 |
| 33 | Ván khuôn hố thu đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,4558 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép hố thu đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,3097 | tấn |
| 35 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,0124 | m3 |
| 36 | Bê tông tạo dốc M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,4352 | m3 |
| 37 | Vữa XMCV M100 chèn ống nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng gang, kích thước 960x530, tải trọng 25tấn | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN160 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 40 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 5,2846 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,1749 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 7,0252 | m3 |
| 43 | Xây hố ga bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,2612 | m3 |
| 44 | Trát hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 163,7304 | m2 |
| 45 | Ván khuôn cổ ga đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,5245 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cổ hố ga đổ tại chỗ, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,221 | m3 |
| 47 | Cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2571 | tấn |
| 48 | Van khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,2802 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,3894 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,2628 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,9815 | m3 |
| 52 | Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 12,4538 | tấn |
| 53 | Vận chuyển tấm đan BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,2454 | 10 tấn |
| 54 | Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 12,4538 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 54 | cấu kiện |
| 56 | Sản xuất thang sắt D20 | Chương V của E-HSMT | 0,2174 | tấn |
| 57 | Lắp đặt thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,2174 | tấn |
| 58 | Đào móng cửa xả bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,95 | 1m3 |
| 59 | Đào móng cửa xả bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0643 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I (M*4) | Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 63 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m gia cố nền móng bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,113 | 100m |
| 64 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 2,87 | m3 |
| 66 | Xây sân, chân khay bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP, CỐNG NGANG ĐƯỜNG - GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 59,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 17,85 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 74,74 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5283 | tấn |
| 5 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 1,6728 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ di 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T (M*4) | Chương V của E-HSMT | 1,6728 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 8 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,0m gia cố chân hố đào bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,748 | 100m |
| 9 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 112,44 | m2 |
| 10 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 11,6666 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 291,67 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát đen móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 8,7413 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6698 | 100m3 |
| 14 | Trung chuyển đất để đắp lề bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 13,8465 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 10,8125 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 46,45 | m3 |
| 17 | Xây chân khay, đáy kênh bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 32,28 | m3 |
| 18 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 121,33 | m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN42 thoát nước mái kè | Chương V của E-HSMT | 0,169 | 100m |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật vị trí thoát nước mái kè | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 21 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 3,0m gia cố nền móng bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 117,975 | 100m |
| 22 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 15,73 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 81,97 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,4834 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 7,0518 | tấn |
| 26 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 70,46 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 3,8175 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,118 | tấn |
| 29 | Bê tông nắp cống M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,69 | m3 |
| 30 | Ván khuôn nắp cống | Chương V của E-HSMT | 0,7936 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép nắp cống, ĐK | Chương V của E-HSMT | 3,8555 | tấn |
| 32 | Gia công lan can cống bằng tổ hợp thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 0,4004 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can cống | Chương V của E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 34 | Bulon chữ U, D22, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Ống gang thoát nước mặt cầu D110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V của E-HSMT | 37,24 | m |
| 37 | Bê tông móng trụ hộ lan M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 38 | Cột tròn D141x4,5, L=2,0m (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 24 | cột |
| 39 | Tấm tôn sóng SS400, 2.320x310x3mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Bu lông D16x35 | Chương V của E-HSMT | 240 | cái |
| 41 | Bu lông D19x180, mũ cột D150x1,6, bản đệm 50x70x300, tiêu phản quang 1.6Tx40x65 | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 42 | Tấm tôn sóng tấm đầu, tấm cuối | Chương V của E-HSMT | 8 | tấm |
| 43 | Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 1,4115 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,6049 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 1,9416 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,809 | 100m3 |
| 47 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5,3932 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 5,3932 | 100m2 |
| 49 | Mua đất để đắp đập | Chương V của E-HSMT | 669,53 | m3 |
| 50 | Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 6,0866 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 0,3714 | 100m3 |
| 52 | Đào thanh thải đập tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,458 | 100m3 |
| 53 | Trung chuyển đất đào thanh thải tận dụng để đắp lề đường bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,458 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (VL tận dụng từ cống dọc) | Chương V của E-HSMT | 50 | đoạn ống |
| 55 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (VL=0; NC*0,6; M*0,6) | Chương V của E-HSMT | 50 | đoạn ống |
| 56 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (80%KL) | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 1m3 |
| 58 | Đắp cát đen móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2118 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 13,25 | 100m |
| 60 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm, tải trọng tiêu chuẩn | Chương V của E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt đế cống D1000 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 63 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 11 | mối nối |
| 64 | Xây tường đầu, tường cánh bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 65 | Xây móng chân khay, sân cống, vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 66 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cố nền móng bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 14,9538 | 100m |
| 67 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 68 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0812 | 100m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm, tải trọng cống HL93 | Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt đế cống D1000 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 72 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 73 | Xây tường đầu, tường cánh bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,21 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,56 | m2 |
| 75 | Bu lông 14 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Bu lông 18 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Bu lông 24 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Bu lông 30 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Cao su lá | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 80 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 4,6 | m |
| 81 | Dầm đỡ bệ máy | Chương V của E-HSMT | 64,13 | kg |
| 82 | Máy đóng mở cửa van loại V2, bao gồm cả trục vít dài 3m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Gia công cửa van phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,3045 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,47 | 1m2 |
| 85 | Lắp đặt van phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,3045 | tấn |
| 86 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 33,5213 | 100m |
| 87 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 88 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0809 | 100m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm, tải trọng tiêu chuẩn | Chương V của E-HSMT | 33 | đoạn ống |
| 91 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 32 | mối nối |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt đế cống D1000 | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 93 | Xây tường đầu, tường cánh bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,23 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,073 | m2 |
| 95 | Bu lông 14 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Bu lông 18 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Bu lông 24 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Bu lông 30 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cao su lá | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 100 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 4,6 | m |
| 101 | Dầm đỡ bệ máy | Chương V của E-HSMT | 64,13 | kg |
| 102 | Máy đóng mở cửa van loại V2, bao gồm cả trục vít dài 3m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Gia công cửa van phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,3075 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,049 | 1m2 |
| 105 | Lắp đặt cửa van phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,3075 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 245,56 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 2,4556 | 100m |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 15 | đầu cáp |
| 4 | Cung cấp, luồn dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp,ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Chương V của E-HSMT | 2,201 | 100m |
| 6 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V của E-HSMT | 45 | đầu |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 15 | đầu |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 252,18 | kg |
| 10 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT | 21,9531 | kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 cọc |
| 12 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 27,556 | 10 m |
| 13 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 131,6848 | kg |
| 14 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 16 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 2,72 | 10 m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,88 | 1m3 |
| 18 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 24 | Cầu đấu dây 8P-60A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P-6A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Bulol + êcu M6x50 | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, H=10m, tôn dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 28 | Cung cấp, lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường, công suất 150W (tương đương bóng Led CSD04L/150W, hãng Rạng Đông) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cửa cột | Chương V của E-HSMT | 7 | cửa |
| 30 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 60,6 | m2 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,606 | 100m2 |
| 32 | Gạch sét nung 10,5x22x6,5cm (9 viên/m dài) | Chương V của E-HSMT | 1.818 | viên |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,818 | 1000v |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 16,16 | m3 |
| 35 | Đào hào cáp bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 12,12 | 1m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,4848 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,4181 | 100m3 |
| 38 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng hiện trạng (NC*1,6; M*1,6) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ cột đèn thép hiện trạng (NC*1,6; M*1,6) | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 40 | Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 41 | Bê tông bệ sứ đúc sẵn M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bệ đỡ sứ đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CÂY XANH - GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào móng bó bồn cây bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 36,7065 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,5018 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,0246 | m3 |
| 4 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 10,5x6x22cm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,7517 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 64,3664 | m2 |
| 6 | Mua cây OSAKA cao >2,5m đường kính 10-12cm | Chương V của E-HSMT | 24 | cây |
| 7 | Mua cây Bàng Đài Loan cao >2,5m đường kính 10-12cm | Chương V của E-HSMT | 25 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 49 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Chương V của E-HSMT | 49 | 1cây/90 ngày |
| 10 | Cắt tỉa tán cây hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1cây |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | gốc |
| 12 | Vận chuyển cây bằng cơ giới từ nơi đào về nơi trồng bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 13 | Trồng cây xanh tận dụng | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V của E-HSMT | 1 | 1cây/90 ngày |
| F | HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG - GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đế hàng rào | Chương V của E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đế, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 0,8976 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,8976 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 0,8976 | tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D48mm | Chương V của E-HSMT | 108,8 | m |
| 7 | Giấy phản quang | Chương V của E-HSMT | 2,0498 | m2 |
| 8 | Dây trắng, đỏ an toàn | Chương V của E-HSMT | 1.160 | m |
| 9 | Nhân công 3/7 đảm bảo giao thông (nhóm I) | Chương V của E-HSMT | 240 | công |
| 10 | Biển báo chữ nhật 0,8x1,4m (khấu hao tạm tính 50%) | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 11 | Biển báo chữ nhật 0,8x0,3m (khấu hao tạm tính 50%) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 12 | Biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7m (khấu hao tạm tính 50%) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Biển báo tròn D=0,7m (khấu hao tạm tính 50%) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cột biển báo D80mm, cao 3,3m bằng thép mạ kẽm dán phản quang (khấu hao tạm tính 50%) | Chương V của E-HSMT | 72,6 | m |
| 15 | Lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (Tạm tính: NC*1,6; M*1,6) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (Tạm tính: NC*1,6; M*1,6) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 (Tạm tính: NC*1,6; M*1,6) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi