Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210585108-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20210536792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 19:30:00 đến ngày 2021-06-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,423,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, AN TOÀN GIAO THÔNG - GIAI ĐOẠN 1
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 226,42 m3
2 Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu Chương V của E-HSMT 2,2642 100m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T (M*4) Chương V của E-HSMT 2,2642 100m3
4 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V của E-HSMT 186,652 m3
5 Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 16,7987 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 18,6652 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I (M*4) Chương V của E-HSMT 18,6652 100m3/1km
8 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10%) Chương V của E-HSMT 73,453 1m3
9 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (90%) Chương V của E-HSMT 6,6108 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 7,3453 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I (M*4) Chương V của E-HSMT 7,3453 100m3/1km
12 Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 25,395 1m3
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 2,5395 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I (M*4) Chương V của E-HSMT 2,5395 100m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 52,432 1m3
16 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 2,0973 100m3
17 Đào trả kênh mương bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,093 1m3
18 Đào trả kênh mương máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,2784 100m3
19 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 164,582 1m3
20 Đào móng cống máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 6,5833 100m3
21 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 107,526 1m3
22 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 9,6773 100m3
23 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 9,7088 100m3
24 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 38,8353 100m3
25 Đắp đất bờ mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,6596 100m3
26 Mua đất đắp lề đường Chương V của E-HSMT 1.356,697 m3
27 Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 33,9885 100m3
28 Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 8,4971 100m3
29 Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 22,0759 100m3
30 Cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới Chương V của E-HSMT 22,9679 100m3
31 Cấp phối đá dăm loại I, lớp trên Chương V của E-HSMT 8,9691 100m3
32 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 58,7751 100m2
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 58,7751 100m2
34 Làm lớp cát vàng đệm móng Chương V của E-HSMT 97,531 m3
35 Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn dày 5,5cm Chương V của E-HSMT 975,31 m2
36 Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác Chương V của E-HSMT 0,8712 100m2
37 Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác, M100, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 28,3127 m3
38 Ván khuôn tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,8363 100m2
39 Bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,8404 m3
40 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 4,0291 100m2
41 Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,4342 m3
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 68,8041 tấn
43 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 6,8804 10 tấn
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 68,8041 tấn
45 Lát tấm đan rãnh tam giác Chương V của E-HSMT 108,895 m2
46 Lắp đặt block bó vỉa 400x190x1000 Chương V của E-HSMT 435,58 m
47 Ván khuôn móng tường bó gáy Chương V của E-HSMT 0,4436 100m2
48 Bê tông móng tường bó gáy M100, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 3,5485 m3
49 Xây tường bó gáy hè bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,3671 m3
50 Trát tường bó gáy hè, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,3958 m2
51 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V của E-HSMT 216,425 m2
52 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (ĐM*2; sơn lót giữ nguyên) Chương V của E-HSMT 20,475 m2
53 Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D80 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 3,3m, biển tam giác cạnh 700 tôn dày 2ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3900, móng BTXM mác 150 đá 2x4) Chương V của E-HSMT 7 cái
54 Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 5,2583 m3
55 Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,125 Chương V của E-HSMT 57 cái
56 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 3,5625 tấn
57 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,3563 10 tấn
58 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 3,5625 tấn
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN, CỬA XẢ - GIAI ĐOẠN 1
1 Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cố nền móng kè bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 114,435 100m
2 Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 18,3096 m3
3 Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XMCV M100 Chương V của E-HSMT 90,2336 m3
4 Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 70,9847 m3
5 Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 17cm Chương V của E-HSMT 37,3516 m3
6 Làm lớp đệm cát vàng dày 5cm Chương V của E-HSMT 10,9858 m3
7 Lát gạch xi măng trồng cỏ 8 lỗ dày 8cm Chương V của E-HSMT 219,7152 m2
8 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 Chương V của E-HSMT 203,6219 m3
9 Thi công lớp đá 4x6 tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 0,0129 m3
10 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 0,27 100m
11 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa Chương V của E-HSMT 0,0675 100m2
12 Làm khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 31,46 m2
13 Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV Chương V của E-HSMT 6,725 ca
14 Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 3,0m gia cố bờ vây bằng máy đào 0,5m3 -Đất cấp I (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 16,17 100m
15 Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 3,0m gia cố bờ vây bằng máy đào 0,5m3 -Đất cấp I (phần không ngập đất: NC*0,75; M*0,75) Chương V của E-HSMT 16,17 100m
16 Cọc tre D(6~8)cm làm giằng ngang (Máy=0) Chương V của E-HSMT 2,69 100m
17 Phên nứa làm thành bờ vây Chương V của E-HSMT 403,5 m2
18 Nilong lót thành bờ vây Chương V của E-HSMT 403,5 m2
19 Đắp bao tải cát làm bờ vây bằng thủ công Chương V của E-HSMT 110,9625 m3
20 Thép tròn D6 làm giằng ngang Chương V của E-HSMT 43,04 kg
21 Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 1,1096 100m3
22 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 1,1096 100m3
23 Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7Tm - Cấp đất I (M*4) Chương V của E-HSMT 1,1096 100m3
24 Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3 (Tạm tính NC, M*50%; VL=0) Chương V của E-HSMT 32,34 100m
25 Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 52,875 m3
26 Cung cấp, lắp đặt đế cống BTCT đúc sẵn, ĐK 800mm Chương V của E-HSMT 846 cái
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - ĐK 800mm, tải trọng tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT 6 đoạn ống
28 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - ĐK 800mm , tải trọng tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT 5 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm, tải trọng vỉa hè Chương V của E-HSMT 154 đoạn ống
30 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - ĐK 800mm , tải trọng vỉa hè Chương V của E-HSMT 18 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V của E-HSMT 165 mối nối
32 Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 1,4076 m3
33 Ván khuôn hố thu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 0,4558 100m2
34 Cốt thép hố thu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 0,3097 tấn
35 Bê tông hố thu M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,0124 m3
36 Bê tông tạo dốc M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,4352 m3
37 Vữa XMCV M100 chèn ống nhựa Chương V của E-HSMT 0,187 m3
38 Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng gang, kích thước 960x530, tải trọng 25tấn Chương V của E-HSMT 17 bộ
39 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN160 Chương V của E-HSMT 0,34 100m
40 Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 5,2846 m3
41 Ván khuôn móng hố ga Chương V của E-HSMT 0,1749 100m2
42 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 7,0252 m3
43 Xây hố ga bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,2612 m3
44 Trát hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 163,7304 m2
45 Ván khuôn cổ ga đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 0,5245 100m2
46 Bê tông cổ hố ga đổ tại chỗ, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,221 m3
47 Cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2571 tấn
48 Van khuôn tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,2802 100m2
49 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK Chương V của E-HSMT 0,3894 tấn
50 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK Chương V của E-HSMT 0,2628 tấn
51 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,9815 m3
52 Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 12,4538 tấn
53 Vận chuyển tấm đan BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 1,2454 10 tấn
54 Bốc xếp tấm đan BTCT đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 12,4538 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 54 cấu kiện
56 Sản xuất thang sắt D20 Chương V của E-HSMT 0,2174 tấn
57 Lắp đặt thang sắt Chương V của E-HSMT 0,2174 tấn
58 Đào móng cửa xả bằng thủ công - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 2,95 1m3
59 Đào móng cửa xả bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,118 100m3
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0643 100m3
61 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,0768 100m3
62 Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I (M*4) Chương V của E-HSMT 0,0768 100m3
63 Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m gia cố nền móng bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 3,113 100m
64 Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 0,5 m3
65 Xây tường bằng đá hộc, vữa XMCV M100 Chương V của E-HSMT 2,87 m3
66 Xây sân, chân khay bằng đá hộc, vữa XMCV M100 Chương V của E-HSMT 1,74 m3
C HẠNG MỤC: CỐNG HỘP, CỐNG NGANG ĐƯỜNG - GIAI ĐOẠN 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 59,48 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 17,85 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 74,74 m3
4 Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5283 tấn
5 Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu Chương V của E-HSMT 1,6728 100m3
6 Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ di 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T (M*4) Chương V của E-HSMT 1,6728 100m3
7 Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV Chương V của E-HSMT 5 ca
8 Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,0m gia cố chân hố đào bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 3,748 100m
9 Phên nứa Chương V của E-HSMT 112,44 m2
10 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 11,6666 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 291,67 1m3
12 Đắp cát đen móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 8,7413 100m3
13 Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,6698 100m3
14 Trung chuyển đất để đắp lề bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 13,8465 100m3
15 Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 10,8125 100m
16 Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 46,45 m3
17 Xây chân khay, đáy kênh bằng đá hộc, vữa XMCV M100 Chương V của E-HSMT 32,28 m3
18 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 Chương V của E-HSMT 121,33 m3
19 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN42 thoát nước mái kè Chương V của E-HSMT 0,169 100m
20 Rải vải địa kỹ thuật vị trí thoát nước mái kè Chương V của E-HSMT 0,065 100m2
21 Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 3,0m gia cố nền móng bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 117,975 100m
22 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 15,73 m3
23 Bê tông móng M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 81,97 m3
24 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,4834 100m2
25 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 7,0518 tấn
26 Bê tông tường M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 70,46 m3
27 Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 3,8175 100m2
28 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 5,118 tấn
29 Bê tông nắp cống M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,69 m3
30 Ván khuôn nắp cống Chương V của E-HSMT 0,7936 100m2
31 Cốt thép nắp cống, ĐK Chương V của E-HSMT 3,8555 tấn
32 Gia công lan can cống bằng tổ hợp thép hình mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 0,4004 tấn
33 Lắp dựng lan can cống Chương V của E-HSMT 8,6 m2
34 Bulon chữ U, D22, mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 20 cái
35 Ống gang thoát nước mặt cầu D110mm Chương V của E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V của E-HSMT 37,24 m
37 Bê tông móng trụ hộ lan M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 2,81 m3
38 Cột tròn D141x4,5, L=2,0m (Mạ kẽm nhúng nóng) Chương V của E-HSMT 24 cột
39 Tấm tôn sóng SS400, 2.320x310x3mm (Mạ kẽm nhúng nóng) Chương V của E-HSMT 20 cái
40 Bu lông D16x35 Chương V của E-HSMT 240 cái
41 Bu lông D19x180, mũ cột D150x1,6, bản đệm 50x70x300, tiêu phản quang 1.6Tx40x65 Chương V của E-HSMT 24 bộ
42 Tấm tôn sóng tấm đầu, tấm cuối Chương V của E-HSMT 8 tấm
43 Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 1,4115 100m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 0,6049 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới Chương V của E-HSMT 1,9416 100m3
46 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên Chương V của E-HSMT 0,809 100m3
47 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 5,3932 100m2
48 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 5,3932 100m2
49 Mua đất để đắp đập Chương V của E-HSMT 669,53 m3
50 Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 6,0866 100m3
51 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,3714 100m3
52 Đào thanh thải đập tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 6,458 100m3
53 Trung chuyển đất đào thanh thải tận dụng để đắp lề đường bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 6,458 100m3
54 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (VL tận dụng từ cống dọc) Chương V của E-HSMT 50 đoạn ống
55 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (VL=0; NC*0,6; M*0,6) Chương V của E-HSMT 50 đoạn ống
56 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (80%KL) Chương V của E-HSMT 0,432 100m3
57 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 10,8 1m3
58 Đắp cát đen móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,2118 100m3
59 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 13,25 100m
60 Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 2,12 m3
61 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm, tải trọng tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT 12 đoạn ống
62 Cung cấp, lắp đặt đế cống D1000 Chương V của E-HSMT 22 cái
63 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Chương V của E-HSMT 11 mối nối
64 Xây tường đầu, tường cánh bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 Chương V của E-HSMT 0,91 m3
65 Xây móng chân khay, sân cống, vữa XMCV M100 Chương V của E-HSMT 5,12 m3
66 Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cố nền móng bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 14,9538 100m
67 Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 2,39 m3
68 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 5,71 m3
69 Ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0812 100m2
70 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm, tải trọng cống HL93 Chương V của E-HSMT 8 đoạn ống
71 Cung cấp, lắp đặt đế cống D1000 Chương V của E-HSMT 14 cái
72 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Chương V của E-HSMT 7 mối nối
73 Xây tường đầu, tường cánh bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,21 m3
74 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 40,56 m2
75 Bu lông 14 Chương V của E-HSMT 12 cái
76 Bu lông 18 Chương V của E-HSMT 6 cái
77 Bu lông 24 Chương V của E-HSMT 2 cái
78 Bu lông 30 Chương V của E-HSMT 2 cái
79 Cao su lá Chương V của E-HSMT 1,2 m2
80 Cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 4,6 m
81 Dầm đỡ bệ máy Chương V của E-HSMT 64,13 kg
82 Máy đóng mở cửa van loại V2, bao gồm cả trục vít dài 3m Chương V của E-HSMT 1 bộ
83 Gia công cửa van phẳng Chương V của E-HSMT 0,3045 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 12,47 1m2
85 Lắp đặt van phẳng Chương V của E-HSMT 0,3045 tấn
86 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 33,5213 100m
87 Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 5,36 m3
88 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 5,49 m3
89 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0809 100m2
90 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm, tải trọng tiêu chuẩn Chương V của E-HSMT 33 đoạn ống
91 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Chương V của E-HSMT 32 mối nối
92 Cung cấp, lắp đặt đế cống D1000 Chương V của E-HSMT 64 cái
93 Xây tường đầu, tường cánh bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,23 m3
94 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,073 m2
95 Bu lông 14 Chương V của E-HSMT 12 cái
96 Bu lông 18 Chương V của E-HSMT 6 cái
97 Bu lông 24 Chương V của E-HSMT 2 cái
98 Bu lông 30 Chương V của E-HSMT 2 cái
99 Cao su lá Chương V của E-HSMT 1,2 m2
100 Cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 4,6 m
101 Dầm đỡ bệ máy Chương V của E-HSMT 64,13 kg
102 Máy đóng mở cửa van loại V2, bao gồm cả trục vít dài 3m Chương V của E-HSMT 1 bộ
103 Gia công cửa van phẳng Chương V của E-HSMT 0,3075 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 14,049 1m2
105 Lắp đặt cửa van phẳng Chương V của E-HSMT 0,3075 tấn
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - GIAI ĐOẠN 1
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Chương V của E-HSMT 245,56 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT 2,4556 100m
3 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V của E-HSMT 15 đầu cáp
4 Cung cấp, luồn dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 lên đèn Chương V của E-HSMT 0,84 100m
5 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp,ống nhựa xoắn HDPE 65/50 Chương V của E-HSMT 2,201 100m
6 Đầu cốt đồng M16 Chương V của E-HSMT 45 đầu
7 Đầu cốt đồng M10 Chương V của E-HSMT 15 đầu
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT 6 10 đầu cốt
9 Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 252,18 kg
10 Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn Chương V của E-HSMT 21,9531 kg
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V của E-HSMT 1,5 10 cọc
12 Rải dây thép địa Chương V của E-HSMT 27,556 10 m
13 Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 131,6848 kg
14 Bu lông+đai ốc M16x50 Chương V của E-HSMT 8 bộ
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V của E-HSMT 0,8 10 cọc
16 Rải dây thép địa Chương V của E-HSMT 2,72 10 m
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 9,88 1m3
18 Khung móng cột thép M24x300x300x675 Chương V của E-HSMT 8 chiếc
19 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,288 100m2
20 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,8 m3
21 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 5,12 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0396 100m3
23 Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 7 bảng
24 Cầu đấu dây 8P-60A Chương V của E-HSMT 7 cái
25 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P-6A Chương V của E-HSMT 14 cái
26 Bulol + êcu M6x50 Chương V của E-HSMT 28 bộ
27 Cung cấp, lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, H=10m, tôn dày 4mm Chương V của E-HSMT 7 cột
28 Cung cấp, lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường, công suất 150W (tương đương bóng Led CSD04L/150W, hãng Rạng Đông) Chương V của E-HSMT 7 bộ
29 Cung cấp, lắp đặt cửa cột Chương V của E-HSMT 7 cửa
30 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 60,6 m2
31 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V của E-HSMT 0,606 100m2
32 Gạch sét nung 10,5x22x6,5cm (9 viên/m dài) Chương V của E-HSMT 1.818 viên
33 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 1,818 1000v
34 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V của E-HSMT 16,16 m3
35 Đào hào cáp bằng thủ công - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 12,12 1m3
36 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,4848 100m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,4181 100m3
38 Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng hiện trạng (NC*1,6; M*1,6) Chương V của E-HSMT 2 bộ
39 Lắp dựng, tháo dỡ cột đèn thép hiện trạng (NC*1,6; M*1,6) Chương V của E-HSMT 1 cột
40 Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 11 cái
41 Bê tông bệ sứ đúc sẵn M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,088 m3
42 Ván khuôn bệ đỡ sứ đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,0176 100m2
43 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp Chương V của E-HSMT 11 cái
E HẠNG MỤC: CÂY XANH - GIAI ĐOẠN 1
1 Đào móng bó bồn cây bằng thủ công - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 36,7065 1m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,5018 100m2
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,0246 m3
4 Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 10,5x6x22cm vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,7517 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 64,3664 m2
6 Mua cây OSAKA cao >2,5m đường kính 10-12cm Chương V của E-HSMT 24 cây
7 Mua cây Bàng Đài Loan cao >2,5m đường kính 10-12cm Chương V của E-HSMT 25 cây
8 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 49 cây
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn Chương V của E-HSMT 49 1cây/90 ngày
10 Cắt tỉa tán cây hiện trạng Chương V của E-HSMT 1 1cây
11 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm Chương V của E-HSMT 1 gốc
12 Vận chuyển cây bằng cơ giới từ nơi đào về nơi trồng bằng ô tô Chương V của E-HSMT 1 cây
13 Trồng cây xanh tận dụng Chương V của E-HSMT 1 cây
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn Chương V của E-HSMT 1 1cây/90 ngày
F HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG - GIAI ĐOẠN 1
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đế hàng rào Chương V của E-HSMT 0,0816 100m2
2 Bê tông đế, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,408 m3
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 0,8976 tấn
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 0,8976 10 tấn/1km
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 0,8976 tấn
6 Ống nhựa PVC D48mm Chương V của E-HSMT 108,8 m
7 Giấy phản quang Chương V của E-HSMT 2,0498 m2
8 Dây trắng, đỏ an toàn Chương V của E-HSMT 1.160 m
9 Nhân công 3/7 đảm bảo giao thông (nhóm I) Chương V của E-HSMT 240 công
10 Biển báo chữ nhật 0,8x1,4m (khấu hao tạm tính 50%) Chương V của E-HSMT 6,72 m2
11 Biển báo chữ nhật 0,8x0,3m (khấu hao tạm tính 50%) Chương V của E-HSMT 0,48 m2
12 Biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7m (khấu hao tạm tính 50%) Chương V của E-HSMT 5 cái
13 Biển báo tròn D=0,7m (khấu hao tạm tính 50%) Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Cột biển báo D80mm, cao 3,3m bằng thép mạ kẽm dán phản quang (khấu hao tạm tính 50%) Chương V của E-HSMT 72,6 m
15 Lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (Tạm tính: NC*1,6; M*1,6) Chương V của E-HSMT 5 cái
16 Lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (Tạm tính: NC*1,6; M*1,6) Chương V của E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 (Tạm tính: NC*1,6; M*1,6) Chương V của E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->