Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210585133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 19:21:00 đến ngày 2021-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,438,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,672 | 1 m3 |
| 2 | Rải ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.707,882 | 1 m2 |
| 3 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,236 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,326 | 1 m2 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,953 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,186 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,95 | 1 m3 |
| 4 | Đào bậc cấp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,32 | 1 m3 |
| 6 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.372,377 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,981 | 1 m3 |
| C | *\3- Cọc tiêu : | |||
| 1 | SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 Cái |
| D | *\4- Cống bản B=0.5m - Cọc TC1 : | |||
| 1 | Bê tông bản cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bản cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bản cống vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép thân cống, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép thân cống, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn BT thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,998 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tường cánh thượng, hạ lưu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn BT tường cánh thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 1 m2 |
| 14 | Bù bê tông trên cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn bù BT trên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1 m2 |
| 16 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1 m3 |
| 17 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | 1 m2 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,17 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | 1 m3 |
| E | *\5- Cống bản B=0.5m - Cọc 8 : | |||
| 1 | Bê tông bản cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bản cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bản cống vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép thân cống, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép thân cống, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn BT thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tường cánh thượng, hạ lưu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn BT tường cánh thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 1 m2 |
| 14 | Bù bê tông trên cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn bù BT trên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 m2 |
| 16 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1 m3 |
| 17 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 1 m2 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,23 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | 1 m3 |
| F | *\6- Cống bản B=0.5m - Cọc 33 : | |||
| 1 | Bê tông bản cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bản cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bản cống vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép thân cống, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép thân cống, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn BT thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,76 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tường cánh thượng, hạ lưu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn BT tường cánh thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 1 m2 |
| 14 | Bù bê tông trên cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn bù BT trên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 1 m2 |
| 16 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 1 m3 |
| 17 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,06 | 1 m2 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,17 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | 1 m3 |
| G | *\7- Cống tròn D400mm - Cọc 16 : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1mối nối |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,31 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | 1 m2 |
| 7 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | 1 m3 |
| H | *\8- Cống tròn D600mm - Cọc TD10 : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1mối nối |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,65 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | 1 m2 |
| 7 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,98 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | 1 m3 |
| I | *\9- Cống tròn D1000mm - Cọc 24 : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 1 m |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1mối nối |
| 3 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,94 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,66 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,06 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gia cố mái taluy, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,11 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | 1 m2 |
| 9 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 1 m3 |
| 10 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,06 | 1 m2 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,02 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,94 | 1 m3 |
| J | *\10- Cống hộp 2x(4.0x3.5)m - Cọc 18A : | |||
| K | +) Thân cống : | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,46 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7103 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9137 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn BT cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,02 | 1 m2 |
| 6 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,38 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 1 m3 |
| L | +) Bản mặt cầu : | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn BT bản mặt cầu, +) Tường cánh thượng hạ lưu : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,11 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,86 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,261 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,26 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông gia cố mái taluy, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,492 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn BT gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,21 | 1 m2 |
| 10 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,81 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,848 | 1 m3 |
| M | +) Lan can : | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông cột lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép cột lan can, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn BT cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,56 | 1 m |
| N | +) Hạng mục khác : | |||
| 1 | CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | 1 m3 |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,49 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,503 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,14 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,9 | 1 m3 |
| 8 | Đào đất đê quai sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,9 | 1 m3 |
| 9 | Làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi