Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600009-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210582975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách thị xã Bình Minh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 05:11:00 đến ngày 2021-06-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,301,339,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,1988 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 08mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 16,1057 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,538 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 74,1348 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,0283 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 36mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3449 tấn
7 Gia công, lắp đặt thép tấm bát nối cọc Thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,5117 tấn
8 Gia công thép tấm hộp nối cọc Thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,4394 tấn
9 Gia công thép hình hộp nối cọc Thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,3565 tấn
10 SXLD ván khuôn thép cọc Thép tấm, thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23,881 100m2
11 BT cọc đá 1x2 M.300 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 463,5232 m3
12 Gia công cọc dẫn bằng thép tấm Thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,798 tấn
13 Gia công cọc dẫn bằng thép hình Thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,942 tấn
14 Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm 14,562 100m
15 Đóng cọc BTCT thẳng đứng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm, cọc ngập đất 4,71 100m
16 Đóng cọc BTCT thẳng đứng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm, cọc không ngập đất 0,144 100m
17 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm, cọc ngập đất 9,42 100m
18 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm, cọc không ngập đất 0,288 100m
19 Đập đầu cọc - Dưới nước Que hàn : Việt Nam 4,608 m3
20 Đập đầu cọc - Trên cạn Que hàn : Việt Nam 4,608 m3
21 Đào móng mố cầu 1,1589 100m3
22 Đắp cát đệm dày 15cm Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,434 m3
23 Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,434 m3
24 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 08mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1136 tấn
25 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7504 tấn
26 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8923 tấn
27 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 4,3506 tấn
28 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,5002 tấn
29 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 22mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,1196 tấn
30 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 25mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,3128 tấn
31 Chốt Ø32 mạ kẽm Thép Ø32 mạ kẽm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0465 tấn
32 Cung cấp và lắp đặt ống thép Ø49 Ống thép Ø49, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0216 100m
33 Bitum chèn chốt Nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0025 m3
34 Nhựa đường đệm Nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0197 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Thép tấm, thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,9588 100m2
36 BT mố cầu + đá kê gối đá 1x2 M.300 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 127,4828 m3
37 Lắp đặt gối cầu cao su (560x203x50mm) Gối cầu cao su (560x203x50mm) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 8 cái
38 Làm lớp CP đá dăm đệm Cấp phối đá dăm đệm: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,2162 m3
39 Bê tông lót móng xà đở, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,54 m3
40 Bê tông Bản quá độ, xả đỡ đá 1x2, M300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 24,32 m3
41 Ván khuôn bản quá độ, xà đở Thép tấm, thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2385 100m2
42 Lắp dựng cốt thép Xà đỡ, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0188 tấn
43 Lắp dựng cốt thép Bản quá độ, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8587 tấn
44 Lắp dựng cốt thép Bản quá độ, Xà đỡ, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7658 tấn
45 Lắp dựng cốt thép Bản quá độ, ĐK 20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9184 tấn
46 Trãi tấm ni lon lót tránh mất nước bê tông bản quá độ Tấm nilong : Việt Nam 0,4811 100m2
47 Quét nhựa đường nóng sau mố Nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 92,452 m2
48 Gia công thép đà giáo thi công mố Que hàn : Việt Nam 5,6387 tấn
49 Khấu hao thép đà giáo thi công mố Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,2773 tấn
50 Đào đất hố móng 0,634 100m3
51 Đào xúc cát vào bao tải cát và khâu bao 79,9 m3
52 Đắp bao tải cát 79,9 m3
53 Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 ( bao gồm phụ gia dẻo hoá betong PCB40 ) Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 141,12 m3
54 Gia công hệ đà giáo thi công trụ Que hàn : Việt Nam 6,9999 tấn
55 Khấu hao hệ đà giáo thi công trụ (1,5+5)% Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,9999 tấn
56 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 08mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1136 tấn
57 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2877 tấn
58 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,3043 tấn
59 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,7868 tấn
60 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,7338 tấn
61 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 22mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,132 tấn
62 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 25mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7013 tấn
63 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 28mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 4,5417 tấn
64 Chốt Ø32 mạ kẽm Thép Ø32 mạ kẽm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,093 tấn
65 Cung cấp và lắp đặt ống thép Ø49 Ống thép Ø49, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0432 100m
66 Bitum chèn chốt Nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,005 m3
67 Nhựa đường đệm Nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0394 m3
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Thép tấm, thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,2919 100m2
69 BT đá 1x2 M.300 trụ cầu Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 143,9536 m3
70 Lắp đặt gối cầu cao su (560x203x50mm) Gối cầu cao su (560x203x50mm) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 16 cái
71 Cung cấp Dầm I 1143 HL93, L=24,54m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 Dầm
72 Lắp dựng dầm cầu I 24,54 bằng cần cẩu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 1 dầm
73 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8789 tấn
74 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6866 tấn
75 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Thép tấm, thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 98,6976 m2
76 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương , không lẫn tạp chất. 10,23 m3
77 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,8381 tấn
78 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bệ đèn, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,239 tấn
79 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 9,5254 tấn
80 Lắp dựng cốt thép bệ đèn, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0559 tấn
81 SXLD, tháo dở ván khuôn mặt cầu Thép tấm, thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,6977 100m2
82 Bê tông mặt cầu + gờ chắn đá 1x2 M.300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 121,2079 m3
83 Lớp phòng nước Radcon Fommula #7 Radcon Fommula #7 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 404,91 m2
84 Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,0491 100m2
85 Rải thảm bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày 5cm Bê tông nhựa nóng (Loại C12,5) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,0491 100m2
86 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm, đk 120mm, L=1,4m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,336 100m
87 Bu long bệ trụ đèn M24x300 Bulong : Việt Nam 16 Cái
88 Lắp đặt ống nhựa PVC (đặt trong gờ chắn) ĐK 60mm Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương. 1,4724 100m
89 Lắp đặt T nhựa PVC, ĐK 60mm Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương. 4 cái
90 Cung cấp thép ống mạ kẽm nhúng nóng lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,7363 tấn
91 Cung cấp thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,0513 tấn
92 Cung cấp bulon neo M22x640 Bulong : Việt Nam 172 bộ
93 Gia công kết cấu thép lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,7876 tấn
94 Lắp dựng lan can sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,166 tấn
95 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2204 tấn
96 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3896 tấn
97 Ván khuôn khe co giãn Thép tấm, thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0936 100m2
98 Lắp đặt khe co giãn thép dạng ray Khe co giãn thép dạng ray : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23,6 m
99 Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3,7375 m3
100 San ủi tạo mặt bằng bãi đúc cọc 6 100m2
101 Đắp đất bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 0,4726 100m3
102 Thi công lớp cát tôn nền K=0.90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,8 100m3
103 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 Cấp phối đá dăm loại 2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,2 100m3
104 Đóng cọc thép hình dưới nước - cọc ngập đất 2,04 100m
105 Đóng cọc thép hình dưới nước - cọc không ngập đất 0,84 100m
106 Nhổ cọc thép hình dưới nước 2,04 100m
107 Khấu hao cọc thép hình (3,5 + 1,17*2)% Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 39,456 tấn
108 Gia công thép khung định vị Que hàn : Việt Nam 4,9097 tấn
109 Khấu hao thép khung định vị (1,5+5)% Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,8195 tấn
110 Lắp dựng KĐV dưới nước Thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,8195 tấn
111 Tháo dỡ KĐV dưới nước 9,8195 tấn
112 Gia công hệ giằng, chống vòng vây Que hàn : Việt Nam 7,0465 tấn
113 Khấu hao thép hệ giằng, chống vòng vây (1,5*2+5)% Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,093 tấn
114 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,093 tấn
115 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 14,093 tấn
116 Khấu hao cọc larsen (3,5+1,17*2)% 241,0848 tấn
117 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - cọc ngập đất 19,36 100m
118 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - cọc không ngập đất 12,32 100m
119 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 19,36 100m
120 Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 87,5cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
121 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
122 Cung cấp trụ biển báo D80x3,2mm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,8 m
123 Cung cấp Bulon M10x100 biển báo Bulong : Việt Nam 8 bộ
124 Cung cấp nắp chụp nhựa D80 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
125 Cốt thép Ø10mm móng trụ biển báo Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3702 kg
126 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn 2 cái
127 Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 2 cái
128 Đào móng cột biển báo 0,144 m3
129 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, M150 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,16 m3
130 Ván khuôn móng trụ biển báo Thép hình, Thép tấm , que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,016 100m2
131 Sơn thước nước ngược 1 nước lót + 1 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,2 1m2
132 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 120x120cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
133 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 40x40cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
134 Cung cấp bulon M16x300 Bulong : Việt Nam 16 cái
135 SXLD thép hình khung biển báo Thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0952 tấn
136 Lắp đặt biển báo phản quang đường thủy 8 cái
137 Đèn báo hiệu ánh sáng màu xanh lục Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 Cái
138 Đèn báo hiệu ánh sáng màu đỏ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 Cái
139 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 11,043 m2
140 Đóng cọc thép hình dưới nước - cọc ngập đất 2,72 100m
141 Đóng cọc thép hình dưới nước - cọc không ngập đất 1,12 100m
142 Nhổ cọc thép hình dưới nước 2,72 100m
143 Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)% Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 52,608 tấn
144 Khấu hao thép khung định vị (1,5+5)% Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,3157 tấn
145 Lắp dựng KĐV dưới nước Thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,3157 tấn
146 Tháo dỡ KĐV dưới nước 17,3157 tấn
147 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1998 tấn
148 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 08mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,6873 tấn
149 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,423 tấn
150 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 12,2412 tấn
151 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5047 tấn
152 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 36mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0575 tấn
153 Gia công, lắp đặt thép tấm bát nối cọc Thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,0853 tấn
154 Sản xuất thép tấm hộp nối cọc Thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,4066 tấn
155 SX thép hình hộp nối cọc Thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2261 tấn
156 SXLD ván khuôn thép cọc Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,9802 100m2
157 BT cọc đá 1x2 M.300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 77,2539 m3
158 Đóng cọc BTCT thẳng đứng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm, cọc ngập đất 4,014 100m
159 Đóng cọc BTCT thẳng đứng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm, cọc không ngập đất 0,84 100m
160 Phá đỉnh cọc và đục 5 cm vị trí giằng dưới - Dưới nước 1,152 m3
161 Lắp dựng cốt thép trụ chống va dưới nước, ĐK 08mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1538 tấn
162 Lắp dựng cốt thép trụ chống va dưới nước, ĐK 20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,0983 tấn
163 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ chống va dưới nước Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9359 100m2
164 BT đá 1x2 M.300 trụ cầu Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 15,4336 m3
165 Sơn trụ chống va 1 nước lót + 1 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 68,16 m2
B ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 0,5864 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 0,0415 100m3
3 Đào khai thác đất tại chổ để đắp lề 0,6035 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,9161 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,2614 100m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0647 100m2
7 Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,44 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2272 tấn
9 Trải tấm nilon lót Nilong : Việt Nam 0,93 100m2
10 Đắp lề đường độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5621 100m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 0,0339 100m3
12 Đào khai thác đất tại chổ để đắp lề 0,5844 100m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,8818 100m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,2508 100m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0682 100m2
16 Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,4912 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2288 tấn
18 Trải tấm nilon lót Nilong : Việt Nam 0,9364 100m2
19 Đắp lề đường độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2925 100m3
20 Đào khai thác đất tại chổ để đắp lề 0,3217 100m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,5156 100m3
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,2183 100m3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0565 100m2
24 Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 6,2608 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1912 tấn
26 Trải tấm nilon lót Nilong : Việt Nam 0,7826 100m2
27 Đắp lề đường độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8393 100m3
28 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 0,0409 100m3
29 Đào khai thác đất tại chổ để đắp lề 0,8823 100m3
30 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,3072 100m3
31 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,3947 100m3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0956 100m2
33 Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 11,5968 m3
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3542 tấn
35 Trải tấm nilon lót Nilong : Việt Nam 1,4496 100m2
36 Đắp lề đường độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3097 100m3
37 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 0,2608 100m3
38 Đào khai thác đất tại chổ để đắp lề 0,0799 100m3
39 Bê tông lót đá 4x6, M150 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,504 m3
40 Xây tường chắn gạch bê tông 20x13x39cm-chiều dày 20cm, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,16 m3
41 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 14,96 m2
42 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm thoát nước Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương. 0,085 100m
43 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,08 100m3
44 Đắp cát công trìn,h độ chặt yêu cầu K=0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,1008 100m3
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0269 100m2
46 Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 2,688 m3
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0821 tấn
48 Trải tấm nilon lót Nilong : Việt Nam 0,336 100m2
C ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào đất chân khay - đất cấp I 1,302 100m3
2 Đóng cừ tràm L ≥ 4,0m, N ≥ 4cm móng chân khay Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 70,896 100m
3 Đắp cát đệm Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 8,8 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,8 m3
5 Ván khuôn chân khay Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,7724 100m2
6 Bê tông chân khay, đá 1x2 mac 200 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 33,6 m3
7 Đắp đất chân khay, độ chặt Y/C K = 0,90 0,434 100m3
8 Bê tông lót (đáy bê tông lục giác) đá 4x6, M150 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 90 m3
9 Cốt thép tấm lục giác, ĐK=6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,0741 tấn
10 Ván khuôn bê tông lục giác Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,2834 100m2
11 Bê tông đá 1x2 M200, tấm lục giác Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 66,7259 m3
12 Lắp đặt tấm lục giác vào vị trí Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 900,8 m2
13 Láng vữa XM M100 dày 4cm Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 194,6173 m2
14 Đắp đất tứ nón và trước mố, độ chặt Y/C K = 0,90 1,144 100m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60x3mm thoát nước Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương. 2,88 100m
16 Xếp đá 1x2 lỗ thoát nước Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,44 m3
17 Vải địa kỹ thuật lỗ thoát nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,728 100m2
18 Dọn dẹp mặt bằng thi công 42,1682 100m2
19 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 50,8743 100m3
20 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 40,8506 100m3
21 Xếp đá vỉa hai bên lề 15x25 Đá vỉa : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,4336 100m
22 Đóng cừ dừa L>=7m, N>=20cm gia cố ao mương Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,236 100m
23 Đóng cừ tràm gia cố chân khay L>=4,5m, N>=4,2cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 59,627 100m
24 Thép buộc đầu cừ tràm Þ=6mm Thép tròn D 22,4516 kg
25 Thép buộc đầu cừ dừa Þ=8mm Thép tròn D 10,27 kg
26 Rải vải địa kỹ thuật Rk>=12kN/m gia cố ao mương Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,696 100m2
27 Rải vải địa kỹ thuật Rk>=12kN/m phân cách nền đất và nền cát Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 41,439 100m2
28 Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 58,5719 100m3
29 Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 10,0985 100m3
30 Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,98 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 10,0985 100m3
31 Rải vải địa kỹ thuật Rk>=25kN/m phân cách lớp trên Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 25,2472 100m2
32 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,0493 100m3
33 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm. Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,1969 100m2
34 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,1969 100m2
35 Bê tông móng trụ hộ lan đá 1x2, M200 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,928 m3
36 Ván khuôn móng trụ hộ lan Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4928 100m2
37 Cung cấp trụ hộ lan, thép ống mạ kẽm D114mm, dày 4mm, L=1,35m, nắp chụp D120mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 44 Trụ
38 Cung cấp tiêu phản quang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 44 Cái
39 Cung cấp Tôn HL W310, L=3,6m dày 3mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 40 Tấm
40 Cung cấp Tôn HL W310, L=1,0m dày 3mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 Tấm
41 Cung cấp thanh giảm chấn chữ M, L=310mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 44 Cái
42 Bulon M20x150 Bulong : Việt Nam 88 Bộ
43 Bulon M16x120 Bulong : Việt Nam 176 Cái
44 Cung cấp nắp chụp D114 mũ cột Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 cái
45 Lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 125,6 m
46 Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 87,5cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
47 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
48 Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 87,5cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
49 Cung cấp trụ biển báo D80x3,2mm theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,8 m
50 Cung cấp Bulon M10x100 biển báo Bulong : Việt Nam 14 bộ
51 Cung cấp nắp chụp nhựa D80 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 cái
52 Cốt thép Ø10mm móng trụ biển báo Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,2957 kg
53 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
54 Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
55 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
56 Đào móng cột biển báo 0,504 m3
57 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, M150 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương , không lẫn tạp chất. 0,56 m3
58 Ván khuôn móng trụ biển báo Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,056 100m2
59 SXLĐ cọc tiêu BTCT (15x15x120)cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->