Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách thị xã Bình Minh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 05:11:00 đến ngày 2021-06-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,301,339,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,1988 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 16,1057 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,538 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 74,1348 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,0283 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 36mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3449 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm bát nối cọc | Thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,5117 | tấn |
| 8 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,4394 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,3565 | tấn |
| 10 | SXLD ván khuôn thép cọc | Thép tấm, thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23,881 | 100m2 |
| 11 | BT cọc đá 1x2 M.300 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 463,5232 | m3 |
| 12 | Gia công cọc dẫn bằng thép tấm | Thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,798 | tấn |
| 13 | Gia công cọc dẫn bằng thép hình | Thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,942 | tấn |
| 14 | Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm | 14,562 | 100m | |
| 15 | Đóng cọc BTCT thẳng đứng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm, cọc ngập đất | 4,71 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc BTCT thẳng đứng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm, cọc không ngập đất | 0,144 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm, cọc ngập đất | 9,42 | 100m | |
| 18 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm, cọc không ngập đất | 0,288 | 100m | |
| 19 | Đập đầu cọc - Dưới nước | Que hàn : Việt Nam | 4,608 | m3 |
| 20 | Đập đầu cọc - Trên cạn | Que hàn : Việt Nam | 4,608 | m3 |
| 21 | Đào móng mố cầu | 1,1589 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát đệm dày 15cm | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,434 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,434 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1136 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7504 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8923 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,3506 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,5002 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 22mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,1196 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 25mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,3128 | tấn |
| 31 | Chốt Ø32 mạ kẽm | Thép Ø32 mạ kẽm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0465 | tấn |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống thép Ø49 | Ống thép Ø49, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0216 | 100m |
| 33 | Bitum chèn chốt | Nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0025 | m3 |
| 34 | Nhựa đường đệm | Nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0197 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Thép tấm, thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,9588 | 100m2 |
| 36 | BT mố cầu + đá kê gối đá 1x2 M.300 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 127,4828 | m3 |
| 37 | Lắp đặt gối cầu cao su (560x203x50mm) | Gối cầu cao su (560x203x50mm) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 8 | cái |
| 38 | Làm lớp CP đá dăm đệm | Cấp phối đá dăm đệm: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,2162 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng xà đở, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,54 | m3 |
| 40 | Bê tông Bản quá độ, xả đỡ đá 1x2, M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 24,32 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bản quá độ, xà đở | Thép tấm, thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2385 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép Xà đỡ, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0188 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép Bản quá độ, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8587 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép Bản quá độ, Xà đỡ, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7658 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép Bản quá độ, ĐK 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9184 | tấn |
| 46 | Trãi tấm ni lon lót tránh mất nước bê tông bản quá độ | Tấm nilong : Việt Nam | 0,4811 | 100m2 |
| 47 | Quét nhựa đường nóng sau mố | Nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 92,452 | m2 |
| 48 | Gia công thép đà giáo thi công mố | Que hàn : Việt Nam | 5,6387 | tấn |
| 49 | Khấu hao thép đà giáo thi công mố | Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,2773 | tấn |
| 50 | Đào đất hố móng | 0,634 | 100m3 | |
| 51 | Đào xúc cát vào bao tải cát và khâu bao | 79,9 | m3 | |
| 52 | Đắp bao tải cát | 79,9 | m3 | |
| 53 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 ( bao gồm phụ gia dẻo hoá betong PCB40 ) | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 141,12 | m3 |
| 54 | Gia công hệ đà giáo thi công trụ | Que hàn : Việt Nam | 6,9999 | tấn |
| 55 | Khấu hao hệ đà giáo thi công trụ (1,5+5)% | Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,9999 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1136 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2877 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,3043 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,7868 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,7338 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 22mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,132 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 25mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7013 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK 28mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,5417 | tấn |
| 64 | Chốt Ø32 mạ kẽm | Thép Ø32 mạ kẽm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,093 | tấn |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ống thép Ø49 | Ống thép Ø49, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0432 | 100m |
| 66 | Bitum chèn chốt | Nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,005 | m3 |
| 67 | Nhựa đường đệm | Nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0394 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Thép tấm, thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,2919 | 100m2 |
| 69 | BT đá 1x2 M.300 trụ cầu | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 143,9536 | m3 |
| 70 | Lắp đặt gối cầu cao su (560x203x50mm) | Gối cầu cao su (560x203x50mm) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16 | cái |
| 71 | Cung cấp Dầm I 1143 HL93, L=24,54m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | Dầm |
| 72 | Lắp dựng dầm cầu I 24,54 bằng cần cẩu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | 1 dầm |
| 73 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8789 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6866 | tấn |
| 75 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Thép tấm, thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 98,6976 | m2 |
| 76 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương , không lẫn tạp chất. | 10,23 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 3,8381 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bệ đèn, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,239 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 9,5254 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép bệ đèn, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0559 | tấn |
| 81 | SXLD, tháo dở ván khuôn mặt cầu | Thép tấm, thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,6977 | 100m2 |
| 82 | Bê tông mặt cầu + gờ chắn đá 1x2 M.300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 121,2079 | m3 |
| 83 | Lớp phòng nước Radcon Fommula #7 | Radcon Fommula #7 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 404,91 | m2 |
| 84 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,0491 | 100m2 |
| 85 | Rải thảm bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày 5cm | Bê tông nhựa nóng (Loại C12,5) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,0491 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm, đk 120mm, L=1,4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,336 | 100m |
| 87 | Bu long bệ trụ đèn M24x300 | Bulong : Việt Nam | 16 | Cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC (đặt trong gờ chắn) ĐK 60mm | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương. | 1,4724 | 100m |
| 89 | Lắp đặt T nhựa PVC, ĐK 60mm | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 90 | Cung cấp thép ống mạ kẽm nhúng nóng lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,7363 | tấn |
| 91 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,0513 | tấn |
| 92 | Cung cấp bulon neo M22x640 | Bulong : Việt Nam | 172 | bộ |
| 93 | Gia công kết cấu thép lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,7876 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,166 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2204 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3896 | tấn |
| 97 | Ván khuôn khe co giãn | Thép tấm, thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0936 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt khe co giãn thép dạng ray | Khe co giãn thép dạng ray : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23,6 | m |
| 99 | Vữa không co ngót | Sikagrout 214-11 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,7375 | m3 |
| 100 | San ủi tạo mặt bằng bãi đúc cọc | 6 | 100m2 | |
| 101 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,4726 | 100m3 | |
| 102 | Thi công lớp cát tôn nền K=0.90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,8 | 100m3 |
| 103 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,2 | 100m3 |
| 104 | Đóng cọc thép hình dưới nước - cọc ngập đất | 2,04 | 100m | |
| 105 | Đóng cọc thép hình dưới nước - cọc không ngập đất | 0,84 | 100m | |
| 106 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 2,04 | 100m | |
| 107 | Khấu hao cọc thép hình (3,5 + 1,17*2)% | Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 39,456 | tấn |
| 108 | Gia công thép khung định vị | Que hàn : Việt Nam | 4,9097 | tấn |
| 109 | Khấu hao thép khung định vị (1,5+5)% | Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,8195 | tấn |
| 110 | Lắp dựng KĐV dưới nước | Thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,8195 | tấn |
| 111 | Tháo dỡ KĐV dưới nước | 9,8195 | tấn | |
| 112 | Gia công hệ giằng, chống vòng vây | Que hàn : Việt Nam | 7,0465 | tấn |
| 113 | Khấu hao thép hệ giằng, chống vòng vây (1,5*2+5)% | Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,093 | tấn |
| 114 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,093 | tấn |
| 115 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 14,093 | tấn | |
| 116 | Khấu hao cọc larsen (3,5+1,17*2)% | 241,0848 | tấn | |
| 117 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - cọc ngập đất | 19,36 | 100m | |
| 118 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - cọc không ngập đất | 12,32 | 100m | |
| 119 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 19,36 | 100m | |
| 120 | Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 87,5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 121 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 122 | Cung cấp trụ biển báo D80x3,2mm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,8 | m |
| 123 | Cung cấp Bulon M10x100 biển báo | Bulong : Việt Nam | 8 | bộ |
| 124 | Cung cấp nắp chụp nhựa D80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 125 | Cốt thép Ø10mm móng trụ biển báo | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3702 | kg |
| 126 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | 2 | cái | |
| 128 | Đào móng cột biển báo | 0,144 | m3 | |
| 129 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, M150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,16 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Thép hình, Thép tấm , que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,016 | 100m2 |
| 131 | Sơn thước nước ngược 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,2 | 1m2 |
| 132 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 120x120cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 133 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 40x40cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 134 | Cung cấp bulon M16x300 | Bulong : Việt Nam | 16 | cái |
| 135 | SXLD thép hình khung biển báo | Thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0952 | tấn |
| 136 | Lắp đặt biển báo phản quang đường thủy | 8 | cái | |
| 137 | Đèn báo hiệu ánh sáng màu xanh lục | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 138 | Đèn báo hiệu ánh sáng màu đỏ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 139 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,043 | m2 |
| 140 | Đóng cọc thép hình dưới nước - cọc ngập đất | 2,72 | 100m | |
| 141 | Đóng cọc thép hình dưới nước - cọc không ngập đất | 1,12 | 100m | |
| 142 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 2,72 | 100m | |
| 143 | Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)% | Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 52,608 | tấn |
| 144 | Khấu hao thép khung định vị (1,5+5)% | Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,3157 | tấn |
| 145 | Lắp dựng KĐV dưới nước | Thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,3157 | tấn |
| 146 | Tháo dỡ KĐV dưới nước | 17,3157 | tấn | |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1998 | tấn |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,6873 | tấn |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,423 | tấn |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 12,2412 | tấn |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5047 | tấn |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 36mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0575 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp đặt thép tấm bát nối cọc | Thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,0853 | tấn |
| 154 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,4066 | tấn |
| 155 | SX thép hình hộp nối cọc | Thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2261 | tấn |
| 156 | SXLD ván khuôn thép cọc | Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,9802 | 100m2 |
| 157 | BT cọc đá 1x2 M.300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 77,2539 | m3 |
| 158 | Đóng cọc BTCT thẳng đứng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm, cọc ngập đất | 4,014 | 100m | |
| 159 | Đóng cọc BTCT thẳng đứng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm, cọc không ngập đất | 0,84 | 100m | |
| 160 | Phá đỉnh cọc và đục 5 cm vị trí giằng dưới - Dưới nước | 1,152 | m3 | |
| 161 | Lắp dựng cốt thép trụ chống va dưới nước, ĐK 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1538 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép trụ chống va dưới nước, ĐK 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,0983 | tấn |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ chống va dưới nước | Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9359 | 100m2 |
| 164 | BT đá 1x2 M.300 trụ cầu | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 15,4336 | m3 |
| 165 | Sơn trụ chống va 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 68,16 | m2 |
| B | ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,5864 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | 0,0415 | 100m3 | |
| 3 | Đào khai thác đất tại chổ để đắp lề | 0,6035 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,9161 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,2614 | 100m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0647 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,44 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2272 | tấn |
| 9 | Trải tấm nilon lót | Nilong : Việt Nam | 0,93 | 100m2 |
| 10 | Đắp lề đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5621 | 100m3 | |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | 0,0339 | 100m3 | |
| 12 | Đào khai thác đất tại chổ để đắp lề | 0,5844 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,8818 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,2508 | 100m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0682 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,4912 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2288 | tấn |
| 18 | Trải tấm nilon lót | Nilong : Việt Nam | 0,9364 | 100m2 |
| 19 | Đắp lề đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2925 | 100m3 | |
| 20 | Đào khai thác đất tại chổ để đắp lề | 0,3217 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,5156 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,2183 | 100m3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0565 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 6,2608 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1912 | tấn |
| 26 | Trải tấm nilon lót | Nilong : Việt Nam | 0,7826 | 100m2 |
| 27 | Đắp lề đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8393 | 100m3 | |
| 28 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | 0,0409 | 100m3 | |
| 29 | Đào khai thác đất tại chổ để đắp lề | 0,8823 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,3072 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,3947 | 100m3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0956 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,5968 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3542 | tấn |
| 35 | Trải tấm nilon lót | Nilong : Việt Nam | 1,4496 | 100m2 |
| 36 | Đắp lề đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3097 | 100m3 | |
| 37 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | 0,2608 | 100m3 | |
| 38 | Đào khai thác đất tại chổ để đắp lề | 0,0799 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,504 | m3 |
| 40 | Xây tường chắn gạch bê tông 20x13x39cm-chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,16 | m3 |
| 41 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 14,96 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm thoát nước | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương. | 0,085 | 100m |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,08 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trìn,h độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,1008 | 100m3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0269 | 100m2 |
| 46 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 2,688 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0821 | tấn |
| 48 | Trải tấm nilon lót | Nilong : Việt Nam | 0,336 | 100m2 |
| C | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào đất chân khay - đất cấp I | 1,302 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm L ≥ 4,0m, N ≥ 4cm móng chân khay | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 70,896 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 8,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,7724 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 1x2 mac 200 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 33,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân khay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,434 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót (đáy bê tông lục giác) đá 4x6, M150 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 90 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm lục giác, ĐK=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,0741 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông lục giác | Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,2834 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200, tấm lục giác | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 66,7259 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm lục giác vào vị trí | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 900,8 | m2 |
| 13 | Láng vữa XM M100 dày 4cm | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 194,6173 | m2 |
| 14 | Đắp đất tứ nón và trước mố, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,144 | 100m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60x3mm thoát nước | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương. | 2,88 | 100m |
| 16 | Xếp đá 1x2 lỗ thoát nước | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,44 | m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật lỗ thoát nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,728 | 100m2 |
| 18 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 42,1682 | 100m2 | |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | 50,8743 | 100m3 | |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 | 40,8506 | 100m3 | |
| 21 | Xếp đá vỉa hai bên lề 15x25 | Đá vỉa : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,4336 | 100m |
| 22 | Đóng cừ dừa L>=7m, N>=20cm gia cố ao mương | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,236 | 100m |
| 23 | Đóng cừ tràm gia cố chân khay L>=4,5m, N>=4,2cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 59,627 | 100m |
| 24 | Thép buộc đầu cừ tràm Þ=6mm | Thép tròn D | 22,4516 | kg |
| 25 | Thép buộc đầu cừ dừa Þ=8mm | Thép tròn D | 10,27 | kg |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật Rk>=12kN/m gia cố ao mương | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,696 | 100m2 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật Rk>=12kN/m phân cách nền đất và nền cát | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 41,439 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 58,5719 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 10,0985 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 10,0985 | 100m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật Rk>=25kN/m phân cách lớp trên | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25,2472 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,0493 | 100m3 |
| 33 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm. | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,1969 | 100m2 |
| 34 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,1969 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng trụ hộ lan đá 1x2, M200 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,928 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng trụ hộ lan | Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4928 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp trụ hộ lan, thép ống mạ kẽm D114mm, dày 4mm, L=1,35m, nắp chụp D120mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 44 | Trụ |
| 38 | Cung cấp tiêu phản quang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 44 | Cái |
| 39 | Cung cấp Tôn HL W310, L=3,6m dày 3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40 | Tấm |
| 40 | Cung cấp Tôn HL W310, L=1,0m dày 3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | Tấm |
| 41 | Cung cấp thanh giảm chấn chữ M, L=310mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 44 | Cái |
| 42 | Bulon M20x150 | Bulong : Việt Nam | 88 | Bộ |
| 43 | Bulon M16x120 | Bulong : Việt Nam | 176 | Cái |
| 44 | Cung cấp nắp chụp D114 mũ cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 125,6 | m |
| 46 | Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 87,5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 87,5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 49 | Cung cấp trụ biển báo D80x3,2mm theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,8 | m |
| 50 | Cung cấp Bulon M10x100 biển báo | Bulong : Việt Nam | 14 | bộ |
| 51 | Cung cấp nắp chụp nhựa D80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 52 | Cốt thép Ø10mm móng trụ biển báo | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,2957 | kg |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 56 | Đào móng cột biển báo | 0,504 | m3 | |
| 57 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, M150 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương , không lẫn tạp chất. | 0,56 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Thép hình, thép tấm, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,056 | 100m2 |
| 59 | SXLĐ cọc tiêu BTCT (15x15x120)cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi