Gói thầu: Gói thầu số 03: Chứng nhận VietGap thực hiện mô hình khuyến nông năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chứng nhận VietGap thực hiện mô hình khuyến nông năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465782 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 08:35:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 900,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công chuyên gia mức 2 | Không yêu cầu | Ngày công | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn và lập báo cáo |
| 2 | Chi phí phụ cấp lưu trú cho chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn và lập báo cáo |
| 3 | Chi phí đi lại của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn và lập báo cáo |
| 4 | Chi phí Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên vùng sản xuất thực tế (CG có chứng chỉ ToT VietGAP, làm việc tại VP) | Không yêu cầu | Ngày công | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 2. Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP |
| 5 | Công chuyên gia (Chuyên gia mức 1, có chứng chỉ ToT VietGAP) | Không yêu cầu | Ngày | 30 | A. Chi phí tư vấn/ 2. Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ 2.2 Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 6 | Chi phí phụ cấp lưu trú cho chuyên gia và 1 người tổ chức lớp | Không yêu cầu | Ngày | 60 | A. Chi phí tư vấn/ 2. Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ 2.2 Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 7 | Chi phí đi lại của chuyên gia người tổ chức lớp | Không yêu cầu | Ngày | 30 | A. Chi phí tư vấn/ 2. Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ 2.2 Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 8 | Chi phí khác (thuê hội trường, máy chiếu, nước uống, phông cho 3 ngày) | Không yêu cầu | Ngày | 30 | A. Chi phí tư vấn/ 2. Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ 2.2 Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 9 | In ấn tài liệu cho học viên, công cụ giảng dậy | Không yêu cầu | Ngày | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 2. Đào tạo, tập huấn theo các yêu cầu của VietGAP/ 2.2 Tổ chức đào tạo, tập huấn theo yêu cầu của tiêu chuẩn VietGAP cho hộ nuôi trồng thủy sản |
| 10 | Công chuyên gia (mức 2) biên soạn các tài liệu, biểu mẫu áp dụng VietGAP thực tế cho từng hộ (chuyên gia mức 2) | Không yêu cầu | Ngày | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu… |
| 11 | Công chuyên gia mức 2 đi hướng dẫn, lấy mẫu (5 lần x 1 ngày/lần) | Không yêu cầu | ngày | 75 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu… |
| 12 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Không yêu cầu | ngày | 75 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu… |
| 13 | Chi phí nghỉ cho chuyên gia (khoán) | Không yêu cầu | đêm | 75 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu… |
| 14 | Chi phí đi lại của chuyên gia | Không yêu cầu | ngày | 75 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu… |
| 15 | H2S | Không yêu cầu | Mẫu | 45 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ a. Phân tích mẫu nước đầu vào trong nuôi thủy sản (số lần lấy mẫu 3 lần/1 quá trình nuôi) |
| 16 | NH3 | Không yêu cầu | Mẫu | 45 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ a. Phân tích mẫu nước đầu vào trong nuôi thủy sản (số lần lấy mẫu 3 lần/1 quá trình nuôi) |
| 17 | DO (Ô xi hòa tan) | Không yêu cầu | Mẫu | 45 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ a. Phân tích mẫu nước đầu vào trong nuôi thủy sản (số lần lấy mẫu 3 lần/1 quá trình nuôi) |
| 18 | pH | Không yêu cầu | Mẫu | 45 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ a. Phân tích mẫu nước đầu vào trong nuôi thủy sản (số lần lấy mẫu 3 lần/1 quá trình nuôi) |
| 19 | Độ kiềm | Không yêu cầu | Mẫu | 45 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ a. Phân tích mẫu nước đầu vào trong nuôi thủy sản (số lần lấy mẫu 3 lần/1 quá trình nuôi) |
| 20 | Phân tích H2S (5 tháng cuối, mỗi tháng/lần) | Không yêu cầu | Mẫu | 75 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ b. Phân tích nước trong quá trình nuôi |
| 21 | Mua test DO (2 bộ/ao/vụ) | Không yêu cầu | Bộ | 30 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ b. Phân tích nước trong quá trình nuôi |
| 22 | Mua test pH (2 bộ/ao/vụ) | Không yêu cầu | Bộ | 30 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ b. Phân tích nước trong quá trình nuôi |
| 23 | Mua test NH3/NH4 (2 bộ/vụ) | Không yêu cầu | Bộ | 30 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ b. Phân tích nước trong quá trình nuôi |
| 24 | H2S | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ c. Phân tích mẫu nước thải (lấy mẫu theo nguy cơ) |
| 25 | PO4 | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ c. Phân tích mẫu nước thải (lấy mẫu theo nguy cơ) |
| 26 | NH3 | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ c. Phân tích mẫu nước thải (lấy mẫu theo nguy cơ) |
| 27 | BOD5 | Không yêu cầu | Mẫu | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 3. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ, lấy và gửi mẫu…/ 3.6 Lấy mẫu nước (Lấy mẫu, phân tích mẫu theo nguy cơ)/ c. Phân tích mẫu nước thải (lấy mẫu theo nguy cơ) |
| 28 | Công chuyên gia mức 1 (Có Chứng chỉ chuyên gia đánh giá VietGAP) | Không yêu cầu | Ngày | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 4. Hướng dẫn đánh giá nội bộ (1 ngày hướng dẫn đánh giá + 1 ngày hướng dẫn khắc phục) |
| 29 | Công chuyên gia hỗ trợ, hướng dẫn khắc phục | Không yêu cầu | Ngày | 15 | A. Chi phí tư vấn/ 4. Hướng dẫn đánh giá nội bộ (1 ngày hướng dẫn đánh giá + 1 ngày hướng dẫn khắc phục) |
| 30 | Chi phi phụ cấp lưu trú cho chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 30 | A. Chi phí tư vấn/ 4. Hướng dẫn đánh giá nội bộ (1 ngày hướng dẫn đánh giá + 1 ngày hướng dẫn khắc phục) |
| 31 | Chi phi đi lại cho chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 30 | A. Chi phí tư vấn/ 4. Hướng dẫn đánh giá nội bộ (1 ngày hướng dẫn đánh giá + 1 ngày hướng dẫn khắc phục) |
| 32 | Chi phí đăng ký đánh giá chứng nhận | Không yêu cầu | Hồ sơ | 15 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận |
| 33 | Công chuyên gia đánh giá hồ sơ | Không yêu cầu | Công | 15 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 2. Đánh giá theo hồ sơ (offsite, tại Văn phòng TCCN, yêu cầu có chứng chỉ Chuyên gia đánh giá VietGAP, và được TCCN phê duyệt là CGĐG ) |
| 34 | Công chuyên gia đánh giá tại hiện trường | Không yêu cầu | Ngày | 30 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 3. Đánh giá giai đoạn 2 (tại hiện trường lần chính thức và bổ sung - sau khi khắc phục) |
| 35 | Công chuyên gia đánh giá bổ sung (sau khi cơ sở khắc phục) | Không yêu cầu | Ngày | 15 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 3. Đánh giá giai đoạn 2 (tại hiện trường lần chính thức và bổ sung - sau khi khắc phục) |
| 36 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 30 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 3. Đánh giá giai đoạn 2 (tại hiện trường lần chính thức và bổ sung - sau khi khắc phục) |
| 37 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 30 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 3. Đánh giá giai đoạn 2 (tại hiện trường lần chính thức và bổ sung - sau khi khắc phục) |
| 38 | Chi phí đi - lại của chuyên gia (thuê xe ô tô) | Không yêu cầu | Ngày | 30 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 3. Đánh giá giai đoạn 2 (tại hiện trường lần chính thức và bổ sung - sau khi khắc phục) |
| 39 | Chi phí Công chuyên gia thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục CN, trình Cấp giấy chứng nhận | Không yêu cầu | Công | 15 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 4. Giai đoạn thẩm xét hồ sơ |
| 40 | Chi phí VPP, in giấy chứng nhận | Không yêu cầu | Bộ | 15 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 4. Giai đoạn thẩm xét hồ sơ |
| 41 | Chi phí thông tin liên lạc và văn phòng phẩm cho 1 HS | Không yêu cầu | Hồ sơ | 15 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận/ 4. Giai đoạn thẩm xét hồ sơ |
| 42 | Chi phí quản lý của Tổ chức chứng nhận | Không yêu cầu | Hồ sơ | 15 | B. Chi phí đánh giá, chứng nhận |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi