Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210583560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 10:25:00 đến ngày 2021-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,137,025,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - ATGT | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân bê tông, bó vỉa hiện hữu | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 159,87 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cột | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,72 | m3 |
| 4 | Đào nền đường + san lấp đất cấp II | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,904 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường nguyên thổ, độ chặt K = 0,95 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,775 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,904 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (DG*4) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,904 | 100m3/km |
| 8 | Trải cán lớp đất chọn lọc dày 30cm nền thượng, lu lèn K98 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,775 | 100m3 |
| 9 | Đất chọn lọc | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 367,019 | m3 |
| 10 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 37.5mm) dày 15cm móng mặt đường | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,388 | 100m3 |
| 11 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 25mm) dày 15cm móng mặt đường | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,388 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 34,257 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh mặt đường bằng Bê tông nhựa hạt trung BTN C12.5 rải nóng dày tb 3cm mặt đường | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,213 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm mặt đường bong tróc | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 20,793 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5 rải nóng dày 7cm mặt đường | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 13,464 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | cấu kiện |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,099 | 100m |
| 18 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 248,64 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 248 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 248 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn: (DG*4) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 248 | m3 |
| B | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 53,34 | m2 |
| C | BÓ VỈA, VỈA HÈ, GỜ CHẶN | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 164,27 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 thân bó vỉa | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 94,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông thân bó vỉa, gờ chặn | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,987 | 100m2 |
| 5 | Quét vôi trắng 3 nước, dài | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 210,73 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm vỉa hè | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.538,01 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 13,19 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống + tường cống | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 22,44 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ mối nối cống | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 24,97 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân móng hố ga | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,107 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,98 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,652 | tấn |
| 12 | Gia công thép hình tấm đan | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,111 | tấn |
| 13 | Nạo vét mương hiện hữu trong mọi điều kiện | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 38,4 | m3 |
| 14 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (80% máy) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 11,133 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (20% thủ công) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 278,336 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 12,461 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,593 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (DG*4) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,593 | 100m3/km |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cấu kiện |
| 20 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc cừ Larsen 3, larsen 4 trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25T | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | 100m cọc |
| E | LẮP ĐẶT THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D600, H10, đoạn ống dài 3m | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông D600, H30, đoạn ống dài 3m | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông D600, H10, đoạn ống dài 4m | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông D600, H30, đoạn ống dài 4m | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | mối nối |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | cái |
| 7 | Ống PVC D200 nối hố thu vào hố ga | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| F | CHIẾU SÁNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ (Đất cấp III, thủ công) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 9,11 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Đào mương cáp đất cấp III | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 105,89 | m3 |
| 6 | Cát hạt trung đệm mương cáp | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 45,61 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột, mương cáp bằng thủ công | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 67,95 | m3 |
| G | LẮP ĐẶT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 luồn cáp | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8 | 100m |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần M11 ngầm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,345 | 100m |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC CXV/DSTA (3x10)mm2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,22 | 100m |
| 4 | Cáp đi trong trụ đèn PVC/PVC CVV 2x2.5mm2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 5 | Trụ đèn chiếu sáng cột thép tròn côn 6m (TC6-D78) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cột |
| 6 | Lắp dựng cần đèn tròn côn CD-01 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cần đèn |
| 7 | Lắp đèn chiếu sáng Đèn Led - 90W | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | đầu cáp |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cửa |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | đầu cáp |
| 13 | Bảng phíp đấu dây cửa trụ | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Cầu chì hộp 5A - 250V | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Termino 4 pha 60A | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Đầu cosse đồng 35mm2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | cái |
| 17 | Đầu cosse 11mm2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 18 | Đầu cosse 2.5mm2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 19 | Băng keo PVC | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi